Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:51:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,223,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông. Trong đó có các hạng mục chính tương tự, gồm: Nền, móng, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống an toàn giao thông.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l hoặc dây chuyền tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12-:-24T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-:-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường từ Quốc lộ 14 đi thôn 5, xã Hòa Phú (từ đoạn nối tiếp giai đoạn 1 vào thủy điện Dray Hlinh) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình giao thông thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.644 | m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường, đất C2, đổ lên PTVC ( Đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.256 | m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ, đất C3, đổ lên PTVC ( tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.454 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu đường cũ, đất C4, tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.006 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Bê tông xi măng phạm vi vuốt nối nút giao, đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cống cũ, đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.333 | m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường hiện trạng phạm vi đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.881 | m2 |
| 9 | Lu lèn mặt đường hiện trạng phạm vi đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.881 | m2 |
| 10 | Lu xử lý nền đường đào đạt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35.876 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.930 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (CP vữa C3223); bê tông thương phẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.318,07 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34.659 | m2 |
| 4 | Làm khe co mặt đường BTXM có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.867,99 | m |
| 5 | Làm khe co mặt đường BTXM không có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.908,86 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường BTXM có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,28 | m |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.951,72 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường BTXM có thanh truyền lực giáp đường BTXM HH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 9 | Khoan cấy thép truyền lực khe dãn bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | lỗ khoan |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.525 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 (Tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C2 ( Đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm tấm đan (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh + giằng rãnh + chân khay đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,41 | m3 |
| 5 | Vữa đệm rãnh, M50 (CP vữa B2222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 6 | Vữa chít mạch, M100 (CP vữa B2224) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 8 | Vận chuyển, bốc xếp tấm đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,59 | tấn |
| 9 | Nạo vét rãnh bị vùi lấp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,03 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ, hoàn trả tấm đan phạm vị thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312 | cái |
| D | Gia cố rãnh dọc tấm đan kích thước (49*57*7)cm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm tấm đan (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,02 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh + giằng rãnh + chân khay đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 3 | Vữa đệm rãnh, M50 (CP vữa B2222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,65 | m3 |
| 4 | Vữa chít mạch, M100 (CP vữa B2224) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308 | cái |
| 6 | Vận chuyển, bốc xếp tấm đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,24 | tấn |
| E | Tấm đan vào nhà dân kích thước (160x100x12)cm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm tấm đan (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | tấn |
| 3 | Bê tông đỡ tấm đan đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3221) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| F | Rãnh chữ U KT(50x80)cm | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, M200 - độ sụt 2-4 (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh+ thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh + thanh giằng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,94 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh dằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,46 | m2 |
| G | Tấm đan KT (74x100x12)cm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm tấm đan (CP vữa C3222) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| H | Cống bản Lo=80cm (cống nút giao) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 làm tấm đan cống bản (CP vữa C3223) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,34 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | tấn |
| 4 | Lắp đặt, bốc xếp tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển tấm bản bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,8 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép mối nối, thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 0,5x1, mác 250 làm mối nối + phủ tấm bản tấm bản cống bản (CP vữa C3223) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,37 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 -độ sụt 2-4 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,35 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, M150 - độ sụt 2-4 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,13 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,36 | m3 |
| 11 | Đào đất phạm vi cống, đất C3, tận dụng đắp tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m3 |
| 13 | Đào đất phạm vi cống, đất C2, đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | m3 |
| I | Cống bản Lo=80cm (cống ngang đường) | |||
| J | Phá dở cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ, đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,57 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 250 làm tấm đan cống bản (CP vữa C3223) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,95 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | tấn |
| 5 | Lắp đặt, bốc xếp tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,3 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép thi công mối nối, thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 0,5x1, mác 250 làm mối nối + phủ tấm bản tấm bản cống bản (CP vữa C3223) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,56 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 -độ sụt 2-4 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,76 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, M150 - độ sụt 2-4 (CP vữa C3231) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,13 | m3 |
| K | Tấm đan kích KT (150x130x15)cm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 làm tấm đan (CP vữa C3223) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,03 | m3 |
| 6 | Đào đất phạm vi cống, đất C3, tận dụng đắp tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | m3 |
| 8 | Đào đất phạm vi cống, đất C2, đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 573 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT KT(15x15x120)cm ( ĐM*(15*15*120)/(12*12*102,5)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (CP vữa C3221) đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm + biển phụ KT(70x30)cm (CP vữa C3221) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ và biển báo chữ nhật công trường đang thi công, mỗi đầu 01 biển (KT 1350x1950cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Trụ và biển báo W203b, W203c đến công trường, đường hẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Trụ và biển báo đi chậm W.245a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Trụ và biển báo W.302b hướng phải đi vòng sang phải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Trụ và biển báo W.227 công trường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Đèn xoay năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Dây phản quang ĐBGT R-07 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.000 | m |
| 8 | Chóp phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 9 | Nhân công đứng ĐBGT và luân chuyển hệ phân làn đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông. Trong đó có các hạng mục chính tương tự, gồm: Nền, móng, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống an toàn giao thông.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường cấp IV | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | - Trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp IV | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 1.25m3 | 1 |
| 5 | Máy san | ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l hoặc dây chuyền tương đương | 1 |
| 8 | Lu bánh sắt | 12-:-24T | 1 |
| 9 | Lu bánh sắt | 8-:-12T | 1 |
| 10 | Lu rung bánh sắt | ≥25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi