Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861916-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220834448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:42:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,624,779,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ);- Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2 T, chiều cao ≥ 15m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dàn ép cọc (*)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 T.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu phục vụ ép cọc (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Xây dựng mới khối 09 phòng học + các phòng hỗ trợ học tập Trường tiểu học Nguyễn Du, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3810404; Fax: 0251.3813937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Xây dựng giao thông Cường Phát. - Trung tâm tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định xây dựng Đồng Nai. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3810404; Fax: 0251.3813937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3810404; Fax: 0251.3813937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Tầng 2, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,451100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-2,899100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P -nt-48,4cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P -nt-48,4cấu kiện
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi -nt-0,968100m3
6Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m-nt-3,872100m3/km
7Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mm-nt-243m
8Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn-nt-1,908m3 d.dịch
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột-nt-7,105100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính -nt-3,833tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính -nt-1,024tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmNhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,171tấn
13Gia công cọc bằng thép hình-nt-0,829tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-92,138m3
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I-nt-14,459100m
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm-nt-81mối nối
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn-nt-2,531m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,907100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-5,164m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,3100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,352100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,262tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,42tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,129tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,243tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-0,241tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-17,298m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao -nt-3,32m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,654100m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,1100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,268tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,007tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-10,981m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,898100m3
35Cung cấp đất đắp nền-nt-80,02m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-5,257100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,179tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-7,08tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,326tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-35,359m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-6,239100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,704tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-11,125tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-45,368m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-21,912m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-11,87100m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,187100m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-12,943tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,129tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-121,908m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,721100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,374tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,647tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-9,735m3
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,409100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-1,021tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,51tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-25,412m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-238,763m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-27,115m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-3,58m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-354,251m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-776,075m2
64Trát trần, vữa XM mác 75-nt-1.079m2
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-817,34m2
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.455,663m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-817,34m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-nt-1.065,82m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà-nt-2.095,646m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-817,34m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3.161,466m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch granite)-nt-1.186,574m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-965,676m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-111,68m2
75Cung cấp trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm, tấm thạch cao dày 9mm-nt-111,68m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-111,68m2
77Lát đá mặt bệ các loại-nt-7,668m2
78Lát đá bậc cầu thang-nt-82,436m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-22,605m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-243,15m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-231m
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-121,575m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-121,575m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-82,26m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-82,26m2
86Quét nước xi măng 2 nước-nt-82,26m2
87Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-3,856tấn
88Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-3,856tấn
89Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-3,3100m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,32100m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,588m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,486m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,47m3
94Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-0,325m3
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,353m3
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng-nt-5,88m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-1,05m2
98Lát đá bậc tam cấp-nt-6,902m2
99Cung cấp lan can inox 304-nt-58,91m2
100Lắp dựng lan can sắt-nt-58,91m2
101Cung cấp lam nhôm lá sách (bao gồm khung nhôm và lá sách nhôm)-nt-94,94m2
102Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-94,94m2
103Cung cấp, lắp dựng tay vin inox WC-nt-1,6m
104Cung cấp, lắp đặt nắp che lỗ thăm mái inox 304-nt-0,81m2
105Cung cấp, lắp đặt thang inox thăm mái-nt-1bộ
106Cung cấp, lắp đặt máng tiểu inox dày 1mm (KT: 0,45x0,3x2,3-nt-3bộ
107Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4mm (bao gồm hoa sắt hộp 16x16x1,2, sơn hoàn thiện, kính dày 5mm)-nt-148,598m2
108Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,2mm (bao gồm hoa sắt hộp 16x16x1,2, sơn hoàn thiện, kính dày 5mm)-nt-119,124m2
109Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700-nt-56,46m2
110Cung cấp vách kính khung nhôm (chưa kính, bao gồm nhôm lá sách)-nt-29,9m2
111CC kính an toàn dày 8mm-nt-23,3m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-324,182m2
113Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-29,9m2
114Cung cấp ổ khóa rời-nt-24bộ
115Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-0,405m3
116Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép-nt-0,056m3
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-0,4m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-0,4m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-0,4m2
120Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-0,45m2
121Gia công thang sắt-nt-1,164tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-nt-1,164tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-70,877m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-3tủ
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-7cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-32cái
6Cung cấp, lắp đặt đế âm gắn MCB-nt-16bộ
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-16cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-8cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-12cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-12cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-4cái
13Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc đơn-nt-13cái
14Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc đôi-nt-4cái
15Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc ba-nt-12cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-36cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột -nt-75m
18Lắp đặt quạt trần-nt-48cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-32bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi-nt-4bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -nt-50m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-50m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-1.225m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-1.425m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-1.975m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-980m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-450m
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-72bộ
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm-nt-25m
30Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-4cọc
31Cung cấp, lắp đặt mối hàn CADWELL-nt-4bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-24bộ
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm-nt-0,7100m
34Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -nt-75m
35Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m-nt-1bộ
36Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn -nt-1cần đèn
37Cung cấp, lắp đặt bát treo đèn-nt-1bộ
38Cung cấp, lắp đặt máng cáp có nắp 100x75mm-nt-40m
39Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,171100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,037100m3
41Cung cấp gạch chỉ bê tông 4x8x19cm-nt-610viên
42Cung cấp, lắp đặt lưới nilon báo hiệu cáp-nt-30,5m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,127100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,013100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,251m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-0,486m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-7,68m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,003100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,016tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,064m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmNhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,75100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-12cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-26cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-11cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-10cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-2cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-2cái
9Cung cấp, lắp đặt van phao D49-nt-1cái
10Cung cấp, lắp đặt van phao D42-nt-2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm-nt-2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm-nt-2cái
14Lắp đặt mối nối mềm, đường kính -nt-4cái
15Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển đo mực nước-nt-1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ -nt-1cái
17Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy D49-nt-1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực-nt-3cái
19Cung cấp, lắp đặt bộ lọc chữ Y D49-nt-2cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3-nt-1bể
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm-nt-0,3100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,375100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,081100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,294100m3
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-25cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-35cái
27Lắp đặt chậu xí bệt-nt-25bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-25cái
29Lắp đặt hộp đựng-nt-25cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-17bộ
31Lắp đặt gương soi-nt-17cái
32Lắp đặt kệ kính-nt-17cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,85100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,75100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-16cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-20cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm-nt-18cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-5cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-18cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-10cái
41Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-25cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm-nt-22cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-10cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-6cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-4,73100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-60cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-10cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)-nt-12cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-18bộ
50Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D120-nt-38cái
51Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,422100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,086100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-6,894m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-2,26100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-24,268m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,104100m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen-nt-0,17100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,176tấn
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,729m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-79cái
61Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,256100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,011100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,028100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-1,196m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,025100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,92m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-5,642m3
68Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,039100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,081tấn
70Cung cấp, lắp đặt thép L50*50*5 bọc khuôn-nt-51,81kg
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,299m3
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100-nt-35,692m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,84m2
74Quét nước xi măng 2 nước-nt-35,692m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,019100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,064tấn
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,633m3
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-6cái
D BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,169100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,057100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-6,496m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-12,32m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày -nt-20,872m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-4,698m3
7Làm mạch ngừng thi công-nt-11,6m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,066100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-2,036100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,527100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài -nt-0,039100m2
12Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể-nt-0,082tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-0,083m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,11tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,596tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-0,24tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-4,689tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,724tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,028tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-296,624m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-140,56m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-111,6m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-50m2
24Gia công thang sắt-nt-0,148tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-nt-0,148tấn
E SÂN TRƯỜNG
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ- Nhà thầu xem lại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,65610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-32,1m3
3Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1) m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào -nt-0,321100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,321100m3
5Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi -nt-1,276100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-25,68m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng-nt-321m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ);- Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.31
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.31
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.038.000.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (*) Sức nâng ≥ 2 T, chiều cao ≥ 15m.1
2 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.2
3 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.2
4 Dàn ép cọc (*) Lực ép ≥ 100 T.1
5 Cần cẩu phục vụ ép cọc (*) Sức nâng ≥ 9 T1
6 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.4
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
11 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
12 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.4
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
14 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
15 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
16 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->