Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889518-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220877909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng của các cơ quan, đơn vị khối thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:03:00 đến ngày 2022-09-08 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Khoa học và Công nghệ Hải Phòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng của các cơ quan, đơn vị khối thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ , địa chỉ: Số 1 Phạm Ngũ Lão, Cầu Đất, Ngô Quyền
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngũ Lão, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ , địa chỉ: Số 1 Phạm Ngũ Lão, Cầu Đất, Ngô Quyền
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngũ Lão, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng (kèm Biểu giá hợp đồng) và Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự do nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. c. Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật. Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngũ Lão, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngũ Lão, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3846475.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ. Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngũ Lão, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN
1Phá dỡ nền gạch terazzo sân hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật377m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5695m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3716m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2511m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2511m3
6Đào móng hố ga đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2471m3
7Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6893m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,435m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8342m3
11Trát tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,328m2
12Láng hố ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3872m2
13Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8446m3
14Ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0568100m2
15Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0989tấn
16Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
17Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0463100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1094100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1193m3
20Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,11m2
21Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,633m2
22Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0458m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,24m3
24Lát gạch sân bằng gạch sân vườn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật377m2
25Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
26Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
B TƯỜNG BAO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,776m2
2Vệ sinh tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,776m2
4Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
C HÀNH LANG TẦNG 1
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,65m2
2Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,7815m2
3Phá lớp vữa trát tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,562m2
4Tháo dỡ hệ thống điện trên trần thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
5Tháo dỡ trần thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,4823m2
6Phá lớp vữa trát granto cột sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4821m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,961m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,157m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,157m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8352m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,562m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7896m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,523m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật433,644m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7896m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật695,3774m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,3454m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch KT 150x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0965m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,988m2
20Chỉ tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,1m
21Mài lại granitô trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,896m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,8544m2
23Thanh nhôm bọc giật cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,68m
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0352tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,493m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
27GCLD cửa đi nhôm kính XINGFA (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
28GCLD cửa sổ nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,05m2
29Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
30Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,75m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7545100m2
D TẦNG LỬNG
1Tháo dỡ vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,72m2
2Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,6m2
3Tháo dỡ hệ thống điện trên trần thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
4Tháo dỡ trần thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,0165m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,368m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,368m3
7Gia công lan can kính tầng lửng cos +2.2:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,72m2
8Lắp dựng lan can kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,72m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,6m2
10Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,1691m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,1691m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,1691m2
13Thanh nhôm bọc giật cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,96m
E TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,22m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,45m2
6Tháo dỡ bóng đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
7Cạo bỏ lớp sơn trần hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,4973m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,592m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0141m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm lớp gạch lát nền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9895m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,18m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,552m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0915m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0915m3
15Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3112m3
16Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1221m3
17Ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
18Cốt thép lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
19Lắp đặt lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6251m3
21Công tác ốp gạch vào tường KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,436m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,32m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,12m2
24Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,44m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,1949m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,6349m2
27Chống thấm bằng giấy dầu khò dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,212m2
28Lát nền, sàn KT 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,186m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6976m2
30Thanh nhôm bọc giật cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,18m
31Tủ chậu nhựa composite KT 1600X600X900Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m
32Tủ chậu nhựa composite KT 4150X600X900Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,15m
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,45m2
34GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,112m2
35GCLD tủ đồ bằng gỗ MDF chịu nước phủ melamin KT 600x150x2700Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
36GCLD kính cường lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,028m2
37GCLD cửa đi cửa nhựa compositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
38GCLD cửa sổ nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
39Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,84m2
42GC khuôn cửa kép 250x50 gỗ nhóm 3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn Pu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8m
43Sơn khuôn cửa bằng sơn PuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,03m2
44Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8m cấu kiện
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,22m2
46Lát nền, sàn KT 600X600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,22m2
47Phào nhựa ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,43m
48Lắp đặt Đèn led âm trần D90, 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
F CẦU THANG
1Tháo trụ cầu thang tầng 1, tay vịn gỗ cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
2Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,881m2
3Mài lại granito, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,677m2
4Tay vịn gỗ nhóm 3, sơn PUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,71m
5Trụ tay vịn bằng gỗ căm xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,881m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,881m2
G ĐIỆN HÀNH LANG + WC
1Lắp đặt Đèn led âm trần D195, 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
2Lắp đặt Đèn led thanh ngoài trời 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Lắp đặt Đèn led âm trần D110, 12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
4Đèn led dây hắt sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
5Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt Ổ cắm đơn + mặt + đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt + đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt Công tắc hẹn giờ bật tắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Công tắc hai âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB2P-25A; 20A; 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt dây đơn CV- 1x4.0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
13Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật620m
14Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
15Lắp đặt Ống Gen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
H PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ông nhựa HDPE - D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
2Ống PPR-PN10-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
3Ống PPR-PN20-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
4Cút 90 PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Tê 90 PPR-DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Cút ren trong PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Van 2 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Măng sông PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
10Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
11Đầu bịt D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
12Ống PVC-C2-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
13Ống PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
14Ống PVC-C2-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
15Măng sông PVC-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Măng sông PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Măng sông PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Tê 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
19Tê 45 độ PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Cút 90 PVC-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
21Cút 90 PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Cút 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
23Cút 45 độ PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
24Côn PVC-D90/34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Côn PVC-D110/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Đầu bịt D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Đầu bịt D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Đầu bịt D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
I THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Chậu rửa âm bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Vòi chậu lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Dây cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
J ĐIỆN PHÒNG 1 CỬA
1Lắp đặt Đèn led âm trần D195, 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
2Đèn led dây hắt sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt + đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt Ổ cắm đơn + mặt + đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt Công tắc hai âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB2P-32A; 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt dây đơn CV- 1x4.0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
10Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
11Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
12Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
13Lắp đặt Ống Gen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->