Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + ngừng cấp điện và cấp điện trở lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:53:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,482,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công di chuyển đường điện+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 1.740.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trường công trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu =>10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Cải tạo, nâng cấp đường huyện Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Miện
Địa chỉ: Số 167 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 098.559.0123
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Địa chỉ: Số 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Miện Địa chỉ: Số 167 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0220.3736.462 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương; địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di chuyển đường điện 0,4kV phục vụ GPMB - Phần xây lắp đường dây | |||
| 1 | Cột PC(NPC).I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,43 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,43 | tấn |
| 5 | Sắt hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872 | kg |
| 6 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 7 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn/km |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chụp đầu cột H, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ hộp công tơ, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100kg |
| 17 | Ống nhựa PVC d=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 18 | Đầu cốt nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 19 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 20 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp 4x(35-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp 4x(35-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Móc treo cáp D=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 26 | Sứ A30 + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ |
| 28 | Má ốp vòng D16 đỡ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 29 | Kẹp bổ trợ đỡ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | cái |
| 30 | Đai thép không rỉ + 2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| 31 | Ghíp bọc PVC 3 bu lông A(35-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | bộ |
| 32 | Dây thép 1,5 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 33 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 40 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | bộ |
| 43 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | bộ |
| 44 | Biển báo cột 2 nguồn, báo lộ đường dây, biển tên cột ĐZ bằng thép tấm dầy 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 45 | Biển báo tên cột ĐZ bằng đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 46 | Lắp biển báo. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 bộ |
| 47 | Cáp vặn xoắn 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | km/dây |
| 49 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | km/dây |
| 51 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | km/dây |
| 53 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | km/dây |
| 55 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | km/dây |
| 57 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | km/dây |
| 59 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | km/dây |
| 61 | Tháo và lắp lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 1km/1 dây |
| 62 | Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 63 | Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 64 | Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 65 | Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 66 | Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 67 | Thaó và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 68 | Tháo và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 71 | Cáp AL/XLPE/PVC-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | m |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.508 | m |
| 76 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | 100m |
| 77 | Tháo và lắp lại dây sau công tơ 3 pha. Cáp AL/XLPE/PVC-3x50+1x35mm2. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 1km/1 dây |
| 78 | Tháo và lắp lại dây sau công tơ 1 pha. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | 1km/1 dây |
| 79 | Tháo và lắp lại hộp chia điện, hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 80 | Tháo và lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 81 | Tháo và lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 82 | Hộp công tơ H2 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 83 | Hộp1 công tơ 3 pha + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 84 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 85 | Hộp công tơ H4 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 86 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 87 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 cột |
| 88 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 89 | Thaó xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 90 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 91 | Tháo gông xà. Trọng lượng xà 4kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 92 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 93 | Thaó cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 94 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 95 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 96 | Thaó cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 97 | Thaó cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 98 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 1km/1 dây |
| B | Di chuyển đường điện 0,4kV phục vụ GPMB - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7965 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5793 | 100m2 |
| C | Di chuyển đường điện 0,4kV phục vụ GPMB - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| D | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công di chuyển đường điện+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 1.740.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trường công trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu =>10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi