Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894419-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220894144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:11:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,968,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm: Nền, mặt đường bằng bê tông xi măng và có 02 cầu bản).- Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; kèm theo hóa đơn xuất cho hợp đồng đang kê khai (đối với hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về chấp thuận nhà thầu phụ và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành, hóa đơn xuất xuất cho hợp đồng đang kê khai).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô cấp IV trở lên và có tất cả các hạng mục tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhận vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (có chứng nhận đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dõng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng , địa chỉ: Thôn 3, xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Dõng Địa chỉ: xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hà Tiên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Khảo sát xây dựng số 5. + Thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu UBND xã Nghĩa Dõng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Nghĩa Dõng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng , địa chỉ: Thôn 3, xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Dõng Địa chỉ: xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Dõng Địa chỉ: xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND xã Nghĩa Dõng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, UBND xã Nghĩa Dõng, xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu UBND xã Nghĩa Dõng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818276, Fax : 0255.3818276
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hồ Quý Ly đến nhà văn hóa xã Nghĩa Dõng
1Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp ITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4733100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4733100m3
3Đào nền đường, khuôn đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1664100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4597100m3
5Mua đất đắp từ mỏ để đắp K95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V274,3061m3
6Vận chuyển đất để đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V274,3061m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6749100m3
8Mua đất đắp từ mỏ để đắp K98Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V310,2884m3
9Vận chuyển đất để đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V310,2884m3
10Phát dọn mặt bằng hiện trạngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13100m2
11Di dời bản NaNOTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Di dời trụ điện sắtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1trụ
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cây
14Lu nền đường K=0.95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6949100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4083100m3
16Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8478100m2
17Bê tông mặt đường, M350, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm Quảng Ngãi ĐS 2-4cm)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V171,75m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7433100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,2028100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2211100m2
21Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5562tấn
22Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0726tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2504tấn
24Thi công khe coTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V134m
25Thi công khe giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
26Thi công khe dọcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V109m
27Cắt khe mặt đường BTXMTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,57100m
28Nhựa quet thanh truyen lựcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,15kg
29MACTICTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,074m3
30Ông nhựa PVCTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,28m
31Gỗ chèn khe giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,054m3
32Đổ bê tông bó vỉa, Đá dăm 1x2, mác 300Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,24m3
33Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9648100m2
34Chèn giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0387100m2
35Đệm cát lót vỉa hèTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,07m3
36Lát gạch bê tông tự chèn KT(300x300x50)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V361,38m2
37Đào móng hố trồng câyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0238100m3
38Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,38m3
39Ván khuônTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4752100m2
40Đào móng gờ chắn biên - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,061m3
41Bê tông gờ chắn biên, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,06m3
42Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6181100m2
43Chèn khe gờ chắn biênTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m2
44Phá dỡ kết bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,41m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104100m3
46Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0684100m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,17m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,18m3
49Đổ bê tông tấm đan Đá dăm 1x2, mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62m3
50Ván khuôn các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4112100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1867tấn
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,97m2
53Lót bao ni longTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,97m2
54Gỗ khe phaiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03m3
55Sản xuất lắp đặt dàn vanTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
56Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,291m3
57Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,95m3
58Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,0Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37cái
B Xây dựng cầu thô sơ trên tuyến đường Gò Đình
1Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,89m3
2Vận chuyển BT đổ điTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0889100m3
3Vận chuyển tiếp 1kmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0889100m3/1km
4Đào đất mố cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0415100m3
5Đắp đất mố cầu, K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,361100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6805100m3
7Thi công lớp đá dăm đệmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,01m3
8Đổ bê tông móng, thân mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,8m3
9Đắp cát sạn hai bên mố đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2777100m3
10Ván khuôn móng, thân mốTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,584100m2
11Bê tông sân cầu M150 đá 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6m3
12Ván khuôn sân cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,409100m2
13Đá dăm đệmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,28m3
14Đào đất chân khayTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m3
15Bê tông mặt cầu M300 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,66m3
16Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,56m3
17Ván khuônTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3969100m2
18Cốt thép Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1689tấn
19Cốt thép, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5905tấn
20Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1052tấn
21Bê tông bản vượt M250 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,61m3
22Ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0678100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1806tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3043tấn
25Đá dăm đệmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,68m3
26Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,23m2
27Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0811100m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2568100m3
29Mua đất đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,9084m3
30Vận chuyển đất đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,9084m3
31Đệm móng cát dày 5cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,77m3
32Lớp bao ni longTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3195100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,09m3
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1483100m2
35Gỗ chèn khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
36Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6kg
37Đào đất hố móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
38Đổ bê tông móng, M200, Đá dăm 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
39Biển báo tên cầu 40x60Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
40Ván khuôn móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
41Đào kênh mương dẫn dòng thi côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26951m3
42Đắp đấtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0349100m3
43Lắp đặt ống buy D1000, L=1,0mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041 đoạn ống
C Xây dựng cầu thô sơ đội 6 thôn 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,08m3
2Vận chuyển BT đổ điTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1508100m3
3Vận chuyển tiếp 1kmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1508100m3/1km
4Đào đất mố cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2898100m3
5Đắp đất mố cầu, K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5266100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7632100m3
7Thi công lớp đá dăm đệmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,13m3
8Đổ bê tông móng, thân mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,4m3
9Đắp cát sạn hai bên mố đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3125100m3
10Ván khuôn móng, thân mốTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6872100m2
11Bê tông sân cầu M150 đá 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6m3
12Ván khuôn sân cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,409100m2
13Đá dăm đệmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,28m3
14Đào đất chân khayTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m3
15Bê tông mặt cầu M300 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,94m3
16Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m3
17Ván khuônTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4479100m2
18Cốt thép Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2006tấn
19Cốt thép, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8641tấn
20Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,244tấn
21Bê tông bản vượt M250 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,27m3
22Ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0787100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0259tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7303tấn
25Đá dăm đệmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,77m3
26Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m2
27Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1668100m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0567100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1101100m3
30Đệm móng cát dày 5cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,53m3
31Lot bao ni longTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4403100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,9m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1607100m2
34Gỗ chèn khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
35Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6kg
36Đào đất hố móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
37Đổ bê tông móng, M200, Đá dăm 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
38Biển báo tên cầu 40x60Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Ván khuôn móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
40Đào kênh mương dẫn dòng thi côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26951m3
41Đắp đấtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0349100m3
42Lắp đặt ống buy D1000, L=1,0mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041 đoạn ống
D BTXM tuyến từ Ông Trương Lợi đến đồng Hầm Khê
1Đào vét hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3474100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3474100m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4901100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4028100m3
5Mua đất đắp từ mỏ để đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V674,5064m3
6Vận chuyển đất đắp từ mỏ để đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V674,5064
7Đệm cát sạn dày 5cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,02m3
8Lót bao nilongTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5154100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6375100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V232,24m3
11Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,5KG
12Go khe co gianTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43
E BTXM tuyến từ nhà Ông Trương Bình đến Ông Nguyễn Hậu
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1936100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3075100m3
3Mua đất đắp từ mỏ để đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,3875m3
4Vận chuyển đất đắp từ mỏ để đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,3875
5Đệm cát sạn dày 5cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,73m3
6Lót bao nilongTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2616100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1579100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,18m3
9Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,63KG
10Go khe co gianTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06
F BTXM tuyến từ nhà Thờ đến Ông Hoàng
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1634100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3574100m3
3Mua đất đắp từ mỏ để đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,0462m3
4Vận chuyển đất đắp từ mỏ để đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,0462
5Đệm cát sạn dày 5cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,08m3
6Lót bao nilongTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4149100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1932100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,64m3
9Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,26KG
10Go khe co gianTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm: Nền, mặt đường bằng bê tông xi măng và có 02 cầu bản).- Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; kèm theo hóa đơn xuất cho hợp đồng đang kê khai (đối với hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về chấp thuận nhà thầu phụ và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành, hóa đơn xuất xuất cho hợp đồng đang kê khai).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô cấp IV trở lên và có tất cả các hạng mục tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhận vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);32
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động bình thường (có chứng nhận đăng kiểm)3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)2
3 Máy ủi Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)2
4 Máy lu bánh bánh thép 8-10 tấn Hoạt động bình thường2
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động bình thường có đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->