Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng của các cơ quan, đơn vị khối thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:03:00 đến ngày 2022-09-08 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Khoa học và Công nghệ Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng của các cơ quan, đơn vị khối thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng (kèm Biểu giá hợp đồng) và Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự do nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. c. Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật. Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngũ Lão, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngũ Lão, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3846475. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ. Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngũ Lão, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo sân hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5695 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3716 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2511 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2511 | m3 |
| 6 | Đào móng hố ga đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2471 | m3 |
| 7 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6893 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8342 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,328 | m2 |
| 12 | Láng hố ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3872 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8446 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 17 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1193 | m3 |
| 20 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,11 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,633 | m2 |
| 22 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0458 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân bằng gạch sân vườn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| B | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,776 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,776 | m2 |
| 4 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| C | HÀNH LANG TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,7815 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,562 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,4823 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát granto cột sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4821 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,961 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,157 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,157 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,562 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7896 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,523 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,644 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7896 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,3774 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,3454 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch KT 150x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0965 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,988 | m2 |
| 20 | Chỉ tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m |
| 21 | Mài lại granitô trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,896 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 417,8544 | m2 |
| 23 | Thanh nhôm bọc giật cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,68 | m |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 27 | GCLD cửa đi nhôm kính XINGFA (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 28 | GCLD cửa sổ nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7545 | 100m2 |
| D | TẦNG LỬNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,0165 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 7 | Gia công lan can kính tầng lửng cos +2.2: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,1691 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,1691 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,1691 | m2 |
| 13 | Thanh nhôm bọc giật cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,96 | m |
| E | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trần hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4973 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,592 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0141 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm lớp gạch lát nền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9895 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,552 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0915 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0915 | m3 |
| 15 | Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3112 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6251 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,436 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1949 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,6349 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng giấy dầu khò dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,212 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn KT 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,186 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6976 | m2 |
| 30 | Thanh nhôm bọc giật cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m |
| 31 | Tủ chậu nhựa composite KT 1600X600X900 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m |
| 32 | Tủ chậu nhựa composite KT 4150X600X900 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 34 | GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,112 | m2 |
| 35 | GCLD tủ đồ bằng gỗ MDF chịu nước phủ melamin KT 600x150x2700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 36 | GCLD kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,028 | m2 |
| 37 | GCLD cửa đi cửa nhựa composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sổ nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 42 | GC khuôn cửa kép 250x50 gỗ nhóm 3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn Pu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m |
| 43 | Sơn khuôn cửa bằng sơn Pu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m cấu kiện |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,22 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn KT 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,22 | m2 |
| 47 | Phào nhựa ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,43 | m |
| 48 | Lắp đặt Đèn led âm trần D90, 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo trụ cầu thang tầng 1, tay vịn gỗ cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,881 | m2 |
| 3 | Mài lại granito, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,677 | m2 |
| 4 | Tay vịn gỗ nhóm 3, sơn PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,71 | m |
| 5 | Trụ tay vịn bằng gỗ căm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,881 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,881 | m2 |
| G | ĐIỆN HÀNH LANG + WC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led âm trần D195, 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led thanh ngoài trời 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led âm trần D110, 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Đèn led dây hắt sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đơn + mặt + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc hẹn giờ bật tắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc hai âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB2P-25A; 20A; 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4.0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| H | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ông nhựa HDPE - D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống PPR-PN20-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 4 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Măng sông PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Đầu bịt D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 12 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 14 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Măng sông PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Măng sông PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 21 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Côn PVC-D90/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Côn PVC-D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đầu bịt D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đầu bịt D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Đầu bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Chậu rửa âm bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| J | ĐIỆN PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led âm trần D195, 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Đèn led dây hắt sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đơn + mặt + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc hai âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB2P-32A; 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4.0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi