Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:36:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,356,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.068E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị công trình riêng biệt thì được cộng gộp thành 01 hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tính chất và tổng giá trị tương đương.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học, Cao đẳng.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (0,4m3; 0,8m3; 1,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (0,4m3; 0,8m3; 1,25m3) Phù hợp với thực tế công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc, máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, máy khoan, máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, máy khoan, máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị Xây dựng cơ bản 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). (Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
Tên dự án: Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ Công an huyện Tam Đường, Sìn Hồ, Thành phố Lai Châu thuộc Công an tỉnh Lai Châu
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Công an tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; điện thoại: 0213 3876445). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Công an tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; điện thoại: 0213 3876445). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN SÌN HỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0769 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt bản lề cối | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Chốt ngang cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Khóa cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,56 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1 | m2 |
| 10 | Sửa lại cầu thang sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| 11 | SX lắp dựng cửa nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,795 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm nhựa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,89 | 1m2 |
| 13 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,89 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,05 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,005 | m3 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,5 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4395 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,005 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5377 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,814 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 403,1 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,992 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1641 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dây thép bảo vệ tường rào loại 2.5ly ( bao gồm nhân công và các chi phí khác) | 245,7 | kg | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thép hình bịt tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,31 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 485,58 | m2 |
| 30 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,055 | m3 |
| 31 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,055 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,055 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,055 | m3 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 903,786 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,411 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây dẫn 2x1,5mm_) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (+ Dây dẫn 2x4mm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 321,642 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 582,144 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 321,6 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 582,1 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,8 | m2 |
| 48 | Lót bạt dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 50 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5555 | m3 |
| 51 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5555 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5555 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5555 | m3 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 297,96 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,246 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x1,5mm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x4mm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,88 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,08 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 282,2 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính dày 6.38ly (bao gồm cả nhân công và phụ kiện đầy đủ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt huỳnh bịt tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 69 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 70 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 411,324 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 404,755 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,1804 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7254 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 753 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0435 | m3 |
| 7 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0435 | m3 |
| 8 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0435 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0435 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0435 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9321 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182,35 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,07 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( dây 2x1.5mm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( dây 2x6mm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 411,324 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 404 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0534 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0534 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9123 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9123 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,835 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt máng xối tôn khổ 300mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7188 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,3544 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,328 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Chỉnh sửa lại một số cửa đi, cửa sổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 805,8752 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 404,755 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,068 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,952 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9952 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 45 | Thông tắc nhà vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 46 | Hút bể phốt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bể |
| 47 | Tháo dỡ ống nước cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,272 | m2 |
| 56 | Đục nhám mặt bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4763 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,82 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,448 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4763 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,8125 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,7135 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,8125 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,7135 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 349,9759 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,1835 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,4275 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,2 | m |
| 69 | Lót bạt dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,62 | m |
| 70 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7197 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2588 | m3 |
| 72 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,668 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,236 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4472 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2588 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,75 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2588 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,9359 | m2 |
| 79 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,68 | m2 |
| 80 | SX lắp dựng cửa đi nhôm, ô kính 6.38ly ( bao gồm khuôn cửa, các phụ kiện đày đủ và công lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,7735 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Tháo dỡ bệ xí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2499 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,748 | m2 |
| 92 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2 | m3 |
| 93 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 94 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chuyến |
| 98 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,36 | m2 |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3755 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5163 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,328 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5387 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt máng xối tôn khổ 300x300mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,12 | md |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,954 | m3 |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,6932 | m3 |
| 110 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,98 | m3 |
| 111 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6959 | m3 |
| 112 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,2 | m3 |
| 113 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,2 | m3 |
| 114 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,2 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,2 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,98 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3718 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1914 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9566 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5222 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,954 | m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,6932 | m3 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,84 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 965,5 | m2 |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0871 | tấn |
| 126 | Lắp dựng dây thép bảo vệ tường rào loại 2.5ly ( Bao gồm chi phi lắp đặt + nhân công) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 595,08 | kg |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.014,3 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,232 | m2 |
| 129 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,7263 | m3 |
| 130 | Lót bạt dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,7 | m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,7263 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,265 | 100kg |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4235 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THÀNH PHỐ LAI CHÂU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,265 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,6714 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,14 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,34 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,49 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,265 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,59 | m2 |
| 10 | SX lắp dựng cửa đi nhôm, ô kính 6.38ly ( bao gồm khuôn cửa, các phụ kiện đày đủ và công lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,06 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,103 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống nước cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,103 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 304,062 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,54 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Lắp đặt xí xổm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thông tắc nhà vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,522 | m3 |
| 34 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,522 | m3 |
| 35 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,522 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,522 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,522 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chuyến |
| 39 | Hút bể phốt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bể |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,59 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,448 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 51 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 56 | Thông tắc nhà vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 60 | Hút bể phốt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bể |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,2 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,2 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,31 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,805 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,602 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1805 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3956 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,213 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4388 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1849 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,0771 | m3 |
| 80 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 222,435 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 222 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | 1m2 |
| 83 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,236 | m3 |
| 84 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,236 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,236 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,236 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | chuyến |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều Hòa 12000Btu 2 Chiều Inverter | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế nhà hỏi cung | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Bình nóng lạnh 20 lít | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.068E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị công trình riêng biệt thì được cộng gộp thành 01 hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tính chất và tổng giá trị tương đương.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học, Cao đẳng.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (0,4m3; 0,8m3; 1,25m3) | Máy đào (0,4m3; 0,8m3; 1,25m3) Phù hợp với thực tế công tác thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T-10T | Ô tô tự đổ 7T-10T | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc, máy thủy bình | Máy toàn đạc, máy thủy bình | 1 |
| 5 | Máy đầm Bê tông | Máy đầm Bê tông | 2 |
| 6 | Máy cắt, máy khoan, máy hàn | Máy cắt, máy khoan, máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi