Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:42:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,624,779,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ);- Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2 T, chiều cao ≥ 15m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn ép cọc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu phục vụ ép cọc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Xây dựng mới khối 09 phòng học + các phòng hỗ trợ học tập Trường tiểu học Nguyễn Du, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3810404; Fax: 0251.3813937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Tầng 2, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,451 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,899 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | -nt- | 48,4 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | -nt- | 48,4 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,968 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | -nt- | 3,872 | 100m3/km |
| 7 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mm | -nt- | 243 | m |
| 8 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | -nt- | 1,908 | m3 d.dịch |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 7,105 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | -nt- | 3,833 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | -nt- | 1,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,171 | tấn |
| 13 | Gia công cọc bằng thép hình | -nt- | 0,829 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 92,138 | m3 |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | -nt- | 14,459 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | -nt- | 81 | mối nối |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | -nt- | 2,531 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,907 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 5,164 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,3 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,352 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,262 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,42 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,129 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,243 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,241 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 17,298 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | -nt- | 3,32 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,654 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,1 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,268 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,007 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 10,981 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,898 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất đắp nền | -nt- | 80,02 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 5,257 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,179 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 7,08 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,326 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 35,359 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 6,239 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,704 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 11,125 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 45,368 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 21,912 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 11,87 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,187 | 100m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 12,943 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,129 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 121,908 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,721 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,374 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,647 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 9,735 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,409 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,021 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,51 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 25,412 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 238,763 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 27,115 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 3,58 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 354,251 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 776,075 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.079 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 817,34 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.455,663 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 817,34 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 1.065,82 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 2.095,646 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 817,34 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.161,466 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch granite) | -nt- | 1.186,574 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 965,676 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 111,68 | m2 |
| 75 | Cung cấp trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm, tấm thạch cao dày 9mm | -nt- | 111,68 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 111,68 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 7,668 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 82,436 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 22,605 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 243,15 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 231 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 121,575 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 121,575 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 82,26 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 82,26 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 82,26 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 3,856 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 3,856 | tấn |
| 89 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 3,3 | 100m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,32 | 100m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,588 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,486 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,47 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,325 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,353 | m3 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | -nt- | 5,88 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 1,05 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 6,902 | m2 |
| 99 | Cung cấp lan can inox 304 | -nt- | 58,91 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 58,91 | m2 |
| 101 | Cung cấp lam nhôm lá sách (bao gồm khung nhôm và lá sách nhôm) | -nt- | 94,94 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 94,94 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng tay vin inox WC | -nt- | 1,6 | m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt nắp che lỗ thăm mái inox 304 | -nt- | 0,81 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt thang inox thăm mái | -nt- | 1 | bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt máng tiểu inox dày 1mm (KT: 0,45x0,3x2,3 | -nt- | 3 | bộ |
| 107 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4mm (bao gồm hoa sắt hộp 16x16x1,2, sơn hoàn thiện, kính dày 5mm) | -nt- | 148,598 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,2mm (bao gồm hoa sắt hộp 16x16x1,2, sơn hoàn thiện, kính dày 5mm) | -nt- | 119,124 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 | -nt- | 56,46 | m2 |
| 110 | Cung cấp vách kính khung nhôm (chưa kính, bao gồm nhôm lá sách) | -nt- | 29,9 | m2 |
| 111 | CC kính an toàn dày 8mm | -nt- | 23,3 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 324,182 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 29,9 | m2 |
| 114 | Cung cấp ổ khóa rời | -nt- | 24 | bộ |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 0,405 | m3 |
| 116 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | -nt- | 0,056 | m3 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,4 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 0,4 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 0,4 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 0,45 | m2 |
| 121 | Gia công thang sắt | -nt- | 1,164 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | -nt- | 1,164 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 70,877 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 32 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đế âm gắn MCB | -nt- | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc đơn | -nt- | 13 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc đôi | -nt- | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc ba | -nt- | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 1.225 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 1.425 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 1.975 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 980 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 72 | bộ |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | -nt- | 25 | m |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 4 | cọc |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt mối hàn CADWELL | -nt- | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | -nt- | 75 | m |
| 35 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | -nt- | 1 | bộ |
| 36 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | -nt- | 1 | cần đèn |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bát treo đèn | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp có nắp 100x75mm | -nt- | 40 | m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,171 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,037 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp gạch chỉ bê tông 4x8x19cm | -nt- | 610 | viên |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt lưới nilon báo hiệu cáp | -nt- | 30,5 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,127 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,251 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,486 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,68 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,003 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,016 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,064 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van phao D49 | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van phao D42 | -nt- | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính | -nt- | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển đo mực nước | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy D49 | -nt- | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bộ lọc chữ Y D49 | -nt- | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | -nt- | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,375 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,081 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,294 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,85 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | -nt- | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 25 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | -nt- | 22 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | -nt- | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 4,73 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | -nt- | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 18 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 38 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,422 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,086 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 6,894 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 2,26 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 24,268 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,104 | 100m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | -nt- | 0,17 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,176 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,729 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 79 | cái |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,256 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,011 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,028 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,196 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,025 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,92 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 5,642 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,039 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,081 | tấn |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt thép L50*50*5 bọc khuôn | -nt- | 51,81 | kg |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,299 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 35,692 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,84 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 35,692 | m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,019 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,064 | tấn |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,633 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | cái |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,496 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 12,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | -nt- | 20,872 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,698 | m3 |
| 7 | Làm mạch ngừng thi công | -nt- | 11,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 2,036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,527 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | -nt- | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | -nt- | 0,082 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,083 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,11 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,596 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 0,24 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 4,689 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,724 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,028 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 296,624 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 140,56 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 111,6 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 50 | m2 |
| 24 | Gia công thang sắt | -nt- | 0,148 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | -nt- | 0,148 | tấn |
| E | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | - Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,656 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 32,1 | m3 |
| 3 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1) m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | -nt- | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,321 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | -nt- | 1,276 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 25,68 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | -nt- | 321 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ);- Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (*) | Sức nâng ≥ 2 T, chiều cao ≥ 15m. | 1 |
| 2 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 2 |
| 4 | Dàn ép cọc (*) | Lực ép ≥ 100 T. | 1 |
| 5 | Cần cẩu phục vụ ép cọc (*) | Sức nâng ≥ 9 T | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 4 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 16 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi