Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887535-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220886039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:22:00 đến ngày 2022-09-09 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,109,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8164322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6328644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.476.683.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.953.367.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Trung Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V45,12m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V79,7691m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V49,0275m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V25,0258m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,5005100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V2,0387100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V2,0387100m3/1km
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V19,92m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V42,4868m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V25,9345m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V13,9898m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,2798100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,1039100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,1039100m3/1km
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmYêu cầu kỹ thuật chương V5cây
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmYêu cầu kỹ thuật chương V5gốc
17Tháo dỡ cột điện hiện trạng và lắp đặt lại hệ thống dây điện trên cộtYêu cầu kỹ thuật chương V1cột
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,5756100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,5756100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,5756100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V2,734100m3
22Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V344,29m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V34,429m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V8,11511m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,0541100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,0541100m3/1km
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V2,705m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0408100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0404m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2804m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,4759100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,3173100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,3173100m3/1km
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1586100m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,2232100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,1512m3
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,3656m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V66,96m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V44,64m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,4098100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,7967tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V7,7562m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V134cái
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,405100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,4971m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,354100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,69m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,455tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,47tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V12,175m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,572m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,241100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,099tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,17tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,808m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,02m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,277100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,163100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,173100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,173100m3/1km
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V11,8211m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,492m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,088tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,062tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,788m3
24Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,342m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,516m3
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V26,078m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,032m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,166100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,147tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,829m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,035tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,409m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,687100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,756tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,435m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V25,239m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,584m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,382m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V43,723m2
44Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V118,656m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V13,184m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V68,7m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V77,707m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V142,505m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V15,796m2
50Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V64,136m2
51Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V48,436m2
52Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật chương V48,436m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V162,203m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V142,505m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,161m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,602m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,058m3
58Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V9,03m2
59SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V16,28m2
60Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
61SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
62Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
63Vách ngăn compact bao gồm cả phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V4,095m2
64Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
65Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
67Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
68Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
69Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
70Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V8,5m
71Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V79m
72Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,446100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,119100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,246100m
75Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V21cái
76Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
78Lắp đặt cút vuông PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
79Lắp đặt cút vuông PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
80Lắp đặt cút vuông PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
81Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
82Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
83Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
85Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
86Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
87Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
88Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
89Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
90Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
92Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
94Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
95Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
96Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
97Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
99Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
100Máy bơm nước 125WYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
101Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
102Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
104Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,239100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,148100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,225100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,083100m
108Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
109Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-110mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
118Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
119Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
120Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
121Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
122Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
123Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V10tuýp
C NHÀ LỚP HỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V10,223100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,069tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V9,192tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,294tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V2,801tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V2,801tấn
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V84,79m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V2681 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V21,19810 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V2681 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V13,869100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,469100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật chương V1341 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V3,35m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3/1km
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,997100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V44,4081m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V15,9941m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V2,655100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,56100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V20,409m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,923tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V7,291tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V93,61m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,409100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,686m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,075tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,515tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,033tấn
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V40,367m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,549100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,357tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,063tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,295m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V5,172m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V3,359100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V3,101100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,242100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,242100m3/1km
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V3,903100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,803tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V4,187tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,072tấn
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V27,274m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V7,542100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V13,09100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,318tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V7,982tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V4,667tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V17,964tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V208,287m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V2,124100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,74tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,494tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V14,071m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V203,387m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V44,011m3
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤2kmYêu cầu kỹ thuật chương V3,292100m3
61Phá dỡ lan can hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V1,8md
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,496m3
63Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,347tấn
64Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V347kg
65Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V11,875m2
66SXLĐ Con tiện bê tông lan can chiều cao 50cm (Đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V452cái
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V167,728m2
68Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu kỹ thuật chương V4,1m
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V3m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V0,258m3
71Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,887m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V27,601m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,624100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,429tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V4,569m3
76Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V3,372tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V285,351m2
78Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V3,372tấn
79Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V5,188100m2
80Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V68,78md
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V157,461m2
82Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V241,176m2
83SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,247100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,077m3
87Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,925100m2
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,663tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,476tấn
90Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V10,42m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V101,36m2
93Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V101,36m2
94Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V192m
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V117,2m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,942tấn
97Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V31,671m2
98Sơn tĩnh điện lan canYêu cầu kỹ thuật chương V942kg
99SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu kỹ thuật chương V35,19m
100SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu kỹ thuật chương V2Trụ
101Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V9,36m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V57,271m3
103Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V1.256,537m2
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,555m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V20,639m3
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V76,619m2
107Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V76,619m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V194,85m
109Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1.309m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V308,017m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V219,358m2
112Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1.780,83m2
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V778,751m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V576,976m2
115Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V73,2m
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V482,838m
117Đắp trát họa tiết trang trí quyển sáchYêu cầu kỹ thuật chương V4,44m2
118Đắp trang trí chân, đầu cộtYêu cầu kỹ thuật chương V19cột
119Đắp trăng trí chân tường máiYêu cầu kỹ thuật chương V144chi tiết
120Ốp đá rối trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V62,19m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V3.734,405m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.523,455m2
123Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V2,437tấn
124Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V2.437kg
125Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V129,6m2
126SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V77,76m2
127SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V129,6m2
128Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
129Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
130Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V55,2m2
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V12,733100m2
132Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
133Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V36hộp
134Lắp đặt cầu dao 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
135Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80AYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
138Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
139Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V31cái
140Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
141Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V91hộp
142Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu kỹ thuật chương V72bộ
143Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
144Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V48cái
145Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V48cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V48cái
147Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V150m
148Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V145,8m
149Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V159,6m
150Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V104,2m
151Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V715,2m
152Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V959,4m
153Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V146m
154Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1.565,4m
155Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
156Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
157Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
158Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
159Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
160Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V72m
162Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
163Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V2điểm
164Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V17,656kg
165Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V6quả
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V3,0881m2
167Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
168Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
169Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
170Phễu thu + Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,137100m
172Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V29cái
173Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
174Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
175Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V6tuýp
D XÂY LẮP HÀNH LANG CẦU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,992100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,298tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,892tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,272tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,272tấn
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V8,226m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V261 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V2,05710 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V261 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,3100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,046100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật chương V131 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V0,325m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m3/1km
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,538100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V5,981m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,1271m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,379100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,206100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,785m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,186tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,708tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V9,584m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,031100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,169m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,13tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,496m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,058tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,598m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,475100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m3/1km
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,583100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,118tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,641tấn
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,388m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,634100m2
43Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V1,027100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,15tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,046tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,93tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V16,306m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,388100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,083tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,117tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,591m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V21,251m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤2kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,293100m3
54Phá dỡ lan can hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V3,7md
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,47m3
56SXLĐ Con tiện bê tông lan can chiều cao 50cm (Đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V166cái
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V29,136m2
58Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu kỹ thuật chương V3,8m
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V0,254m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,635m3
62Tôn úp khe nhiệt, kết hợp quét nhựa đường chống thấmYêu cầu kỹ thuật chương V3,72md
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V64,998m2
64Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V75,976m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,428m3
66Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V36,312m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,044m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,083m2
69Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V4,083m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,28m
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V102,7m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V36,252m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V53,131m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V261,86m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V110,985m
76Đắp trang trí chân, đầu cộtYêu cầu kỹ thuật chương V10cột
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V138,952m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V344,127m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V5,843100m2
80Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
81Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
83Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
84Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V61m
85Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
86Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V101m
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
89Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
90Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V47m
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
93Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
94Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V24,102kg
95Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V7quả
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V2,4161m2
97Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
98Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
99Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
100Phễu thu + Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,243100m
102Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
104Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
105Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V5tuýp
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhYêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp tổ hợpYêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
3Chuông báo động cháy Hochiki (độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,25 chuông
4Nút nhấn báo động cháy HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V1,25 nút
5Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,25 đèn
6Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,410 đầu
7Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V195m
8Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V195m
9Cáp tổng 10x0,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V120m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V120m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmYêu cầu kỹ thuật chương V195m
12Điện trở cuối kênhYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
13Vật tư phụ hệ thống báo cháyYêu cầu kỹ thuật chương V1
14Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V1,25 đèn
15Đèn báo thoát hiểm (Exit)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,25 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V180m
17Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmYêu cầu kỹ thuật chương V180m
19Tủ điều khiển bơm chữa cháy công suất 7,5KWYêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
20Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=22,5l/s - H=50M.C.NYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=22,5l/s - H=50M.C.N (dự phòng)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
23Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
24Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V18m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V20m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,66100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
30SXLD trụ chữa cháy 2 cửa D65Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
31SXLD trụ tiếp nước chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
32Lắp đặt van góc chữa cháy d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
33Lăng chữa cháy D50Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
34Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16ATYêu cầu kỹ thuật chương V6cuộn
35Hộp chữa cháy vách tường (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 1200*600*200mm)Yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
36Lắp đặt van khóa D100 hàng tiêu chuẩnYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt van 1 chiều D100 hàng tiêu chuẩnYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt van khóa d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt van 1 chiều d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt van khóa bi đồng d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
41Lắp đặt van khóa bi đồng d=15mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Khớp chống rung cao su D100mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
43Khớp chống rung cao su D50mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20BarYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Rọ hút D100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Rọ hút D50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
48Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/65mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/25mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=50/25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
55Lắp đặt cút góc tráng kẽm d=65mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt cút góc tráng kẽm d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
57Lắp đặt cút ren tráng kẽm d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
58Lắp đặt măng sông ren d=21mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Lơ đồng D21/15Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
60Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=100/80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=100/65mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
63Lắp bích đặc tiêu chuẩn, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Lắp bích đều tiêu chuẩn, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
65Lắp bích đều tiêu chuẩn, d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
66Sơn đỏ chuyên dụng cho vật liệu kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V20kg
67Sơn chống rỉYêu cầu kỹ thuật chương V5kg
68Lắp đặt téc nước mồi 0,2m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
69Gia công, lắp đặt thanh chống, giá đỡ bơm bùYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
70Vật liệu phụ hệ thống chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V1
71Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu kỹ thuật chương V12bình
72Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
73Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V6bảng
74Bộ vật dụng chữa cháy thô sơ (Ba gồm kìm cộng lực, xà beng, rừu, cưa, búa)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
F BỂ CỨU HỎA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,55100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V28,3321m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V37,6100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,016m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,396tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,074tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V2,934tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,621100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,333tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V12,305m3
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,086100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,114tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,95m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,361m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,512100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,339tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V8,556m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V227,42m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V227,42m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,09100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,743100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,743100m3/1km
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V13,6941m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,091100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,091100m3/1km
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,064m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,234m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,911m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,052tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,647m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V4,565m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V3,153m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V8,054m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,029m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,042100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,462m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,091tấn
50Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,189100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,175tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,018m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,756m3
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,24m2
56Cầu chắn rắc inox D110Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m
58Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
60Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V2tuýp
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,051m3
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,9m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V36,158m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V60,899m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,122m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,08m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V56,18m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V60,899m2
69SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,98m2
70Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
71Tủ điện 150x200mmYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
72Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
74Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V16m
76Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15mmYêu cầu kỹ thuật chương V46m
78Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m/36w/220vYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
79Lắp đặt đèn sát trần 60W/220VYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8164322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6328644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.476.683.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.953.367.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ép cọc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->