Gói thầu: Xây dựng (gồm hạng mục xây dựng và vật tư thu hồi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890122-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
Tên gói thầu Xây dựng (gồm hạng mục xây dựng và vật tư thu hồi)
Số hiệu KHLCNT 20220886130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:47:00 đến ngày 2022-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,915,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.775.000.000 VND (Trong đó 2.775.000.000 = 03 x 925.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hóa đơn GTGT).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Xây dựng (gồm hạng mục xây dựng và vật tư thu hồi)
Sửa chữa cải tạo các phòng làm việc của Văn phòng Quận ủy và cơ quan Ủy ban Kiểm tra Quận ủy trong khối nhà Quận ủy hiện hữu
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Ngôi nhà Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK KT và Xây dựng Nghi Hân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa phòng Văn thư thành phòng Tổng hợp
1Tháo dỡ trần trần thạch cao phòng Photo + hành langTheo hồ sơ thiết kế27,205m2
2Tháo dỡ máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
3Phá dỡ tường ngăn giữa phòng Văn thư và phòng PhotoTheo hồ sơ thiết kế1,224m3
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ phòng Văn thư và phòng Photo cũTheo hồ sơ thiết kế111,92m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế1,224m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế1,224m3
7Trát tường trong vị trí tường phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế6,4m2
8Bả bằng bột bả vào tường, trầnTheo hồ sơ thiết kế139,125m2
9Sơn tường, trầnTheo hồ sơ thiết kế139,125m2
10Lát gạch vá nền chỗ tường bị phá dỡTheo hồ sơ thiết kế2,22m2
11Trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế27,205m2
12Dán decan váchTheo hồ sơ thiết kế9,5m2
13Rèm cửa sổ phòng Tổng hợp mớiTheo hồ sơ thiết kế16,2m2
14Tủ âm tường 9 đườngTheo hồ sơ thiết kế1hộp
15MCB-2P-6kA, 50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
16MCB-1P-4.5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế5cái
17RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mATheo hồ sơ thiết kế3cái
18Đèn led đôi 1.2m - 2x18wTheo hồ sơ thiết kế6bộ
19Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế2cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế10cái
21Dây điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
22Dây điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
23Lắp đặt Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế100m
24Ống đồng + bảo ôn máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
25Lắp đặt lại máy lạnh cũTheo hồ sơ thiết kế3cái
26Bơm ga máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế3cái
B Di dời hồ sơ, bàn ghế, thiết bị các phòng chức năng
1Di dời hồ sơ, bàn ghế, thiết bị các phòng chức năngTheo hồ sơ thiết kế1
C Xây mới các phòng chức năng tại khu vực nhà xe: phòng nghỉ bảo vệ, tài xế, kho lưu trữ VPQU, phòng văn thư, phòng sinh hoạt cộng đồng
1Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện hữu vị trí xây mớiTheo hồ sơ thiết kế172,424m2
2Tháo dỡ cột thép ống D90 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,1302tấn
3Tháo dỡ vì kèo thép V50 dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,845tấn
4Tháo dỡ giằng thép hộp 30x30 dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,1148tấn
5Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80 dày 1.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,4374tấn
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,8081100m3
7Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế4,144m3
8Đóng cừ tràm 25 cây/1m2 sâu 2.5mTheo hồ sơ thiết kế25,9100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8081100m3
10Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1783100m3
11Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6, M100Theo hồ sơ thiết kế5,782m3
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế8,856m3
13Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế8,434m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,918m3
15Bê tông cột đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế3,624m3
16Bê tông dầm đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế5,4592m3
17Bê tông sê nô đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế1,6128m3
18Bê tông lanh tô, ô văng đổ thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,097m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1391tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,6915tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,7876tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1128tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,6626tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1167tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4164tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2045tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0283tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,1913tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,2124100m2
31Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,5356100m2
32Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,7248100m2
33Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,7576100m2
34Ván khuôn sê nôTheo hồ sơ thiết kế0,1613100m2
35Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,1956100m2
36Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế18,4592m3
37Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế74,282m2
38Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế54,36m2
39Trát trần sê nô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,128m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế162,63m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế303,19m2
42Bả bằng bột bả vào xà dầmTheo hồ sơ thiết kế74,282m2
43Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế54,36m2
44Bả bằng bột bả vào trần sê nôTheo hồ sơ thiết kế16,128m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế162,63m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế303,19m2
47Bả bằng bột bả trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế94,175m2
48Sơn xà dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế74,282m2
49Sơn cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế54,36m2
50Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,128m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế162,63m2
52Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế303,19m2
53Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế94,175m2
54Láng sê nô tạo dốc về phuể thu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,128m2
55Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế16,128m2
56Trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế94,175m2
57Lát nền trong nhà gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế94,175m2
58Ốp len tường trong nhà gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,61m2
59Lát nền hành lang gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế32m2
60Ốp len tường hành lang gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,12m2
61Lát đá granit tự nhiên ngạch cửaTheo hồ sơ thiết kế1,44m2
62CCLĐ cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế13,86m2
63CCLĐ cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế22,1m2
64CCLĐ bông sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế22,1m2
65Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1.8Theo hồ sơ thiết kế0,6511tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6511tấn
67Sơn xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế46,08m2
68Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5lyTheo hồ sơ thiết kế1,2928100m2
69Ống uPVC D100Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
70Lơi uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế30cái
71Vỏ tủ âm tường 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
72MCB-3P/50A-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
73MCB-1P/32A-6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
74MCB-1P/40A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
75Vỏ tủ âm tường 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
76MCB-2P/32A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
77MCB-2P/16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
78RCBO-2P-30ma/16A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
79MCB-1P/10A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
80Vỏ tủ âm tường 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
81MCB-2P/32A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
82MCB-2P/16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
83RCBO-2P-30ma/16A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
84MCB-1P/10A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
85Vỏ tủ âm tường 14 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
86MCB-2P/32A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
87MCB-2P/16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
88RCBO-2P-30ma/16A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
89MCB-1P/10A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
90Vỏ tủ âm tường 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
91MCB-2P/32A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
92MCB-2P/16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
93RCBO-2P-30ma/16A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
94MCB-1P/10A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
95Vỏ tủ âm tường 14 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
96MCB-2P/32A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
97MCB-2P/16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
98RCBO-2P-30ma/16A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
99MCB-1P/10A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
100Đèn Downlight âm trần - 24WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
101Đèn led đôi 1.2m - 2x18wTheo hồ sơ thiết kế16bộ
102Ổ cắm điện đôi - loại 3 chấu - 16ATheo hồ sơ thiết kế31cái
103Ổ cắm điện đôi - loại 3 chấu - 16A chống nướcTheo hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt Công tắc một 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế3cái
105Lắp đặt Công tắc hai 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế4cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế2cái
107Dây điện CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế400m
108Dây điện CV-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
109Dây điện CVV-3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
110Dây điện CVV-3x10mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
111Dây điện CVV-4x10mm2+1E-10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
112Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế500m
113Ống PVC Φ32Theo hồ sơ thiết kế100m
114Máng cáp 75x75, có nắpTheo hồ sơ thiết kế30m
115Phụ kiện máng cápTheo hồ sơ thiết kế1
116Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế4mối
117cọc thép mạ đồng D16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế4cọc
118Dây đồng trần 25mm² cho hệ thống nối đấtTheo hồ sơ thiết kế20m
119Ống gas + cách nhiệt 6,4/12,7Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
120Ống nước ngưng D21+ cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
121Vật tư phụ ống máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế1
122Ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế16cái
123Modem wifi 8 ports RJ45Theo hồ sơ thiết kế6cái
124Cáp 5eTheo hồ sơ thiết kế400m
125Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế150m
126Vật tư phụ internetTheo hồ sơ thiết kế1
127Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
128Bình bột chữa cháy MFLZ4 ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
129Bảng tiêu lệnh PCCC ( nội quy + tiêu lệnh )Theo hồ sơ thiết kế2bộ
D Cải tạo các phòng chức năng tầng trệt
1Tháo dỡ cửa sổ hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế7,84m2
2Phá dỡ tườngTheo hồ sơ thiết kế0,216m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,96m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế2,96m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,96m2
6CCLĐ cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế3,96m2
7CCLĐ cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế5,32m2
E Cải tạo nhà để xe máy (cải tạo hệ thống thoát nước, sơn kèo mái, thay máng xối)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,4944m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,4944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
4Bê tông đáy hố ga , đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0288100m2
6Bê tông thành hố ga , đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thànhTheo hồ sơ thiết kế0,576100m2
8Bộ nắp hố ga lát gạch bằng vật liệu inox 304. (khung 500x500x50 + nắp 420x420)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
9Lắp đặt nắp tấm đan thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế12m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế12m3
12Ống HDPE D280Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
13Sơn dầu hệ kèo mái, cột sắtTheo hồ sơ thiết kế105m2
14Lắp máng xối tônTheo hồ sơ thiết kế24md
F Lắp đặt mới giàn khung thép, mái che di động, xây bồn hoa, cải tạo nền, hàng rào khu vực sân sau
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,78m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,78m3
3Xây gạch bó nềnTheo hồ sơ thiết kế1,0053m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,058m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100Theo hồ sơ thiết kế4,045m3
7Lát gạch thạch anh sân vườnTheo hồ sơ thiết kế39,2m2
8Lát nền đá tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,875m2
9Bu lông chân cột D14 dài 400Theo hồ sơ thiết kế24bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,7143tấn
11Lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,7143tấn
12Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2736tấn
13Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,2736tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,6562m2
15Căn cáp D3 bọc nhựa dây leoTheo hồ sơ thiết kế734,9md
16Phụ kiện tăng đơ + đai ốc cápTheo hồ sơ thiết kế1
17Bạt kéo di độngTheo hồ sơ thiết kế46,2m2
18Phụ kiện dây kéo di độngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,3398m3
20Xây gạch bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế1,4366m3
21Trát bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế26,1265m2
22Ốp gạch trang trí bồn hoa 50x200Theo hồ sơ thiết kế26,1265m2
23Đất hữu cơ trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế2,2488m3
24Trồng cây hoa lá màu bồn bôngTheo hồ sơ thiết kế5,6221 m2
25Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế81m2
26Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế4,05m3
27Đắp cát nâng nềnTheo hồ sơ thiết kế8,1m3
28Lớp bạc nhựa chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế0,81100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 150Theo hồ sơ thiết kế12,15m3
30Lát nền sân vườn gạch Terazo KT: 400x400Theo hồ sơ thiết kế81m2
31Cạo bỏ lớp sơn mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế81,65m2
32Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế20,3m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế81,65m2
34Sơn nước hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế81,65m2
35CCLĐ song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế20,3m2
G Lắp đặt mới hệ thống đèn chiếu sáng khu vực nhà xe, khu vực sân sau
1Đèn pha Led 150WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
2Lắp đặt Công tắc + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế5hộp
3Dây điện CVV-3x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
4Ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95374E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.775.000.000 VND (Trong đó 2.775.000.000 = 03 x 925.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hóa đơn GTGT).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách phần công nghệ thông tin 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
2 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
4 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
5 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy khoan Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
8 Dàn giáo Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->