Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:42:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,013,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92604E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.300.000.000. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.150.000.000VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đo đạc công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250LHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước, động cơ dieze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất ≥ 20CVHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi – công suất ≥ 110CVHóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm BH tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm BH tự hành – trọng lượng ≥ 10THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao thép – trọng tải ≥ 60THóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cống Rạch Ranh, xã Sơn Định - Vĩnh Bình, huyện Chợ Lách 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. SĐT: 02735871743. Mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG RẠCH RANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m cọc |
| 3 | Đóng cọc dừa bằng máy đào L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,362 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quai (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | 100m |
| 6 | Thép buộc khung cừ Ø4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | kg |
| 7 | Thép buộc khung cừ Ø10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | kg |
| 8 | Giằng khung cừ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Đắp đê quai bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,492 | m3 |
| 11 | Trải vải bạt chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m2 |
| 12 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 13 | Đào đất hố móng bằng TH 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,55 | m3 |
| 16 | Đào phá dỡ đê quai (kể cả khung cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,99 | 100m |
| 18 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bêtông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,547 | m3 |
| 25 | Cốt thép tường đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,165 | m3 |
| 29 | Cốt thép nắp cống đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 30 | Cốt thép nắp cống đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nắp cống, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,313 | m3 |
| 33 | Gia công lắp đặt khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 34 | Gia công lắp đặt khe cửa van Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa ĐK=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | Cung cấp đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống và lót dưới rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 38 | Xếp rọ đá hộc dưới nước KT(2x1x0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 39 | Trải vải nhựa đổ bêtông nền 2 bên đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,073 | m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | 100m |
| 42 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 16mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 46 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép dầm kéo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 50 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | m3 |
| 51 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép 6mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 52 | Ván khuôn sàn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,594 | m2 |
| 56 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m2 |
| 58 | Gia công khung nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 59 | Gia công thép nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 60 | Cung cấp dây xích Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Cung cấp bulông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Cung cấp bulông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,163 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Vận chuyển phai, lắp đặt vào khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 66 | Cung cấp Palăng xích 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Đắp đất nền đường vào cống, k=0,90 ( tận dụng đất đắp đê quai ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát sông đường vào cống, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 69 | Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm, móng dưới K > 0.98 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 70 | Lót vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 72 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 độ sụt 2-4 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 73 | Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Cung cấp thép hình U160x160x5x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,56 | kg |
| 75 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,56 | kg |
| 76 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | m |
| 77 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Cung cấp bu lông M.16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Cung cấp bu lông M.20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 80 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | m |
| 81 | Đào móng trụ tường phòng vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 82 | Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 83 | Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 nước sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,857 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92604E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.300.000.000. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.150.000.000VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đo đạc công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250LHóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ dieze | Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất ≥ 20CVHóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi – công suất ≥ 110CVHóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm BH tự hành | Máy đầm BH tự hành – trọng lượng ≥ 10THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Phao thép | Phao thép – trọng tải ≥ 60THóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi