Gói thầu: Sửa chữa 02 tuyến đường dây 6KV thuộc hạng mục trạm phân phối 6KV đầu tư xây dựng công trình trạm quạt +215 khu Cánh Gà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 02 tuyến đường dây 6KV thuộc hạng mục trạm phân phối 6KV đầu tư xây dựng công trình trạm quạt +215 khu Cánh Gà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:20:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,191,274,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2286912394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457382478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 6KV trở lên bằng 1 và có giá trị tối thiểu là 5.733.892.450 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.733.892.450 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện, kèm theo văn bằng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên.(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa 02 tuyến đường dây 6KV thuộc hạng mục trạm phân phối 6KV đầu tư xây dựng công trình trạm quạt +215 khu Cánh Gà Sửa chữa 02 tuyến đường dây 6KV thuộc hạng mục Trạm phân phối 6KV đầu tư xây dựng công trình trạm quạt mức +215 khu Cánh Gà 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng, tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo bản vẽ thiết kế | 372 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 87,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K =0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7792 | 100m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 3,39 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 48,14 | m3 |
| 6 | Bốc xếp đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 78,19 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên xi măng đóng bao | Theo bản vẽ thiết kế | 22,39 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo bản vẽ thiết kế | 22,39 | tấn |
| 9 | Bốc xếp lên gỗ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,54 | m3 |
| 10 | Bốc xếp xuống gỗ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,54 | m3 |
| 11 | Bốc xếp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 15,49 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 48,14 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 78,19 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 22,39 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,54 | m3 |
| 16 | Vận chuyển nước, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 15,49 | m3 |
| 17 | Đào đất móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1.640,25 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 138,77 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3491 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3698 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3093 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 3,507 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,2755 | 100m3 |
| 25 | Bu lông neo M42-250 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2.742,91 | Kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7429 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 89,91 | m3 |
| 28 | Bốc xếp đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 147,63 | m3 |
| 29 | Bốc xếp lên xi măng đóng bao | Theo bản vẽ thiết kế | 50,36 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống xi măng đóng bao | Theo bản vẽ thiết kế | 50,36 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên gỗ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6961 | m3 |
| 32 | Bốc xếp xuống gỗ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6961 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 14,7711 | tấn |
| 34 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 14,7711 | tấn |
| 35 | Bốc xếp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 30,81 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 89,91 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 147,63 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 50,36 | tấn |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6961 | m3 |
| 40 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 14,7711 | tấn |
| 41 | Vận chuyển nước, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 30,81 | m3 |
| 42 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1.433,6 | Kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Theo bản vẽ thiết kế | 12,8 | 10 cọc |
| 44 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6368 | 100kg |
| 45 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 76,8 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,768 | 100m3 |
| 47 | Bốc xếp tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4336 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thép tiếp địa, cự ly vận chuyển 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4336 | tấn |
| 49 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 287,568 | Kg |
| 50 | Đào đất móng | Theo bản vẽ thiết kế | 83,16 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng néo đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép móng néo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2646 | tấn |
| 53 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng néo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt móng néo | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,815 | 100m3 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,14 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,14 | tấn |
| B | Phần cột | |||
| 1 | Cột NPC.I-20-190-13 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | 1 mối nối |
| 4 | Thép cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 39,5077 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 39,5077 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 37,568 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ cột thép hình từng thanh | Theo bản vẽ thiết kế | 39,5077 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cột BTLT, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 37,568 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cột thép hình từng thanh, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 39,5077 | tấn |
| C | Phần xà | |||
| 1 | Xà néo cột đơn một mạch, 1 tầng XN141-1A | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc cột đơn 1 mạch, 1 tầng XĐG141-1A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Cô dê néo góc | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cổ dề | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Dây néo DN20 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Bốc dỡ xà thép chưa lắp từng thành | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2271 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 1,098 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây néo, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,098 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xà thép chưa lắp từng thành, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2271 | tấn |
| D | Phần đường dây | |||
| 1 | Dây ACKII 95/16 đấu lèo | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | M |
| 2 | Dây ACKII 95/16 | Theo bản vẽ thiết kế | 7.540 | M |
| 3 | Keo rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 7,54 | 1km/1 dây |
| 4 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,916 | tấn |
| 5 | Vận chuyển dây dẫn, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,916 | tấn |
| E | Phần cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22KV + Ty mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt cách điện đứng 22 KV + Ty mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4 | 10 sứ |
| 3 | Móc treo chữ U | Theo bản vẽ thiết kế | 252 | cái |
| 4 | Cách điện treo polymer 22kV 100kN | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
| 5 | Vòng treo đầu tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
| 6 | Mắt nối đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
| 7 | Khóa néo hợp kim nhôm đúc | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
| 8 | Lắp đặt cách điện treo polymer 22kV chiều cao lắp | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện treo polymer 22kV chiều cao lắp | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 10 | Bốc dỡ cách điện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,07 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,07 | tấn |
| F | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp nhôm rẽ song song đường kính lỗ 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | cái |
| 2 | Biển cấm trèo | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Lắp biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| G | Phần đường tạm | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 250,8 | m3 |
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột BTLT 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cột |
| 3 | Tháo dỡ xà thép | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 15-22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 16,2 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo dỡ dây AC95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,287 | 1km/1 dây |
| 6 | Bốc dỡ xà thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1,62 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8055 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xà thép chưa lắp từng thành, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cách điện các loại ,cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,62 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn, cự ly 671m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8055 | tấn |
| I | Phần Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Đảm bảo an toàn điện theo quy định | 44 | Phần tử |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Đảm bảo an toàn điện theo quy định | 126 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Đảm bảo an toàn điện theo quy định | 8 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Đảm bảo an toàn điện theo quy định | 16 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2286912394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457382478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 6KV trở lên bằng 1 và có giá trị tối thiểu là 5.733.892.450 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.733.892.450 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện, kèm theo văn bằng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên.(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy mài | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan, đục bê tông | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
| 8 | Pa lăng xích | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi