Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng nhà ở công vụ Sư đoàn 309; Nhà xe 2 bánh; Sân đường + hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888488-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư Đoàn 309, Quân Đoàn 4, Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà ở công vụ Sư đoàn 309; Nhà xe 2 bánh; Sân đường + hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20220748248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng TX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:04:00 đến ngày 2022-09-09 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,309,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư Đoàn 309, Quân Đoàn 4, Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 XL-01: Thi công xây dựng nhà ở công vụ Sư đoàn 309; Nhà xe 2 bánh; Sân đường + hạ tầng
Nhà ở công vụ (số 4) Sư đoàn 309
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng TX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 309, Quân Đoàn 4, Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Khu phố 1, phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 309, Quân đoàn 4, Bộ Quốc phòng; địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai ĐT; 0971007380
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM;


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 309, Quân Đoàn 4, Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Khu phố 1, phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 309, Quân đoàn 4, Bộ Quốc phòng; địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai ĐT; 0971007380


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu). Lưu ý:
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 309, Quân đoàn 4, Bộ Quốc phòng; địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai ĐT; 0971007380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 309; địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ SƯ ĐOÀN 309 (C4) / PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc
Bản vẽ kỹ thuật kèm theo
6601 lỗ
2Phòng mối nền công trình xây mớiBản vẽ kỹ thuật kèm theo563,91m2
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ SƯ ĐOÀN 309 (C4) / PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Bản vẽ kỹ thuật kèm theo
7,2657100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBản vẽ kỹ thuật kèm theo181,6426m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIBản vẽ kỹ thuật kèm theo26,9256m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ kỹ thuật kèm theo7,423100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,9284100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,681100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-41,27m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-48,258m3
9Nilon lót-nt-1,008100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250-nt-118,1675m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250-nt-12,17m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-10,08m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250-nt-42,094m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-138,7664m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-210,7056m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-16,0272m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-11,405m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-13,911m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-15,776m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,954100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m-nt-1,416100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m-nt-3,6918100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m-nt-3,1568100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m-nt-2,8292100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m-nt-5,1084100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m-nt-5,9554100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m-nt-2,1588100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m-nt-9,4036100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m-nt-10,716100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m-nt-0,756100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-1,0584100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,4083100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,9821100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,3729100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop-nt-0,2048100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop-nt-0,2048100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-641 c kiện
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm-nt-1,0505tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm-nt-6,6324tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-0,6441tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-nt-0,831tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m-nt-3,7482tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m-nt-2,4665tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m-nt-12,162tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m-nt-2,8095tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m-nt-15,4655tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m-nt-1,7577tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m-nt-0,3939tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m-nt-26,9483tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m-nt-0,6197tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m-nt-3,2044tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-2,562tấn
53Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-2,562tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-407,635m2
55Bulon M12, M70-nt-452cái
56Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75-nt-18,9454m3
57Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-nt-6,3034m3
58Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-3,15m3
59Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-1,575m3
60Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-15,3088m3
61Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-13,9648m3
62Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-7,1752m3
63Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-9,5064m3
64Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-nt-2,7648m3
65Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-nt-2,7648m3
66Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-13,3056m3
67Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-11,9232m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-51,8184m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-58,0032m3
70Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-88,378m3
71Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-75,6768m3
72Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-20,9024m3
73Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-18,7904m3
74Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-41,5843m3
75Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75-nt-36,3264m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-206,76m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-158,72m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-432,87m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-510,38m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-289,72m2
81Trát trần, vữa XM mác 75-nt-810,68m2
82Trát trần, vữa XM mác 75-nt-937,52m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-105,84m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-40,83m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-114,05m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-152,87m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-79,36m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2,7m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,35m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-218,24m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-199,04m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-533,14m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-615,81m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2.611,4853m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2.585,3533m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-60,91m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-51,96m2
98Kẻ joint rộng 50, sâu 10-nt-262,8m
99Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …-nt-304,56m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-21,297m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-101,52m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-50,76m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-9,14m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-9,02m2
105Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75-nt-152,48m2
106Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trơn màu tối 300x300, vữa XM mác 75-nt-141,12m2
107Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 nhám màu sáng, vữa XM mác 75-nt-187,54m2
108Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 nhám màu sáng, vữa XM mác 75-nt-144,1m2
109Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-659,52m2
110Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-659,52m2
111Lát Gạch tàu màu nâu đỏ 300x300, vữa XM mác 75-nt-31,68m2
112Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện diện Đá chẻ bất định hình-nt-79,36m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-215,68m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-204,8m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x300 màu sang-nt-15,03m2
116Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x300 màu sang-nt-13,84m2
117Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x600 màu sang-nt-72,99m2
118Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x600 màu sang-nt-72,12m2
119Lợp mái Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.47mm-nt-6,156100m2
120Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi-nt-160m2
121Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi-nt-160m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.670,2m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-2.090,04m2
124Bả bằng bột bả vào tường-nt-3.277,5453m2
125Bả bằng bột bả vào tường-nt-3.315,5933m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-751,38m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.104,57m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-4.196,3653m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-4.301,0633m2
130Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-5,76100m2
131Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m-nt-16,5852100m2
132Căng lưới thép D0.4mm, ô lưới 6mmx12mm-nt-710,22m2
133Khuôn cửa kép-nt-179,2md
134Khuôn cửa đơn-nt-332,8md
135Nẹp cửa gỗ-nt-1.024md
136Cửa đi gỗ căm xe, 2 cánh mở-nt-84,48m2
137Cửa đi gỗ căm xe, 1 cánh mở-nt-112,64m2
138Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-64m2
139Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-48m2
140Cửa đi khung sắt mạ kẽm, 2 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm-nt-2,4m2
141Cửa đi khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm-nt-7,4m2
142Cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-147,84m2
143Cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh lật, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-21,12m2
144Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm dán mờ-nt-34,56m2
145Cửa sổ khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm-nt-2,8m2
146Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-120,64m2
147Khung sắt bảo vệ ban công, sắt hộp 20x20x1.2mm-nt-55,68m2
148Khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 14x14x1.2mm-nt-26,88m2
149Lan can cầu thang inox 201-nt-44,9m2
150Khóa cửa đi gỗ nhóm 3, 2 cánh mở-nt-32cái
151Khóa cửa đi gỗ nhóm 3, 1 cánh mở-nt-64cái
152Khóa cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm dán mờ-nt-32cái
153Khóa cửa sổ khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm-nt-8cái
154Lắp dựng khuôn cửa kép-nt-179,2m c kiện
155Lắp dựng khuôn cửa đơn-nt-332,8m c kiện
156Lắp dựng cửa vào khuôn-nt-197,12m2 c kiệ
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-328,12m2
158Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-120,64m2
159Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-82,56m2
160Lắp dựng lan can cầu thang-nt-44,9m2
161Nắp tôn phẳng che lỗ lên mái, KT1.0x1.0x1mm-nt-1cái
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ-nt-143,2737m3
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại-nt-134,26210m2
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại-nt-34,0817tấn
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)-nt-2,1566tấn
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng-nt-37,2063tấn
167Kim thu sét PDC4.3, Rp>54m-nt-1bộ
168Đế bắt kim thu sét-nt-1bộ
169Cáp đồng trần 50mm2-nt-40m
170Cáp đồng trần 70mm2-nt-30m
171Đầu coss 70mm2-nt-1cái
172Đầu coss 50mm2-nt-1cái
173uPVC Ống D27, PN9-nt-0,05100m
174uPVC Ống D34, PN9-nt-0,05100m
175Bulon M10x40-nt-4cái
176Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III-nt-40m
177Thanh đồng nối đất 40x4-nt-1cái
178Hộp nối và kiểm tra, KT200x300x150-nt-1cái
179Bộ đếm sét Liva LSC-LX01-nt-1bộ
180Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x150-nt-1bộ
181MCCB 1 cực, 20A/10Ka-nt-1cái
182Contactor magentic, 50A/220V-nt-2cái
183Overload relay, 50-20A-nt-2cái
184Nút nhấn On-Off, 3A/250V-nt-1cái
185Công tắc 3 cực, 10A/250V-nt-2cái
186Cầu chì ống, 2A-nt-3cái
187Đèn báo pha, 5W/220V-nt-5bộ
188Trạm nối 12 đường, 50A/250V-nt-1bộ
189Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x150-nt-1bộ
190MCCB 1 cực, 40A/10Ka-nt-1cái
191MCCB 1 cực, 20A/10Ka-nt-1cái
192Contactor magentic, 150A/220V-nt-4cái
193Nút nhấn On-Off, 3A/250V-nt-1cái
194Công tắc 3 cực, 10A/250V-nt-2cái
195Cầu chì ống, 2A-nt-3cái
196Đèn báo pha, 5W/220V-nt-5bộ
197Trạm nối 12 đường, 150A/250V-nt-2bộ
198Relay thời gian, 60S/220V-nt-1bộ
199Relay trung gian, 10A/220V-nt-1bộ
200Switch-HUB 8 Port 10/100 Mbps-nt-5bộ
201Ổ cắm RJ45 + đế PVC-nt-96bộ
202Cáp RJ45-nt-1.700m
203Ống PVC luồn cáp D25-nt-1.400m
204Hộp đấu dây trong căn hộ-nt-32bộ
205Đèn báo pha, 5W/220V-nt-1bộ
206Cầu chì ống, 2A-nt-1bộ
207Công tơ 10(40)A/220V-nt-32bộ
208Công tơ 40(80)A/220V-380V-nt-1bộ
209Tủ điện mặt nhựa, chứa MCB, KT800x1000x250-nt-4bộ
210MCCB 3 cực, 63A/18Ka-nt-2cái
211MCB 3 cực, 40A/10Ka-nt-1cái
212MCB 3 cực, 20A/10Ka-nt-2cái
213MCB 1 cực, 32A/10Ka-nt-32cái
214MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-32cái
215MCB 1 cực, 20A/10Ka-nt-4cái
216MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-8cái
217Tủ điện mặt nhựa, chứa 6 MCB, KT280x213x58-nt-32bộ
218MCB 2 cực, 32A/6Ka-nt-32cái
219MCB 1 cực, 20A/4.5Ka-nt-64cái
220RCBo 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-32cái
221RCBo 2 cực, 30mmA, 20A/4.5Ka-nt-32cái
222MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-32cái
223Đèn chỉ lối ra, 10W/2h-nt-2,45 đèn
224Đèn emergency, 10W/2h-nt-4,85 đèn
225Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V-nt-103bộ
226Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V-nt-96bộ
227Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/220V-nt-4bộ
228Công tắc ba mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V-nt-6bộ
229Công tắc bốn mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V-nt-6cái
230Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-416bộ
231Đèn neon 0.6m, 18W/220V-nt-5bộ
232Đèn áp trần D350, 20W/220V-nt-62bộ
233Đèn led 1.2m, 18W/220V-nt-448bộ
234Đèn áp trần 400x400, 20W/220V-nt-32bộ
235Đèn gương lavabo, 20W/220V-nt-32bộ
236Ống PVC bảo vệ dây dẫn D20-nt-3.000m
237Ống PVC bảo vệ dây dẫn D25-nt-2.200m
238Ống PVC bảo vệ dây dẫn D32-nt-100m
239Ống xoắn HDPE D40/D30-nt-320m
240Cáp điện bọc PVC 1x1,5mm2-nt-6.200m
241Cáp điện bọc PVC 1x2,5mm2-nt-6.500m
242Cáp điện bọc PVC 1x4mm2-nt-1.250m
243Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2-nt-700m
244Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2-nt-20m
245Cáp điện Cu/CXV 2x10mm2-nt-420m
246Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2-nt-5m
247Ống đồng dẫn gaz máy lạnh + bảo ôn D9.52/D12.7-nt-5100m
248uPVC Ống D21, PN9-nt-550m
249Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III-nt-0,6745100m3
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-16,8636m3
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2035100m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150-nt-3,243m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250-nt-20,4028m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250-nt-0,6m3
255Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-0,08m3
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-1c kiện
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,044100m2
258Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,021100m2
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0378100m2
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm-nt-1,159100m2
261Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,2574100m2
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop-nt-0,0032100m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm-nt-0,3841tấn
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm-nt-2,4285tấn
265Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-56,16m2
266Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-56,16m2
267Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-22,04m2
268Quét nước xi măng 2 nước-nt-78,2m2
269Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-78,2m2
270Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-0,8841100m3
271Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-22,1021m3
272Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,3453100m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-8,1312m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-3,2m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200-nt-0,864m3
276Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-3,192m3
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,048100m2
278Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1152100m2
279Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop-nt-0,0784100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm-nt-0,3006tấn
281Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,3059tấn
282Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-161 c kiện
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-81 c kiện
284Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-nt-19,6992m3
285Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-121,6m2
286Quét nước xi măng 2 nước-nt-142,08m2
287Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-20,48m2
288Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-0,2446100m3
289Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-6,1152m3
290Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1422100m3
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-1,96m3
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-1,44m3
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200-nt-1,584m3
294Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200-nt-0,8m3
295Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-101 c kiện
296Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,048100m2
297Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,192100m2
298Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop-nt-0,032100m2
299Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,1108tấn
300Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-nt-7,2m3
301Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-32m2
302Quét nước xi măng 2 nước-nt-38,4m2
303Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-6,4m2
304Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-0,2385100m3
305Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-5,9623m3
306Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1999100m3
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-1,176m3
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-0,864m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200-nt-0,9504m3
310Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200-nt-0,48m3
311Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-61 c kiện
312Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0288100m2
313Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1152100m2
314Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop-nt-0,0192100m2
315Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,0665tấn
316Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-nt-4,32m3
317Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-19,2m2
318Quét nước xi măng 2 nước-nt-23,04m2
319Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-3,84m2
320Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-1,6973100m3
321Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III-nt-42,432m3
322Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-15,6m3
323Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,8744100m3
324PP-R Ống D75, PN10-nt-0,3100m
325PP-R Ống D90, PN10-nt-0,3100m
326PP-R Ống D63, PN10-nt-0,7100m
327PP-R Ống D50, PN10-nt-0,7100m
328PP-R Ống D25, PN10-nt-5100m
329PP-R Ống D20, PN10-nt-2,6100m
330PP-R Van D75-nt-6cái
331PP-R Van D63-nt-5cái
332PP-R Van D50-nt-5cái
333PP-R Van D32-nt-1cái
334PP-R Van 1 chiều D25-nt-96cái
335PP-R Van 2 chiều D25-nt-96cái
336PP-R Tê D75-nt-10cái
337PP-R Tê D90-nt-2cái
338PP-R Tê D63-nt-10cái
339PP-R Tê D50-nt-10cái
340PP-R Tê D75-50-nt-2cái
341PP-R Tê D50-40-nt-6cái
342PP-R Tê D40-25-nt-32cái
343PP-R Tê D25-20-nt-64cái
344PP-R Tê D25-nt-64cái
345PP-R Tê D20-nt-64cái
346PP-R Tê ren trong D20-nt-32cái
347PP-R Co D75-nt-10cái
348PP-R Co D90-nt-5cái
349PP-R Co D63-nt-10cái
350PP-R Co D50-nt-10cái
351PP-R Co D25-nt-130cái
352PP-R Co D20-nt-100cái
353PP-R Co ren trong 90 D20-nt-64cái
354PP-R Nút bịt D20-nt-100cái
355PP-R Nối giảm D50-40-nt-5cái
356PP-R Nối giảm D63-50-nt-2cái
357PP-R Nối giảm D32-25-nt-5cái
358PP-R Nối giảm D25-20-nt-32cái
359PP-R Nối D90-nt-10cái
360PP-R Nối D75-nt-10cái
361PP-R Nối D63-nt-15cái
362PP-R Nối D50-nt-18cái
363PP-R Nối D32-nt-3cái
364PP-R Nối D25-nt-125cái
365PP-R Nối D20-nt-65cái
366Bồn đứng inox 6m3-nt-2bể
367Đống hồ cấp nước D63-nt-1cái
368Đống hồ cấp nước D25-nt-32cái
369Van phao cơ đồng thau D63-nt-1cái
370Van phao điện D63-nt-2cái
371Vòi tắm + hương sen (lạnh)-nt-32bộ
372Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực (lắp xí bệt)-nt-32cái
373Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực (lắp lavabo)-nt-32cái
374Vòi rửa inox lavabo-nt-32bộ
375Vòi rửa inox chậu rửa-nt-32bộ
376Vòi rửa inox gắn tường-nt-6bộ
377Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ-nt-1cái
378Bơm nước Q=9m3/h; H=30m; N=4kW-nt-2cái
379Mối nối mềm D90-nt-2cái
380Mối nối mềm D63-nt-2cái
381Lọc Y thép DN90-nt-2cái
382Lupe nhựa DN90-nt-1cái
383Đồng hồ đo áp lực-nt-2cái
384PPR Van D63-nt-2cái
385PPR Van 1 chiều D63-nt-2cái
386uPVC Ống D220, PN9-nt-2,4100m
387uPVC Ống D114, PN9-nt-6,76100m
388uPVC Ống D90, PN9-nt-1100m
389uPVC Ống D60, PN9-nt-1,8100m
390uPVC Ống D42, PN9-nt-0,4100m
391uPVC Co 90 D42-nt-46cái
392uPVC Co 45 D42-nt-100cái
393uPVC Co 45 D60-nt-100cái
394uPVC Co 45 D90-nt-120cái
395uPVC Co 45 D114-nt-80cái
396uPVC Tê Y D90-nt-90cái
397uPVC Tê Y D114-nt-80cái
398uPVC Tê Y D90-60-nt-64cái
399uPVC Tê Y D114-60-nt-10cái
400uPVC Tê Y D114-90-nt-10cái
401uPVC Tê Y D200-114-nt-10cái
402uPVC Xiphong D42-nt-32cái
403uPVC Xiphong D60-nt-32cái
404uPVC Nối D60-42-nt-50cái
405uPVC Nối D90-60-nt-160cái
406uPVC Nối D220-nt-40cái
407uPVC Nối D114-nt-112cái
408uPVC Nối D90-nt-20cái
409uPVC Nối D60-nt-20cái
410uPVC Nối D42-nt-5cái
411uPVC Bịt D114-nt-40cái
412uPVC Bịt D90-nt-35cái
413uPVC Bịt D60-nt-50cái
414uPVC Bịt D42-nt-42cái
415Cầu chắn rác inox D114-nt-12cái
416Phếu thu sàn inox 150x150 + Xiphong-nt-64cái
417Xí bệt sứ tráng men + Xiphong-nt-32bộ
418Chậu rửa inox đôi-nt-32bộ
419Lavabo sứ tráng men-nt-32bộ
420Van xả đáy đồng D60-nt-2cái
421Bộ phụ kiện 4 món ( Kính, kệ, hộp giấy, giá treo khăn)-nt-32bộ
422STK Ống D100-nt-0,5100m
423STK Ống D65-nt-0,5100m
424STK Ống D50-nt-0,6100m
425STK Ống D32-nt-0,1100m
426STK Tê D100-nt-8cái
427STK Tê D100-50-nt-4cái
428STK Tê D100-32-nt-1cái
429STK Co 90 D100-nt-8cái
430STK Co 90 D32-nt-2cái
431STK Co 90 D65-nt-2cái
432STK Co 90 D50-nt-8cái
433Van gạt tat thép D50-nt-8cái
434Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220-nt-8tủ
435Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m-nt-8cuộn
436Lăng phun 13mm-nt-8bộ
437Bình chữa cháy CO2 - MT4 - 4kg-nt-16cái
438Bình chữa cháy bột - MFZ5 - 5kg-nt-16cái
439Trụ cứu hỏa D65-nt-1cái
440Bảng nội quy, tiêu lệnh-nt-8cái
441Phụ kiện đi kèm-nt-1cái
442Bơm điện Q=10m3/h; H=40m-nt-11 máy
443Bơm Diezen Q=10m3/h; H=40m-nt-11 máy
444Bơm bù Q=2m3/h; H=45m-nt-11 máy
445Mối nối mềm DN50-nt-4cái
446Mối nối mềm DN100-nt-4cái
447Lọc Y thép DN50-nt-2cái
448Lọc Y thép DN100-nt-2cái
449Lupe DN100-nt-1cái
450Lupe DN65-nt-1cái
451Đồng hồ đo áp lực-nt-2cái
452Van cổng DN100-nt-2cái
453Van cổng 1 chiều DN100-nt-2cái
454Van cổng DN50-nt-1cái
455Van cổng DN32-nt-1cái
456Van cổng DN50-nt-1cái
457Mặt bích DN50-nt-6cái
458Mặt bích DN100-nt-10cái
459Bình tích áp 100L-nt-1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH (P1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Bản vẽ kỹ thuật kèm theo
0,2409100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-6,0232m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III-nt-9,6837m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2697100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1283100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4601100m3
7Nilon lót-nt-0,048100m2
8Nilon lót-nt-2,4204100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-3,732m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-4,32m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200-nt-1,746m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200-nt-1,716m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200-nt-0,66m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-24,204m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,1944100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,252100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1716100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,0268100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,0672100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm-nt-0,5382tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm-nt-0,1512tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-nt-0,1115tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m-nt-0,016tấn
24Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm-nt-1,2332tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm, sàn đạo trên cạn-nt-1,2332tấn
26Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,2476tấn
27Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,2476tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,1956tấn
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,1956tấn
30Bulon M14 L300-nt-72cái
31Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75-nt-5,8734m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-18,96m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-198,64m2
34Lợp mái Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.47mm-nt-2,8652100m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-18,96m2
36Khung lưới rào B40-nt-92,55m2
37Lan can thép ống D42 dày 1.8mm-nt-69,19m2
38Lắp dựng lan can sắt-nt-161,74m2
39Hộp + MCB 2 cực, 16A/6Ka-nt-1bộ
40Đèn bóng compact, 9W/220V-nt-6bộ
41Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2-nt-90m
42Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-50m
43PVC Ống nhựa đi dây dẫn D20-nt-40m
44HDPE Ống nhựa D50/D40-nt-50m
45Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V-nt-1bộ
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LƯỚI B40+CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Bản vẽ kỹ thuật kèm theo
0,0233100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIInt0,5833m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0169100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150-nt-0,431m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-0,66m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200-nt-0,318m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,1032100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0552100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-nt-0,0125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m-nt-0,0416tấn
11Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-nt-0,5445m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-7,512m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu-nt-7,512m2
14Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm-nt-205,14m2
15Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm-nt-205,14m2
16Bulong M16, L300-nt-148cái
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,49tấn
18Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại-nt-0,49tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-6,956m2
20Cổng khung thép tròn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-9,4m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-9,4m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
Bản vẽ kỹ thuật kèm theo
0,5100m3
2Nilon lót-nt-5100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200-nt-50m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,25100m2
F HẠNG MỤC: HT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Bản vẽ kỹ thuật kèm theo
0,3815100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-9,5368m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1591100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150-nt-0,676m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200-nt-12,528m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200-nt-0,3168m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,1296m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0384100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm-nt-0,4624100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0384100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0058100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-nt-0,1488tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m-nt-0,2553tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,4356tấn
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-52,32m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200-nt-2,814m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop-nt-0,1827100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1021tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-15c kiện
20Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-1,6661100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III-nt-41,652m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,9978100m3
23BTCT Ống D1200, đoạn ống dài 1m-nt-30đ ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:52
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8T Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
6 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
8 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
10 Máy hàn ≥ 23 kW Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
12 Máy phát điện Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
13 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Giấy kiểm định chat  lượng còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->