Gói thầu: Xây dựng (gồm hạng mục xây dựng và vật tư thu hồi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | Xây dựng (gồm hạng mục xây dựng và vật tư thu hồi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:47:00 đến ngày 2022-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,915,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95374E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.775.000.000 VND (Trong đó 2.775.000.000 = 03 x 925.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hóa đơn GTGT).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (gồm hạng mục xây dựng và vật tư thu hồi) Sửa chữa cải tạo các phòng làm việc của Văn phòng Quận ủy và cơ quan Ủy ban Kiểm tra Quận ủy trong khối nhà Quận ủy hiện hữu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa phòng Văn thư thành phòng Tổng hợp | |||
| 1 | Tháo dỡ trần trần thạch cao phòng Photo + hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 27,205 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường ngăn giữa phòng Văn thư và phòng Photo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ phòng Văn thư và phòng Photo cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 111,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 7 | Trát tường trong vị trí tường phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 139,125 | m2 |
| 9 | Sơn tường, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 139,125 | m2 |
| 10 | Lát gạch vá nền chỗ tường bị phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,22 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,205 | m2 |
| 12 | Dán decan vách | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 13 | Rèm cửa sổ phòng Tổng hợp mới | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 14 | Tủ âm tường 9 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | MCB-2P-6kA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | MCB-1P-4.5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Đèn led đôi 1.2m - 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Dây điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Dây điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Ống đồng + bảo ôn máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 25 | Lắp đặt lại máy lạnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Bơm ga máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| B | Di dời hồ sơ, bàn ghế, thiết bị các phòng chức năng | |||
| 1 | Di dời hồ sơ, bàn ghế, thiết bị các phòng chức năng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | Xây mới các phòng chức năng tại khu vực nhà xe: phòng nghỉ bảo vệ, tài xế, kho lưu trữ VPQU, phòng văn thư, phòng sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện hữu vị trí xây mới | Theo hồ sơ thiết kế | 172,424 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột thép ống D90 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1302 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép V50 dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ giằng thép hộp 30x30 dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1148 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4374 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8081 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,144 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm 25 cây/1m2 sâu 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8081 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1783 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,782 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,856 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,434 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,918 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,624 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4592 | m3 |
| 17 | Bê tông sê nô đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6128 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng đổ thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,097 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6915 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7876 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1128 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6626 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1167 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4164 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2045 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1913 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2124 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5356 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7248 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7576 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1613 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1956 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4592 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,282 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 39 | Trát trần sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,128 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,63 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 303,19 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 74,282 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào trần sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 16,128 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 162,63 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 303,19 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 94,175 | m2 |
| 48 | Sơn xà dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,282 | m2 |
| 49 | Sơn cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 50 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,128 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 162,63 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 303,19 | m2 |
| 53 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 94,175 | m2 |
| 54 | Láng sê nô tạo dốc về phuể thu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,128 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 16,128 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 94,175 | m2 |
| 57 | Lát nền trong nhà gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,175 | m2 |
| 58 | Ốp len tường trong nhà gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 59 | Lát nền hành lang gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 60 | Ốp len tường hành lang gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 62 | CCLĐ cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 63 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | m2 |
| 64 | CCLĐ bông sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6511 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6511 | tấn |
| 67 | Sơn xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2928 | 100m2 |
| 69 | Ống uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 70 | Lơi uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 71 | Vỏ tủ âm tường 10 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 72 | MCB-3P/50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | MCB-1P/32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | MCB-1P/40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Vỏ tủ âm tường 12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | MCB-2P/32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | MCB-2P/16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | RCBO-2P-30ma/16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | MCB-1P/10A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Vỏ tủ âm tường 12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 81 | MCB-2P/32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | MCB-2P/16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | RCBO-2P-30ma/16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | MCB-1P/10A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Vỏ tủ âm tường 14 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 86 | MCB-2P/32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | MCB-2P/16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | RCBO-2P-30ma/16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | MCB-1P/10A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Vỏ tủ âm tường 10 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 91 | MCB-2P/32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | MCB-2P/16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | RCBO-2P-30ma/16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | MCB-1P/10A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Vỏ tủ âm tường 14 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 96 | MCB-2P/32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | MCB-2P/16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | RCBO-2P-30ma/16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | MCB-1P/10A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Đèn Downlight âm trần - 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 101 | Đèn led đôi 1.2m - 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 102 | Ổ cắm điện đôi - loại 3 chấu - 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 103 | Ổ cắm điện đôi - loại 3 chấu - 16A chống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Công tắc một 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc hai 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Dây điện CV-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 108 | Dây điện CV-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 109 | Dây điện CVV-3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 110 | Dây điện CVV-3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 111 | Dây điện CVV-4x10mm2+1E-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 112 | Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 113 | Ống PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 114 | Máng cáp 75x75, có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 115 | Phụ kiện máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 117 | cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 118 | Dây đồng trần 25mm² cho hệ thống nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 119 | Ống gas + cách nhiệt 6,4/12,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 120 | Ống nước ngưng D21+ cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 121 | Vật tư phụ ống máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 122 | Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 123 | Modem wifi 8 ports RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Cáp 5e | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 125 | Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 126 | Vật tư phụ internet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 127 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 128 | Bình bột chữa cháy MFLZ4 ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 129 | Bảng tiêu lệnh PCCC ( nội quy + tiêu lệnh ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| D | Cải tạo các phòng chức năng tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 6 | CCLĐ cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 7 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| E | Cải tạo nhà để xe máy (cải tạo hệ thống thoát nước, sơn kèo mái, thay máng xối) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4944 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4944 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Bộ nắp hố ga lát gạch bằng vật liệu inox 304. (khung 500x500x50 + nắp 420x420) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nắp tấm đan thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 12 | Ống HDPE D280 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 13 | Sơn dầu hệ kèo mái, cột sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 14 | Lắp máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | md |
| F | Lắp đặt mới giàn khung thép, mái che di động, xây bồn hoa, cải tạo nền, hàng rào khu vực sân sau | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 3 | Xây gạch bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,058 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,045 | m3 |
| 7 | Lát gạch thạch anh sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 8 | Lát nền đá tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,875 | m2 |
| 9 | Bu lông chân cột D14 dài 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7143 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7143 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2736 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2736 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6562 | m2 |
| 15 | Căn cáp D3 bọc nhựa dây leo | Theo hồ sơ thiết kế | 734,9 | md |
| 16 | Phụ kiện tăng đơ + đai ốc cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 17 | Bạt kéo di động | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 18 | Phụ kiện dây kéo di động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3398 | m3 |
| 20 | Xây gạch bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4366 | m3 |
| 21 | Trát bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 26,1265 | m2 |
| 22 | Ốp gạch trang trí bồn hoa 50x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,1265 | m2 |
| 23 | Đất hữu cơ trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2488 | m3 |
| 24 | Trồng cây hoa lá màu bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,622 | 1 m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 27 | Đắp cát nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 28 | Lớp bạc nhựa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 30 | Lát nền sân vườn gạch Terazo KT: 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,65 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 81,65 | m2 |
| 34 | Sơn nước hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,65 | m2 |
| 35 | CCLĐ song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3 | m2 |
| G | Lắp đặt mới hệ thống đèn chiếu sáng khu vực nhà xe, khu vực sân sau | |||
| 1 | Đèn pha Led 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Công tắc + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 3 | Dây điện CVV-3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95374E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.775.000.000 VND (Trong đó 2.775.000.000 = 03 x 925.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hóa đơn GTGT).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần công nghệ thông tin | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 2 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Dàn giáo | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi