Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870525-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220516787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:51:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,223,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông. Trong đó có các hạng mục chính tương tự, gồm: Nền, móng, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống an toàn giao thông.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l hoặc dây chuyền tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 12-:-24T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8-:-12T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường từ Quốc lộ 14 đi thôn 5, xã Hòa Phú (từ đoạn nối tiếp giai đoạn 1 vào thủy điện Dray Hlinh)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trắc địa và Xây dựng Duy Nam – Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hưng Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình giao thông thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Ủi quang tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.644m2
2Vét hữu cơ nền đường, đất C2, đổ lên PTVC ( Đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.256m3
3Đào nền đường cũ, đất C3, đổ lên PTVC ( tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.454m3
4Đào kết cấu đường cũ, đất C4, tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.006m3
5Phá dỡ Bê tông xi măng phạm vi vuốt nối nút giao, đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,64m3
6Phá dỡ bê tông cống cũ, đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6m3
7Đắp đất nền đường đầm chặt K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.333m3
8Cày xới mặt đường hiện trạng phạm vi đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.881m2
9Lu lèn mặt đường hiện trạng phạm vi đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.881m2
10Lu xử lý nền đường đào đạt K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35.876m2
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.930m3
2Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (CP vữa C3223); bê tông thương phẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8.318,07m3
3Lớp giấy dầu chống co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34.659m2
4Làm khe co mặt đường BTXM có thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.867,99m
5Làm khe co mặt đường BTXM không có thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.908,86m
6Làm khe giãn mặt đường BTXM có thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt636,28m
7Làm khe dọc mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.951,72m
8Làm khe giãn mặt đường BTXM có thanh truyền lực giáp đường BTXM HHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
9Khoan cấy thép truyền lực khe dãn bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40lỗ khoan
10Đắp đất hoàn thiện lề đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.525m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh đất C3 (Tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m3
2Đào rãnh đất C2 ( Đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt387m3
3Bê tông đá 1x2, mác 200 làm tấm đan (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,54m3
4Bê tông đáy rãnh + giằng rãnh + chân khay đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,41m3
5Vữa đệm rãnh, M50 (CP vữa B2222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m3
6Vữa chít mạch, M100 (CP vữa B2224)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
7Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
8Vận chuyển, bốc xếp tấm đan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,59tấn
9Nạo vét rãnh bị vùi lấp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,03m3
10Tháo dỡ, hoàn trả tấm đan phạm vị thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt312cái
D Gia cố rãnh dọc tấm đan kích thước (49*57*7)cm
1Bê tông đá 1x2, mác 200 làm tấm đan (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,02m3
2Bê tông đáy rãnh + giằng rãnh + chân khay đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
3Vữa đệm rãnh, M50 (CP vữa B2222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65m3
4Vữa chít mạch, M100 (CP vữa B2224)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt308cái
6Vận chuyển, bốc xếp tấm đan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,24tấn
E Tấm đan vào nhà dân kích thước (160x100x12)cm
1Bê tông đá 1x2, mác 200 làm tấm đan (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27tấn
3Bê tông đỡ tấm đan đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3221)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58m3
4Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
F Rãnh chữ U KT(50x80)cm
1Bê tông thân rãnh đá 1x2, M200 - độ sụt 2-4 (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m3
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,75m3
3Lắp dựng cốt thép rãnh+ thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
4Lắp dựng cốt thép rãnh + thanh giằng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54tấn
5Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,94m3
6Bê tông thanh dằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46m2
G Tấm đan KT (74x100x12)cm
1Bê tông đá 1x2, mác 200 làm tấm đan (CP vữa C3222)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53m3
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
3Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
H Cống bản Lo=80cm (cống nút giao)
1Bê tông đá 1x2, mác 250 làm tấm đan cống bản (CP vữa C3223)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,34m3
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,78tấn
4Lắp đặt, bốc xếp tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109cấu kiện
5Vận chuyển tấm bản bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,8tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép mối nối, thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
7Bê tông đá 0,5x1, mác 250 làm mối nối + phủ tấm bản tấm bản cống bản (CP vữa C3223)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,37m3
8Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 -độ sụt 2-4 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,35m3
9Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, M150 - độ sụt 2-4 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,13m3
10Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,36m3
11Đào đất phạm vi cống, đất C3, tận dụng đắp tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt276m3
12Đắp đất hoàn thiện phạm vi cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245m3
13Đào đất phạm vi cống, đất C2, đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238m3
I Cống bản Lo=80cm (cống ngang đường)
J Phá dở cống cũ
1Phá dỡ bê tông cống cũ, đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt166,57m3
2Bê tông đá 1x2, mác 250 làm tấm đan cống bản (CP vữa C3223)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,95m3
3Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,83tấn
5Lắp đặt, bốc xếp tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108cấu kiện
6Vận chuyển tấm bản bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,3tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép thi công mối nối, thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
8Bê tông đá 0,5x1, mác 250 làm mối nối + phủ tấm bản tấm bản cống bản (CP vữa C3223)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,56m3
9Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 -độ sụt 2-4 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,76m3
10Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, M150 - độ sụt 2-4 (CP vữa C3231)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,13m3
K Tấm đan kích KT (150x130x15)cm
1Bê tông đá 1x2, mác 250 làm tấm đan (CP vữa C3223)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88m3
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11tấn
4Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
5Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,03m3
6Đào đất phạm vi cống, đất C3, tận dụng đắp tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt298m3
7Đắp đất hoàn thiện phạm vi cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt264m3
8Đào đất phạm vi cống, đất C2, đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt573m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm cọc tiêu BTCT KT(15x15x120)cm ( ĐM*(15*15*120)/(12*12*102,5))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (CP vữa C3221) đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm + biển phụ KT(70x30)cm (CP vữa C3221)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Trụ và biển báo chữ nhật công trường đang thi công, mỗi đầu 01 biển (KT 1350x1950cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Trụ và biển báo W203b, W203c đến công trường, đường hẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Trụ và biển báo đi chậm W.245aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
4Trụ và biển báo W.302b hướng phải đi vòng sang phảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Trụ và biển báo W.227 công trường đang thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
6Đèn xoay năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
7Dây phản quang ĐBGT R-07Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.000m
8Chóp phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
9Nhân công đứng ĐBGT và luân chuyển hệ phân làn đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt365công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông. Trong đó có các hạng mục chính tương tự, gồm: Nền, móng, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống an toàn giao thông.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV.55
2 Kỹ thuật thi công: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường cấp IV53
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV53
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 - Trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp IV53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10T2
2 Ô tô tưới nước ≥5m31
3 Máy đào ≥ 0.8m31
4 Máy đào ≥ 1.25m31
5 Máy san ≥110CV1
6 Máy ủi ≥110CV1
7 Máy trộn bê tông 250l hoặc dây chuyền tương đương1
8 Lu bánh sắt 12-:-24T1
9 Lu bánh sắt 8-:-12T1
10 Lu rung bánh sắt ≥25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->