Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, giám sát an ninh, mạng máy tính, điện thoại nội bộ, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886756-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, giám sát an ninh, mạng máy tính, điện thoại nội bộ, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220825527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:35:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,490,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ;- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 05 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của CĐT hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III - Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện, điện nhẹ, điện lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách Phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực.+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, giám sát an ninh, mạng máy tính, điện thoại nội bộ, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre
360 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre , địa chỉ: 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.3824242, fax: 0275.3827238; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng MT Tản Viên; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre , địa chỉ: 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.3824242, fax: 0275.3827238; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. - Đối với các thiết bị Điều hòa không khí: Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/ đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất) và Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này. Nhà thầu phải có Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.3824242, fax: 0275.3827238; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.3824242, fax: 0275.3827238; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.3824242, fax: 0275.3827238; Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ SAU
1Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo chương V và HSTK được duyệt488,7751m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và HSTK được duyệt76,8301m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V và HSTK được duyệt5,1766m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và HSTK được duyệt4,598m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt86,6047m3
6Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt15,588810 tấn
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt15,588810 tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và HSTK được duyệt7,4588m3
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt7,4588m3
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt1,864710 tấn
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt1,864710 tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và HSTK được duyệt1,7393100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,8354tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,5692tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và HSTK được duyệt12,7546m3
16Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và HSTK được duyệt66,41m3
17Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt4,1412m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và HSTK được duyệt14,4788m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V và HSTK được duyệt60,88m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt397,3448m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt400,129m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt67,44m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và HSTK được duyệt787,0638m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và HSTK được duyệt67,44m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt389,719m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt464,7848m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10%)Theo chương V và HSTK được duyệt170,4575m2
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt3,4092m3
29Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,511410 tấn
30Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,511410 tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt159,6377m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt10,8198m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và HSTK được duyệt170,4575m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt159,6377m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt10,8198m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% còn lại)Theo chương V và HSTK được duyệt1.454,4475m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và HSTK được duyệt1.427,245m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt1.427,245m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt97,3782m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và HSTK được duyệt408,872m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và HSTK được duyệt408,872m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt408,872m2
43Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V và HSTK được duyệt951,036m2
44Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt28,5311m3
45Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt4,56510 tấn
46Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt4,56510 tấn
47Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo chương V và HSTK được duyệt993,46m2
48Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch chân tường âmTheo chương V và HSTK được duyệt50,9418m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo chương V và HSTK được duyệt68,7408m2
50Lát đá bậu cửaTheo chương V và HSTK được duyệt7,784m2
51Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V và HSTK được duyệt44,1105m2
52Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cmTheo chương V và HSTK được duyệt44,1105m2
53Thi công trần phẳng thạch cao 600x600Theo chương V và HSTK được duyệt731,105m2
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và HSTK được duyệt375,5225m2
55Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt11,2657m3
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt2,703810 tấn
57Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt2,703810 tấn
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt375,5225m2
59Vệ sinh nền trước khi quét chống thấmTheo chương V và HSTK được duyệt406,2825m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và HSTK được duyệt406,2825m2
61Lát 2 lớp gạch lá nem không trùng mạchTheo chương V và HSTK được duyệt51,745m2
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và HSTK được duyệt4,024m3
63Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt4,024m3
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,724310 tấn
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,724310 tấn
66Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và HSTK được duyệt6,8103m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và HSTK được duyệt3,519m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,3519100m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt55,43m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt37,835m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và HSTK được duyệt55,43m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt55,43m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,1005tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,4217tấn
75Tháo tấm lợp tônTheo chương V và HSTK được duyệt3,776100m2
76Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V và HSTK được duyệt2,6013tấn
77Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt0,3314m3
78Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,260110 tấn
79Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,260110 tấn
80Gia công xà gồ, vì kèo mạ kẽmTheo chương V và HSTK được duyệt2,6013tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và HSTK được duyệt4,1138100m2
82Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V và HSTK được duyệt34,35m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt34,35m2
84Tháo dỡ lan canTheo chương V và HSTK được duyệt18,1875m
85Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và HSTK được duyệt18,1875m2
86Tháo dỡ lan canTheo chương V và HSTK được duyệt42,875m
87Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và HSTK được duyệt38,5875m2
88Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và HSTK được duyệt5,355m3
89Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt4,284m3
90Tháo dỡ đá ốp tườngTheo chương V và HSTK được duyệt52,2975m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và HSTK được duyệt211,0425m2
92Tháo dỡ khuôn cửaTheo chương V và HSTK được duyệt755,52m
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và HSTK được duyệt192,522m2
94Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và HSTK được duyệt84,6745m2
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và HSTK được duyệt47,6424m2
96Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V và HSTK được duyệt107,52m2
97Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,972310 tấn
98Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,972310 tấn
99Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chương V và HSTK được duyệt58,368m2
100Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chương V và HSTK được duyệt33,96m2
101Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chương V và HSTK được duyệt117,6m2
102Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chương V và HSTK được duyệt6,48m2
103Vách kính liền cửa mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chương V và HSTK được duyệt252,745m2
104Vách kính liền cửa lùa khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chương V và HSTK được duyệt15,1125m2
105Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo (dầm I 100x50x4,5 đỡ vách kính hành lang (9,5kg/m))Theo chương V và HSTK được duyệt0,2647tấn
106Lắp dựng dầm ITheo chương V và HSTK được duyệt0,2647tấn
107Bọc Alu dầm I đỡ vách kínhTheo chương V và HSTK được duyệt4,4576m2
108Gia công hoa sắt inox 304 16x16 dày 1mm (0.48kg/m)Theo chương V và HSTK được duyệt0,6156tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và HSTK được duyệt117,6m2
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V và HSTK được duyệt6bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và HSTK được duyệt19bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và HSTK được duyệt10bộ
113Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo chương V và HSTK được duyệt82,251m
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và HSTK được duyệt8bộ
115Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và HSTK được duyệt8,966m3
116Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và HSTK được duyệt18,336m3
117Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt27,302m3
118Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt4,914410 tấn
119Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt4,914410 tấn
120Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và HSTK được duyệt9,2108m3
121Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và HSTK được duyệt32,13m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (ốp cao 3m)Theo chương V và HSTK được duyệt261,72m2
123Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V và HSTK được duyệt73,44m2
124Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và HSTK được duyệt3,672m3
125Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,587510 tấn
126Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,587510 tấn
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt73,44m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và HSTK được duyệt150,66m2
129Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo chương V và HSTK được duyệt67,9m2
130Tháo dỡ trầnTheo chương V và HSTK được duyệt73,44m2
131Thi công trần phẳng thạch cao 600x600 chống ẩmTheo chương V và HSTK được duyệt67,9m2
132Vách ngăn Composit liền cửa ngăn trong phòng vệ sinhTheo chương V và HSTK được duyệt66,5055m2
133Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo chương V và HSTK được duyệt0,9tấn
134Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt5,28m2
135Tháo dỡ gạch ốp tường chỗ ngồi bồn hoaTheo chương V và HSTK được duyệt8,955m2
136Ốp gạch tường chỗ ngồiTheo chương V và HSTK được duyệt8,955m2
137Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V và HSTK được duyệt7,3063m2
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt7,3063m2
139Phá dỡ đá ốp bồn hoaTheo chương V và HSTK được duyệt3,675m2
140Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và HSTK được duyệt3,675m2
141Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và HSTK được duyệt4,2876m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt4,2876m2
143Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V và HSTK được duyệt10,3148m3
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và HSTK được duyệt14m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và HSTK được duyệt1,75m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và HSTK được duyệt3m3
147Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và HSTK được duyệt0,05100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,1446tấn
149Xây gạch không nung 40x80x180, xây móng chiều dày Theo chương V và HSTK được duyệt2,2057m3
150Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và HSTK được duyệt11,1094m3
151Bê tông nền sảnh làm thêmTheo chương V và HSTK được duyệt2,4688m3
152Xây gạch không nung 40x80x180, xây bậc sảnh chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,9585m3
153Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt4,7925m2
154Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt3,375m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt28,5m2
156Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và HSTK được duyệt28,5m2
157Ốp gạch tường chỗ ngồiTheo chương V và HSTK được duyệt7,5825m2
158Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và HSTK được duyệt2,415m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt2,7825m2
160Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V và HSTK được duyệt6,21m
161Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chương V và HSTK được duyệt0,1638m3
162Khoan cấy ramset thép sàn phi 10Theo chương V và HSTK được duyệt92lỗ
163Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,0234100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0291tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và HSTK được duyệt0,234m3
166Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (ốp cao 3.1m)Theo chương V và HSTK được duyệt38,6725m2
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và HSTK được duyệt0,5657100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0572tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,2456tấn
170Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và HSTK được duyệt2,8014m3
171Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũTheo chương V và HSTK được duyệt1.240m2
172Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước cũTheo chương V và HSTK được duyệt1.240m2
173Tháo dỡ hệ thống điều hòa không khíTheo chương V và HSTK được duyệt1.240m2
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt11,5024100m2
B HẠNG MỤC : ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Đèn LED âm trần 600x600 - 36WTheo chương V và HSTK được duyệt86bộ
2Đèn LED tuýp 1.2M - 18WTheo chương V và HSTK được duyệt5bộ
3Đèn LED downlight 7WTheo chương V và HSTK được duyệt12bộ
4Đèn LED ốp trần 12WTheo chương V và HSTK được duyệt42bộ
5Quạt treo tườngTheo chương V và HSTK được duyệt36cái
6Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VTheo chương V và HSTK được duyệt3cái
7Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250VTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
8Công tắc đảo chiều 3 hạt âm tường 10A/250VTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
9Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VTheo chương V và HSTK được duyệt16cái
10Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VTheo chương V và HSTK được duyệt9cái
11Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VTheo chương V và HSTK được duyệt6cái
12Ổ cắm đơn âm tường 10ATheo chương V và HSTK được duyệt36cái
13Ổ cắm đôi âm tường 20ATheo chương V và HSTK được duyệt93cái
14Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/HTheo chương V và HSTK được duyệt6cái
15Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V và HSTK được duyệt1hộp
16Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V và HSTK được duyệt3hộp
17Vỏ tủ điện phòng chứa 6-8 MCBTheo chương V và HSTK được duyệt11hộp
18Vỏ tủ điện phòng chứa 4-6 MCBTheo chương V và HSTK được duyệt6hộp
19MCCB 100A-3P,36KATheo chương V và HSTK được duyệt1cái
20MCCB 63A-3P,25KATheo chương V và HSTK được duyệt1cái
21MCB 40A-3P,10KATheo chương V và HSTK được duyệt6cái
22MCB 32A-3P,10KATheo chương V và HSTK được duyệt2cái
23MCB 32A-2P,10KATheo chương V và HSTK được duyệt32cái
24MCB 25A-2P,10KATheo chương V và HSTK được duyệt3cái
25MCB 25A-1P,10KATheo chương V và HSTK được duyệt10cái
26MCB 20A-1P,6KATheo chương V và HSTK được duyệt34cái
27MCB 10A-1P,6KATheo chương V và HSTK được duyệt20cái
28Cầu chì 2ATheo chương V và HSTK được duyệt12bộ
29Đèn báo phaTheo chương V và HSTK được duyệt12bộ
30Vôn kế 0-500VTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
31Chuyển mạch Vôn kếTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
32Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt30m
33Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt22m
34Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt15m
35Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt285m
36Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt34m
37Cáp CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt300m
38Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt1.196m
39Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt2.428m
40Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt30m
41Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt22m
42Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt300m
43Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt184m
44Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt598m
45Ống nhựa luồn dây điện PVC D40Theo chương V và HSTK được duyệt52m
46Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Theo chương V và HSTK được duyệt300m
47Ống nhựa luồn dây điện PVC D25Theo chương V và HSTK được duyệt184m
48Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo chương V và HSTK được duyệt598m
49Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt1.214m
50Ống mềm luồn dây điện PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt485m
51Kim thu sét tia tiên đạo RP =73mTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt kim thu sétTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
53Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo chương V và HSTK được duyệt12cọc
54Băng đồng tiếp địa 25x3Theo chương V và HSTK được duyệt37m
55Kéo rải cáp đồng bện thoát sét 70mm2Theo chương V và HSTK được duyệt70m
56Cáp đồng trần M95Theo chương V và HSTK được duyệt3m
57Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V và HSTK được duyệt2hộp
58Bộ ghép nối kim thu sétTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
59Ống ghen luồn cáp D32Theo chương V và HSTK được duyệt70m
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và HSTK được duyệt36,4m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và HSTK được duyệt36,4m3
C HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lavabo + VòiTheo chương V và HSTK được duyệt12bộ
2Chậu xí bệt 1 khốiTheo chương V và HSTK được duyệt15bộ
3Vòi xịt nềnTheo chương V và HSTK được duyệt15cái
4Chậu tiểu nam kèm van cảm ứngTheo chương V và HSTK được duyệt6bộ
5Gương soi 900x800Theo chương V và HSTK được duyệt12cái
6Móc giấy vệ sinhTheo chương V và HSTK được duyệt15cái
7Bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bằng 2,0m3Theo chương V và HSTK được duyệt1bể
8Phao điện D20Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
9Van phao cơ D20Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
10Rọ hút bơm D50Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
11Vòi nước tay gạt D20Theo chương V và HSTK được duyệt2cái
12Phễu thu sàn (kèm siphong) D50Theo chương V và HSTK được duyệt6cái
13Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =4m3/H; H = 35mTheo chương V và HSTK được duyệt1máy
14Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạtTheo chương V và HSTK được duyệt1tủ
15Chậu bếp kèm phụ kiệnTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
16Thiết bị tách dầu mỡ 100L kt 600x400x400Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
17Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Theo chương V và HSTK được duyệt0,28100m
18Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Theo chương V và HSTK được duyệt0,53100m
19Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Theo chương V và HSTK được duyệt0,09100m
20Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Theo chương V và HSTK được duyệt0,79100m
21Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Theo chương V và HSTK được duyệt0,39100m
22Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,28100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,53100m
24Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,09100m
25Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,79100m
26Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,39100m
27Van 1 chiều D40mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
28Van chặn D50Theo chương V và HSTK được duyệt3cái
29Van chặn D40Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
30Van chặn D32mmTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
31Van chặn D25Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
32Van chặn D20Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
33Tê đều nhựa D32mmTheo chương V và HSTK được duyệt5cái
34Tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mmTheo chương V và HSTK được duyệt15cái
35Tê thu nhựa D50*32*50Theo chương V và HSTK được duyệt5cái
36Tê thu nhựa D40*25*40Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
37Tê thu nhựa D32*25*32Theo chương V và HSTK được duyệt3cái
38Tê thu nhựa D25*20*25Theo chương V và HSTK được duyệt17cái
39Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25*1/2"Theo chương V và HSTK được duyệt9cái
40Côn thu nhựa D50*25Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
41Côn thu nhựa D32*25Theo chương V và HSTK được duyệt6cái
