Gói thầu: Sửa chữa 02 tuyến đường dây 6KV thuộc hạng mục trạm phân phối 6KV đầu tư xây dựng công trình trạm quạt +215 khu Cánh Gà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893739-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Sửa chữa 02 tuyến đường dây 6KV thuộc hạng mục trạm phân phối 6KV đầu tư xây dựng công trình trạm quạt +215 khu Cánh Gà
Số hiệu KHLCNT 20220864867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:20:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,191,274,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2286912394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457382478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 6KV trở lên bằng 1 và có giá trị tối thiểu là 5.733.892.450 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.733.892.450 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện, kèm theo văn bằng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên.(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Sửa chữa 02 tuyến đường dây 6KV thuộc hạng mục trạm phân phối 6KV đầu tư xây dựng công trình trạm quạt +215 khu Cánh Gà
Sửa chữa 02 tuyến đường dây 6KV thuộc hạng mục Trạm phân phối 6KV đầu tư xây dựng công trình trạm quạt mức +215 khu Cánh Gà
35 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần dịch vụ kỹ thuật Điện Lực. Địa chỉ: Tổ 1A, khu 1, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn đánh giá E- HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng, tiếp địa
1Đào đất móngTheo bản vẽ thiết kế3721m3
2Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế87,36m3
3Đắp đất nền móng công trình, K =0,95Theo bản vẽ thiết kế2,7792100m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế3,39100m2
5Bốc xếp cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế48,14m3
6Bốc xếp đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế78,19m3
7Bốc xếp lên xi măng đóng baoTheo bản vẽ thiết kế22,39tấn
8Bốc xếp xuống xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế22,39tấn
9Bốc xếp lên gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,54m3
10Bốc xếp xuống gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,54m3
11Bốc xếp nướcTheo bản vẽ thiết kế15,49m3
12Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế48,14m3
13Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế78,19m3
14Vận chuyển xi măng đóng bao các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế22,39tấn
15Vận chuyển gỗ các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế4,54m3
16Vận chuyển nước, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế15,49m3
17Đào đất móngTheo bản vẽ thiết kế1.640,25m3
18Đổ bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế28,8m3
19Đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế138,77m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế3,3491tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế3,3698tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế5,3093tấn
23Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế3,507100m2
24Đắp đất nền móng công trình, K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế15,2755100m3
25Bu lông neo M42-250 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế2.742,91Kg
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo bản vẽ thiết kế2,7429tấn
27Bốc xếp cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế89,91m3
28Bốc xếp đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế147,63m3
29Bốc xếp lên xi măng đóng baoTheo bản vẽ thiết kế50,36tấn
30Bốc xếp xuống xi măng đóng baoTheo bản vẽ thiết kế50,36tấn
31Bốc xếp lên gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,6961m3
32Bốc xếp xuống gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,6961m3
33Bốc xếp lên Thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,7711tấn
34Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,7711tấn
35Bốc xếp nướcTheo bản vẽ thiết kế30,81m3
36Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế89,91m3
37Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế147,63m3
38Vận chuyển xi măng đóng bao các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế50,36tấn
39Vận chuyển gỗ các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế4,6961m3
40Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế14,7711tấn
41Vận chuyển nước, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế30,81m3
42Thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế1.433,6Kg
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đấtTheo bản vẽ thiết kế12,810 cọc
44Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ thiết kế2,6368100kg
45Đào đất rãnh tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế76,81m3
46Đắp đất nền móng công trình, K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,768100m3
47Bốc xếp tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế1,4336tấn
48Vận chuyển thép tiếp địa, cự ly vận chuyển 671mTheo bản vẽ thiết kế1,4336tấn
49Thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế287,568Kg
50Đào đất móngTheo bản vẽ thiết kế83,16m3
51Đổ bê tông móng néo đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế1,656m3
52Gia công lắp dựng cốt thép móng néoTheo bản vẽ thiết kế0,2646tấn
53Gia công lắp dựng ván khuôn móng néoTheo bản vẽ thiết kế0,108100m2
54Lắp đặt móng néoTheo bản vẽ thiết kế181 cấu kiện
55Đắp đất nền móng công trình, K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,815100m3
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế4,14tấn
57Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế4,14tấn
B Phần cột
1Cột NPC.I-20-190-13Theo bản vẽ thiết kế16cột
2Lắp dựng cột BTLT 20mTheo bản vẽ thiết kế16cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo bản vẽ thiết kế161 mối nối
4Thép cột mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế39,5077tấn
5Lắp dựng cột thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế39,5077tấn
6Bốc dỡ cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế37,568tấn
7Bốc dỡ cột thép hình từng thanhTheo bản vẽ thiết kế39,5077tấn
8Vận chuyển cột BTLT, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế37,568tấn
9Vận chuyển cột thép hình từng thanh, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế39,5077tấn
C Phần xà
1Xà néo cột đơn một mạch, 1 tầng XN141-1ATheo bản vẽ thiết kế13Bộ
2Xà đỡ góc cột đơn 1 mạch, 1 tầng XĐG141-1ATheo bản vẽ thiết kế4Bộ
3Lắp đặt xà, loại cột đỡTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néoTheo bản vẽ thiết kế13bộ
5Cô dê néo gócTheo bản vẽ thiết kế9bộ
6Lắp đặt cổ dềTheo bản vẽ thiết kế9bộ
7Dây néo DN20Theo bản vẽ thiết kế18bộ
8Lắp dây néo cộtTheo bản vẽ thiết kế18bộ
9Bốc dỡ xà thép chưa lắp từng thànhTheo bản vẽ thiết kế1,2271tấn
10Bốc dỡ dây néoTheo bản vẽ thiết kế1,098tấn
11Vận chuyển dây néo, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế1,098tấn
12Vận chuyển xà thép chưa lắp từng thành, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế1,2271tấn
D Phần đường dây
1Dây ACKII 95/16 đấu lèoTheo bản vẽ thiết kế54M
2Dây ACKII 95/16Theo bản vẽ thiết kế7.540M
3Keo rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế7,541km/1 dây
4Bốc dỡ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế2,916tấn
5Vận chuyển dây dẫn, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế2,916tấn
E Phần cách điện
1Cách điện đứng 22KV + Ty mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế44cái
2Lắp đặt cách điện đứng 22 KV + Ty mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế4,410 sứ
3Móc treo chữ UTheo bản vẽ thiết kế252cái
4Cách điện treo polymer 22kV 100kNTheo bản vẽ thiết kế126cái
5Vòng treo đầu trònTheo bản vẽ thiết kế126cái
6Mắt nối đơnTheo bản vẽ thiết kế126cái
7Khóa néo hợp kim nhôm đúcTheo bản vẽ thiết kế126cái
8Lắp đặt cách điện treo polymer 22kV chiều cao lắp Theo bản vẽ thiết kế78bộ
9Lắp đặt cách điện treo polymer 22kV chiều cao lắp Theo bản vẽ thiết kế48bộ
10Bốc dỡ cách điện các loạiTheo bản vẽ thiết kế1,07tấn
11Vận chuyển cách điện các loại, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế1,07tấn
F Phần phụ kiện
1Kẹp nhôm rẽ song song đường kính lỗ 14mmTheo bản vẽ thiết kế162cái
2Biển cấm trèoTheo bản vẽ thiết kế24cái
3Lắp biển cấmTheo bản vẽ thiết kế241 bộ
G Phần đường tạm
1Đào đất nền đườngTheo bản vẽ thiết kế250,8m3
H Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cột BTLT 12mTheo bản vẽ thiết kế7cột
2Tháo dỡ cột BTLT 14mTheo bản vẽ thiết kế20cột
3Tháo dỡ xà thépTheo bản vẽ thiết kế27bộ
4Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 15-22kVTheo bản vẽ thiết kế16,210 cách điện
5Tháo dỡ dây AC95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế7,2871km/1 dây
6Bốc dỡ xà thépTheo bản vẽ thiết kế2,7tấn
7Bốc dỡ cách điệnTheo bản vẽ thiết kế1,62tấn
8Bốc dỡ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế2,8055tấn
9Vận chuyển xà thép chưa lắp từng thành, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế2,7tấn
10Vận chuyển cách điện các loại ,cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế1,62tấn
11Vận chuyển dây dẫn, cự ly 671mTheo bản vẽ thiết kế2,8055tấn
I Phần Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVĐảm bảo an toàn điện theo quy định44Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiĐảm bảo an toàn điện theo quy định126Bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépĐảm bảo an toàn điện theo quy định81 vị trí
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngĐảm bảo an toàn điện theo quy định161 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2286912394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457382478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 6KV trở lên bằng 1 và có giá trị tối thiểu là 5.733.892.450 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.733.892.450 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện, kèm theo văn bằng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên.(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
2 Máy mài Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
3 Máy khoan, đục bê tông Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
4 Máy bơm nước Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
5 Máy trộn bê tông Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
6 Máy đầm dùi Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
7 Xe cẩu tự hành Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
8 Pa lăng xích Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
9 Ô tô tải Đảm bảo công suất, tính năng kỹ thuật và hoạt động ổn định để thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->