Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:56:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3369E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Văn Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo đường, rãnh thoát nước thôn Tân Hợp, xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ
Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845
+ Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ
Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Võ - Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0395.555.845 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,999 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,45 | m3 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,532 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,57 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,198 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,35 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 238,508 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,543 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,53 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,69 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 248,58 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,864 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,593 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,86 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,541 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,695 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,03 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 181 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,115 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,13 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,34 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,049 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,88 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,133 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,79 | m3 |
| 30 | Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite màu ghi đen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP BXH=0.8X0.8M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 258,221 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,407 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,9 | m3 |
| 6 | Mua sắm cống hộp HL93 BxHxL=0.8x0.8x1.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 99 | m |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | đoạn cống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | mối nối |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,378 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,333 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,544 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,08 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,93 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,12 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,044 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,81 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,133 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,79 | m3 |
| 23 | Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 750x1050mm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông khóa tấm nắp ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,64 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP BXHXL=2X(0.8X0.8x1.5)M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,333 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,432 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,52 | m3 |
| 6 | Mua sắm cống hộp BxHxL=0.8x0.8x1.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | đoạn cống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,98 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,748 | 100m |
| 12 | Mua phên nứa làm bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,64 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | ca |
| E | VẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,574 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | gốc cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3369E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 1 | + Là kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi