Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220802633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 13:14:00 đến ngày 2022-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1048000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà bộ môn, nhà đa năng, khu giáo dục thể chất và hạ tầng kỹ thuật trường Phổ thông DTNT THCSTHPT huyện Tuy Đức 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây. - Giấy chứng nhận hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu của E-HSMT. - Các sản phẩm điện tử chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo nội dung và chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT, có xác nhận thông số kỹ thuật, cataloge hàng hóa của nhà sản xuất và cam kết đảm bảo đủ số lươgn5 hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Catalogue (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt), có giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu chính thức tại Việt Nam về đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị; chế độ bảo hành sản phẩm; - Nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ ISO 14001:2015/ ISO 45001:2018 trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất tùy vào loại hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có các Cam kết của Nhà sản xuất hoặc Cam kết của Đại lý phân phối (nếu là cam kết của Đại lý phân phối thì phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và Đại lý phân phối) trong việc hỗ trợ kỹ thuật đối với sản phẩm mà nhà thầu chào thầu trong E-HSDT (trong bản cam kết có ghi rõ ký mã hiệu, quy cách sản phẩm) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt. + Địa chỉ: TDP. 5, P. Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý(học sinh) | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 4 | Ghế xếp | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 6 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 7 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 8 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 9 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 10 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 13 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 14 | Tranh Vật lý lớp 6 (29tranh/bộ ) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 15 | Tranh Vật lý lớp 7 (26tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 16 | Tranh Vật lý lớp 8 (28tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 17 | Tranh Vật lý lớp 9 (38tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 18 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 19 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 20 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 21 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 22 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 23 | DM Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 24 | Cảm biến lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 25 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 26 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 27 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 28 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 29 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 30 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 31 | CuSO4 (50g/ gói) | 5 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 32 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 33 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 34 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 35 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 36 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 37 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG BỘ MÔN LÝ | |
| 38 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 39 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 40 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 41 | Ghế xếp | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 42 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 43 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 44 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 45 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 46 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 47 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 48 | Kệ treo phòng phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 49 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 50 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 51 | Tủ đựng Hóa chất | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 52 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 53 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 54 | Tủ Hotte | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 55 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 56 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 57 | Lò sấy | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 58 | pH kế | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 59 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 60 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 61 | Ống nghiệm ly tâm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 62 | Cân điện tử | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 63 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 64 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 65 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 66 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 67 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 68 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 69 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 70 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 71 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 72 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 73 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 74 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THỰC HÀNH HOÁ | |
| 75 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 76 | Bộ tranh Sinh Vật lớp 7 (43 tranh) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 77 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 78 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 79 | Tiêu bản thực vật | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 80 | Tiêu bản nhân thể | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 81 | M.H cấu trúc không gian ADN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 82 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 83 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 84 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 85 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 86 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 87 | Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 88 | Kính hiển vi dùng cho học sinh | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 89 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 90 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 91 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (HS) | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 92 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 (HS) | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 93 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 (HS) | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG MÔN SINH | |
| 94 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 95 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 96 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 97 | Ghế xếp | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 98 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 304 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 99 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 100 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 101 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 102 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 103 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 104 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 105 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 106 | Bộ âm ly loa hỗn hợp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 107 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 108 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 109 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 110 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 111 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 112 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 113 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 114 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 115 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 116 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 117 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 118 | Volt kế xoay chiều | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 119 | Amper kế xoay chiều (10A) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 120 | Công tơ điện (300v) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 121 | Bàn thủ thư | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 122 | Bàn đọc sách | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 123 | Ghế đọc sách | 91 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 124 | Kệ sách | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 125 | Giá treo tranh | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | PHÒNG THƯ VIỆN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1048000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi