Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo hộ bảo đảm cho đơn vị tại cơ sở chính - Gói số 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo hộ bảo đảm cho đơn vị tại cơ sở chính - Gói số 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 12:47:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.799.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 911.397.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, và các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số năm kinh nghiệm được tính bằng thời gian làm việc tại các doanh nghiệp có liên quan đến chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh (Nhà thầu scsan bản hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ 12/12, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số năm kinh nghiệm được tính bằng thời gian làm việc tại các doanh nghiệp có liên quan đến bảo hộ lao động (Nhà thầu scsan bản hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo hộ bảo đảm cho đơn vị tại cơ sở chính - Gói số 12 Mua sắm hàng hóa, dịch vụ của Phòng Hậu cần-Kỹ thuật năm 2022 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO9001 của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình bản gốc (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu: Hàng mẫu dự thầu cho tất cả các loại hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT (Gửi trước thời điểm đóng thầu về địa chỉ Trung Tâm nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, được cấp chứng nhận CO, CQ hàng hóa nhập khẩu của lĩnh vực bảo hộ lao động (Cung cấp bản sao có chứng thực). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất cho từng sản phẩm (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm nhiệt đới Việt Nga; địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội ,
Số điện thoại: 024 38363906; Fax: 02437562390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội , - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung Tâm nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội , Số điện thoại: 024 38363906; Fax: 02437562390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội , - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung Tâm nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội , Số điện thoại: 024 38363906; Fax: 02437562390 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội , - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung Tâm nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội , Số điện thoại: 024 38363906; Fax: 02437562390 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động nam | 500 | Bộ | Gồm quần và áo bảo hộ lao động.Chất liệu: Vải kaki chống tĩnh điện 65% polyeste 35% bông (±2) dày, bền và thấm mồ hôi tốt. Không phai màu. Hình thức: Đẹp, may theo size, có túi hộp ở ngang chân.Màu sắc: Màu xanh, grey.Kiểu quần áo: Phổ thông.Size: 4 – 5 – 6 – 7 – 8 (S, M, L, XL, XXL).Gia công: Đường chỉ chắc chắn, đều, đẹp. Yêu cầu nộp bản gốc Biên bản kiểm định vải theo tiêu chuẩn TCVN 5095:1990; TCVN 1753:1986; TCVN 7835-B02:2007, kèm E-HSDT | ||
| 2 | Giầy bảo hộ lao động | 500 | Đôi | Kiểu dáng I.A thấp cổ (Theo TCVN 7651-2007);Đế giày làm bằng vật liệu MD phylon + Cao su, có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt lên đến 300 độ C;Lót giày: chống tĩnh điệnĐặc tính kỹ thuật:Mũi giày chống va đập, chịu lực lên đến 200J;Cấp độ bảo vệ: S3 Chống đâm xuyên;Khả năng chống đâm xuyên ≥1800NBảo vệ cách điện: 22kV trong 5 phút;Trọng lượng :size 41 ≤ 375gr/ 1 chiếc Đáp ứng Tiêu chuẩn: TCVN 7652:2007/EN ISO 20345:2004; QCVN 36/2019/BLĐTBXH; QCVN 15:2013/BLĐTBXHYêu cầu: Có biên bản thử nghiệm , giấy chứng nhận sản phẩm kèm E-HSDT | ||
| 3 | Kính chống bụi | 250 | Cái | Mắt kính trong 00 làm bằng chất liệu polycacabonat, khả năng chống đọng sương, chống tia UV, UB; Đạt tiêu chuẩn: TCVN 5039: 1990. Yêu cầu: Có giấy chứng nhận kèm E-HSDT | ||
| 4 | Găng tay đa dụng | 2.000 | Đôi | Chât liệu: Làm bằng cao su tổng hợp màu vàng/xanh Blue, độ dày 0.45mm, độ dài 300mm; Đáp ứng tiêu chuẩn: EN ISO 214210 ; EN 388 : 2016 + A1 : 2018 – (1010X); EN ISO 374-1 :2016 Loại A (AKLMNPST); EN ISO 374-5 ; Chứng nhận CE, ISO9001Yêu cầu: Có giấy chứng nhận kèm E-HSDT | ||
| 5 | Ủng bảo hộ lao động | 500 | Đôi | Chất liệu: Ủng PVC đế cao su, chống dầu, chống axit. Mũi thép chống va đập lên đến 200J. Đế lót thép chống đâm xuyên. Đạt tiêu chuẩn: TCVN7652 : 2007; CE, EN ISO 20345 : 2011; ASTM F2413 : 2018; EN ISO 20345 : 2016 ; ISO 9001 : 2015Yêu cầu: Có biên bản thử nghiệm, giấy chứng nhận sản phẩm kèm E-HSDT | ||
| 6 | Mặt nạ | 250 | Cái | Mặt nạ được làm bằng vật liệu Elastomer, không gây dị ứng, mùi hôi khi sử dụngMắt kính được làm bằng vật liệu Polycacbonat, chống chầy xước, đọng sương, tầm quan sát lên đến 180 độ.Lớp van thở một chiều giúp tăng quá trình trao đổi khíThiết kế 2 phinPhin lọc thiết kế lắp 2 bên sử dụng trong môi tường như: hơi hữu cơ, Ammonia, Methylamine, Formaldehyde , Acid gasesĐáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXHYêu cầu: Có giấy chứng nhận sản phẩm kèm E-HSDT | ||
| 7 | Khẩu trang | 1.000 | Cái | Khẩu trang có van thở một chiều để khi thở ra dễ dàng nhanh chóng làm giảm nhiệt và độ ẩm bên trong khẩu trang và giúp tăng khả năng hạn chế đọng hơi sương lên mắt kính; Thiết kế vừa vặn với khuôn mặt, dây deo qua đầu mềm mại tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng; Có nẹp nhôm điều chỉnh độ kín khít ở mũi; Màng lọc với các sợi ngăn bụi, giúp lọc tối thiểu 95% các phân tử bụi có kích thước đến 0,3 micromet; Có kết quả thử nghiệm lọc bụi trở lực hô hấp trước/sau khi bịt kín, độ lọt qua muối Nacl, độ lọt sương dầu; Có kết quả thử nghiệm không chứa hàm lượng Formandehyt không gây kích ứng da; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Có Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo TCVN 7313:2003.Yêu cầu: Có đầy đủ kết quả thử nghiệm, giấy chứng nhận sản phẩm kèm E-HSDT | ||
| 8 | Nút tai chống ồn | 500 | Đôi | 8 Nút tai chống ồn Chất liệu: TPE đàn hồi chịu nhiệt thiết kế dạng tháp 3 tầng hình tròn, bảo quản trong hộp nhựa, khả năng lọc tiếng ồn 27db, Đạt tiêu chuẩn EN 352-2 và ANSI S3.19-1974 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.799.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 911.397.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, và các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách theo dõi quản lý gói thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số năm kinh nghiệm được tính bằng thời gian làm việc tại các doanh nghiệp có liên quan đến chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh (Nhà thầu scsan bản hợp đồng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ 12/12, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số năm kinh nghiệm được tính bằng thời gian làm việc tại các doanh nghiệp có liên quan đến bảo hộ lao động (Nhà thầu scsan bản hợp đồng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi