Gói thầu: Bảo quản, bảo dưỡng, SC TTB, SC SPKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K888/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Bảo quản, bảo dưỡng, SC TTB, SC SPKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:44:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K888/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo quản, bảo dưỡng, SC TTB, SC SPKT Bảo quản, bảo dưỡng, SC TTB, SC SPKT 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vôi cục | 1.000 | Kg | Dạng cục đã qua nung. Màu trắng đục, tan trong nước. Độ tan trong nước của vôi phải bảo đảm 100%. Hàm lượng CaO từ 90%-98% | ||
| 2 | Chổi quét vôi 1m | 50 | Cái | Được làm từ bông cỏ dày, bền, không rụng bông. Sản phẩm làm thủ công từ Bình Định. Bông cỏ phải qua xử lý đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Cán chổi chắc chắn. Cán chổi làm bằng gỗ Erythrophleum Fordii. Tổng khối lượng 500g | ||
| 3 | Thang tre | 6 | Cái | Chiều dài 6m. Tre phải được xử lý kỹ lưỡng, chống mối mọt. Đảm bảo độ bền trong điều kiện khắc nghiệt. Độ bền từ 7-8 năm. Thang tre chắc chắn và có thể đáp ứng trọng lượng từ 150-200kg | ||
| 4 | Cưa tay | 5 | Cái | Chiều dài 0,6 m. Được chế tạo bằng thép Nhật SK95; độ sắc bén dài lâu. Lưỡi được phủ 1 lớp chống gỉ giúp lưỡi không bị oxy hóa, tăng độ bền, đẹp, và sáng bóng. Lưỡi cưa dạng 3D; tăng độ sắc bén. Cán được bọc lớp nhựa cao cấp chống trượt. Lớp nhựa bọc ngoài chiều dày 8cm trở lên. Có thể thay lưỡi khác nếu lưỡi bị mòn | ||
| 5 | Đĩa chà nhám | 60 | Cái | Kích thước: 100 x 16 mm. Loại: A60. Đĩa nhám xếp bảo đảm bền, chắc. Dễ dàng lắp ráp vào máy mài cầm tay Bosch | ||
| 6 | Gỗ thông D10 x 1m | 60 | Cây | Gỗ thông trắng. Gỗ được xử lý mối mọt, đảm bảo sử dụng lâu dài. Gỗ đạt TCVN 8044:2014 hoặc ISO 3129:2012 | ||
| 7 | Nẹp gỗ | 300 | Cái | Kích thước: (2,0 x 0,02 x 0,03)m. Gỗ được xử lý mối mọt, đảm bảo sử dụng lâu dài. Gỗ đạt TCVN 8044:2014 hoặc ISO 3129:2012 | ||
| 8 | Gỗ thông xẻ thành khí(1,6 x 0,12 x 0,022)m | 1,2 | m3 | Gỗ thông trắng. Gỗ được xử lý mối mọt, đảm bảo sử dụng lâu dài. Gỗ đạt TCVN 8044:2014 hoặc ISO 3129:2012 | ||
| 9 | Gỗ thông xẻ thành khí(2,15 x 0,045 x 0,045)m | 1,2 | m3 | Gỗ thông trắng. Gỗ được xử lý mối mọt, đảm bảo sử dụng lâu dài. Gỗ đạt TCVN 8044:2014 hoặc ISO 3129:2012 | ||
| 10 | Giẻ lau cotton | 25 | Kg | Giẻ lau cotton trắng, Thấm hút tốt, mềm, không bị phai màu. Làm từ chất liệu 100% cotton | ||
| 11 | Sơn đỏ Expo | 3 | Kg | Sơn dầu EXPO ALKYD ENA, màu thường, sơn bóng | ||
| 12 | Sơn vàng Expo | 3 | Kg | Sơn dầu EXPO ALKYD ENA, màu thường, sơn bóng | ||
| 13 | Bình xịt RP 7 | 5 | Chai | Thượng hiệu Selleys. Trọng lượng: 300g. Vỏ bình xịt làm từ thép không gỉ dày 3cm. Dung dịch khi xịt đảm bảo đều, liên tục | ||
| 14 | Dây điện 2x1.5 | 100 | m | Thương hiệu Cadivi. Dây có ruột dẫn làm từ đồng nguyên chất. Lớp cách điện bọc bên ngoài dùng nhựa PVC cao cấp dày 10cm | ||
| 15 | Dây điện 2x2.5 | 60 | m | Thương hiệu Cadivi. Dây có ruột dẫn làm từ đồng nguyên chất. Lớp cách điện bọc bên ngoài dùng nhựa PVC cao cấp dày 10cm | ||
| 16 | Cáp điện CV 1x2.5 mm2 | 50 | m | Dây có ruột dẫn làm từ đồng nguyên chất. Lớp cách điện bọc bên ngoài dùng nhựa PVC cao cấp dày 10cm. Nhiệt độ làm việc dài hạn phải trên 100ºC | ||
| 17 | Cáp điện CV 1x4 mm2 | 30 | m | Dây có ruột dẫn làm từ đồng nguyên chất. Lớp cách điện bọc bên ngoài dùng nhựa PVC cao cấp dày 10cm. Nhiệt độ làm việc dài hạn phải trên 100ºC | ||
| 18 | MCB 2P-20A | 2 | Cái | Thương hiệu Mitsubishi. Vỏ sử dụng nhựa cứng đạt chiều dày 5cm. Có bộ vít đi kèm làm từ thép không gỉ | ||
| 19 | Cách nhiệt ống gió | 10 | m | Lớp nhôm và lớp bông cách nhiệt được ép chặt bảo đảm chắc chắn. Lá nhôm phải được làm từ nhôm nguyên chất | ||
| 20 | Chổi than Bosch | 25 | Cặp | Được sản xuất theo công nghệ Đức. Tương thích với dụng cụ điện cầm tay Bosch đảm bảo an toàn và độ bền cho cổ góp. | ||
| 21 | Dây cáp Ф6 | 120 | m | Được làm từ thép không gỉ, đảm bảo bền, chắc. Chịu được tải trọng lớn. Lớp bọc bên ngoài dùng nhựa PVC màu trắng trong có chiều dày 5cm. | ||
| 22 | Ốc siết cáp Ф6 | 40 | Cái | Làm từ thép inox 304. Màu trắng. Ốc đảm bảo độ bền chắc. Số li cáp phải bằng số li ốc. Sử dụng được ở trong nhà và ngoài trời đảm bảo không bị gỉ sét | ||
| 23 | Dây cáp Ф12 | 70 | m | Được làm từ thép không gỉ, đảm bảo bền, chắc. Chịu được tải trọng lớn. Lớp bọc bên ngoài dùng nhựa PVC màu trắng trong có chiều dày 5cm. | ||
| 24 | Ốc siết cáp Ф12 | 26 | Cái | Làm từ thép inox 304. Màu trắng. Ốc đảm bảo độ bền chắc. Số li cáp phải bằng số li ốc. Sử dụng được ở trong nhà và ngoài trời đảm bảo không bị gỉ sét | ||
| 25 | Que hàn 3,2 ly | 2 | Hộp | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASME/AWS E 6013. Vỏ bọc KT- 421 được chế tạo theo hệ titan đảm bảo cho quá trình hàn thuận lợi. Mối hàn sáng, dễ bong xỉ, xỉ bong sạch, nhẹ điện, ít khói, ít bắn tóe. Có thể hàn được ở mọi tư thế hàn khác nhau: hàn bằng, hàn ngang, hàn trần. Độ nhạy mồi hồ quang tốt, thời gian ngừng tối đa để mồi lại không dưới 10 giây | ||
| 26 | Que hàn 2,6 ly | 2 | Hộp | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASME/AWS E 6013. Vỏ bọc KT- 421 được chế tạo theo hệ titan đảm bảo cho quá trình hàn thuận lợi. Mối hàn sáng, dễ bong xỉ, xỉ bong sạch, nhẹ điện, ít khói, ít bắn tóe. Có thể hàn được ở mọi tư thế hàn khác nhau: hàn bằng, hàn ngang, hàn trần. Độ nhạy mồi hồ quang tốt, thời gian ngừng tối đa để mồi lại không dưới 10 giây | ||
| 27 | Nút điều khiển | 5 | Cái | Đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 28 | Relay | 2 | Cái | Đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 29 | Lọc dầu | 4 | Cái | Đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 30 | Bảng điều khiển nhiệt độ | 1 | Cái | Vỏ bọc bên ngoài làm bằng nhựa cứng. Đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi