Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền bán 30% nền sinh lợi trong các cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ các năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:52:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,677,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VND.1. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND, thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công xây dựng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND, thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND, thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND, thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục - sức nâng ≥25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, sức nâng ≥25 Tấn;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, dung tích gầu ≥0,5m3;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máu Lu - trọng lượng ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, trọng lượng ≥10 Tấn;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nấu và tưới nhựa tự hành - công suất ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, năng suất: 50 - 60 m3/h;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, công suất ≥110 CV;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải - trọng tải ≥2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, trọng tải ≥2,5 T;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Sà lan công trình - trọng tải ≥200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, trọng tải ≥200 T;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn - công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, công suất ≥23kW;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kết quả kiểm tra còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kết quả kiểm tra còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục công trình Nâng cấp, cải tạo hạ tầng kỹ thuật tuyến dân cư vượt lũ ấp Tân Trung – Tân Qui, xã Tân Bình, huyện Bình Tân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền bán 30% nền sinh lợi trong các cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ các năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của Cục thuế hoặc Chi cục thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2 năm 2022. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Tân. Địa chỉ: khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Tân. Điện thoại: 02703.766.227. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT bằng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | cấu kiện |
| 2 | Đào nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4808 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1227 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6197 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8732 | 100m3 |
| 6 | Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8944 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,5-4,6 m (đầu ngọn N>4,5cm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,87 | 100m |
| 8 | Cừ tràm L=4,5-4,6 m (đầu ngọn N>4,5cm) kẹp cổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 9 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,98 | 100m |
| 10 | Cừ dừa kẹp cổ L=6m, N=20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 11 | Thép buộc D6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,18 | kg |
| 12 | Làm lớp CPĐD đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4689 | 100m3 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9108 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9108 | 100m2 |
| 15 | Đào móng thi công biển báo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 1m3 |
| 16 | BT móng BB đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Trụ BB D80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m |
| 19 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bu long M10x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp biển PQ chữ nhật (30x70)cm tên đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt BB CN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt BB Tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Làm cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | KÈ CHỐNG XÓI LỠ | |||
| 1 | Cốt thép cọc Ø6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6124 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc Ø18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,699 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4985 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,371 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm (ngập đất) trên cạn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm (ngập đất) dưới nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1735 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm (không ngập đất) dưới nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | m3 |
| 9 | Đóng cọc định vị I300 phần ngập đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m |
| 10 | Đóng cọc định vị I300 phần không ngập đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m |
| 12 | Khấu hao thép cọc định vị I300 (KH 1,17%*1tháng+3,5%*6lần sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7602 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7703 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7703 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình (KH 1,5%*1tháng+5%*6 lần sử dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4617 | tấn |
| 16 | Tăng đơ phi 32 , L=8,32m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | San phẳng tạo mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng đá 1x2, M300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,878 | m3 |
| 21 | Cốt thép đà giằng Đk=6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 22 | Cốt thép đà giằng ĐK=16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4407 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8563 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5923 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | 100m2 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,445 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 31 | Cung cấp thép bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,692 | kg |
| 32 | Thanh ren M10, L=450mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | cái |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | 1 rọ |
| 34 | Đóng cừ tràm L=3,8-4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,024 | 100m |
| 35 | Thép buộc D6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,274 | kg |
| 36 | Tấm nilong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7889 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đan lề đá 1x2 M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,889 | m3 |
| 38 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,673 | m3 |
| 39 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,011 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,08 | m |
| 41 | Cung cấp tôn sóng đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 42 | Cung cấp tường hộ lan mềm thanh tôn sóng 2.32m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | tấm |
| 43 | Cung cấp cột trụ hộ lan D113,5x4x1,32mm + nắp bịt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | trụ |
| 44 | Cung cấp bulon trụ hộ lan M16x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 45 | Bulon M16x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 46 | Tiêu phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 47 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,875 | m3 |
| 48 | Lắp dựng trụ bát giác cao 6m dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cột |
| 49 | Lắp đặt đèn LED, NLMT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 50 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cần đèn |
| 51 | Dây nguồn đèn NLMT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 52 | Thép hình móng trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | kg |
| 53 | Bulon móng trụ M16x500 + 04 LĐ 50x50x5 + Đai thép cố định | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ/4cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VND.1. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND, thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công xây dựng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND, thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND, thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;+ Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND, thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục Đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa) có giá trị tối thiểu ≥ 1.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục - sức nâng ≥25 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, sức nâng ≥25 Tấn;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu ≥0,4m3 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, dung tích gầu ≥0,5m3;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máu Lu - trọng lượng ≥10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, trọng lượng ≥10 Tấn;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 4 | Xe nấu và tưới nhựa tự hành - công suất ≥190CV | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, năng suất: 50 - 60 m3/h;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy ủi - công suất ≥110 CV | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, công suất ≥110 CV;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tải - trọng tải ≥2,5 T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, trọng tải ≥2,5 T;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 3 |
| 7 | Sà lan công trình - trọng tải ≥200 T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, trọng tải ≥200 T;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy hàn - công suất ≥23kW | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, công suất ≥23kW;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kết quả kiểm tra còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kết quả kiểm tra còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi