Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm IC các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm IC các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 13:26:00 đến ngày 2022-09-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm IC các loại Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC SMD/ Mỹ hoặc tương đương | 180 | Cái | IC đệm dòng tín hiệu số không đảoSố Kênh: 8Điện áp nguồn:3,3VDòng cực đại 500mWDải thông: 45Mhz | ||
| 2 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | Tần số truyền tín hiệu tối đa: 800 MHzĐiện áp nguồn: 1,8VDung lượng bộ nhớ: 1 GbitKiểu đóng gói: BGA-64Dòng tiêu thụ đỉnh: 110mABust lập trình: 8 BitChuẩn giao tiếp : song song | ||
| 3 | IC SMD/ Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC cấu hình bộ nhớTần số truyền tín hiệu tối đa: 40 MHzĐiện áp nguồn: 3,3VDung lượng bộ nhớ: 64 MbitKiểu đóng gói: SOIC-6Dòng tiêu thụ đỉnh: 110uAChuẩn giao tiếp : nối tiếp | ||
| 4 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC giám sát nguồnNguồng nuôi đỉnh: 6,5 VNgưỡng reset: 2,85VDòng tiêu thụ: 25uAThời gian giữ chậm: 300msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSố kênh giám sát: 4 kênh | ||
| 5 | IC SMD/ Mỹ hoặc tương đương | 32 | Cái | IC giám sát nguồnNguồn nuôi đỉnh: 3~5,5 VNguồn đầu vào: 3~5,5 VNgưỡng reset: 2,85VDòng tiêu thụ: 1.5mAĐộ chính xác: 1%Thời gian giữ chậm: 300msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiển | ||
| 6 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC đệm dòng tín hiệu số không đảoSố Kênh: 10Điện áp nguồn:3,3VDòng cực đại 500mWDải thông: 205Mhz | ||
| 7 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | • Hỗ trợ giao diện độc lập phương tiện Gigabit nối tiếp (SGMII)• Tích hợp SERDES 1,25 GHz cho sợi 1000BASE-Xcác ứng dụng• Tích hợp SERDES 125 MHz cho sợi quang 100BASE-FX• Chẩn đoán nâng cao: trình kiểm tra lỗi CRC, góibộ đếm, trình tạo mẫu• Hỗ trợ EEPROM cho cấu hình PHY• Nguồn cung cấp: 2,5V và 1,2V• Công suất tiêu tán rất thấp PAVE = 0,75W | ||
| 8 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC chuyển mạch ethernetSố Kênh: 10Điện áp nguồn:2,3~5,6VKiểu đóng gói: 128-QFPDải thông: 1000Mbps | ||
| 9 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC đệm dòng tín hiệu số không đảoSố Kênh: 10Điện áp nguồn:2,3~2,6VDòng cực đại 500mWDải thông: 1100Mhz | ||
| 10 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC giao tếp Số kênh truyền: 4Số kênh nhận: 4Dòng ra cực đại: 30mATốc độ truyền giữ liệu: 400Mb/sĐiện áp nuôi: 3,3VKiểu đóng gói: TSSOP-16 | ||
| 11 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 8 | Cái | IC giao tếp vi saiSố kênh truyền: 4Số kênh nhận: 4Dòng ra cực đại: 15mATốc độ truyền giữ liệu: 400Mb/sĐiện áp nuôi: 3,3VKiểu đóng gói: TSSOP-16 | ||
| 12 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC tổ hợp tần sốSố đầu ra: 10Tần số ra cực đại: 1500MhzĐiện áp nuôi: 3.6VKiểu đóng gói: VQFN-64 | ||
| 13 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 22 | Cái | IC cảm biến nhiệt độSố đầu ra: 1Độ chính xác:±1CChuẩn giao tiếp: 2-wire, I2C, CMbusĐiện áp nuôi: 2,7~5,6VKiểu đóng gói: SOT-23-8 | ||
| 14 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 18 | Cái | IC ổn áp nguồn LDOĐiện áp đầu ra: 1,2~5,5VDòng ra cực đại: 1,5AĐiện áp nuôi: 2,7~5,6VKiểu đóng gói: SOT-223-6 | ||
| 15 | IC SMD/ Mỹ hoặc tương đương | 16 | Cái | IC ổn áp nguồnĐiện áp đầu ra: 600mV~1,25VDòng ra cực đại: 3AĐiện áp nuôi: 1,1~3,6VKiểu đóng gói: VSON-10 | ||
| 16 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC ổn áp nguồn LDOĐiện áp đầu ra: 3,3VDòng ra cực đại: 150mAĐiện áp nuôi: 2,7~16VKiểu đóng gói: SOT-23-5 | ||
| 17 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC ổn áp nguồn LDOĐiện áp đầu ra: 0,8~3,5VDòng ra cực đại: 1,5AĐiện áp nuôi: 0,8~5,6VKiểu đóng gói: VQFN-20 | ||
| 18 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 8 | Cái | Kiểu chân: VQFN-64Dải tần số: đến 500MHzTần số lấy mẫu: 135MS/sDòng tối đa: 1,5AĐọ phân giải: 16bitSố kênh: 1 kênhChuẩn giao tiếp song songSai số: 15%Điện áp nguồn: 5V | ||
| 19 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 10 | Cái | Kiểu chân: VQFN-24Dải tần số: đến 900MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 100mASố kênh: 1 kênhĐiện áp nguồn: 5VĐiện trở đầu vào tối đa: 115Ohms | ||
| 20 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 8 | Cái | Kiểu chân: SOT-23-5Dải tần số: đến 900MHzThời gian on: 7nsThời gian off: 11.5nsDòng tối đa: 100mASố kênh: 1 kênhĐiện áp nguồn: 5VĐiện trở đầu vào tối đa: 900mOhms | ||
| 21 | IC SMD/ Mỹ hoặc tương đương | 64 | Cái | Mạch tích hợp IC DACSố lớp 2 lớpNguồng nuôi: 3,2~5,5VSố kênh chuyển đổi: 2Độ phân giải: 8bitThời gian setup: 35nsGiao tiếp: song songDải Nhiệt đô: -40C~+85CCông suất tiêu thụ: 450mW | ||
| 22 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 32 | Cái | Dung lượng bộ nhớ: 32 MbitNguồn nuôi: 1,65~2 VKiểu đóng gói: 48-TFSOPChuẩn giao tiếp: series/parallel | ||
| 23 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 32 | Cái | Dung lượng bộ nhớ: 2 MbitNguồn nuôi: 1,65~2 VKiểu đóng gói: 20-TFSOPChuẩn giao tiếp: series/parallel | ||
| 24 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 40 | Cái | Kiểu đóng gói: FCBGA-697Số nhân: 1 Tốc độ tối đa: 1GHzDung lượng bộ nhớ cache: 32kbDung lượng bộ nhớ RAM: 2048 kBĐiện áp nguồn: 1.2V | ||
| 25 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 32 | Cái | IC ổn áp nguồn LDOĐiện áp ra: 1,8VĐiện áp vào: 2,5~5,5VDòng đầu ra: 500mASố cổng ra: 1Kiểu đóng gói: UMAX-8 | ||
| 26 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 32 | Cái | IC ổn áp nguồn LDOĐiện áp ra: 1,5~5VĐiện áp vào: 2,5~5,5VDòng đầu ra: 500mASố cổng ra: 1Kiểu đóng gói: UMAX-8 cái | ||
| 27 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 40 | Cái | IC giám sát nguồnNguồng nuôi đỉnh: 6,5 VNgưỡng reset: 405mVDòng tiêu thụ: 2,5uAThời gian giữ chậm: 1,25ms đến 1sHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSố kênh giám sát: 1 kênh | ||
| 28 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 40 | Cái | IC đệm dòng tín hiệu số không đảoSố Kênh: 8Điện áp nguồn:3,3VDòng cực đại 500mWDải thông: 45Mhz | ||
| 29 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 40 | Cái | IC đệm dòng tín hiệu số không đảoSố Kênh: 8Điện áp nguồn:3,3VĐiện áp đàu vào cực đại: 5,3VDòng cực đại 50mWDải thông: 45Mhz | ||
| 30 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 32 | Cái | IC đệm dòng tín hiệu số có đảoSố Kênh: 6Điện áp nguồn:5VDòng cực đại 500mADải thông: 45MhzKiểu đóng gói: SOIC-14 | ||
| 31 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 32 | Cái | IC đệm dòng tín hiệu số không đảoSố Kênh: 10Điện áp nguồn:3,3VDòng cực đại 500mWDải thông: 205Mhz | ||
| 32 | IC SMD / Mỹ hoặc tương đương | 32 | Cái | IC giao tiếp RS232Số Kênh truyền: 2Số Kênh nhận: 2Điện áp nguồn: 5VDòng cực đại 1mATốc đọ truyền nhân: 250kb/s |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ bảo hành | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi