Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng nhà ở công vụ Sư đoàn 309; Nhà xe 2 bánh; Sân đường + hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư Đoàn 309, Quân Đoàn 4, Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây dựng nhà ở công vụ Sư đoàn 309; Nhà xe 2 bánh; Sân đường + hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng TX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:04:00 đến ngày 2022-09-09 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,309,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư Đoàn 309, Quân Đoàn 4, Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Thi công xây dựng nhà ở công vụ Sư đoàn 309; Nhà xe 2 bánh; Sân đường + hạ tầng Nhà ở công vụ (số 4) Sư đoàn 309 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng TX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu). Lưu ý: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 309, Quân đoàn 4, Bộ Quốc phòng; địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai ĐT; 0971007380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 309; địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ SƯ ĐOÀN 309 (C4) / PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 660 | 1 lỗ |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 563,9 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ SƯ ĐOÀN 309 (C4) / PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,2657 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 181,6426 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 26,9256 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,423 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,9284 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,681 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 41,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 48,258 | m3 |
| 9 | Nilon lót | -nt- | 1,008 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 118,1675 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 12,17 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 10,08 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 42,094 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 138,7664 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 210,7056 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 16,0272 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 11,405 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 13,911 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 15,776 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,954 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,416 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,6918 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,1568 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,8292 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,1084 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,9554 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,1588 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 9,4036 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 10,716 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,756 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 1,0584 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,4083 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,9821 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,3729 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | -nt- | 0,2048 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | -nt- | 0,2048 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 64 | 1 c kiện |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 1,0505 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 6,6324 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,6441 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,831 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 3,7482 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,4665 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 12,162 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,8095 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 15,4655 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,7577 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,3939 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 26,9483 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,6197 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,2044 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 2,562 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 2,562 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 407,635 | m2 |
| 55 | Bulon M12, M70 | -nt- | 452 | cái |
| 56 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,9454 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,3034 | m3 |
| 58 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,15 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,575 | m3 |
| 60 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,3088 | m3 |
| 61 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,9648 | m3 |
| 62 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,1752 | m3 |
| 63 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,5064 | m3 |
| 64 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,7648 | m3 |
| 65 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,7648 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,3056 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,9232 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,8184 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 58,0032 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 88,378 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 75,6768 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,9024 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,7904 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 41,5843 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,3264 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 206,76 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 158,72 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 432,87 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 510,38 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 289,72 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 810,68 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 937,52 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 105,84 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 40,83 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 114,05 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 152,87 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 79,36 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,7 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,35 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 218,24 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 199,04 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 533,14 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 615,81 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2.611,4853 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2.585,3533 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 60,91 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,96 | m2 |
| 98 | Kẻ joint rộng 50, sâu 10 | -nt- | 262,8 | m |
| 99 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | -nt- | 304,56 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,297 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 101,52 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,76 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,14 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,02 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 152,48 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trơn màu tối 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 141,12 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 nhám màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 187,54 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 nhám màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 144,1 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 659,52 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 659,52 | m2 |
| 111 | Lát Gạch tàu màu nâu đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,68 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện diện Đá chẻ bất định hình | -nt- | 79,36 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 215,68 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 204,8 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x300 màu sang | -nt- | 15,03 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x300 màu sang | -nt- | 13,84 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x600 màu sang | -nt- | 72,99 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x600 màu sang | -nt- | 72,12 | m2 |
| 119 | Lợp mái Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.47mm | -nt- | 6,156 | 100m2 |
| 120 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | -nt- | 160 | m2 |
| 121 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | -nt- | 160 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.670,2 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 2.090,04 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 3.277,5453 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 3.315,5933 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 751,38 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.104,57 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.196,3653 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.301,0633 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 5,76 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | -nt- | 16,5852 | 100m2 |
| 132 | Căng lưới thép D0.4mm, ô lưới 6mmx12mm | -nt- | 710,22 | m2 |
| 133 | Khuôn cửa kép | -nt- | 179,2 | md |
| 134 | Khuôn cửa đơn | -nt- | 332,8 | md |
| 135 | Nẹp cửa gỗ | -nt- | 1.024 | md |
| 136 | Cửa đi gỗ căm xe, 2 cánh mở | -nt- | 84,48 | m2 |
| 137 | Cửa đi gỗ căm xe, 1 cánh mở | -nt- | 112,64 | m2 |
| 138 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 64 | m2 |
| 139 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 48 | m2 |
| 140 | Cửa đi khung sắt mạ kẽm, 2 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm | -nt- | 2,4 | m2 |
| 141 | Cửa đi khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm | -nt- | 7,4 | m2 |
| 142 | Cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 147,84 | m2 |
| 143 | Cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh lật, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 21,12 | m2 |
| 144 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm dán mờ | -nt- | 34,56 | m2 |
| 145 | Cửa sổ khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm | -nt- | 2,8 | m2 |
| 146 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 120,64 | m2 |
| 147 | Khung sắt bảo vệ ban công, sắt hộp 20x20x1.2mm | -nt- | 55,68 | m2 |
| 148 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 14x14x1.2mm | -nt- | 26,88 | m2 |
| 149 | Lan can cầu thang inox 201 | -nt- | 44,9 | m2 |
| 150 | Khóa cửa đi gỗ nhóm 3, 2 cánh mở | -nt- | 32 | cái |
| 151 | Khóa cửa đi gỗ nhóm 3, 1 cánh mở | -nt- | 64 | cái |
| 152 | Khóa cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm dán mờ | -nt- | 32 | cái |
| 153 | Khóa cửa sổ khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm | -nt- | 8 | cái |
| 154 | Lắp dựng khuôn cửa kép | -nt- | 179,2 | m c kiện |
| 155 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | -nt- | 332,8 | m c kiện |
| 156 | Lắp dựng cửa vào khuôn | -nt- | 197,12 | m2 c kiệ |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 328,12 | m2 |
| 158 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 120,64 | m2 |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 82,56 | m2 |
| 160 | Lắp dựng lan can cầu thang | -nt- | 44,9 | m2 |
| 161 | Nắp tôn phẳng che lỗ lên mái, KT1.0x1.0x1mm | -nt- | 1 | cái |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | -nt- | 143,2737 | m3 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | -nt- | 134,262 | 10m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | -nt- | 34,0817 | tấn |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | -nt- | 2,1566 | tấn |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | -nt- | 37,2063 | tấn |
| 167 | Kim thu sét PDC4.3, Rp>54m | -nt- | 1 | bộ |
| 168 | Đế bắt kim thu sét | -nt- | 1 | bộ |
| 169 | Cáp đồng trần 50mm2 | -nt- | 40 | m |
| 170 | Cáp đồng trần 70mm2 | -nt- | 30 | m |
| 171 | Đầu coss 70mm2 | -nt- | 1 | cái |
| 172 | Đầu coss 50mm2 | -nt- | 1 | cái |
| 173 | uPVC Ống D27, PN9 | -nt- | 0,05 | 100m |
| 174 | uPVC Ống D34, PN9 | -nt- | 0,05 | 100m |
| 175 | Bulon M10x40 | -nt- | 4 | cái |
| 176 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | -nt- | 40 | m |
| 177 | Thanh đồng nối đất 40x4 | -nt- | 1 | cái |
| 178 | Hộp nối và kiểm tra, KT200x300x150 | -nt- | 1 | cái |
| 179 | Bộ đếm sét Liva LSC-LX01 | -nt- | 1 | bộ |
| 180 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x150 | -nt- | 1 | bộ |
| 181 | MCCB 1 cực, 20A/10Ka | -nt- | 1 | cái |
| 182 | Contactor magentic, 50A/220V | -nt- | 2 | cái |
| 183 | Overload relay, 50-20A | -nt- | 2 | cái |
| 184 | Nút nhấn On-Off, 3A/250V | -nt- | 1 | cái |
| 185 | Công tắc 3 cực, 10A/250V | -nt- | 2 | cái |
| 186 | Cầu chì ống, 2A | -nt- | 3 | cái |
| 187 | Đèn báo pha, 5W/220V | -nt- | 5 | bộ |
| 188 | Trạm nối 12 đường, 50A/250V | -nt- | 1 | bộ |
| 189 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x150 | -nt- | 1 | bộ |
| 190 | MCCB 1 cực, 40A/10Ka | -nt- | 1 | cái |
| 191 | MCCB 1 cực, 20A/10Ka | -nt- | 1 | cái |
| 192 | Contactor magentic, 150A/220V | -nt- | 4 | cái |
| 193 | Nút nhấn On-Off, 3A/250V | -nt- | 1 | cái |
| 194 | Công tắc 3 cực, 10A/250V | -nt- | 2 | cái |
| 195 | Cầu chì ống, 2A | -nt- | 3 | cái |
| 196 | Đèn báo pha, 5W/220V | -nt- | 5 | bộ |
| 197 | Trạm nối 12 đường, 150A/250V | -nt- | 2 | bộ |
| 198 | Relay thời gian, 60S/220V | -nt- | 1 | bộ |
| 199 | Relay trung gian, 10A/220V | -nt- | 1 | bộ |
| 200 | Switch-HUB 8 Port 10/100 Mbps | -nt- | 5 | bộ |
| 201 | Ổ cắm RJ45 + đế PVC | -nt- | 96 | bộ |
| 202 | Cáp RJ45 | -nt- | 1.700 | m |
| 203 | Ống PVC luồn cáp D25 | -nt- | 1.400 | m |
| 204 | Hộp đấu dây trong căn hộ | -nt- | 32 | bộ |
| 205 | Đèn báo pha, 5W/220V | -nt- | 1 | bộ |
| 206 | Cầu chì ống, 2A | -nt- | 1 | bộ |
| 207 | Công tơ 10(40)A/220V | -nt- | 32 | bộ |
| 208 | Công tơ 40(80)A/220V-380V | -nt- | 1 | bộ |
| 209 | Tủ điện mặt nhựa, chứa MCB, KT800x1000x250 | -nt- | 4 | bộ |
| 210 | MCCB 3 cực, 63A/18Ka | -nt- | 2 | cái |
| 211 | MCB 3 cực, 40A/10Ka | -nt- | 1 | cái |
| 212 | MCB 3 cực, 20A/10Ka | -nt- | 2 | cái |
| 213 | MCB 1 cực, 32A/10Ka | -nt- | 32 | cái |
| 214 | MCB 2 cực, 32A/10Ka | -nt- | 32 | cái |
| 215 | MCB 1 cực, 20A/10Ka | -nt- | 4 | cái |
| 216 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 8 | cái |
| 217 | Tủ điện mặt nhựa, chứa 6 MCB, KT280x213x58 | -nt- | 32 | bộ |
| 218 | MCB 2 cực, 32A/6Ka | -nt- | 32 | cái |
| 219 | MCB 1 cực, 20A/4.5Ka | -nt- | 64 | cái |
| 220 | RCBo 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 32 | cái |
| 221 | RCBo 2 cực, 30mmA, 20A/4.5Ka | -nt- | 32 | cái |
| 222 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 32 | cái |
| 223 | Đèn chỉ lối ra, 10W/2h | -nt- | 2,4 | 5 đèn |
| 224 | Đèn emergency, 10W/2h | -nt- | 4,8 | 5 đèn |
| 225 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V | -nt- | 103 | bộ |
| 226 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V | -nt- | 96 | bộ |
| 227 | Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/220V | -nt- | 4 | bộ |
| 228 | Công tắc ba mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V | -nt- | 6 | bộ |
| 229 | Công tắc bốn mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V | -nt- | 6 | cái |
| 230 | Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 416 | bộ |
| 231 | Đèn neon 0.6m, 18W/220V | -nt- | 5 | bộ |
| 232 | Đèn áp trần D350, 20W/220V | -nt- | 62 | bộ |
| 233 | Đèn led 1.2m, 18W/220V | -nt- | 448 | bộ |
| 234 | Đèn áp trần 400x400, 20W/220V | -nt- | 32 | bộ |
| 235 | Đèn gương lavabo, 20W/220V | -nt- | 32 | bộ |
| 236 | Ống PVC bảo vệ dây dẫn D20 | -nt- | 3.000 | m |
| 237 | Ống PVC bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 2.200 | m |
| 238 | Ống PVC bảo vệ dây dẫn D32 | -nt- | 100 | m |
| 239 | Ống xoắn HDPE D40/D30 | -nt- | 320 | m |
| 240 | Cáp điện bọc PVC 1x1,5mm2 | -nt- | 6.200 | m |
| 241 | Cáp điện bọc PVC 1x2,5mm2 | -nt- | 6.500 | m |
| 242 | Cáp điện bọc PVC 1x4mm2 | -nt- | 1.250 | m |
| 243 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | -nt- | 700 | m |
| 244 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | -nt- | 20 | m |
| 245 | Cáp điện Cu/CXV 2x10mm2 | -nt- | 420 | m |
| 246 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | -nt- | 5 | m |
| 247 | Ống đồng dẫn gaz máy lạnh + bảo ôn D9.52/D12.7 | -nt- | 5 | 100m |
| 248 | uPVC Ống D21, PN9 | -nt- | 550 | m |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,6745 | 100m3 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 16,8636 | m3 |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2035 | 100m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 3,243 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 20,4028 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,6 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,08 | m3 |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | c kiện |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,044 | 100m2 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,021 | 100m2 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0378 | 100m2 |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | -nt- | 1,159 | 100m2 |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,2574 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | -nt- | 0,0032 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,3841 | tấn |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 2,4285 | tấn |
| 265 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 56,16 | m2 |
| 266 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 56,16 | m2 |
| 267 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,04 | m2 |
| 268 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 78,2 | m2 |
| 269 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 78,2 | m2 |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,8841 | 100m3 |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 22,1021 | m3 |
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,3453 | 100m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 8,1312 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 3,2 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,864 | m3 |
| 276 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 3,192 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,048 | 100m2 |
| 278 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1152 | 100m2 |
| 279 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | -nt- | 0,0784 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,3006 | tấn |
| 281 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,3059 | tấn |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 16 | 1 c kiện |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 8 | 1 c kiện |
| 284 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,6992 | m3 |
| 285 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 121,6 | m2 |
| 286 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 142,08 | m2 |
| 287 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,48 | m2 |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,2446 | 100m3 |
| 289 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 6,1152 | m3 |
| 290 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1422 | 100m3 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 1,96 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,44 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200 | -nt- | 1,584 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200 | -nt- | 0,8 | m3 |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 10 | 1 c kiện |
| 296 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,048 | 100m2 |
| 297 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,192 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | -nt- | 0,032 | 100m2 |
| 299 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,1108 | tấn |
| 300 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,2 | m3 |
| 301 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 32 | m2 |
| 302 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 38,4 | m2 |
| 303 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 6,4 | m2 |
| 304 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,2385 | 100m3 |
| 305 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 5,9623 | m3 |
| 306 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1999 | 100m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 1,176 | m3 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,864 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200 | -nt- | 0,9504 | m3 |
| 310 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200 | -nt- | 0,48 | m3 |
| 311 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 6 | 1 c kiện |
| 312 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0288 | 100m2 |
| 313 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1152 | 100m2 |
| 314 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,0665 | tấn |
| 316 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,32 | m3 |
| 317 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m2 |
| 318 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 23,04 | m2 |
| 319 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 3,84 | m2 |
| 320 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 1,6973 | 100m3 |
| 321 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 42,432 | m3 |
| 322 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 15,6 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,8744 | 100m3 |
| 324 | PP-R Ống D75, PN10 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 325 | PP-R Ống D90, PN10 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 326 | PP-R Ống D63, PN10 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 327 | PP-R Ống D50, PN10 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 328 | PP-R Ống D25, PN10 | -nt- | 5 | 100m |
| 329 | PP-R Ống D20, PN10 | -nt- | 2,6 | 100m |
| 330 | PP-R Van D75 | -nt- | 6 | cái |
| 331 | PP-R Van D63 | -nt- | 5 | cái |
| 332 | PP-R Van D50 | -nt- | 5 | cái |
| 333 | PP-R Van D32 | -nt- | 1 | cái |
| 334 | PP-R Van 1 chiều D25 | -nt- | 96 | cái |
| 335 | PP-R Van 2 chiều D25 | -nt- | 96 | cái |
| 336 | PP-R Tê D75 | -nt- | 10 | cái |
| 337 | PP-R Tê D90 | -nt- | 2 | cái |
| 338 | PP-R Tê D63 | -nt- | 10 | cái |
| 339 | PP-R Tê D50 | -nt- | 10 | cái |
| 340 | PP-R Tê D75-50 | -nt- | 2 | cái |
| 341 | PP-R Tê D50-40 | -nt- | 6 | cái |
| 342 | PP-R Tê D40-25 | -nt- | 32 | cái |
| 343 | PP-R Tê D25-20 | -nt- | 64 | cái |
| 344 | PP-R Tê D25 | -nt- | 64 | cái |
| 345 | PP-R Tê D20 | -nt- | 64 | cái |
| 346 | PP-R Tê ren trong D20 | -nt- | 32 | cái |
| 347 | PP-R Co D75 | -nt- | 10 | cái |
| 348 | PP-R Co D90 | -nt- | 5 | cái |
| 349 | PP-R Co D63 | -nt- | 10 | cái |
| 350 | PP-R Co D50 | -nt- | 10 | cái |
| 351 | PP-R Co D25 | -nt- | 130 | cái |
| 352 | PP-R Co D20 | -nt- | 100 | cái |
| 353 | PP-R Co ren trong 90 D20 | -nt- | 64 | cái |
| 354 | PP-R Nút bịt D20 | -nt- | 100 | cái |
| 355 | PP-R Nối giảm D50-40 | -nt- | 5 | cái |
| 356 | PP-R Nối giảm D63-50 | -nt- | 2 | cái |
| 357 | PP-R Nối giảm D32-25 | -nt- | 5 | cái |
| 358 | PP-R Nối giảm D25-20 | -nt- | 32 | cái |
| 359 | PP-R Nối D90 | -nt- | 10 | cái |
| 360 | PP-R Nối D75 | -nt- | 10 | cái |
| 361 | PP-R Nối D63 | -nt- | 15 | cái |
| 362 | PP-R Nối D50 | -nt- | 18 | cái |
| 363 | PP-R Nối D32 | -nt- | 3 | cái |
| 364 | PP-R Nối D25 | -nt- | 125 | cái |
| 365 | PP-R Nối D20 | -nt- | 65 | cái |
| 366 | Bồn đứng inox 6m3 | -nt- | 2 | bể |
| 367 | Đống hồ cấp nước D63 | -nt- | 1 | cái |
| 368 | Đống hồ cấp nước D25 | -nt- | 32 | cái |
| 369 | Van phao cơ đồng thau D63 | -nt- | 1 | cái |
| 370 | Van phao điện D63 | -nt- | 2 | cái |
| 371 | Vòi tắm + hương sen (lạnh) | -nt- | 32 | bộ |
| 372 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực (lắp xí bệt) | -nt- | 32 | cái |
| 373 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực (lắp lavabo) | -nt- | 32 | cái |
| 374 | Vòi rửa inox lavabo | -nt- | 32 | bộ |
| 375 | Vòi rửa inox chậu rửa | -nt- | 32 | bộ |
| 376 | Vòi rửa inox gắn tường | -nt- | 6 | bộ |
| 377 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | -nt- | 1 | cái |
| 378 | Bơm nước Q=9m3/h; H=30m; N=4kW | -nt- | 2 | cái |
| 379 | Mối nối mềm D90 | -nt- | 2 | cái |
| 380 | Mối nối mềm D63 | -nt- | 2 | cái |
| 381 | Lọc Y thép DN90 | -nt- | 2 | cái |
| 382 | Lupe nhựa DN90 | -nt- | 1 | cái |
| 383 | Đồng hồ đo áp lực | -nt- | 2 | cái |
| 384 | PPR Van D63 | -nt- | 2 | cái |
| 385 | PPR Van 1 chiều D63 | -nt- | 2 | cái |
| 386 | uPVC Ống D220, PN9 | -nt- | 2,4 | 100m |
| 387 | uPVC Ống D114, PN9 | -nt- | 6,76 | 100m |
| 388 | uPVC Ống D90, PN9 | -nt- | 1 | 100m |
| 389 | uPVC Ống D60, PN9 | -nt- | 1,8 | 100m |
| 390 | uPVC Ống D42, PN9 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 391 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 46 | cái |
| 392 | uPVC Co 45 D42 | -nt- | 100 | cái |
| 393 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 100 | cái |
| 394 | uPVC Co 45 D90 | -nt- | 120 | cái |
| 395 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 80 | cái |
| 396 | uPVC Tê Y D90 | -nt- | 90 | cái |
| 397 | uPVC Tê Y D114 | -nt- | 80 | cái |
| 398 | uPVC Tê Y D90-60 | -nt- | 64 | cái |
| 399 | uPVC Tê Y D114-60 | -nt- | 10 | cái |
| 400 | uPVC Tê Y D114-90 | -nt- | 10 | cái |
| 401 | uPVC Tê Y D200-114 | -nt- | 10 | cái |
| 402 | uPVC Xiphong D42 | -nt- | 32 | cái |
| 403 | uPVC Xiphong D60 | -nt- | 32 | cái |
| 404 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 50 | cái |
| 405 | uPVC Nối D90-60 | -nt- | 160 | cái |
| 406 | uPVC Nối D220 | -nt- | 40 | cái |
| 407 | uPVC Nối D114 | -nt- | 112 | cái |
| 408 | uPVC Nối D90 | -nt- | 20 | cái |
| 409 | uPVC Nối D60 | -nt- | 20 | cái |
| 410 | uPVC Nối D42 | -nt- | 5 | cái |
| 411 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 40 | cái |
| 412 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 35 | cái |
| 413 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 50 | cái |
| 414 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 42 | cái |
| 415 | Cầu chắn rác inox D114 | -nt- | 12 | cái |
| 416 | Phếu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | -nt- | 64 | cái |
| 417 | Xí bệt sứ tráng men + Xiphong | -nt- | 32 | bộ |
| 418 | Chậu rửa inox đôi | -nt- | 32 | bộ |
| 419 | Lavabo sứ tráng men | -nt- | 32 | bộ |
| 420 | Van xả đáy đồng D60 | -nt- | 2 | cái |
| 421 | Bộ phụ kiện 4 món ( Kính, kệ, hộp giấy, giá treo khăn) | -nt- | 32 | bộ |
| 422 | STK Ống D100 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 423 | STK Ống D65 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 424 | STK Ống D50 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 425 | STK Ống D32 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 426 | STK Tê D100 | -nt- | 8 | cái |
| 427 | STK Tê D100-50 | -nt- | 4 | cái |
| 428 | STK Tê D100-32 | -nt- | 1 | cái |
| 429 | STK Co 90 D100 | -nt- | 8 | cái |
| 430 | STK Co 90 D32 | -nt- | 2 | cái |
| 431 | STK Co 90 D65 | -nt- | 2 | cái |
| 432 | STK Co 90 D50 | -nt- | 8 | cái |
| 433 | Van gạt tat thép D50 | -nt- | 8 | cái |
| 434 | Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220 | -nt- | 8 | tủ |
| 435 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m | -nt- | 8 | cuộn |
| 436 | Lăng phun 13mm | -nt- | 8 | bộ |
| 437 | Bình chữa cháy CO2 - MT4 - 4kg | -nt- | 16 | cái |
| 438 | Bình chữa cháy bột - MFZ5 - 5kg | -nt- | 16 | cái |
| 439 | Trụ cứu hỏa D65 | -nt- | 1 | cái |
| 440 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | -nt- | 8 | cái |
| 441 | Phụ kiện đi kèm | -nt- | 1 | cái |
| 442 | Bơm điện Q=10m3/h; H=40m | -nt- | 1 | 1 máy |
| 443 | Bơm Diezen Q=10m3/h; H=40m | -nt- | 1 | 1 máy |
| 444 | Bơm bù Q=2m3/h; H=45m | -nt- | 1 | 1 máy |
| 445 | Mối nối mềm DN50 | -nt- | 4 | cái |
| 446 | Mối nối mềm DN100 | -nt- | 4 | cái |
| 447 | Lọc Y thép DN50 | -nt- | 2 | cái |
| 448 | Lọc Y thép DN100 | -nt- | 2 | cái |
| 449 | Lupe DN100 | -nt- | 1 | cái |
| 450 | Lupe DN65 | -nt- | 1 | cái |
| 451 | Đồng hồ đo áp lực | -nt- | 2 | cái |
| 452 | Van cổng DN100 | -nt- | 2 | cái |
| 453 | Van cổng 1 chiều DN100 | -nt- | 2 | cái |
| 454 | Van cổng DN50 | -nt- | 1 | cái |
| 455 | Van cổng DN32 | -nt- | 1 | cái |
| 456 | Van cổng DN50 | -nt- | 1 | cái |
| 457 | Mặt bích DN50 | -nt- | 6 | cái |
| 458 | Mặt bích DN100 | -nt- | 10 | cái |
| 459 | Bình tích áp 100L | -nt- | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH (P1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2409 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 6,0232 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 9,6837 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2697 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1283 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,4601 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | -nt- | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Nilon lót | -nt- | 2,4204 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 3,732 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 4,32 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,746 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,716 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,66 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 24,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1944 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,252 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1716 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,0268 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,0672 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,5382 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,1512 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1115 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,016 | tấn |
| 24 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | -nt- | 1,2332 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm, sàn đạo trên cạn | -nt- | 1,2332 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | -nt- | 0,2476 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | -nt- | 0,2476 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,1956 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,1956 | tấn |
| 30 | Bulon M14 L300 | -nt- | 72 | cái |
| 31 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,8734 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,96 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 198,64 | m2 |
| 34 | Lợp mái Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.47mm | -nt- | 2,8652 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 18,96 | m2 |
| 36 | Khung lưới rào B40 | -nt- | 92,55 | m2 |
| 37 | Lan can thép ống D42 dày 1.8mm | -nt- | 69,19 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 161,74 | m2 |
| 39 | Hộp + MCB 2 cực, 16A/6Ka | -nt- | 1 | bộ |
| 40 | Đèn bóng compact, 9W/220V | -nt- | 6 | bộ |
| 41 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 90 | m |
| 42 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 50 | m |
| 43 | PVC Ống nhựa đi dây dẫn D20 | -nt- | 40 | m |
| 44 | HDPE Ống nhựa D50/D40 | -nt- | 50 | m |
| 45 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V | -nt- | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LƯỚI B40+CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,5833 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0169 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 0,431 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,318 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0552 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0125 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0416 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,5445 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,512 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | -nt- | 7,512 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm | -nt- | 205,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | -nt- | 205,14 | m2 |
| 16 | Bulong M16, L300 | -nt- | 148 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | -nt- | 0,49 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | -nt- | 0,49 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 6,956 | m2 |
| 20 | Cổng khung thép tròn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 9,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 9,4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | -nt- | 5 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 50 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,25 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,3815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 9,5368 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1591 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 0,676 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 12,528 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,3168 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,1296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | -nt- | 0,4624 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0058 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1488 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,2553 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,4356 | tấn |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 52,32 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,814 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | -nt- | 0,1827 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1021 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 15 | c kiện |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 1,6661 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 41,652 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,9978 | 100m3 |
| 23 | BTCT Ống D1200, đoạn ống dài 1m | -nt- | 30 | đ ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý: | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 kW | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | Giấy kiểm định chat lượng còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi