Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893268-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Kim liên
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220683048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ thu tiền đấu giá đất tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:47:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Kim liên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách từ thu tiền đấu giá đất tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Kim liên , địa chỉ: Xóm Liên Hồng, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Liên, địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và tư vấn Đại Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Thành Công, địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đàn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Kim liên , địa chỉ: Xóm Liên Hồng, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Liên, địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến ngày 20/08/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Liên, địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Lộc; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Kim Liên; Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Thành Công, địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nam Đàn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP TUYẾN MƯƠNG + ĐƯỜNG
1Đắp đất nền mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8779100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6294100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9585100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3158100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V105,2785m3
8Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,0029100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,0557100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,136m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3558100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4272100m3
13Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2755m3
14Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4323100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4551100m3
16Đắp đất nền mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3
17Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V5.778,5044m3
18Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V577,850410m3/1km
B KHỐI LƯỢNG SAN NỀN TẠI VÙNG 1
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,6347100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,6347100m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6292100m3
4Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V3.411,2465m3
5Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V341,124710m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V184,608m3
2Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V923,04m2
3Cát đệm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6912m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2304100m2
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
6Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1632m3
7Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V942,81m2
D MƯƠNG + CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,23m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3752tấn
3Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8741100m2
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m3
5Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V139,53m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
7Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5378tấn
9Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
10Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1551 cấu kiện
11Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
12Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6556100m2
13Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2948tấn
15Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V12,95m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
17Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1649tấn
19Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m2
20Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
21Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,75m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9055tấn
23Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7489100m2
24Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,23m3
25Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V162,3m2
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,18m2
27Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7598tấn
29Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1832100m2
30Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1161 cấu kiện
31Đổ bê tông móng, thân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
32Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
34Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4088100m2
35Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
36Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
37Đổ bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453tấn
39Ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m2
40Lắp đặt tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Đổ bê tông móng, thân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,51m3
42Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
44Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8287100m2
45Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
46Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
47Đổ bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4892tấn
49Ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698100m2
50Lắp đặt tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
52Đổ bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
54Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3536100m2
55Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
56Đổ bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
58Ván khuôn tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
59Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Trụ đỡ biển báo dài 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
3Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy lu tĩnh ≥ 8T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy lu rung ≥ 9T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy ủi ≥110CV Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->