Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872812-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BẢO NGÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220872787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, xổ số kiến thiết, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:43:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,724,067,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình.
Trường THCS xã Bằng Hành, huyện Bắc Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 03 nhà lớp học 02 tầng 8 phòng học, nhà vệ sinh. Xây dựng kè, hàng rào, xây dựng nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, xổ số kiến thiết, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng An Linh Phúc. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Liêm – Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C:Tổ 04, Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V422,32m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V526,86m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V284,93m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V362,7959m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V262,2877m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V239,1124m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V422,32m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V526,86m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V284,93m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V785,1159m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.313,1901m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V475,5549m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V475,5549m2
14Vệ sinh, mài lại granito bậc cầu thang, chiếu nghỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,2312m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,31m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V302,864m2
17Vệ sinh phần sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9408m3
21Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1578m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2091m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1088tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2199100m2
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6927tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6927tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,536100m2
28Tôn úp nóc + diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,66md
29Gia công, lắp đặt cửa thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cửa
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,4m2
31Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48m2
32Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,4m2
33Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
34Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,4m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,41m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8975100m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0042100m2
39Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8công
40Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
41Lắp đặt tủ điện tầng T1, T2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
42Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
47Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
48Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
49Lắp đặt đèn sát trần 18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
50Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
51Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
55Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22hộp
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V610m
63Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
64Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V610cái
65Sứ + xà đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
66Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V413,55m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V553,06m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,01m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V257,5807m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V207,18m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V386,7764m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V413,55m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V553,06m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,01m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V671,1307m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.241,0264m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V399,2604m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V399,2604m2
14Vệ sinh, mài lại granito bậc cầu thang, chiếu nghỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m2
15Tháo dỡ cầu thang cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
16Trụ cầu thang inox 304 D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Vòng inox 304 D70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,9kg
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V260,0378m2
20Vệ sinh phần sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,59m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,59m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,59m2
23Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9954m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1646m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1051tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2118100m2
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6399tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6399tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1182100m2
30Tôn úp nóc + diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,36md
31Mái xối tôn giữa hai nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2md
32Gia công, lắp đặt cửa thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cửa
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,16m2
34Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,32m2
35Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,84m2
36Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
37Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,84m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,841m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4346100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0805100m2
42Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8công
43Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
44Lắp đặt tủ điện tầng T1, T2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
45Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
50Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
51Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
52Lắp đặt đèn sát trần 18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
53Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
54Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
58Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V595m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26hộp
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V625m
66Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cuộn
67Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V625cái
68Sứ + xà đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
69Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,28m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147,038m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,93m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V575,8369m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V702,186m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V627,2332m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,28m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147,038m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,93m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V664,1169m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.528,3872m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,8314m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,8314m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V358,651m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5947tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9685m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4371m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1294tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2613100m2
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2915tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2915tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1316100m2
23Tôn úp nóc + diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,32md
24Gia công, lắp đặt cửa thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cửa
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,456m2
26Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V265,76m
27Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5946m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,4672m2
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,4128m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,4128m2
31Cửa đi, cửa sổ khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,456m2
32Phụ kiện cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
33Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
34Thay thế hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,944m2
35Thay thế lan can thép hộp sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,47kg
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4354100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6911m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1512m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8423m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8423m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,226m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,082m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,245m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,226m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,082m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,245m2
11Phá dỡ tường ốp gạch các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,016m2
12Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0115m3
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134,258m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,107m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,245m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1805m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1653m3
18Vệ sinh phần sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4124m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4124m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4124m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1761m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,392m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,245m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1618tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1618tấn
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1139tấn
29Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1139tấn
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1079tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1079tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5524100m2
33Tôn úp nóc + diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,15md
34Cửa đi 1 cánh khung thép pano tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,88m2
35Thông tắc, nạo vét hút bể tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tổng
36Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
37Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
38Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
39Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
41Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
42Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
46Van khóa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
47Van khóa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
51Tê PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
53Măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
54Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
56Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đặt côn thu PPR D40-25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
59Lắp đặt côn thu PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
60Măng sông 1 đầu ren PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
61Măng sông 1 đầu ren PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
62Van góc + rắc co D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
66Tê Y D110-110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
67Tê Y D60-60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Tê Y D60-42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
69Tê vuông D110-110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
70Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
71Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
73Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
74Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
75Lắp đặt côn thu D42-34 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
76Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
77Keo dán ống 300grTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6396100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,56m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m3
4Xây móng bằng gạch Tuynel đặc A1 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4516m3
5Lát gạch Tuynel đặc A1, vữa lót M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8587m2
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,3536m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,405m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8365m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1051100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0565tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0647tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7446m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1505tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0856100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3712m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9398m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2626tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4204100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0339m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0048tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3699m3
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3163m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,26m2
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V122,8648m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,3984m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,048m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,26m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,2152m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6059100m2
31Cửa đi 1 cánh khung thép pano tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,88m2
32Vách ngăn composite (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,12m2
33Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
34Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
36Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
37Van khóa đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
41Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
46Van 2 chiều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Tê thu PPR D40-25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Nút bịt PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
51Chữ thập PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Tê PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
55Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
57Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
62Tê Y D90-75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
63Tê Y D75-75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
66Nút bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Nút bịt D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
68Đai vít neo giữ ống các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
69Keo dán ống 50grTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10ống
F HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3618100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7726100m3
3Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4108100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4108100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4108100m3/1km
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,84m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,52m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,68m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5976100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3267100m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3188100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7259100m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,27m2
14Ống PVC D60 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,64md
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,54251m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2725m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,216m3
4Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9747m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7839m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0768tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V173,9042m2
9Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,9m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V182,0482m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,4035m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,4035m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,4035m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,7551m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,515m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,792m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6223m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7812m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2721tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,596100m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V616,4728m2
22Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,6m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V645,3688m2
24Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6007m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1073m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1084tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2373100m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V245,524m2
29Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,9m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V257,028m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->