Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:22:00 đến ngày 2022-09-09 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,109,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8164322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6328644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.476.683.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.953.367.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Trung Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,7691 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,0275 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,0258 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0387 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,4868 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9345 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9898 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1039 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1039 | 100m3/1km |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | gốc |
| 17 | Tháo dỡ cột điện hiện trạng và lắp đặt lại hệ thống dây điện trên cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5756 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5756 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5756 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,734 | 100m3 |
| 22 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,29 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,429 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1151 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0541 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,705 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0404 | m3 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2804 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4759 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3173 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3173 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1512 | m3 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3656 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,96 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,64 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4098 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7967 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7562 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 134 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,497 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,69 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,175 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,572 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,241 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,808 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,821 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,788 | m3 |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,342 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,078 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,032 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,829 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,409 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,687 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,435 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,239 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,584 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,382 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,723 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,656 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,184 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,7 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,707 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,505 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,796 | m2 |
| 50 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,136 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,436 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,436 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,203 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,505 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,161 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,602 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 58 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,03 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,28 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 61 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 63 | Vách ngăn compact bao gồm cả phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,095 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút vuông PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút vuông PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 85 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 86 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Băng tan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 100 | Máy bơm nước 125W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 102 | Van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 123 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | tuýp |
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,223 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,069 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,192 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,801 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,801 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,79 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 268 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,198 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 268 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,869 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,469 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 134 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,35 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,997 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,408 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,994 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,655 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,409 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,923 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,291 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,61 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,409 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,686 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,515 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,033 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,367 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,549 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,295 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,172 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,359 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,101 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,242 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,242 | 100m3/1km |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,903 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,803 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,187 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,072 | tấn |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,274 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,542 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,09 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,318 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,982 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,667 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,964 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 208,287 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,124 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,494 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,071 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,387 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,011 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤2km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,292 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | md |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,496 | m3 |
| 63 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,347 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 347 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,875 | m2 |
| 66 | SXLĐ Con tiện bê tông lan can chiều cao 50cm (Đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 452 | cái |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,728 | m2 |
| 68 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,887 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,601 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,429 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,569 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,372 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 285,35 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,372 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,188 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,78 | md |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,461 | m2 |
| 82 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 241,176 | m2 |
| 83 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,247 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,077 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,925 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,663 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,476 | tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,42 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,36 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,36 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,2 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,942 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,671 | m2 |
| 98 | Sơn tĩnh điện lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 942 | kg |
| 99 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,19 | m |
| 100 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,36 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,271 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.256,537 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,555 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,639 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,619 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,619 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,85 | m |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.309 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,017 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,358 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.780,83 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 778,751 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 576,976 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,2 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 482,838 | m |
| 117 | Đắp trát họa tiết trang trí quyển sách | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,44 | m2 |
| 118 | Đắp trang trí chân, đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cột |
| 119 | Đắp trăng trí chân tường mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | chi tiết |
| 120 | Ốp đá rối trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,19 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.734,405 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.523,455 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,437 | tấn |
| 124 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.437 | kg |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,6 | m2 |
| 126 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,76 | m2 |
| 127 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,6 | m2 |
| 128 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 129 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 130 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2 | m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,733 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | hộp |
| 134 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91 | hộp |
| 142 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 145 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,8 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,6 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,2 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 715,2 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 959,4 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.565,4 | m |
| 155 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 156 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 1m3 |
| 158 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 163 | Kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | điểm |
| 164 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,656 | kg |
| 165 | Quả nậm sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,088 | 1m2 |
| 167 | Xi măng PC30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 168 | Cát vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 169 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bao |
| 170 | Phễu thu + Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,137 | 100m |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 175 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tuýp |
| D | XÂY LẮP HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,992 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,298 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,892 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,272 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,272 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,226 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,057 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,325 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,538 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,98 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,127 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,379 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,785 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,708 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,584 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,496 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,598 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,475 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,583 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,641 | tấn |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,388 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,634 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,027 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,046 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,306 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,388 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,591 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,251 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤2km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | md |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,47 | m3 |
| 56 | SXLĐ Con tiện bê tông lan can chiều cao 50cm (Đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 166 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,136 | m2 |
| 58 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8 | m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,254 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,635 | m3 |
| 62 | Tôn úp khe nhiệt, kết hợp quét nhựa đường chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,72 | md |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,998 | m2 |
| 64 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,976 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,428 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,312 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,083 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,083 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | m |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,7 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,252 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,131 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,86 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,985 | m |
| 76 | Đắp trang trí chân, đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,952 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,127 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,843 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101 | m |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 1m3 |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 93 | Kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | điểm |
| 94 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,102 | kg |
| 95 | Quả nậm sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | quả |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,416 | 1m2 |
| 97 | Xi măng PC30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 98 | Cát vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 99 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bao |
| 100 | Phễu thu + Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 105 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | tuýp |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Chuông báo động cháy Hochiki (độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Nút nhấn báo động cháy Hochiki | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 7 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 9 | Cáp tổng 10x0,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Đèn báo thoát hiểm (Exit) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 19 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy công suất 7,5KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=22,5l/s - H=50M.C.N | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=22,5l/s - H=50M.C.N (dự phòng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | SXLD trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | SXLD trụ tiếp nước chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van góc chữa cháy d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lăng chữa cháy D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16AT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 35 | Hộp chữa cháy vách tường (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 1200*600*200mm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt van khóa D100 hàng tiêu chuẩn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D100 hàng tiêu chuẩn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa bi đồng d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa bi đồng d=15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Khớp chống rung cao su D100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Khớp chống rung cao su D50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Rọ hút D100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Rọ hút D50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=50/25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm d=65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren tráng kẽm d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông ren d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lơ đồng D21/15 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=100/65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp bích đặc tiêu chuẩn, d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp bích đều tiêu chuẩn, d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp bích đều tiêu chuẩn, d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 66 | Sơn đỏ chuyên dụng cho vật liệu kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 67 | Sơn chống rỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 68 | Lắp đặt téc nước mồi 0,2m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 69 | Gia công, lắp đặt thanh chống, giá đỡ bơm bù | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 70 | Vật liệu phụ hệ thống chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 71 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 72 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 73 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| 74 | Bộ vật dụng chữa cháy thô sơ (Ba gồm kìm cộng lực, xà beng, rừu, cưa, búa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | BỂ CỨU HỎA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,332 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,6 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,016 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,396 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,934 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,621 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,333 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,305 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,361 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,339 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,556 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,42 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,42 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,09 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,743 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,743 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,694 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,064 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,234 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,911 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,647 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,565 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,153 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,054 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,175 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,018 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 56 | Cầu chắn rắc inox D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tuýp |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,051 | m3 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,158 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,899 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,122 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,08 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,18 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,899 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điện 150x200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m/36w/220v | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần 60W/220V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8164322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6328644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.476.683.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.953.367.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi