Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:11:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,968,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm: Nền, mặt đường bằng bê tông xi măng và có 02 cầu bản).- Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; kèm theo hóa đơn xuất cho hợp đồng đang kê khai (đối với hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về chấp thuận nhà thầu phụ và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành, hóa đơn xuất xuất cho hợp đồng đang kê khai). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô cấp IV trở lên và có tất cả các hạng mục tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhận vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (có chứng nhận đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dõng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Dõng
Địa chỉ: xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND xã Nghĩa Dõng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, UBND xã Nghĩa Dõng, xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu UBND xã Nghĩa Dõng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hồ Quý Ly đến nhà văn hóa xã Nghĩa Dõng | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4733 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4733 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1664 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4597 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp từ mỏ để đắp K95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274,3061 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274,3061 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6749 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp từ mỏ để đắp K98 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,2884 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,2884 | m3 |
| 10 | Phát dọn mặt bằng hiện trạng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | 100m2 |
| 11 | Di dời bản NaNO | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Di dời trụ điện sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 14 | Lu nền đường K=0.95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6949 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4083 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8478 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, M350, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm Quảng Ngãi ĐS 2-4cm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171,75 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7433 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2028 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2211 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5562 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0726 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2504 | tấn |
| 24 | Thi công khe co | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 25 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 26 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | m |
| 27 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,57 | 100m |
| 28 | Nhựa quet thanh truyen lực | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,15 | kg |
| 29 | MACTIC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,074 | m3 |
| 30 | Ông nhựa PVC | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,28 | m |
| 31 | Gỗ chèn khe giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,054 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bó vỉa, Đá dăm 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,24 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9648 | 100m2 |
| 34 | Chèn giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 35 | Đệm cát lót vỉa hè | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,07 | m3 |
| 36 | Lát gạch bê tông tự chèn KT(300x300x50) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,38 | m2 |
| 37 | Đào móng hố trồng cây | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 38 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,38 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 40 | Đào móng gờ chắn biên - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,06 | 1m3 |
| 41 | Bê tông gờ chắn biên, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6181 | 100m2 |
| 43 | Chèn khe gờ chắn biên | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ kết bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,41 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,17 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 50 | Ván khuôn các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1867 | tấn |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | m2 |
| 53 | Lót bao ni long | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,97 | m2 |
| 54 | Gỗ khe phai | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt dàn van | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,29 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 58 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,0 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| B | Xây dựng cầu thô sơ trên tuyến đường Gò Đình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BT đổ đi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1km | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0889 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đất mố cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0415 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mố cầu, K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6805 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm đệm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, thân mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8 | m3 |
| 9 | Đắp cát sạn hai bên mố đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2777 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, thân mố | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sân cầu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,409 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,28 | m3 |
| 14 | Đào đất chân khay | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt cầu M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,66 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3969 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1689 | tấn |
| 19 | Cốt thép, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5905 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1052 | tấn |
| 21 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1806 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3043 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,68 | m3 |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m2 |
| 27 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2568 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9084 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9084 | m3 |
| 31 | Đệm móng cát dày 5cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,77 | m3 |
| 32 | Lớp bao ni long | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3195 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,09 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 35 | Gỗ chèn khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 36 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | kg |
| 37 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 1m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, M200, Đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 39 | Biển báo tên cầu 40x60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Đào kênh mương dẫn dòng thi công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2695 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống buy D1000, L=1,0m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 1 đoạn ống |
| C | Xây dựng cầu thô sơ đội 6 thôn 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BT đổ đi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1km | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1508 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đất mố cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2898 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mố cầu, K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7632 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm đệm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, thân mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát sạn hai bên mố đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, thân mố | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6872 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sân cầu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,409 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,28 | m3 |
| 14 | Đào đất chân khay | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt cầu M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,94 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4479 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2006 | tấn |
| 19 | Cốt thép, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8641 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,244 | tấn |
| 21 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,27 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0259 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7303 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,77 | m3 |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m2 |
| 27 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 30 | Đệm móng cát dày 5cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,53 | m3 |
| 31 | Lot bao ni long | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4403 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 34 | Gỗ chèn khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 35 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | kg |
| 36 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 1m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, M200, Đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 38 | Biển báo tên cầu 40x60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Đào kênh mương dẫn dòng thi công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2695 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống buy D1000, L=1,0m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 1 đoạn ống |
| D | BTXM tuyến từ Ông Trương Lợi đến đồng Hầm Khê | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3474 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3474 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4901 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4028 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp từ mỏ để đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 674,5064 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ để đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 674,5064 | |
| 7 | Đệm cát sạn dày 5cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,02 | m3 |
| 8 | Lót bao nilong | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6375 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 232,24 | m3 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,5 | KG |
| 12 | Go khe co gian | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | |
| E | BTXM tuyến từ nhà Ông Trương Bình đến Ông Nguyễn Hậu | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3075 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp từ mỏ để đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,3875 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ để đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,3875 | |
| 5 | Đệm cát sạn dày 5cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,73 | m3 |
| 6 | Lót bao nilong | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2616 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1579 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,18 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,63 | KG |
| 10 | Go khe co gian | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | |
| F | BTXM tuyến từ nhà Thờ đến Ông Hoàng | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3574 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp từ mỏ để đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,0462 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ để đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,0462 | |
| 5 | Đệm cát sạn dày 5cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,08 | m3 |
| 6 | Lót bao nilong | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4149 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,64 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,26 | KG |
| 10 | Go khe co gian | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm: Nền, mặt đường bằng bê tông xi măng và có 02 cầu bản).- Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; kèm theo hóa đơn xuất cho hợp đồng đang kê khai (đối với hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về chấp thuận nhà thầu phụ và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành, hóa đơn xuất xuất cho hợp đồng đang kê khai). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô cấp IV trở lên và có tất cả các hạng mục tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhận vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường (có chứng nhận đăng kiểm) | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh bánh thép 8-10 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động bình thường có đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi