Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, giám sát an ninh, mạng máy tính, điện thoại nội bộ, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, giám sát an ninh, mạng máy tính, điện thoại nội bộ, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:35:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,490,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ;- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 05 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của CĐT hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III - Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện, điện nhẹ, điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách Phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực.+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, giám sát an ninh, mạng máy tính, điện thoại nội bộ, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. - Đối với các thiết bị Điều hòa không khí: Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/ đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất) và Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này. Nhà thầu phải có Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.3824242, fax: 0275.3827238; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.3824242, fax: 0275.3827238; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.3824242, fax: 0275.3827238; Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611, email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ SAU | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 488,775 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 76,8301 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5,1766 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,598 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 86,6047 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15,5888 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15,5888 | 10 tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,4588 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,4588 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8647 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8647 | 10 tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7393 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8354 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5692 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12,7546 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và HSTK được duyệt | 66,41 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,1412 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 14,4788 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và HSTK được duyệt | 60,88 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 397,3448 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 400,129 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 67,44 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 787,0638 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và HSTK được duyệt | 67,44 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 389,719 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 464,7848 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10%) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 170,4575 | m2 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,4092 | m3 |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5114 | 10 tấn |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5114 | 10 tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 159,6377 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10,8198 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 170,4575 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 159,6377 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10,8198 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% còn lại) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.454,4475 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.427,245 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.427,245 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 97,3782 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và HSTK được duyệt | 408,872 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và HSTK được duyệt | 408,872 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 408,872 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và HSTK được duyệt | 951,036 | m2 |
| 44 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 28,5311 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,565 | 10 tấn |
| 46 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,565 | 10 tấn |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 993,46 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch chân tường âm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 50,9418 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 68,7408 | m2 |
| 50 | Lát đá bậu cửa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,784 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và HSTK được duyệt | 44,1105 | m2 |
| 52 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 44,1105 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng thạch cao 600x600 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 731,105 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 375,5225 | m2 |
| 55 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 11,2657 | m3 |
| 56 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7038 | 10 tấn |
| 57 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7038 | 10 tấn |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 375,5225 | m2 |
| 59 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 406,2825 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và HSTK được duyệt | 406,2825 | m2 |
| 61 | Lát 2 lớp gạch lá nem không trùng mạch | Theo chương V và HSTK được duyệt | 51,745 | m2 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,024 | m3 |
| 63 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,024 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7243 | 10 tấn |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7243 | 10 tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6,8103 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,519 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3519 | 100m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 55,43 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 37,835 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 55,43 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 55,43 | m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1005 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4217 | tấn |
| 75 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,776 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,6013 | tấn |
| 77 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3314 | m3 |
| 78 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2601 | 10 tấn |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2601 | 10 tấn |
| 80 | Gia công xà gồ, vì kèo mạ kẽm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,6013 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,1138 | 100m2 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và HSTK được duyệt | 34,35 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 34,35 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V và HSTK được duyệt | 18,1875 | m |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và HSTK được duyệt | 18,1875 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V và HSTK được duyệt | 42,875 | m |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và HSTK được duyệt | 38,5875 | m2 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5,355 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,284 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 52,2975 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và HSTK được duyệt | 211,0425 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 755,52 | m |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và HSTK được duyệt | 192,522 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và HSTK được duyệt | 84,6745 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và HSTK được duyệt | 47,6424 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 107,52 | m2 |
| 97 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9723 | 10 tấn |
| 98 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9723 | 10 tấn |
| 99 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 58,368 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 33,96 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 103 | Vách kính liền cửa mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 252,745 | m2 |
| 104 | Vách kính liền cửa lùa khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15,1125 | m2 |
| 105 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo (dầm I 100x50x4,5 đỡ vách kính hành lang (9,5kg/m)) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2647 | tấn |
| 106 | Lắp dựng dầm I | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2647 | tấn |
| 107 | Bọc Alu dầm I đỡ vách kính | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,4576 | m2 |
| 108 | Gia công hoa sắt inox 304 16x16 dày 1mm (0.48kg/m) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6156 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và HSTK được duyệt | 19 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 113 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 82,25 | 1m |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8,966 | m3 |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 18,336 | m3 |
| 117 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 27,302 | m3 |
| 118 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,9144 | 10 tấn |
| 119 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,9144 | 10 tấn |
| 120 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9,2108 | m3 |
| 121 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 32,13 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (ốp cao 3m) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 261,72 | m2 |
| 123 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và HSTK được duyệt | 73,44 | m2 |
| 124 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,672 | m3 |
| 125 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5875 | 10 tấn |
| 126 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5875 | 10 tấn |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 73,44 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và HSTK được duyệt | 150,66 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 67,9 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và HSTK được duyệt | 73,44 | m2 |
| 131 | Thi công trần phẳng thạch cao 600x600 chống ẩm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 67,9 | m2 |
| 132 | Vách ngăn Composit liền cửa ngăn trong phòng vệ sinh | Theo chương V và HSTK được duyệt | 66,5055 | m2 |
| 133 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9 | tấn |
| 134 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ gạch ốp tường chỗ ngồi bồn hoa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8,955 | m2 |
| 136 | Ốp gạch tường chỗ ngồi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8,955 | m2 |
| 137 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,3063 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,3063 | m2 |
| 139 | Phá dỡ đá ốp bồn hoa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,675 | m2 |
| 140 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,675 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2876 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2876 | m2 |
| 143 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10,3148 | m3 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,75 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 149 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây móng chiều dày | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,2057 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và HSTK được duyệt | 11,1094 | m3 |
| 151 | Bê tông nền sảnh làm thêm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,4688 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây bậc sảnh chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9585 | m3 |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,7925 | m2 |
| 154 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,375 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 28,5 | m2 |
| 156 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và HSTK được duyệt | 28,5 | m2 |
| 157 | Ốp gạch tường chỗ ngồi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,5825 | m2 |
| 158 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,415 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7825 | m2 |
| 160 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6,2 | 1m |
| 161 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1638 | m3 |
| 162 | Khoan cấy ramset thép sàn phi 10 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 92 | lỗ |
| 163 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,234 | m3 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (ốp cao 3.1m) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 38,6725 | m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5657 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2456 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,8014 | m3 |
| 171 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.240 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước cũ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.240 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa không khí | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.240 | m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 11,5024 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn LED âm trần 600x600 - 36W | Theo chương V và HSTK được duyệt | 86 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Đèn LED downlight 7W | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 5 | Quạt treo tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều 3 hạt âm tường 10A/250V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đơn âm tường 10A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi âm tường 20A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 93 | cái |
| 14 | Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 17 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6-8 MCB | Theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 18 | Vỏ tủ điện phòng chứa 4-6 MCB | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 19 | MCCB 100A-3P,36KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | MCCB 63A-3P,25KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | MCB 40A-3P,10KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | MCB 32A-3P,10KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | MCB 32A-2P,10KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 24 | MCB 25A-2P,10KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | MCB 25A-1P,10KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 26 | MCB 20A-1P,6KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 27 | MCB 10A-1P,6KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Đèn báo pha | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 285 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | m |
| 37 | Cáp CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.196 | m |
| 39 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2.428 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 184 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 598 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D40 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 184 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 598 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.214 | m |
| 50 | Ống mềm luồn dây điện PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 485 | m |
| 51 | Kim thu sét tia tiên đạo RP =73m | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cọc |
| 54 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 37 | m |
| 55 | Kéo rải cáp đồng bện thoát sét 70mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 56 | Cáp đồng trần M95 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | m |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Bộ ghép nối kim thu sét | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Ống ghen luồn cáp D32 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 36,4 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 36,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lavabo + Vòi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt 1 khối | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam kèm van cảm ứng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Gương soi 900x800 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Móc giấy vệ sinh | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bằng 2,0m3 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Phao điện D20 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van phao cơ D20 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Rọ hút bơm D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Vòi nước tay gạt D20 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Phễu thu sàn (kèm siphong) D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =4m3/H; H = 35m | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 14 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 15 | Chậu bếp kèm phụ kiện | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thiết bị tách dầu mỡ 100L kt 600x400x400 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,53 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,79 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,39 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,53 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,79 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,39 | 100m |
| 27 | Van 1 chiều D40mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Van chặn D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Van chặn D40 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Van chặn D32mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Van chặn D25 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Van chặn D20 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Tê đều nhựa D32mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 35 | Tê thu nhựa D50*32*50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa D40*25*40 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa D32*25*32 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Tê thu nhựa D25*20*25 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25*1/2" | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Côn thu nhựa D50*25 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Côn thu nhựa D32*25 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Côn thu nhựa D25*20 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Cút nhựa 90 D50mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Cút nhựa 90 D40mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Cút nhựa 90 D32mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Cút nhựa 90 D25mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Cút nhựa 90 D20mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 48 | Cút nhựa 90 ren trong D25mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Cút nhựa 45 D50mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa một đầu ren trong D20mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Măng sông ống D50mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Măng sông ống D40mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 54 | Măng sông ống D32mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Măng sông ống D25mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 56 | Măng sông ống D20mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 58 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 59 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 60 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 61 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,53 | 100m |
| 62 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D48 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,53 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 71 | Tê nhựa cong UPVC D140*114 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa UPVC 45 D140*140 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Tê nhựa UPVC 45 D140*114 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Tê nhựa UPVC 45 D140*90 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa UPVC 45 D114*114 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 77 | Tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Tê nhựa UPVC 45 D140mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Tê nhựa UPVC 45 D114mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Cút nhựa UPVC 45 D140mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Cút nhựa UPVC 45 D114mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 86 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 89 | Cút nhựa UPVC 45 D48mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa UPVC 90 D140mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Cút nhựa UPVC 90 D114mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Cút nhựa UPVC 90 D48mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 96 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa UPVC D140*60 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa UPVC D90*48 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Bịt xả nhựa UPVC D140mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Bịt xả nhựa UPVC D114mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 102 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Nắp đậy thông hơi D60 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Măng sông ống D140mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Măng sông ống D114mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Măng sông ống D90mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Măng sông ống D75mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Măng sông ống D60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 111 | Măng sông ống D42mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,94 | 100m |
| 113 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác D80 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 116 | Măng sông ống D90mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 117 | Khoan cấy ống vào bể phốt cũ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | lỗ |
| D | HẠNG MỤC : HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,8171 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6,6885 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,951 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6,34 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,614 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,3296 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,3296 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2039 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2039 | 10 tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,765 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1377 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1377 | 10 tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7998 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,95 | 10 tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,95 | 10 tấn |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V và HSTK được duyệt | 25,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và HSTK được duyệt | 11,33 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào đặc | Theo chương V và HSTK được duyệt | 31,535 | m3 |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5,6763 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5,6763 | 10 tấn |
| 22 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V và HSTK được duyệt | 37,1 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,056 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn 4,2 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo chương V và HSTK được duyệt | 11,88 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,088 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1103 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây móng chiều dầy | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,674 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8,1685 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,961 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5,2481 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 17,6 | m |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 35,66 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 26,46 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,616 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0158 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1263 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2889 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,325 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1518 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,106 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 36,71 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,48 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 49,92 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và HSTK được duyệt | 47,83 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 54,74 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 33,07 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0859 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0859 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4431 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9,61 | m2 |
| 51 | Ốp đá rối vào tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,96 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,38 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,585 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 57 | Đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Ổ cắm đôi âm tường 20A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Quạt điện-Quạt trần | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 6-8MCB | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat MCB - 2P, 25A - 10KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | APTOMAT MCB - 1P, 20A - 6KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | APTOMAT MCB - 1P, 10A - 6KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 66 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 67 | Dây tiếp địa 1cx2.5mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 68 | Ống luồn dây nhựa D20 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 69 | Ống luồn dây nhựa D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 70 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 71 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Măng sông ống D60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,729 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,255 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1412 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0688 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,826 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3787 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7807 | tấn |
| 10 | Bu lông M20 L=600mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2393 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2393 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 32,7326 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn phẳng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,7 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,41 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 35,464 | m2 |
