Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894184-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220877485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:36:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,356,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.068E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị công trình riêng biệt thì được cộng gộp thành 01 hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tính chất và tổng giá trị tương đương.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học, Cao đẳng.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (0,4m3; 0,8m3; 1,25m3)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (0,4m3; 0,8m3; 1,25m3) Phù hợp với thực tế công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc, máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc, máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, máy khoan, máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, máy khoan, máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
Xây dựng cơ bản
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị Tên dự án: Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ Công an huyện Tam Đường, Sìn Hồ, Thành phố Lai Châu thuộc Công an tỉnh Lai Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an tỉnh Lai Châu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn APT (Địa chỉ: Phường Đông Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu). + Tư vấn quản lý dự án: Công an tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công an tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Tân Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị Tên dự án: Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ Công an huyện Tam Đường, Sìn Hồ, Thành phố Lai Châu thuộc Công an tỉnh Lai Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). (Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị Tên dự án: Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ Công an huyện Tam Đường, Sìn Hồ, Thành phố Lai Châu thuộc Công an tỉnh Lai Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Công an tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; điện thoại: 0213 3876445). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Công an tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; điện thoại: 0213 3876445). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN SÌN HỒ
1Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0769tấn
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V121m2
5Sản xuất lắp đặt bản lề cốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
6Chốt ngang cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Khóa cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
8Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,56m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1m2
10Sửa lại cầu thang sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Công
11SX lắp dựng cửa nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,795m2
12Làm trần bằng tấm nhựaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,891m2
13Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,891m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,05m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,005m3
17Phá dỡ hàng rào dây thép gaiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,5m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,455100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,091tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4395tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,005m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5377m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,814m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V403,1m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,992m2
26Gia công cột bằng thép hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1641tấn
27Lắp dựng dây thép bảo vệ tường rào loại 2.5ly ( bao gồm nhân công và các chi phí khác)245,7kg
28Sản xuất, lắp dựng cửa đi thép hình bịt tônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V485,58m2
30Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,055m3
31Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,055m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,055m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,055m3
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V903,786m2
35Đục nhám mặt bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,411m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,8m2
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây dẫn 2x1,5mm_)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (+ Dây dẫn 2x4mm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
40Lắp đặt đèn thường có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V321,642m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V582,144m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V321,6m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V582,1m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,8m2
48Lót bạt dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m2
49Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
50Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5555m3
51Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5555m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5555m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5555m3
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V297,96m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,246m2
56Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92m2
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x1,5mm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x4mm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V105m
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
61Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V150,88m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V147,08m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V147m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V282,2m2
67Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính dày 6.38ly (bao gồm cả nhân công và phụ kiện đầy đủ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
68Sản xuất lắp dựng cửa sắt huỳnh bịt tônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,24m2
69Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,47m3
70Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,47m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,47m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,47m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN TAM ĐƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V411,324m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V404,755m2
3Đục nhám mặt bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,1804m2
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7254m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V753m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0435m3
7Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0435m3
8Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0435m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0435m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0435m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9321m3
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V182,35m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,07m2
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( dây 2x1.5mm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( dây 2x6mm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
18Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
19Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V411,324m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V404m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0534tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0534tấn
24Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9123tấn
25Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9123tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,835100m2
27Lắp đặt máng xối tôn khổ 300mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V37m
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V53m2
29Gia công lan canXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7188tấn
30Lắp dựng lan can sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,3544m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,328100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
33Lắp đặt quả cầu chắn rác D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8cái
34Chỉnh sửa lại một số cửa đi, cửa sổXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V805,8752m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V404,755m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,068m2
38Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,952m2
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9952m3
40Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
45Thông tắc nhà vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Công
46Hút bể phốtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bể
47Tháo dỡ ống nước cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Công
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,108100m
50Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,272m2
56Đục nhám mặt bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4763m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,82m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,448m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4763m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,8125m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,7135m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,8125m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,7135m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V349,9759m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V140,1835m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V220m2
67Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4275m2
68Tháo dỡ khuôn cửa đơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,2m
69Lót bạt dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,62m
70Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7197m3
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2588m3
72Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,668m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,236m3
74Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4472m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2588m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,75m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2588m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,9359m2
79Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,68m2
80SX lắp dựng cửa đi nhôm, ô kính 6.38ly ( bao gồm khuôn cửa, các phụ kiện đày đủ và công lắp đặt)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,7735m2
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
83Tháo dỡ bệ xíXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
84Tháo dỡ chậu tiểuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
85Lắp đặt xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
87Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
89Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2499m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,748m2
92Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2m3
93Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m3
94Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m3
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m3
96Vận chuyển phế thải tiếp 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 5000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chuyến
98Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V120,36m2
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3755tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38tấn
101Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5163tấn
102Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,52tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,328m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5387100m2
105Lắp đặt máng xối tôn khổ 300x300mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,12md
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,093100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
108Phá dỡ cột, trụ gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,954m3
109Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,6932m3
110Phá dỡ móng các loại, móng gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,98m3
111Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6959m3
112Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,2m3
113Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,2m3
114Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,2m3
115Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,2m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,98m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3718tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1914tấn
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9566100m2
120Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5222m3
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,954m3
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,6932m3
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,84m2
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V965,5m2
125Gia công cột bằng thép hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0871tấn
126Lắp dựng dây thép bảo vệ tường rào loại 2.5ly ( Bao gồm chi phi lắp đặt + nhân công)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V595,08kg
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.014,3m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,232m2
129Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,7263m3
130Lót bạt dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,7m2
131Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1606100m2
132Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,7263m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0154100m2
134Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,265100kg
135Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4235m3
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THÀNH PHỐ LAI CHÂU
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,265m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,94m2
3Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,6714m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,14m
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,2m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,34m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V275,49m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,265m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V176,59m2
10SX lắp dựng cửa đi nhôm, ô kính 6.38ly ( bao gồm khuôn cửa, các phụ kiện đày đủ và công lắp đặt)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,06m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,103m2
13Tháo dỡ ống nước cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Công
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,103m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V234m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V69m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V304,062m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,54m2
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,095100m
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12m3
31Lắp đặt xí xổmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
32Thông tắc nhà vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Công
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,522m3
34Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,522m3
35Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,522m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,522m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,522m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 5000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chuyến
39Hút bể phốtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bể
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V49m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,59m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,448m2
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100m
46Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
51Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m3
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
56Thông tắc nhà vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
59Lắp đặt đèn thường có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
60Hút bể phốtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bể
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,2m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,2m2
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,31m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,805m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,602m3
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1805m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0362100m2
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0387100m2
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,013tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049tấn
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3956m3
75Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,213m3
76Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4388m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1849m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,79m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,0771m3
80Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V222,4351m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V222m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,21m2
83Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,236m3
84Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,236m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,236m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,236m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 5000mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4chuyến
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều Hòa 12000Btu 2 Chiều InverterXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
2Bộ bàn ghế nhà hỏi cungXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
3Bình nóng lạnh 20 lítXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.068E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị công trình riêng biệt thì được cộng gộp thành 01 hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tính chất và tổng giá trị tương đương.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học, Cao đẳng.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,4m3; 0,8m3; 1,25m3) Máy đào (0,4m3; 0,8m3; 1,25m3) Phù hợp với thực tế công tác thi công1
2 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
3 Ô tô tự đổ 7T-10T Ô tô tự đổ 7T-10T2
4 Máy toàn đạc, máy thủy bình Máy toàn đạc, máy thủy bình1
5 Máy đầm Bê tông Máy đầm Bê tông2
6 Máy cắt, máy khoan, máy hàn Máy cắt, máy khoan, máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->