Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894028-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220465237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 850 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:02:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 111,839,340,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Dự án: Nâng cấp, mở rộng, cải tạo đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước hai bên ĐH405 đoạn từ Ngã 3 Tam Kiệt đến trạm An Ninh xã Thuận Thiên, huyện Kiến Thuỵ
850 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC,)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường và an toàn giao thông
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật200cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật200gốc cây
3Vận chuyển cây sau đốn hạTheo yêu cầu kỹ thuật25ca
4Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật408,7148100m2
5Đào không thích hợp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật7,1464100m3
6Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật79,404m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật2.898,48m3
8Đào vét bùn bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật15,9927100m3
9Đào vét bùn bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật177,697m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật875,67m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1.149,56m3
12Xúc bùn lòng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật493,66m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật107,2036100m3
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật564,2295m3
15Đào cống dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật182,0441100m3
16Đào cống dọc bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật958,127m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả cống dọc)Theo yêu cầu kỹ thuật12,93100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả cống dọc)Theo yêu cầu kỹ thuật116,37100m3
19Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật14.610,9m3
20Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật11,2013100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật100,8116100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật30,6436100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật30,6436100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật192,4585100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật192,4585100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật49,2372100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật49,2372100m3/1km
28Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật197,9387100m2
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,9485100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật17,5361100m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,8218100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật25,3962100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật33,2528100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật3,6948100m3
35Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật45,4839100m3
36Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật5.276,1324m3
37Đắp đất nền hè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật55,1918100m3
38Đắp nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật6,1324100m3
39Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật6.929,6346m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật137,336100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật137,336100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật499,5724100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật462,0204100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật462,0204100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật499,5724100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật77,7053100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật58,7046100m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật72,4853100m2
10Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật20,025100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,801100m3/1km
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.251,09m2
13Biển báo phản quang tam giác A70Theo yêu cầu kỹ thuật69cái
14Biển hình vuông, L=60CMTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
15Biển chỉ hướng 1,6x1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật118,8m
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật69cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
19Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,64m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0664100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0664100m3/1km
C Hạng mục 2: Hè đường
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật641,87m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật88,8681100m2
3Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10.574,5m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật422,98m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật10,5745100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật11.458cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật11.458cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật141,211410 tấn/1km
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật141,211410 tấn/1km
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật190,34m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật20,303100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật21.149cái
13Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3.172,35m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật317,24m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật21,149100m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật418,748tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật418,748tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật41,874810 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật41,874810 tấn/1km
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật204,83m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật45,0617100m2
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10.241m
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật450,626tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật450,626tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật45,062610 tấn/1km
26Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật45,062610 tấn/1km
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó bồn cây đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật33,76m3
28Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật7,4272100m2
29Lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật1.688m
30Đắp đất màuTheo yêu cầu kỹ thuật102,55m3
31Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật102,55m3
32Trồng cây bàng Đài Loan ĐK 12-15cmTheo yêu cầu kỹ thuật4221 cây
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật74,272tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật74,272tấn
35Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật7,427210 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật7,427210 tấn/1km
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20.961,38m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2.096,14m3
39Bạt nilonTheo yêu cầu kỹ thuật209,6138100m2
D Hạng mục 3: Thoát nước mưa (Ga thoát nước D600 )
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2085tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật18,817tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bầu ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật117,86m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gaTheo yêu cầu kỹ thuật8,1011100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật46,36m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật61cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,7021tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật60,2123tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật399,19m3
12Ván khuôn thép.Theo yêu cầu kỹ thuật27,6128100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật168,34m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật83,34m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,88m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật8,4446100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật10,1255tấn
18Lắp đặt cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
19Lưới chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật276cái
20Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
23Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật20,83510 tấn/1km
24Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật20,83510 tấn/1km
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khuôn hầmTheo yêu cầu kỹ thuật6,7924tấn
26SX thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,4237tấn
27Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,4237tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật38,33m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, khuôn hầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,4204100m2
30Lắp đặt khuôn hầmTheo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
33Vận chuyển khuôn hầm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật9,582510 tấn/1km
34Vận chuyển khuôn hầm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật9,582510 tấn/1km
35Nắp ga composite trên hèTheo yêu cầu kỹ thuật273cái
36Nắp ga gang dưới đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3Cái
37Lắp đặt nắp ga compositeTheo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
E Hạng mục 4: Thoát nước mưa (Cống D600 - D800 - D1000-D1200)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật71đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật39đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,5đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3.639đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật155đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật33đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật94đoạn ống
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật812,218m3
10Ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật124,5562100m2
11Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật18,6189tấn
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật14.698cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật624cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật160cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật381cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15.322cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15.322cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật541cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật541cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật186,67210 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật186,67210 tấn/1km
22Vận chuyển đế cống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật16,382510 tấn/1km
23Vận chuyển ống đế bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật16,382510 tấn/1km
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật3.472mối nối
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật145mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật50mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật90mối nối
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật24.009,7274m2
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật938,71m3
30Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật8,9625100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật354,93m3
32Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,6543100m3
33Đào móng cống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật62,825m3
34Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật96,1065100m
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,4586100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,824100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,824100m3/1km
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật55,24m3
39Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật43,38m3
40Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật55,81m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật95,8m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,9414100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật18,85m3
44Đào đất đầu cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,9593100m3
45Đào móng đầu cống, đường cáp bằng thủ côn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật19,806m3
46Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật131,329100m
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4355100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,7219100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,7219100m3/1km
F Hạng mục 5: Thoát nước mưa (Cống ngang BxH =3x3m L=13m)
1Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu kỹ thuật3,15100m
2Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu kỹ thuật3,15100m
3Vật liệu cọc thép khấu hao 02 thángTheo yêu cầu kỹ thuật1.399,94kg
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật36đoạn ống
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật19,2m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật15m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,342100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,342100m3/1km
9Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,9877100m3
10Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật33,197m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,3197100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,3197100m3/1km
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật17,11m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật105,4272100m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật27,26m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật27,26m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2726100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2726100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật11,86m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật50,18m3
22Ván khuôn thép.Theo yêu cầu kỹ thuật2,3257100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật11,96tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật32,88m3
25Ván khuôn thép.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9392100m2
26Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật93,28m3
27Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,7m3
28Đắp vật liệu dạng hạtTheo yêu cầu kỹ thuật4,23100m3
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật160m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật22,5m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật22,5m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật22,5m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,225100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,225100m3/1km
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,675100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,675100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,675100m3/1km
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật23,22m3
42ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1101tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,6979tấn
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật8,4m3
G Hạng mục 6: Thoát nước mưa (Máng hộp BxH = 1.4x1.2m L=13m)
1Đào móng máng hộp, máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5178100m3
2Đào móng máng hộp bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,753m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật2,6m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật18,2100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,62m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,9643100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0629tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,9858tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật17,49100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4004100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4004100m3/1km
H Hạng mục 7: Hoàn trả mương thủy lợi
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,48100m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật150,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,972100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,972100m3/1km
5Đào đất máng hoàn trả, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật4,1719100m3
6Đào đất máng hoàn trả, bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật46,354m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,6354100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,6354100m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật45,32m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật90,64m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,52100m2
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật156,64m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.098,8m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,93m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,2203100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1519tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật78cấu kiện
I Hạng mục 8: Điện chiếu sáng ( CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM RỜI CẦN ĐƠN 9M (177 cột)
1Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơnTheo yêu cầu kỹ thuật177cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật177cột
3Cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật177cái
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật177cần đèn
5Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật354đầu cáp
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật177bảng
7Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật177cửa
8Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật17,710 cột
9Pha đèn LED 120W (ELST-01A, công suất 120w, chống sét 10KV (lập trình 5 cấp))Theo yêu cầu kỹ thuật177đèn
10Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật177bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật430,7472m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật25,488m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật214,17m3
14Khung móng cột chiếu sáng cột 10mTheo yêu cầu kỹ thuật177cái
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật9,3456100m2
16Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật2m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,9109100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,3966100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,3966100m3
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật21,42m
22Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật2.214,42m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật4.467,6m
24Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật65,72100m
25Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật1.805,4m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật17,7100m
27Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật6.574,92m
28Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật64,46100m
29Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
30Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật516cái
31Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.236cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật176,410 đầu cốt
J Hạng mục 9: Điện chiếu sáng (HÀO CÁP CHIẾU SÁNG VH1 (4937m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1.777,32m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật19,748100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật4.937m
4Gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật44.433viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật44,4331000v
6Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật523,322m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật523,322m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật12,54100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,2332100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,2332100m3
K Hạng mục 10: Điện chiếu sáng ( HÀO CÁP CHIẾU SÁNG VH2 (19m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,88m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật19m
4Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật342viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật0,3421000v
6Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,173m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật3,173m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0671100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3
L Hạng mục 11: Điện chiếu sáng ( HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QĐ1 (428m)
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo yêu cầu kỹ thuật385,2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật353,1m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,712100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật428m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật65,056m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật65,056m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,8804100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6506100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6506100m3
M Hạng mục 12: Điện chiếu sáng ( HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QĐ2 (15m)
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,075m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật15m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0168100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0168100m3
10Ống nhựa D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật6.536m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật65,36100m
N Hạng mục 13: Điện chiếu sáng ( TIẾP ĐỊA LẶP LẠI )
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật543,4kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,810 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,68m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1368100m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật114m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật136,810 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật38cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,810 đầu cốt
O Hạng mục 14: Điện chiếu sáng ( TIẾP ĐỊA BẢO VỆ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật2.662,65kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật18,310 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,4339100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật65,88m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6588100m3
6Tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật6tủ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật6tủ
8ATM 50ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật61 cái
10Hộp công tơ 3 pha (trừ công tơ)Theo yêu cầu kỹ thuật6hộp
11Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
12Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật2231 vị trí
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->