| 19 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 20 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Măng sông ống D75mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác D65 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Công tắc 1 HẠT loại gắn cột 10A/220V | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB -1P, 10A-6KA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Dây đôi CU/PVC (2x1,5mm2) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| G | HẠNG MỤC : CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0067 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0742 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7747 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0555 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0555 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,6 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2,5505 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1242 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1068 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0805 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,506 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,8256 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1431 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0733 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1892 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0694 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột trụ, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8556 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 32,1 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 25,382 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 57,482 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 57,482 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt biển hiệu | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0864 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 37 | Sản xuất hàng rào bê tông đúc sẵn | Theo chương V và HSTK được duyệt | 25,16 | m2 |
| 38 | Trụ tròn cổng chính | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Khóa đồng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa inox | Theo chương V và HSTK được duyệt | 11,33 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện chữ inox đúc sẵn | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và HSTK được duyệt | 28,64 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 787,6 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 787,6 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 787,6 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,17 | m3 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và HSTK được duyệt | 98,8 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 98,8 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,794 | 100m2 |
| 51 | Bê tông giằng tường mác 200 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7,94 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1277 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7254 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 kênh SD3 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12v-7.5ah | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Theo chương V và HSTK được duyệt | 53 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | bộ |
| 6 | Nút nhấn báo cháy | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Vỏ tổ hợp chuông - đèn- nút ấn | Theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Đèn báo cháy cửa phòng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVC | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Aptomat MCB-1P-10A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 572 | m |
| 15 | Dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,75mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 464 | m |
| 16 | Dây tín hiệu cho hệ thống chuông đèn 2x0,75mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 139 | m |
| 17 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo chương V và HSTK được duyệt | 603 | m |
| 18 | Ống gen mềm D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 88 | m |
| 20 | Hộp chia dây | Theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | hộp |
| 21 | Nối ống PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 206 | cái |
| 22 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 402 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600x180 mm (lắp âm tường) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 26 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bảng |
| 27 | Van góc chuyên dụng cho họng nước CC D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Khớp nối 2 đầu cuộn vòi D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Van chặn D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 34 | Tê thép hàn 65*50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Côn thép hàn 75*65 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Côn thép hàn 65*50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Cút thép tráng kẽm 90 D65 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Cút thép tráng kẽm 90 D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 39 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 40 | Aptomat MCB -1P-10A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 43 | Đèn sự cố | Theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 44 | Bộ chia ngả ống ghen | Theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | hộp |
| 45 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 210 | m |
| 46 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo chương V và HSTK được duyệt | 210 | m |
| 47 | Nối ống PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 48 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | cái |
| 49 | Trung tâm điều khiển xả khí 02 vùng 4 kênh | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Nguồn dự phòng 12V-7.5AH cho trung tâm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Đầu báo cháy khói | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Đế đầu báo cháy | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Nút nhấn xả khí | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Nút nhấn dừng xả khí | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Còi báo xả khí | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | m |
| 59 | Ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | m |
| 60 | Cút PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 61 | Măng sông PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 62 | Hộp chia dây | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 63 | Càng cua kẹp ống ghen cứng PVC D16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 69 | cái |
| 64 | Bình FM loại 68l/40kg khí | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Van điều khiển đầu bình | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Gia công giá đỡ 1 bình khí | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 71 | Tê thép D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Côn thu D50x32 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Cút thép D50 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Cút thép D32 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 4 | Điều hòa cục bộ 1 chiều âm trần 24000 BTU/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,08 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,08 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,08 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1,23 | 100m |
| 14 | Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 118 | m |
| 15 | Dây CU/PVC (1Cx4)mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | m |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 59 | m |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4)mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | m |
| 18 | Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 91 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cáp | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3,4 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cáp | Theo chương V và HSTK được duyệt | 78,7 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cáp | Theo chương V và HSTK được duyệt | 71,9 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt gen (60x40mm) nổi và đi cáp | Theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt gen ( 80x60mm) nổi và đi cáp | Theo chương V và HSTK được duyệt | 43,9 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cáp | Theo chương V và HSTK được duyệt | 17,1 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 136,5 | 10 mét |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | Ổ cắm |
| 9 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | Node |
| 10 | Đấu nối cáp vào patch pannel | Theo chương V và HSTK được duyệt | 58 | Node |
| 11 | Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sét | Theo chương V và HSTK được duyệt | 58 | Node |
| 12 | Đấu nối Patch Cord Từ khay chứa modul chống sét xuống Swtich | Theo chương V và HSTK được duyệt | 58 | Node |
| 13 | Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | Node |
| 14 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 156 | m |
| 17 | Bấm đầu RJ 45 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 đầu |
| 18 | Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dây | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2.390 | Mét |
| 19 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1.365 | Mét |
| 20 | Ổ cắm máy tính Cat6 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | Bộ |
| 21 | Ổ cắm máy tính, điện thoại | Theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | Bộ |
| 22 | Máng PVC bảo vệ cáp 24x14mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Mét |
| 23 | Máng PVC bảo vệ cáp 39x18mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 138 | Mét |
| 24 | Máng PVC bảo vệ cáp 60x22mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 126 | Mét |
| 25 | Máng PVC bảo vệ cáp 60x40mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | Mét |
| 26 | Máng PVC bảo vệ cáp 80x60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 77 | Mét |
| 27 | Máng PVC bảo vệ cáp 100x60mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | Mét |
| 28 | Dây cáp điện 2 x 0,75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Theo chương V và HSTK được duyệt | 156 | Mét |
| 29 | Dây cáp điện thoại 50 đôi (50x2x0,5mm) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | Mét |
| 30 | Dây đồng M16 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | Mét |
| 31 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m | Theo chương V và HSTK được duyệt | 116 | Sợi |
| 32 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | Theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | Sợi |
| 33 | Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | T/bị |
| 35 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 36 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | PP |
| 37 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | T/bị |
| 40 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | T/bị |
| 41 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100 đôi | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt tổng đài ≤ 128 số | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | T/bị |
| 43 | Cài đặt tổng đài ≤ 128 số | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | T/bị |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân (thiết bị) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh (thiết bị) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) (thiết bị) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | T/bị |
| 6 | Lắp đặt Cáp HDMI, dài 2m | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 262 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 262 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 262 | m |
| 10 | Trụ lắp Camera | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 cái |
| 11 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 12 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trú | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 15 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn FB-28A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Còi báo động | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc từ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1TT |
| 19 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Theo chương V và HSTK được duyệt | 430 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 430 | m |
| 21 | Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặt | Theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | T/bị |
| 22 | Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trú | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG 1 CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Rèm cửa | Theo chương V và HSTK được duyệt | 202 | m2 |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 3 | Ghế hội trường (CBNV + khách) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | cái |
| 4 | Ghế ngồi sảnh hội trường (4 ghế) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Giá hồ sơ (kho lưu trữ, loại 3 khoang) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế sa lông | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc | Theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 8 | Bàn làm việc CBNV | Theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Ghế làm việc CBNV | Theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 10 | Bàn + ghế làm việc của Giám đốc hoặc Phó giám đốc (1 người/bộ) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc hoặc Phó giám đốc (1 người/bộ) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Bức tượng Bác | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Bục phát biểu | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Phông sân khấu | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 15 | Bộ micro không cẩm tay UHF | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Micro cổ ngỗng với chất lượng âm thanh Studio | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Vocal microphone | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bộ trộn tín hiệu 16 kênh có bộ cấp nguồn rời 16 input | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Amply công suất 2x450W/Ch 4 ohm | Theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Loa treo tường chất tiếng hay SPk box - 2 way | Theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Tủ kín chứa thiết bị điều khiển | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | máy |
| 3 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 4 | Điều hòa cục bộ 1 chiều âm trần 24000 BTU/H | Theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | máy |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Trung tâm điều khiển xả khí 02 vùng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Bình FM200, loại 68L/ nạp 40kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bình |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân; Model: PNC-503HL (hoặc tương đương); Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS; Độ phân giải 2MP | 30fps@1920x1080; Hồng ngoại IR=30m; Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON); Ống kính cố định f=4mm (75,8°); Chuẩn bảo vệ IP66; Kèm theo nguồn 12VDC; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G; Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà/ ngoài trời | Theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh; Model: IRN-800 (hoặc tương đương); Hỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fps; Cổng xuất hình ảnh HDMI/VGA; Tối đa 128 kênh truy cập cùng lúc; 2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB; 1 kênh đầu vào âm thanh|220VAC; Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩm; Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứng | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports; Model: TL-SG1016D (hoặc tương đương); 16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán; Khả năng chuyển mạch 32Gbps | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ; Model: ST4000VX007 (hoặc tương đương); 3.5" Internal HDD 4Tb; Disk Speed of 7200rpm; 64MB Cache, SATA III 6Gb/s Interface | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch; Model: 32E2A12G (hoặc tương đương); Kết nối: USB, HDMI, VGA | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn FB-28A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC, H207A | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở TA-38 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 9 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy); Paradox - SP4000 (hoặc tương đương) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MẠNG MÁY VI TÍNH | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst WS-C2960X+24TS-L 24 cổng 10/100Mbps, 4SFP LAN Base Image hoặc tương đương. | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | T/bị |
| 2 | Thiết bị phát không dây (WIFI) Engenius hoặc tương đương. | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | T/bị |
| 3 | Modul chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính PNETR6 hoặc tương đương. | Theo chương V và HSTK được duyệt | 58 | Cái |
| 4 | Tủ thiết bị mạng 42U, 19inch hoặc tương đương. | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Thanh trung chuyển (Patch Panel), 24 cổng Cat6 | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Tủ cáp điện thoại 100 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 10 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Tủ |
| 7 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | Theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | T/bị |
| 8 | Tổng đài điện thoại Panasonic TDA600 - 16 trung kế, 96 thuê bao, 12 DISA trả lời tự động hoặc tương đương. | Theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Điện thoại để bàn Tx-TS500 hoặc tương đương. | Theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | Cái |
| 10 | Thanh quản lý cáp | Theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ;- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 05 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của CĐT hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III - Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện, điện nhẹ, điện lạnh | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách Phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy đục | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 8 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 11 | Tời điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực.+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi