Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BẢO NGÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, xổ số kiến thiết, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:43:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,067,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình. Trường THCS xã Bằng Hành, huyện Bắc Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 03 nhà lớp học 02 tầng 8 phòng học, nhà vệ sinh. Xây dựng kè, hàng rào, xây dựng nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ khác 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, xổ số kiến thiết, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Liêm – Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C:Tổ 04, Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 422,32 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 526,86 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 284,93 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 362,7959 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,2877 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,1124 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 422,32 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 526,86 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 284,93 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 785,1159 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.313,1901 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 475,5549 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 475,5549 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, mài lại granito bậc cầu thang, chiếu nghỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2312 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 302,864 | m2 |
| 17 | Vệ sinh phần sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9408 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1578 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2091 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1088 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6927 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6927 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,536 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,66 | md |
| 29 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,4 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,4 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8975 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0042 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tầng T1, T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610 | m |
| 63 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 64 | Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610 | cái |
| 65 | Sứ + xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,55 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 553,06 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,01 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,5807 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 386,7764 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,55 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 553,06 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,01 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 671,1307 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.241,0264 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 399,2604 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 399,2604 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, mài lại granito bậc cầu thang, chiếu nghỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cầu thang cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 16 | Trụ cầu thang inox 304 D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Vòng inox 304 D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,9 | kg |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,0378 | m2 |
| 20 | Vệ sinh phần sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,59 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,59 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,59 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9954 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1646 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1051 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6399 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6399 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1182 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,36 | md |
| 31 | Mái xối tôn giữa hai nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2 | md |
| 32 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,16 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,32 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,84 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,84 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,84 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4346 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0805 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tầng T1, T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 51 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 595 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 625 | m |
| 66 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cuộn |
| 67 | Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 625 | cái |
| 68 | Sứ + xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,28 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,038 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,93 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 575,8369 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 702,186 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 627,2332 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,28 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,038 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,93 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 664,1169 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.528,3872 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,8314 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,8314 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 358,651 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5947 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9685 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4371 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1294 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2613 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2915 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2915 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1316 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,32 | md |
| 24 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,456 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265,76 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5946 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,4672 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,4128 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,4128 | m2 |
| 31 | Cửa đi, cửa sổ khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,456 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 34 | Thay thế hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,944 | m2 |
| 35 | Thay thế lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,47 | kg |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4354 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6911 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1512 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8423 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8423 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,226 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,082 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,245 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,226 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,082 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,245 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường ốp gạch các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,016 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0115 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,258 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,107 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,245 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1805 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1653 | m3 |
| 18 | Vệ sinh phần sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4124 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4124 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4124 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,245 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1618 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1618 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1139 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1139 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1079 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1079 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5524 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,15 | md |
| 34 | Cửa đi 1 cánh khung thép pano tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 35 | Thông tắc, nạo vét hút bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tổng |
| 36 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 47 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 51 | Tê PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu PPR D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Măng sông 1 đầu ren PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 61 | Măng sông 1 đầu ren PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Van góc + rắc co D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 66 | Tê Y D110-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê Y D60-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê Y D60-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê vuông D110-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu D42-34 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Keo dán ống 300gr | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6396 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,56 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc A1 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4516 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tuynel đặc A1, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8587 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,3536 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,405 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0565 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0647 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7446 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1505 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3712 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9398 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2626 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4204 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0339 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0048 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3699 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3163 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,26 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,8648 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,3984 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,048 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,26 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,2152 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6059 | 100m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh khung thép pano tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 32 | Vách ngăn composite (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Van khóa đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê thu PPR D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Nút bịt PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Chữ thập PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Tê Y D90-75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 63 | Tê Y D75-75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Nút bịt D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 69 | Keo dán ống 50gr | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | ống |
| F | HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7726 | 100m3 |
| 3 | Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4108 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4108 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,52 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5976 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3267 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3188 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7259 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,27 | m2 |
| 14 | Ống PVC D60 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,64 | md |
| G | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5425 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2725 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,216 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9747 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7839 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0768 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,9042 | m2 |
| 9 | Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,9 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,0482 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,4035 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,4035 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,4035 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,755 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,515 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,792 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6223 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7812 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2721 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,596 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 616,4728 | m2 |
| 22 | Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,6 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 645,3688 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6007 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1073 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1084 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2373 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 245,524 | m2 |
| 29 | Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,9 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,028 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi