Gói thầu: Xây dựng Kênh mương nội đồng xã Quang Lộc, huyện Can Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887917-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long
Tên gói thầu Xây dựng Kênh mương nội đồng xã Quang Lộc, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220887880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quang Lộc và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:26:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,362,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.043948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6087896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.753.843.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và PTNT hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện).- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, đục bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Kênh mương nội đồng xã Quang Lộc, huyện Can Lộc
Kênh mương nội đồng xã Quang Lộc, huyện Can Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quang Lộc và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quang Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bảo Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long. Địa chỉ: số 485 đường Quang Trung, phường Đậu Liên, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 268. Địa chỉ: Thôn Lương Hội, xã Khánh Vĩnh yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quang Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình thủy lợi, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quang Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 1
1Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Mô tả KT theo chương V0,1149100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V9,7214m3
3Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V1,8471100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V2,9782100m3
5Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V2,0812100m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngMô tả KT theo chương V208,1226m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,1149100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,5833100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,9833100m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V98,3346m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V23,413m3
12Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,3413100m2
13Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V8,4403100m2
14Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V35,1195m3
15Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V56,1912m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V8,97m2
17Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,819m3
18Cốt thép giằng kênh, ĐK Mô tả KT theo chương V0,3271tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,3333tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,888m3
21Cốt thép cống, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,2016tấn
22Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,1326100m2
23Gia công cửa phai bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,5241tấn
24Máy đóng mở V1Mô tả KT theo chương V4bộ
B TUYẾN KÊNH 2
1Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Mô tả KT theo chương V0,7402100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V22,6646m3
3Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V4,3063100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V6,1969100m3
5Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V3,9417100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,7402100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,3599100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V2,4911100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V249,113m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V54,155m3
11Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V5,4155100m2
12Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V19,5234100m2
13Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V81,2325m3
14Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V129,972m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V21,06m2
16Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,897m3
17Cốt thép giằng kênh, ĐK Mô tả KT theo chương V0,7577tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,71tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,832m3
20Cốt thép cống, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,3023tấn
21Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,1988100m2
22Gia công cửa phai bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,5513tấn
23Máy đóng mở V1Mô tả KT theo chương V4bộ
C TUYẾN KÊNH 3
1Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Mô tả KT theo chương V0,2227100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V4,9811m3
3Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V0,9464100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V1,5359100m3
5Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V1,0785100m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngMô tả KT theo chương V107,8459m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,2227100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2989100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,668100m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V66,8016m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V18,556m3
12Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1,8556100m2
13Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V6,6899100m2
14Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V27,834m3
15Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V44,5344m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V7,02m2
17Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,651m3
18Cốt thép giằng kênh, ĐK Mô tả KT theo chương V0,26tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,6418tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,944m3
21Cốt thép cống, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,1008tấn
22Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,0663100m2
23Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,17m3
24Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V4,47m3
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,96m2
26Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1524100m2
27Ván khuôn móng cốngMô tả KT theo chương V0,1929100m2
28Ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V0,339100m2
29Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1392tấn
30Thép hìnhMô tả KT theo chương V0,038tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V151cấu kiện
32Gia công cửa phai bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,5513tấn
33Máy đóng mở V1Mô tả KT theo chương V4bộ
D TUYẾN KÊNH 4
1Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Mô tả KT theo chương V0,609100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V57,3038m3
3Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V10,8877100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V8,6036100m3
5Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V1,349100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,609100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,4382100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,6516100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V65,16m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V56,87m3
11Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V5,687100m2
12Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V18,7166100m2
13Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V85,305m3
14Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V124,08m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V20,655m2
16Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,072m3
17Cốt thép giằng kênh, ĐK Mô tả KT theo chương V0,7879tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,5182tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,192m3
20Cốt thép cống, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,5377tấn
21Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,364100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V2,493m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,9635m3
24Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,808m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,392m3
26Cốt thép cống, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,1537tấn
27Ván khuôn thân cốngMô tả KT theo chương V0,2844100m2
28Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,0448100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,81m2
30Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,207100m2
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,96m3
32Gia công cửa phai bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,6736tấn
33Máy đóng mở V1Mô tả KT theo chương V4bộ
E TUYẾN KÊNH 5
1Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Mô tả KT theo chương V1,4166100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V11,482m3
3Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V2,1816100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V6,1499100m3
5Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V5,6691100m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngMô tả KT theo chương V566,9101m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,4166100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6889100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,7172100m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V171,72m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V39,3525m3
12Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V3,9353100m2
13Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V14,3819100m2
14Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V59,0288m3
15Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V96,5925m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V15,225m2
17Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,432m3
18Cốt thép giằng kênh, ĐK Mô tả KT theo chương V0,5445tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V5,7147tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,104m3
21Cốt thép cống, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,3226tấn
22Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,1094100m2
23Gia công cửa phai bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,7639tấn
24Máy đóng mở V1Mô tả KT theo chương V5bộ
F TUYẾN KÊNH 6
1Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Mô tả KT theo chương V3,075100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V2,052m3
3Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V0,3899100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V11,5733100m3
5Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V13,7896100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,075100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1231100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V34,8723m3
9Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V3,4872100m2
10Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V12,3608100m2
11Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V52,3085m3
12Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V81,3687m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V13,11m2
14Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,164m3
15Cốt thép giằng kênh, ĐK Mô tả KT theo chương V0,4714tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V4,9728tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,184m3
18Cốt thép cống, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,4302tấn
19Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,1206100m2
20Gia công cửa phai bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,138tấn
G TUYẾN KÊNH 7
1Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Mô tả KT theo chương V0,4064100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V7,8754m3
3Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V1,4963100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V3,1438100m3
5Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V2,5779100m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngMô tả KT theo chương V257,7919m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,4064100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4725100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,4007100m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V140,0743m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V39,569m3
12Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V3,9569100m2
13Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V14,265100m2
14Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V59,3535m3
15Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V94,9656m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V15,21m2
17Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,386m3
18Cốt thép giằng kênh, ĐK Mô tả KT theo chương V0,5536tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V5,6334tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,776m3
21Cốt thép cống, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,4031tấn
22Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,2651100m2
23Gia công cửa phai bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,6551tấn
24Máy đóng mở V1Mô tả KT theo chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.043948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6087896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.753.843.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và PTNT hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện).- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan, đục bê tông cầm tay 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->