Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 850 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:02:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,839,340,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Dự án: Nâng cấp, mở rộng, cải tạo đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước hai bên ĐH405 đoạn từ Ngã 3 Tam Kiệt đến trạm An Ninh xã Thuận Thiên, huyện Kiến Thuỵ 850 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC,) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường và an toàn giao thông | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây sau đốn hạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | ca |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 408,7148 | 100m2 |
| 5 | Đào không thích hợp bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1464 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,404 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.898,48 | m3 |
| 8 | Đào vét bùn bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,9927 | 100m3 |
| 9 | Đào vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,697 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 875,67 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.149,56 | m3 |
| 12 | Xúc bùn lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 493,66 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,2036 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 564,2295 | m3 |
| 15 | Đào cống dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,0441 | 100m3 |
| 16 | Đào cống dọc bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 958,127 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả cống dọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,93 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả cống dọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,37 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14.610,9 | m3 |
| 20 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2013 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,8116 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,6436 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,6436 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,4585 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,4585 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,2372 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,2372 | 100m3/1km |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197,9387 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9485 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,5361 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8218 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3962 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,2528 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6948 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,4839 | 100m3 |
| 36 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.276,1324 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền hè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,1918 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1324 | 100m3 |
| 39 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6.929,6346 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,336 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,336 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 499,5724 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 462,0204 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 462,0204 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 499,5724 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,7053 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,7046 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,4853 | 100m2 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,025 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,801 | 100m3/1km |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.251,09 | m2 |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác A70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 14 | Biển hình vuông, L=60CM | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Biển chỉ hướng 1,6x1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,8 | m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 2: Hè đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 641,87 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,8681 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10.574,5 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 422,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5745 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11.458 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11.458 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,2114 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,2114 | 10 tấn/1km |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,34 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,303 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21.149 | cái |
| 13 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.172,35 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 317,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,149 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 418,748 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 418,748 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,8748 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,8748 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,83 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,0617 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10.241 | m |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450,626 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450,626 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,0626 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,0626 | 10 tấn/1km |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó bồn cây đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,76 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4272 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.688 | m |
| 30 | Đắp đất màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,55 | m3 |
| 31 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,55 | m3 |
| 32 | Trồng cây bàng Đài Loan ĐK 12-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 422 | 1 cây |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,272 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,272 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4272 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4272 | 10 tấn/1km |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20.961,38 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.096,14 | m3 |
| 39 | Bạt nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,6138 | 100m2 |
| D | Hạng mục 3: Thoát nước mưa (Ga thoát nước D600 ) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2085 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,817 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bầu ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,86 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1011 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,36 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61 | cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7021 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,2123 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 399,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6128 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,34 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,34 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4446 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1255 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| 19 | Lưới chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,835 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,835 | 10 tấn/1km |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khuôn hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7924 | tấn |
| 26 | SX thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4237 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4237 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,33 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, khuôn hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4204 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển khuôn hầm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5825 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển khuôn hầm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5825 | 10 tấn/1km |
| 35 | Nắp ga composite trên hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 273 | cái |
| 36 | Nắp ga gang dưới đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt nắp ga composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 4: Thoát nước mưa (Cống D600 - D800 - D1000-D1200) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.639 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94 | đoạn ống |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 812,218 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,5562 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,6189 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14.698 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 624 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 381 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15.322 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15.322 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 541 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 541 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,672 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,672 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển đế cống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3825 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển ống đế bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3825 | 10 tấn/1km |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.472 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24.009,7274 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 938,71 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9625 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354,93 | m3 |
| 32 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6543 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,825 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,1065 | 100m |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4586 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | 100m3/1km |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,24 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,38 | m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,81 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9414 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,85 | m3 |
| 44 | Đào đất đầu cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9593 | 100m3 |
| 45 | Đào móng đầu cống, đường cáp bằng thủ côn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,806 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,329 | 100m |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4355 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7219 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7219 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục 5: Thoát nước mưa (Cống ngang BxH =3x3m L=13m) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 3 | Vật liệu cọc thép khấu hao 02 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.399,94 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9877 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,197 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3197 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3197 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,11 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,4272 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,26 | m3 |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,26 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,86 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3257 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9392 | 100m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,28 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m3 |
| 28 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | 100m3 |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3/1km |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m3/1km |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,22 | m3 |
| 42 | ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1101 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6979 | tấn |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| G | Hạng mục 6: Thoát nước mưa (Máng hộp BxH = 1.4x1.2m L=13m) | |||
| 1 | Đào móng máng hộp, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5178 | 100m3 |
| 2 | Đào móng máng hộp bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,753 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9643 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9858 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,49 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4004 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục 7: Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,972 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,972 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất máng hoàn trả, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1719 | 100m3 |
| 6 | Đào đất máng hoàn trả, bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,354 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6354 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6354 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,32 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,64 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.098,8 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2203 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1519 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | cấu kiện |
| I | Hạng mục 8: Điện chiếu sáng ( CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM RỜI CẦN ĐƠN 9M (177 cột) | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | cái |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | cần đèn |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354 | đầu cáp |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | cửa |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | 10 cột |
| 9 | Pha đèn LED 120W (ELST-01A, công suất 120w, chống sét 10KV (lập trình 5 cấp)) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | đèn |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 430,7472 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,488 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,17 | m3 |
| 14 | Khung móng cột chiếu sáng cột 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3456 | 100m2 |
| 16 | Ống HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9109 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3966 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3966 | 100m3 |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.214,42 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.467,6 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,72 | 100m |
| 25 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.805,4 | m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | 100m |
| 27 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6.574,92 | m |
| 28 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,46 | 100m |
| 29 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 516 | cái |
| 31 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.236 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,4 | 10 đầu cốt |
| J | Hạng mục 9: Điện chiếu sáng (HÀO CÁP CHIẾU SÁNG VH1 (4937m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.777,32 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,748 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.937 | m |
| 4 | Gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44.433 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,433 | 1000v |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 523,322 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 523,322 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2332 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2332 | 100m3 |
| K | Hạng mục 10: Điện chiếu sáng ( HÀO CÁP CHIẾU SÁNG VH2 (19m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 4 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 342 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 1000v |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,173 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,173 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| L | Hạng mục 11: Điện chiếu sáng ( HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QĐ1 (428m) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 385,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 353,1 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,712 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 428 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,056 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,056 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8804 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6506 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6506 | 100m3 |
| M | Hạng mục 12: Điện chiếu sáng ( HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QĐ2 (15m) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,075 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6.536 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,36 | 100m |
| N | Hạng mục 13: Điện chiếu sáng ( TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 543,4 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 cọc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,8 | 10 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu cốt |
| O | Hạng mục 14: Điện chiếu sáng ( TIẾP ĐỊA BẢO VỆ) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.662,65 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4339 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6588 | 100m3 |
| 6 | Tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 8 | ATM 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 10 | Hộp công tơ 3 pha (trừ công tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 223 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi