Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892790-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220890149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:37:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,864,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47962145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9592429E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.904.900.100 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.904.900.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát PCCC của công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 2,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng ≥ 2,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 06 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 06 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Xây dựng Hồng Đức TH; Địa chỉ: Lô số 33, khu E, MBQH số 1245, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần TVĐT xây dựng Tiến Đạt; Địa chỉ: Số 20/45 Phú Thọ 3, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. . địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa - thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt98,91141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,9021100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2971100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,5941100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,7197m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt205,8614m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4466100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8792tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,357tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,1104tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7474100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,9861m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4755tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7167tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2575tấn
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt167,5599m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,5928m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0818100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9356tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2295tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2398100m3
22Mua đất K90 tại mỏ xã Hợp Thắng, huyện Triệu SơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt466,378m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,637810m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,637810m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,637810m³/1km
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,7987m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9406m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt92,9775m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt92,9775m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,8608m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8141100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9046tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6023tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0363tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,911m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,3586100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2534m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4083100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4352tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0552tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,2766tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2194tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,593100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt157,835m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,644tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0357m3
18Lắp đặt xốp EPS - dạng tấm 15kg/m3. Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8637m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,8526m2
20Quét dung dịch keo Sika men chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,8526m2
21Dán giấy BAUMERK. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ caoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86,7316m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,6533m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1938100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4148tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5447tấn
26Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4765tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4765tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt138,6591m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6399100m2
30Tấm ốp nóc dày 0,4 ly khổ rộng 600Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,52m
31Ke chống bão 4 cái/ m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.640cái
D CẦU THANG BỘ
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6228m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6143100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4243tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1397tấn
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2287m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,3348m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,3348m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,959m2
9Lan can cầu thang bằng thép ( bao gồm cả lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,2608m2
10Tay vịn bằng sắt hộp 50x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,54md
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (80% gạch rỗng 20% gạch đặc) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt234,723m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,4804m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,4602m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9508m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,703m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,3299m3
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,3189100m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt766,267m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.504,4574m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt433,0052m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt550,112m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt535,86m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.276,6944m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt106,3848m2
15Quét dung dịch Flintkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt252,5448m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt364,21m
17Đắp các chi tiết phức tạp khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20công
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.346,3398m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.183,2846m2
20Lát nền, sàn - gạch KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.037,6778m2
21Lát nền, sàn gạch KT (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,6252m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT (150x600)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,785m2
23Ốp tường trụ, cột - gạch KT (400x800)mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt206,72m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt93,42m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,18m2
26Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt93,24m2
27Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,92m2
28Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,16m2
29Cửa đi bằng thép hộp bao gồm cả lắp dựng và sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,56m2
30Vách ngăn cố định nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,76m2
31Vách nhôm hệ hệ 55Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,8544m2
32Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,56m2
33Lam chắn nắng bằng nhôm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,428m2
34Lan can hàng lang làm bằng sắt hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,464m2
35Nắp tôn lên máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
36Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0173tấn
37Đắp bộ chữ + lô gô của trường bằng vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
38Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,156m2
F BẬC TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,31511m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,1228m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,9349m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1147100m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,2678m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,2678m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72,8843m2
8Lắp lan can INOX đường dốc D60 bao gồm cả lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,05md
9Lát nền đá Marble (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,4105m2
G BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,35681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9427m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2406m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (60x240)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,8462m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,892m2
H PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
3Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt67cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29bộ
7ống đồng chôn ngầm tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18md
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt92bộ
9Lắp đặt hộp nối (80x80)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt110hộp
10Lắp đặt hộp chia ngã baTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt206hộp
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt220m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.870m
13Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.170m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt226m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt370m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.930m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.970m
20Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
21Lắp đặt các automat 2P 220V 63ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
27Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14bộ
28Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng SinoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
29Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60cái
30Thanh cái đồng 40x3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5kg
31Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15m
I CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cọc
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 bộ
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt94,5m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28m
7Bu lông M10X300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
8Đệm chì lá 40x120x3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Cọc đỡ dây D12: L=0,15Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,081m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,08m3
12Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
J MẠNG INTERNET
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12hộp
2Lắp đặt hạt lanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
3Lắp đặt dây mạng Cat 5eTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt950m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt450m
5Lắp đặt hạt AMP RJ45Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
6Switch mạng 16 cổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
7Modem mạngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bể
11Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
12Lắp đặt vòi rửa D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,305100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,125100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,975100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,307100m
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng pp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng pp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng pp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng pp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
21Zắc co ren trong PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
22Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
32Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
40Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,306100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,206100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,12100m
47Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
48Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
49Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
50Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
51Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
52Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,07100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,04100m
75Cầu chắn rác inox D150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
76Cầu chắn rác inox D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
79Lắp măng sông D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
80Lắp măng sông D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
81Đai giữ ống bằng InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50cái
L BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,61151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,145100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0537100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8618m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,802m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0118100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0651tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8592m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,64m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,624m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2629m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,802m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0651tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0563100m2
M BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7131m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0642100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0238100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1439m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6508m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0159tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0726tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0444100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6514m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1203tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9393m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0595100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0764tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2777m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,776m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3428m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,776m2
N HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,13661m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8222100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3045100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,5937m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3335100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,2969m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,7609m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt149,438m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,48m2
10Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1322m3
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1655100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,914m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5243100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6577tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1591cấu kiện
O HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
P NHÀ TRỰC BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1389100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,54281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7618m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3431m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0876100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0118tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1118tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8146m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0784100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0217tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1015tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8632m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0784100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5156m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0111tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0942tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1126100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6195m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0334tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1231tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,076100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7348m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2091tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2102100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3142m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0026tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0112tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0273100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,143m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,9991m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8955m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,6636m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,114m2
34Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,546m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,02m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,6m
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,358m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt63,984m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT (150x600)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,442m2
40Lát nền, sàn -gạch KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,2178m2
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0526tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,53961m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0526tấn
44Lợp mái che bằng tôn chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1932100m2
45Tấm ốp nóc dày 0,4 ly khổ rộng 600Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,3md
46Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76cái
47Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa làm bằng tôn (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,43m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa tôn (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,2m2
49Hoa sắt cửa sổ sắt hộp kết hợp sắt 14x14 bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,2m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
53Đai giữ ống bằng inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
55Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
58Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
59Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78m
Q BỂ CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,65211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6686100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9884100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,2465m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4757100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2536tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2138tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2325m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5981tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,5154m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,3958m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt193,672m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt115,674m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101,4144m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2615m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4491100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2187tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8048tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,1365m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0141100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6077tấn
R SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt63,075m3
2Rải ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,47100m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0689100m3
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.068,9114m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,0496m3
S BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,73211m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4746m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,0826m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (60x240)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,0496m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,816m2
T HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480m
2Nối ống D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40cái
3Cút D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt600m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,85 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,85 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,85 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt310 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170m
19Nối ống D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80cái
20Cút D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80cái
21Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,25 đèn
22Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45 đèn
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,9551m3
24Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,45m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1951100m3
26Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,15100m
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
28Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27cặp bích
29Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1TB
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16bình
31Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6bộ
32Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6hộp
33Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80m
34Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
35Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
36Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2hộp
37Sơn đỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30kg
38Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
39Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
40Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
41Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
42Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
43Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
44Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1m3
46Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
47Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,15100m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
51Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
52Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Tủ
53Dụng cụ phá dõTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
U BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47962145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9592429E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.904.900.100 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.904.900.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Giám sát thi công PCCC 1 - Có trình độ kỹ sư- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát PCCC của công trình dân dụng;31
5 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW3
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW4
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw1
4 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg2
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít4
6 Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít2
7 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Máy đầm bê tông (Đầm dùi)3
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
10 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 2,0 Tấn Máy vận thăng - sức nâng ≥ 2,0 Tấn1
11 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 06 Tấn Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 06 Tấn1
12 Máy xúc ≥ 0,80 m3 Máy xúc ≥ 0,80 m31
13 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->