42Côn thu nhựa D25*20Theo chương V và HSTK được duyệt10cái
43Cút nhựa 90 D50mmTheo chương V và HSTK được duyệt3cái
44Cút nhựa 90 D40mmTheo chương V và HSTK được duyệt12cái
45Cút nhựa 90 D32mmTheo chương V và HSTK được duyệt6cái
46Cút nhựa 90 D25mmTheo chương V và HSTK được duyệt20cái
47Cút nhựa 90 D20mmTheo chương V và HSTK được duyệt16cái
48Cút nhựa 90 ren trong D25mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
49Cút nhựa 90 ren trong D20mmTheo chương V và HSTK được duyệt20cái
50Cút nhựa 45 D50mmTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
51Măng sông nhựa một đầu ren trong D20mmTheo chương V và HSTK được duyệt6cái
52Măng sông ống D50mmTheo chương V và HSTK được duyệt7cái
53Măng sông ống D40mmTheo chương V và HSTK được duyệt13cái
54Măng sông ống D32mmTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
55Măng sông ống D25mmTheo chương V và HSTK được duyệt20cái
56Măng sông ống D20mmTheo chương V và HSTK được duyệt10cái
57Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Theo chương V và HSTK được duyệt0,21100m
58Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114Theo chương V và HSTK được duyệt0,3100m
59Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo chương V và HSTK được duyệt0,18100m
60Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Theo chương V và HSTK được duyệt0,06100m
61Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo chương V và HSTK được duyệt0,53100m
62Ống nhựa UPVC CLASS 1 D48Theo chương V và HSTK được duyệt0,1100m
63Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Theo chương V và HSTK được duyệt0,22100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,21100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,18100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,06100m
68Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,53100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,1100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,22100m
71Tê nhựa cong UPVC D140*114Theo chương V và HSTK được duyệt3cái
72Tê nhựa cong UPVC D90*90Theo chương V và HSTK được duyệt3cái
73Tê nhựa UPVC 45 D140*140Theo chương V và HSTK được duyệt2cái
74Tê nhựa UPVC 45 D140*114Theo chương V và HSTK được duyệt6cái
75Tê nhựa UPVC 45 D140*90Theo chương V và HSTK được duyệt4cái
76Tê nhựa UPVC 45 D114*114Theo chương V và HSTK được duyệt9cái
77Tê nhựa UPVC 45 D90*75Theo chương V và HSTK được duyệt2cái
78Tê nhựa UPVC 45 D90*60Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
79Tê nhựa UPVC 45 D75*60Theo chương V và HSTK được duyệt4cái
80Tê nhựa UPVC 45 D60*60Theo chương V và HSTK được duyệt8cái
81Tê nhựa UPVC 45 D60*42Theo chương V và HSTK được duyệt10cái
82Tê nhựa UPVC 45 D140mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
83Tê nhựa UPVC 45 D114mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
84Cút nhựa UPVC 45 D140mmTheo chương V và HSTK được duyệt4cái
85Cút nhựa UPVC 45 D114mmTheo chương V và HSTK được duyệt19cái
86Cút nhựa UPVC 45 D90mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
87Cút nhựa UPVC 45 D75mmTheo chương V và HSTK được duyệt4cái
88Cút nhựa UPVC 45 D60mmTheo chương V và HSTK được duyệt23cái
89Cút nhựa UPVC 45 D48mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
90Cút nhựa UPVC 45 D42mmTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
91Cút nhựa UPVC 90 D140mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
92Cút nhựa UPVC 90 D114mmTheo chương V và HSTK được duyệt9cái
93Cút nhựa UPVC 90 D90mmTheo chương V và HSTK được duyệt3cái
94Cút nhựa UPVC 90 D60mmTheo chương V và HSTK được duyệt8cái
95Cút nhựa UPVC 90 D48mmTheo chương V và HSTK được duyệt26cái
96Cút nhựa UPVC 90 D42mmTheo chương V và HSTK được duyệt46cái
97Côn thu nhựa UPVC D140*60Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
98Côn thu nhựa UPVC D90*60Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
99Côn thu nhựa UPVC D90*48Theo chương V và HSTK được duyệt4cái
100Bịt xả nhựa UPVC D140mmTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
101Bịt xả nhựa UPVC D114mmTheo chương V và HSTK được duyệt7cái
102Bịt xả nhựa UPVC D90mmTheo chương V và HSTK được duyệt4cái
103Bịt xả nhựa UPVC D75mmTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
104Bịt xả nhựa UPVC D60mmTheo chương V và HSTK được duyệt8cái
105Nắp đậy thông hơi D60Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
106Măng sông ống D140mmTheo chương V và HSTK được duyệt4cái
107Măng sông ống D114mmTheo chương V và HSTK được duyệt5cái
108Măng sông ống D90mmTheo chương V và HSTK được duyệt3cái
109Măng sông ống D75mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
110Măng sông ống D60mmTheo chương V và HSTK được duyệt9cái
111Măng sông ống D42mmTheo chương V và HSTK được duyệt4cái
112Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo chương V và HSTK được duyệt1,94100m
113Cút nhựa UPVC 45 D90mmTheo chương V và HSTK được duyệt6cái
114Cút nhựa UPVC 90 D90mmTheo chương V và HSTK được duyệt31cái
115Cầu chắn rác D80Theo chương V và HSTK được duyệt13cái
116Măng sông ống D90mmTheo chương V và HSTK được duyệt32cái
117Khoan cấy ống vào bể phốt cũTheo chương V và HSTK được duyệt5lỗ
D HẠNG MỤC : HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và HSTK được duyệt4,8171m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và HSTK được duyệt0,936m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và HSTK được duyệt6,6885m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và HSTK được duyệt3,951m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và HSTK được duyệt6,34m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và HSTK được duyệt7,614m3
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V và HSTK được duyệt4,329610 tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V và HSTK được duyệt4,329610 tấn
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt1,203910 tấn
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt1,203910 tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và HSTK được duyệt0,765m3
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,137710 tấn
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt0,137710 tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và HSTK được duyệt3,7998m3
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V và HSTK được duyệt0,9510 tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V và HSTK được duyệt0,9510 tấn
17Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V và HSTK được duyệt25,16m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và HSTK được duyệt11,33m2
19Phá dỡ hàng rào đặcTheo chương V và HSTK được duyệt31,535m3
20Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt5,676310 tấn
21Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và HSTK được duyệt5,676310 tấn
22Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V và HSTK được duyệt37,1m2
E HẠNG MỤC : NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và HSTK được duyệt0,095100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V và HSTK được duyệt0,0317100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và HSTK được duyệt0,0317100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và HSTK được duyệt1,056m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn 4,2 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo chương V và HSTK được duyệt11,88100m
6Bê tông lót móng rộng Theo chương V và HSTK được duyệt1,056m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo chương V và HSTK được duyệt0,0792100m2
8Bê tông móng rộng Theo chương V và HSTK được duyệt2,088m3
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và HSTK được duyệt0,1103tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và HSTK được duyệt0,1199tấn
11Xây gạch không nung 40x80x180, xây móng chiều dầy Theo chương V và HSTK được duyệt1,674m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,0248100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và HSTK được duyệt2,48m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0255tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và HSTK được duyệt8,1685m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và HSTK được duyệt0,961m3
18Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và HSTK được duyệt5,2481m3
19Xây gạch không nung nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,432m3
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt17,6m
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt35,66m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt26,46m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt8,64m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và HSTK được duyệt0,616m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,1184100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0158tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,1263tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và HSTK được duyệt0,8912m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,0864100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0281tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0934tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,2889100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và HSTK được duyệt2,325m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,1518tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và HSTK được duyệt0,106m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và HSTK được duyệt0,0106100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0079tấn
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt36,71m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt2,48m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và HSTK được duyệt49,92m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và HSTK được duyệt47,83m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt54,74m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt33,07m2
44Gia công xà gồ thépTheo chương V và HSTK được duyệt0,0859tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và HSTK được duyệt0,0859tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt0,4431m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo chương V và HSTK được duyệt0,1995100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và HSTK được duyệt8m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt8m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt9,61m2
51Ốp đá rối vào tườngTheo chương V và HSTK được duyệt2,96m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400Theo chương V và HSTK được duyệt1,38m2
53Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chương V và HSTK được duyệt1,98m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chương V và HSTK được duyệt5,04m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và HSTK được duyệt0,585m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,448100m2
57Đèn LED tuýp 1.2M - 18WTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
58Ổ cắm đôi âm tường 20ATheo chương V và HSTK được duyệt3cái
59Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220VTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
60Quạt điện-Quạt trầnTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
61Vỏ tủ điện âm tường chứa 6-8MCBTheo chương V và HSTK được duyệt1hộp
62Aptomat MCB - 2P, 25A - 10KATheo chương V và HSTK được duyệt1cái
63APTOMAT MCB - 1P, 20A - 6KATheo chương V và HSTK được duyệt2cái
64APTOMAT MCB - 1P, 10A - 6KATheo chương V và HSTK được duyệt1cái
65Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt20m
66Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt30m
67Dây tiếp địa 1cx2.5mm2Theo chương V và HSTK được duyệt10m
68Ống luồn dây nhựa D20Theo chương V và HSTK được duyệt20m
69Ống luồn dây nhựa D16Theo chương V và HSTK được duyệt30m
70Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo chương V và HSTK được duyệt0,04100m
71Cút nhựa UPVC 90 D60mmTheo chương V và HSTK được duyệt3cái
72Cầu chắn rác D50Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
73Măng sông ống D60mmTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và HSTK được duyệt0,0381100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và HSTK được duyệt0,729m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và HSTK được duyệt2,255m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và HSTK được duyệt0,1412100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0832tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0688tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và HSTK được duyệt0,826m3
8Gia công hệ khung dànTheo chương V và HSTK được duyệt0,3787tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và HSTK được duyệt0,7807tấn
10Bu lông M20 L=600mmTheo chương V và HSTK được duyệt20cái
11Gia công xà gồ thépTheo chương V và HSTK được duyệt0,2393tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và HSTK được duyệt0,2393tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt32,7326m2
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và HSTK được duyệt0,396100m2
15Lợp mái tôn phẳngTheo chương V và HSTK được duyệt0,066100m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và HSTK được duyệt7,7m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V và HSTK được duyệt3,41m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt35,464m2
19Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Theo chương V và HSTK được duyệt0,13100m
20Cút nhựa UPVC 90 D75mmTheo chương V và HSTK được duyệt11cái
21Măng sông ống D75mmTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
22Cầu chắn rác D65Theo chương V và HSTK được duyệt2cái
23Đèn LED tuýp 1.2M - 18WTheo chương V và HSTK được duyệt8bộ
24Công tắc 1 HẠT loại gắn cột 10A/220VTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
25Aptomat MCB -1P, 10A-6KATheo chương V và HSTK được duyệt2cái
26Dây đôi CU/PVC (2x1,5mm2)Theo chương V và HSTK được duyệt50m
27Ống nhựa luồn dây D16Theo chương V và HSTK được duyệt50m
G HẠNG MỤC : CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và HSTK được duyệt0,0067100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và HSTK được duyệt0,0742m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và HSTK được duyệt0,0758100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và HSTK được duyệt2,7747m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và HSTK được duyệt0,0555100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và HSTK được duyệt0,0555100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và HSTK được duyệt0,45m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo chương V và HSTK được duyệt3,6100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và HSTK được duyệt1,384m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo chương V và HSTK được duyệt0,0356100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V và HSTK được duyệt0,0286100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và HSTK được duyệt2,5505m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0479tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,1242tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo chương V và HSTK được duyệt0,1068100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V và HSTK được duyệt0,0805100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và HSTK được duyệt0,506m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,0464100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0078tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,0429tấn
21Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và HSTK được duyệt3,8256m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,1431100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chương V và HSTK được duyệt1,0733m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và HSTK được duyệt0,864m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V và HSTK được duyệt0,0576100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chương V và HSTK được duyệt0,1892m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,0189100m2
28Gia công cổng sắtTheo chương V và HSTK được duyệt0,0694tấn
29Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột trụ, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt0,8556m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt32,1m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt25,382m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và HSTK được duyệt57,482m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt57,482m2
34Lát đá mặt biển hiệuTheo chương V và HSTK được duyệt4,8m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và HSTK được duyệt0,0864m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V và HSTK được duyệt0,0032tấn
37Sản xuất hàng rào bê tông đúc sẵnTheo chương V và HSTK được duyệt25,16m2
38Trụ tròn cổng chínhTheo chương V và HSTK được duyệt3cái
39Khóa đồngTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
40Lắp dựng cửa inoxTheo chương V và HSTK được duyệt11,33m2
41Lắp dựng cấu kiện chữ inox đúc sẵnTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
42Xây gạch không nung 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và HSTK được duyệt28,64m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và HSTK được duyệt787,6m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và HSTK được duyệt787,6m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt787,6m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và HSTK được duyệt104m2
47Xây gạch không nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và HSTK được duyệt1,17m3
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và HSTK được duyệt98,8m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và HSTK được duyệt98,8m2
50Ván khuôn thép giằng tườngTheo chương V và HSTK được duyệt0,794100m2
51Bê tông giằng tường mác 200Theo chương V và HSTK được duyệt7,94m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,1277tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và HSTK được duyệt0,7254tấn
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 kênh SD3Theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12v-7.5ahTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
3Đầu báo cháy khói quangTheo chương V và HSTK được duyệt53bộ
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
5Đế đầu báo cháyTheo chương V và HSTK được duyệt55bộ
6Nút nhấn báo cháyTheo chương V và HSTK được duyệt9bộ
7Đèn báo cháyTheo chương V và HSTK được duyệt9bộ
8Chuông báo cháyTheo chương V và HSTK được duyệt9bộ
9Vỏ tổ hợp chuông - đèn- nút ấnTheo chương V và HSTK được duyệt9bộ
10Đèn báo cháy cửa phòngTheo chương V và HSTK được duyệt16bộ
11Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVCTheo chương V và HSTK được duyệt3hộp
12Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo chương V và HSTK được duyệt3bộ
13Aptomat MCB-1P-10ATheo chương V và HSTK được duyệt1cái
14Cáp tín hiệu 2x0,75mm2Theo chương V và HSTK được duyệt572m
15Dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,75mm2Theo chương V và HSTK được duyệt464m
16Dây tín hiệu cho hệ thống chuông đèn 2x0,75mm2Theo chương V và HSTK được duyệt139m
17Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo chương V và HSTK được duyệt603m
18Ống gen mềm D16Theo chương V và HSTK được duyệt60m
19Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25Theo chương V và HSTK được duyệt88m
20Hộp chia dâyTheo chương V và HSTK được duyệt55hộp
21Nối ống PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt206cái
22Kẹp ôm ống PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt402cái
23Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600x180 mm (lắp âm tường)Theo chương V và HSTK được duyệt6hộp
24Bình chữa cháy MFZL4Theo chương V và HSTK được duyệt13bộ
25Bình chữa cháy MT3Theo chương V và HSTK được duyệt7bộ
26Bảng nội quy tiêu lệnhTheo chương V và HSTK được duyệt7bảng
27Van góc chuyên dụng cho họng nước CC D50Theo chương V và HSTK được duyệt6cái
28Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mTheo chương V và HSTK được duyệt6cái
29Khớp nối 2 đầu cuộn vòi D50Theo chương V và HSTK được duyệt6cái
30Lăng phun chữa cháy D50/13Theo chương V và HSTK được duyệt6cái
31Van chặn D50Theo chương V và HSTK được duyệt3cái
32Ống thép tráng kẽm D65Theo chương V và HSTK được duyệt0,32100m
33Ống thép tráng kẽm D50Theo chương V và HSTK được duyệt0,35100m
34Tê thép hàn 65*50Theo chương V và HSTK được duyệt3cái
35Côn thép hàn 75*65Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
36Côn thép hàn 65*50Theo chương V và HSTK được duyệt1cái
37Cút thép tráng kẽm 90 D65Theo chương V và HSTK được duyệt4cái
38Cút thép tráng kẽm 90 D50Theo chương V và HSTK được duyệt15cái
39Sơn chống gỉ và sơn đỏTheo chương V và HSTK được duyệt8m2
40Aptomat MCB -1P-10ATheo chương V và HSTK được duyệt3cái
41Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướngTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
42Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướngTheo chương V và HSTK được duyệt5bộ
43Đèn sự cốTheo chương V và HSTK được duyệt20bộ
44Bộ chia ngả ống ghenTheo chương V và HSTK được duyệt27hộp
45Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo chương V và HSTK được duyệt210m
46Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo chương V và HSTK được duyệt210m
47Nối ống PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt72cái
48Kẹp ôm ống PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt140cái
49Trung tâm điều khiển xả khí 02 vùng 4 kênhTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
50Nguồn dự phòng 12V-7.5AH cho trung tâmTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
51Đầu báo cháy khóiTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
52Đầu báo cháy nhiệtTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
53Đế đầu báo cháyTheo chương V và HSTK được duyệt4bộ
54Nút nhấn xả khíTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
55Nút nhấn dừng xả khíTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
56Còi báo xả khíTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
57Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo chương V và HSTK được duyệt4bộ
58Dây tín hiệu 2x0,75Theo chương V và HSTK được duyệt104m
59Ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Theo chương V và HSTK được duyệt104m
60Cút PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt35cái
61Măng sông PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt36cái
62Hộp chia dâyTheo chương V và HSTK được duyệt4hộp
63Càng cua kẹp ống ghen cứng PVC D16Theo chương V và HSTK được duyệt69cái
64Bình FM loại 68l/40kg khíTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
65Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
66Van điều khiển đầu bìnhTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
67Đầu xả khí 360ᵒ D32Theo chương V và HSTK được duyệt4bộ
68Gia công giá đỡ 1 bình khíTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
69Ống thép tráng kẽm D50Theo chương V và HSTK được duyệt0,2100m
70Ống thép tráng kẽm D32Theo chương V và HSTK được duyệt0,06100m
71Tê thép D50Theo chương V và HSTK được duyệt4cái
72Côn thu D50x32Theo chương V và HSTK được duyệt4cái
73Cút thép D50Theo chương V và HSTK được duyệt4cái
74Cút thép D32Theo chương V và HSTK được duyệt4cái
I HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/HTheo chương V và HSTK được duyệt1máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/HTheo chương V và HSTK được duyệt15máy
3Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/HTheo chương V và HSTK được duyệt6máy
4Điều hòa cục bộ 1 chiều âm trần 24000 BTU/HTheo chương V và HSTK được duyệt4máy
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,03100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,03100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V và HSTK được duyệt1,08100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo chương V và HSTK được duyệt1,08100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,03100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo chương V và HSTK được duyệt0,03100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo chương V và HSTK được duyệt1,08100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo chương V và HSTK được duyệt1,08100m
13Ống thoát nước ngưng PVC D27Theo chương V và HSTK được duyệt1,23100m
14Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2Theo chương V và HSTK được duyệt118m
15Dây CU/PVC (1Cx4)mm2Theo chương V và HSTK được duyệt104m
16Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2Theo chương V và HSTK được duyệt59m
17Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4)mm2Theo chương V và HSTK được duyệt52m
18Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Theo chương V và HSTK được duyệt91m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cápTheo chương V và HSTK được duyệt3,410 m
2Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cápTheo chương V và HSTK được duyệt78,710 m
3Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cápTheo chương V và HSTK được duyệt71,910 m
4Lắp đặt gen (60x40mm) nổi và đi cápTheo chương V và HSTK được duyệt2410 m
5Lắp đặt gen ( 80x60mm) nổi và đi cápTheo chương V và HSTK được duyệt43,910 m
6Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cápTheo chương V và HSTK được duyệt17,110 m
7Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổiTheo chương V và HSTK được duyệt136,510 mét
8Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)Theo chương V và HSTK được duyệt55Ổ cắm
9Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên WallplaceTheo chương V và HSTK được duyệt55Node
10Đấu nối cáp vào patch pannelTheo chương V và HSTK được duyệt58Node
11Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sétTheo chương V và HSTK được duyệt58Node
12Đấu nối Patch Cord Từ khay chứa modul chống sét xuống SwtichTheo chương V và HSTK được duyệt58Node
13Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm)Theo chương V và HSTK được duyệt34Node
14Lắp đặt bảng đồng tiếp địaTheo chương V và HSTK được duyệt1Cái
15Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạngTheo chương V và HSTK được duyệt26m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị WifiTheo chương V và HSTK được duyệt156m
17Bấm đầu RJ 45Theo chương V và HSTK được duyệt31 đầu
18Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dâyTheo chương V và HSTK được duyệt2.390Mét
19Dây cáp điện thoại 02 đôi dâyTheo chương V và HSTK được duyệt1.365Mét
20Ổ cắm máy tính Cat6Theo chương V và HSTK được duyệt21Bộ
21Ổ cắm máy tính, điện thoạiTheo chương V và HSTK được duyệt34Bộ
22Máng PVC bảo vệ cáp 24x14mmTheo chương V và HSTK được duyệt6Mét
23Máng PVC bảo vệ cáp 39x18mmTheo chương V và HSTK được duyệt138Mét
24Máng PVC bảo vệ cáp 60x22mmTheo chương V và HSTK được duyệt126Mét
25Máng PVC bảo vệ cáp 60x40mmTheo chương V và HSTK được duyệt42Mét
26Máng PVC bảo vệ cáp 80x60mmTheo chương V và HSTK được duyệt77Mét
27Máng PVC bảo vệ cáp 100x60mmTheo chương V và HSTK được duyệt30Mét
28Dây cáp điện 2 x 0,75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dâyTheo chương V và HSTK được duyệt156Mét
29Dây cáp điện thoại 50 đôi (50x2x0,5mm)Theo chương V và HSTK được duyệt60Mét
30Dây đồng M16Theo chương V và HSTK được duyệt26Mét
31Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1mTheo chương V và HSTK được duyệt116Sợi
32Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3mTheo chương V và HSTK được duyệt55Sợi
33Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại)Theo chương V và HSTK được duyệt1Cái
34Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi)Theo chương V và HSTK được duyệt3T/bị
35Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42UTheo chương V và HSTK được duyệt1Tủ
36Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Theo chương V và HSTK được duyệt3PP
37Lắp đặt thanh quản lý cápTheo chương V và HSTK được duyệt8Cái
38Lắp đặt khay chứa modul chống sétTheo chương V và HSTK được duyệt3Cái
39Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo chương V và HSTK được duyệt3T/bị
40Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo chương V và HSTK được duyệt3T/bị
41Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100 đôiTheo chương V và HSTK được duyệt2Tủ
42Lắp đặt tổng đài ≤ 128 sốTheo chương V và HSTK được duyệt1T/bị
43Cài đặt tổng đài ≤ 128 sốTheo chương V và HSTK được duyệt1T/bị
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thân (thiết bị)Theo chương V và HSTK được duyệt61 bộ
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh (thiết bị)Theo chương V và HSTK được duyệt21 bộ
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị)Theo chương V và HSTK được duyệt21 bộ
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị)Theo chương V và HSTK được duyệt21 bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) (thiết bị)Theo chương V và HSTK được duyệt1T/bị
6Lắp đặt Cáp HDMI, dài 2mTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
7Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6Theo chương V và HSTK được duyệt262m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V và HSTK được duyệt262m
9Lắp đặt Ống nhựa D20mmTheo chương V và HSTK được duyệt262m
10Trụ lắp CameraTheo chương V và HSTK được duyệt11 cái
11Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmTheo chương V và HSTK được duyệt6hộp
12Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
13Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt.Theo chương V và HSTK được duyệt12cái
14Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trúTheo chương V và HSTK được duyệt1hệ
15Lắp đặt Nút nhấn khẩn FB-28ATheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
16Lắp đặt Còi báo độngTheo chương V và HSTK được duyệt1bộ
17Lắp đặt công tắc từTheo chương V và HSTK được duyệt271 cái
18Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesTheo chương V và HSTK được duyệt11TT
19Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsTheo chương V và HSTK được duyệt430m
20Lắp đặt Ống nhựa D20mmTheo chương V và HSTK được duyệt430m
21Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặtTheo chương V và HSTK được duyệt32T/bị
22Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trúTheo chương V và HSTK được duyệt1hệ
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG 1 CỬA, KHO LƯU TRỮ
1Rèm cửaTheo chương V và HSTK được duyệt202m2
2Bàn hội trường 2 chỗTheo chương V và HSTK được duyệt28cái
3Ghế hội trường (CBNV + khách)Theo chương V và HSTK được duyệt84cái
4Ghế ngồi sảnh hội trường (4 ghế)Theo chương V và HSTK được duyệt3bộ
5Giá hồ sơ (kho lưu trữ, loại 3 khoang)Theo chương V và HSTK được duyệt8cái
6Bộ bàn ghế sa lôngTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
7Tủ đựng hồ sơ phòng làm việcTheo chương V và HSTK được duyệt50cái
8Bàn làm việc CBNVTheo chương V và HSTK được duyệt50cái
9Ghế làm việc CBNVTheo chương V và HSTK được duyệt50cái
10Bàn + ghế làm việc của Giám đốc hoặc Phó giám đốc (1 người/bộ)Theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
11Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc hoặc Phó giám đốc (1 người/bộ)Theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
12Bức tượng BácTheo chương V và HSTK được duyệt1chiếc
13Bục phát biểuTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
14Phông sân khấuTheo chương V và HSTK được duyệt10m
15Bộ micro không cẩm tay UHFTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
16Micro cổ ngỗng với chất lượng âm thanh StudioTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
17Vocal microphoneTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
18Bộ trộn tín hiệu 16 kênh có bộ cấp nguồn rời 16 inputTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
19Amply công suất 2x450W/Ch 4 ohmTheo chương V và HSTK được duyệt5cái
20Loa treo tường chất tiếng hay SPk box - 2 wayTheo chương V và HSTK được duyệt10cái
21Tủ kín chứa thiết bị điều khiểnTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/HTheo chương V và HSTK được duyệt1máy
2Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/HTheo chương V và HSTK được duyệt15máy
3Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/HTheo chương V và HSTK được duyệt6máy
4Điều hòa cục bộ 1 chiều âm trần 24000 BTU/HTheo chương V và HSTK được duyệt4máy
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo chương V và HSTK được duyệt1tủ
2Trung tâm điều khiển xả khí 02 vùngTheo chương V và HSTK được duyệt1tủ
3Bình FM200, loại 68L/ nạp 40kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lựcTheo chương V và HSTK được duyệt1bình
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thân; Model: PNC-503HL (hoặc tương đương); Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS; Độ phân giải 2MP | 30fps@1920x1080; Hồng ngoại IR=30m; Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON); Ống kính cố định f=4mm (75,8°); Chuẩn bảo vệ IP66; Kèm theo nguồn 12VDC; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G; Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà/ ngoài trờiTheo chương V và HSTK được duyệt6bộ
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh; Model: IRN-800 (hoặc tương đương); Hỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fps; Cổng xuất hình ảnh HDMI/VGA; Tối đa 128 kênh truy cập cùng lúc; 2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB; 1 kênh đầu vào âm thanh|220VAC; Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩm; Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứngTheo chương V và HSTK được duyệt2cái
3Gigabit Switch 16 ports; Model: TL-SG1016D (hoặc tương đương); 16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán; Khả năng chuyển mạch 32GbpsTheo chương V và HSTK được duyệt1cái
4Ổ cứng lưu trữ; Model: ST4000VX007 (hoặc tương đương); 3.5" Internal HDD 4Tb; Disk Speed of 7200rpm; 64MB Cache, SATA III 6Gb/s InterfaceTheo chương V và HSTK được duyệt2bộ
5Màn hình Tivi HD LED 32 inch; Model: 32E2A12G (hoặc tương đương); Kết nối: USB, HDMI, VGATheo chương V và HSTK được duyệt2cái
6Nút nhấn khẩn FB-28ATheo chương V và HSTK được duyệt1cái
7Còi báo động 12VDC, H207ATheo chương V và HSTK được duyệt1cái
8Công tắc từ cửa mở TA-38Theo chương V và HSTK được duyệt27cái
9Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy); Paradox - SP4000 (hoặc tương đương)Theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MẠNG MÁY VI TÍNH
1Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst WS-C2960X+24TS-L 24 cổng 10/100Mbps, 4SFP LAN Base Image hoặc tương đương.Theo chương V và HSTK được duyệt3T/bị
2Thiết bị phát không dây (WIFI) Engenius hoặc tương đương.Theo chương V và HSTK được duyệt3T/bị
3Modul chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính PNETR6 hoặc tương đương.Theo chương V và HSTK được duyệt58Cái
4Tủ thiết bị mạng 42U, 19inch hoặc tương đương.Theo chương V và HSTK được duyệt1Tủ
5Thanh trung chuyển (Patch Panel), 24 cổng Cat6Theo chương V và HSTK được duyệt3Cái
6Tủ cáp điện thoại 100 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 10 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Theo chương V và HSTK được duyệt2Tủ
7Khay chứa modul chống sét lan truyềnTheo chương V và HSTK được duyệt3T/bị
8Tổng đài điện thoại Panasonic TDA600 - 16 trung kế, 96 thuê bao, 12 DISA trả lời tự động hoặc tương đương.Theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
9Điện thoại để bàn Tx-TS500 hoặc tương đương.Theo chương V và HSTK được duyệt34Cái
10Thanh quản lý cápTheo chương V và HSTK được duyệt8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ;- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 05 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của CĐT hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.85
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III - Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.32
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện, điện nhẹ, điện lạnh 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.32
6 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách Phòng cháy và chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.32
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.32
8 Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm: Công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.- Có tài liệu về chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; giấy tờ tùy thân CMTND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ được đề xuất tại các công trình có loại, cấp công trình, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chữ ký của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư với các công trình tương tự đã tham gia mà trong đó có tên và chức vụ của cán bộ được đề xuất; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng hoặc bản scan tài liệu gốc)* Ghi chú:- Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng nếu cần thiết.- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên và chức vụ trong các biên bản của chủ đầu tư ký, nếu hợp đồng tương tự chỉ trong năm đó thì được tính là 01 năm, nếu công trình kéo dài từ 02 năm trở lên thì được tính theo năm thi công của công trình đó.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.2
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.1
3 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy hàn điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.2
5 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.1
7 Máy đục Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.3
8 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.1
9 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.1
11 Tời điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực.+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.1
13 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực.1
14 Máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật.+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->