Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893811-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220886438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:56:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3369E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Võ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo đường, rãnh thoát nước thôn Tân Hợp, xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Võ , địa chỉ: xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển đô thị Đông Dương. + Thẩm tra Thiết kế, Dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Minh Châu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Võ , địa chỉ: xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Võ - Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0395.555.845
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt41,999m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,37100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt7,45m3
4Rải nilon lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt2,532100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt45,57m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1Cắt khe 1x4 của đường bê tông cũTheo HSBCKTKT được duyệt9,19810m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt7,27m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt6,35m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt238,508m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt17,02m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,543100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt25,53m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt54,69m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt248,58m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,864tấn
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSBCKTKT được duyệt1,593100m2
12Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt10,86m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt2,541tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,695100m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt13,03m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt1811 cấu kiện
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,748100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt14,115m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,42m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,055100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,13m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,9m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,34m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,049tấn
25Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSBCKTKT được duyệt0,129100m2
26Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,88m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,133tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,064100m2
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,79m3
30Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite màu ghi đenTheo HSBCKTKT được duyệt6Bộ
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt61 cấu kiện
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,051100m3
C CỐNG HỘP BXH=0.8X0.8M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt258,221m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt42,407100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt10,6m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,289100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt15,9m3
6Mua sắm cống hộp HL93 BxHxL=0.8x0.8x1.5mTheo HSBCKTKT được duyệt99m
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo HSBCKTKT được duyệt66đoạn cống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSBCKTKT được duyệt56mối nối
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt1,378100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt41,333m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt5,544100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,39m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,098100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,08m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,93m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,12m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,044tấn
18Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSBCKTKT được duyệt0,119100m2
19Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,81m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,133tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,064100m2
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,79m3
23Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 750x1050mm)Theo HSBCKTKT được duyệt6Bộ
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt61 cấu kiện
25Đổ bê tông khóa tấm nắp ga, đá 2x4, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,64m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,043100m3
D CỐNG HỘP BXHXL=2X(0.8X0.8x1.5)M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt26,333m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt3,432100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,28m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,07100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,52m3
6Mua sắm cống hộp BxHxL=0.8x0.8x1.5mTheo HSBCKTKT được duyệt9m
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo HSBCKTKT được duyệt6đoạn cống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSBCKTKT được duyệt4mối nối
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,126100m2
10Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt4,98m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt5,748100m
12Mua phên nứa làm bờ vâyTheo HSBCKTKT được duyệt76,64m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt40m3
14Bơm nước hố móngTheo HSBCKTKT được duyệt15ca
E VẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt1,75100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,574100m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSBCKTKT được duyệt10cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSBCKTKT được duyệt10gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3369E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 1 + Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy lu rung Hoạt động tốt1
3 Máy san hoặc máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy hàn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
12 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->