Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Kim liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ thu tiền đấu giá đất tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:47:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Kim liên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách từ thu tiền đấu giá đất tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến ngày 20/08/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Liên, địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Lộc; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Kim Liên; Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Thành Công, địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nam Đàn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP TUYẾN MƯƠNG + ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9585 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2785 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0557 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3558 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4272 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2755 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 17 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.778,5044 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,8504 | 10m3/1km |
| B | KHỐI LƯỢNG SAN NỀN TẠI VÙNG 1 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6347 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6347 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6292 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.411,2465 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,1247 | 10m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,608 | m3 |
| 2 | Lót ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,04 | m2 |
| 3 | Cát đệm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6912 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2304 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1632 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,81 | m2 |
| D | MƯƠNG + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,23 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3752 | tấn |
| 3 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8741 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 5 | Lót ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,53 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5378 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | tấn |
| 15 | Lót ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,75 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9055 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7489 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m3 |
| 25 | Lót ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,18 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7598 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1832 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông móng, thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 36 | Lót ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Đổ bê tông móng, thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8287 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 46 | Lót ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 54 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo dài 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh ≥ 8T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 9T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥110CV | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi