Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Sa Loong - huyện Ngọc Hồi, Trụ sở làm việc Công an xã Rờ Kơi; Trụ sở làm việc Công an xã Mô Rai - huyện Sa Thầy; Trụ sở làm việc Công an xã Ia Tơi, Trụ sở làm việc Công an xã Ia Đal và Trụ sở làm việc Công an xã Ia Dom - huyện Ia H’Drai.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893783-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Sa Loong - huyện Ngọc Hồi, Trụ sở làm việc Công an xã Rờ Kơi; Trụ sở làm việc Công an xã Mô Rai - huyện Sa Thầy; Trụ sở làm việc Công an xã Ia Tơi, Trụ sở làm việc Công an xã Ia Đal và Trụ sở làm việc Công an xã Ia Dom - huyện Ia H’Drai.
Số hiệu KHLCNT 20220883528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:08:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,271,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;+Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 05 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện;+ Trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân được đào tạo nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất : 54 CV
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất : 40 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2,00 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
20-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Sa Loong - huyện Ngọc Hồi, Trụ sở làm việc Công an xã Rờ Kơi; Trụ sở làm việc Công an xã Mô Rai - huyện Sa Thầy; Trụ sở làm việc Công an xã Ia Tơi, Trụ sở làm việc Công an xã Ia Đal và Trụ sở làm việc Công an xã Ia Dom - huyện Ia H’Drai.
Trụ sở làm việc Công an xã biên giới giáp Campuchia thuộc Công an tỉnh Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (Nguồn vốn xây dựng trong chi ngân sách an ninh và trật tự an toàn xã hội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kon Tum; + Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum. + Số điện thoại: 069.4181 333; Fax: 069.4181 333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Thiên Quốc Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐT & XD Thọ Lộc + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐT&PT Quốc Bảo


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kon Tum; + Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum. + Số điện thoại: 069.4181 333; Fax: 069.4181 333


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kon Tum; + Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum. + Số điện thoại: 069.4181 333; Fax: 069.4181 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 198 Phan Chu trinh, TP Kon Tum; Điện thoại: 069.4181 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ SA LOONG- HUYỆN NGỌC HỒI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,897m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,013m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,823m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,992m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,041m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,646tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,871m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,234m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,541m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,341tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,208m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,706m3
34Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,429m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,584m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,888m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,472m2
39Xà gồ Sắt 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260,9m
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,59tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,004100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Cầu chắn rác trên mái Inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05m2
47Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,37m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,222m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,208m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,12m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,765m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế402,096m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,46m
56Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,573m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,072m2
58Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,572m2
59Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,47m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế566,507m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,318m2
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
65Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế92m
67Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế470m
68Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế510m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
70Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
74Đèn Led ốp trần tròn D25-18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
78Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
82Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Van khóa PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Van khóa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
97Đào móng hầm tự hoại, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,491m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể hầm tự hoại, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,66m3
99Tôn phẳng dày 4zem làm ván khuôn đổ thành hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,864m2
100Nilon lót thành trong hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,637m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
104Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
106Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
108Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,06m2
109Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
110Cửa đi, cửa sổ sắt 30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,986m2
111Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,58m2
112Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,129m2
113Khóa ổ loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
114Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,036100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
116Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,126m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,648m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
120Bu lông neo M22 dài 700mm16bộ
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
122Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
124Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
125Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
126Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
127Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
130Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
131Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,025m3
133Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,61m3
134Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,275m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,1m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,1m2
137Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,39m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,39m3
139Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,210m
140Bồn nước Inox 1.000 lít (Loại Ngang- Bao gồm chân đế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bồn
141Máy bơm cấp nước 1,5Hp (Bơm chìm giếng đào)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
142Công an hiệu.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
143Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ SA LOONG ''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ RỜ KƠI- HUYỆN SA THẦY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,105100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,488m3
3Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,82m3
4Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,986m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,013m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,438100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,379tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,426tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,072m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,496100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,915100m3
15Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,258100m3
17Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,296m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,521100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,247tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,544m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,372m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,681100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,168tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,239tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,433tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,902m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,19100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,344tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,904m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,215100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,737m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,297100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,166tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,975m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,886m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,617m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,34m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,34m2
44Xà gồ Sắt 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế168m
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,276tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,488100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
49Cầu chắn rác trên mái Inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
50Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
51Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,56m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,56m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,042m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,45m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,64m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế191,66m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế241,085m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế583,254m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế138,94m
60Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,645m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,174m2
62Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế213,42m2
63Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,091m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế971,306m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế321,825m2
66Thép ống D60x1.9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,8m
67Thép ống D42x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14m
68Thép ống D21x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,4m
69Thép hộp chữ nhật 30x60x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11m
70Thép hộp vuông 30x30x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,82m
71Gia công lan can, cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
72Lắp dựng lan can, cầu thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,63m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,601m2
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
77Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
78Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
79Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế215m
80Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế534m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế185m
82Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế66hộp
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
85Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
86Đèn Led ốp trần tròn D25-18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
87Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
91Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
94Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95Van khóa PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
96Van khóa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
106Đào móng hầm tự hoại, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,491m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể hầm tự hoại, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,66m3
108Tôn phẳng dày 4zem làm ván khuôn đổ thành hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,864m2
109Nilon lót thành trong hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,637m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
113Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
115Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
117Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,05m2
118Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,76m2
119Vách kính (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,81m2
120Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,5m2
121Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,58m2
122Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,543m2
123Kính trắng 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,032
124Khóa ổ loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
126Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,336m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
129Bu lông neo M16 dài 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,594m3
131Thép hộp 50x50x1.4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,6m
132Thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,7kg
133Gia công cột bằng thép hình (Bỏ hao phí sắt trong ĐM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
134Sắt hộp 30x60x1.1 là khung kèo, xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế138,55m
135Thép hộp vuông 30x30x1,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,16
136Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,146tấn
137Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,204tấn
138Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,484m2
140Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,706100m2
141Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
142Lắp đặt dây đơn CV1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
143Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17m
144Bảng điện ( Hộp đế, mặt nạ, công tắc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
145Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,8m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,7m3
147Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,110m
148Máy bơm cấp nước 1,5Hp (Bơm chìm giếng đào)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
149Công an hiệu.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
150Bộ chữ inox gương vàng " CÔNG AN XÃ RỜ KƠI''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ MÔ RAI- HUYỆN SA THẦY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,897m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,013m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,823m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,992m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,041m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,646tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,871m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,234m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,151tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,541m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,341tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,208m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,706m3
34Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,429m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,584m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,888m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,472m2
39Xà gồ Sắt 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260,9m
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,59tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,004100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Cầu chắn rác trên mái Inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05m2
47Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,468m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,37m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,222m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,208m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,12m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,765m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế402,096m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,46m
56Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,573m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,072m2
58Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,572m2
59Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,47m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế566,507m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,318m2
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
65Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế92m
67Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế470m
68Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế510m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
70Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
74Đèn Led ốp trần tròn D25-18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
78Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
82Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Van khóa PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Van khóa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
94Đào móng hầm tự hoại, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,491m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể hầm tự hoại, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,66m3
96Tôn phẳng dày 4zem làm ván khuôn đổ thành hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,864m2
97Nilon lót thành trong hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,637m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
101Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
103Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
105Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,06m2
106Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
107Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,986m2
108Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,58m2
109Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,129m2
110Khóa ổ loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
111Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
112Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
113Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,505100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm- ống lọc giếng khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
116Chèn sỏiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,801m3
117Chèn sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
119Dây cáp INOX thả máy bơm điện chìm d=8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
120Nắp bảo vệ giếng khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
125Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,148m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,648m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
129Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
131Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
133Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
134Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
135Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
136Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
137Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
139Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
140Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,335m3
142Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,334m3
143Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,885m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,14m2
145Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,14m2
146Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,55m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,55m3
148Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,9210m
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,303m3
150Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
154Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,414m3
155Thép hộp chữ nhật 20x40x1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,46m
156Thép hộp chữ nhật 40x40x1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,048m
157Sắt V50x50x5 cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,946kg
158Gia công hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,72m2
159Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,72m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,523m2
161Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,353m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,353m2
163Bồn nước Inox 1.000 lít (Loại Ngang- Bao gồm chân đế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bồn
164Máy bơm cấp nước 2Hp (Bơm chìm giếng khoan)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
165Công an hiệu.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
166Bộ chữ inox gương vàng" CÔNG AN XÃ MÔ RAI''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
D TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ IA TƠI - HUYỆN IA H'DRAI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,897m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,013m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,823m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,992m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,041m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,646tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,871m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,234m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,541m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,341tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,208m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,706m3
34Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,429m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,584m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,888m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,472m2
39Xà gồ Sắt 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260,9m
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,59tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,004100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Cầu chắn rác trên mái Inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05m2
47Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,37m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,222m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,208m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,12m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,765m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế402,096m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,46m
56Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,573m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,072m2
58Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,572m2
59Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,47m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế566,507m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,318m2
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
65Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế92m
67Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế470m
68Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế510m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
70Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
74Đèn Led ốp trần tròn D25-18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
78Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
82Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Van khóa PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Van khóa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,185100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
94Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,06m2
95Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
96Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,986m2
97Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,58m2
98Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,129m2
99Khóa ổ loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
100Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
101Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
102Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
103Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
104Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,605100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm- ống lọc giếng khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
107Chèn sỏiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,121m3
108Chèn sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
110Dây cáp INOX thả máy bơm điện chìm d=8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72m
111Nắp bảo vệ giếng khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
116Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,148m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,648m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
120Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
122Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
124Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
125Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
126Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
127Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
130Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
131Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,52m3
133Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,208m3
134Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
137Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,444m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,844m3
139Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,2310m
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,348m3
141Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,667m3
142Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,934m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,037100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
147Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
148Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,947m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
152Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
153Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
154Thép hộp chữ nhật 30x60x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,48m
155Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
156Tôn tráng kẽm sóng vuông dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,233100m2
157Đóng trần tôn tráng kẽm màu dày 2,2zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m2
158Nẹp nhựa đóng trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,06m
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,72m2
160Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,72m2
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,081m2
162Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,591m2
163Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,6m2
164Lát nền, khu vệ sinh gạch chống trượt gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,17m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,672m2
166Vách Compact chống nước dày 12mm (cả phụ kiện và công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m2
167Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa- hoàn thiện tại công trình ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,41m2
168Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa-hoàn thiện tại công trình ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28m2
169Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
172Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
174Vòi rửa Inox 304 trên gật gù lắp LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,112100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
180Lắp đặt co gai trong đường kính D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
183Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
184Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
185Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
186Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế22m
187Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
188Hộp điện nổi+mặt nạ thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
189Bộ đèn led 16W gắn tường (cả đuôi vặn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
190Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
191Đào móng hầm tự hoại, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,491m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể hầm tự hoại, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,56m3
193Tôn phẳng dày 4zem làm ván khuôn đổ thành hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,966m2
194Nilon lót thành trong hầm tự hoại:Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,159m2
195Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
198Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362m3
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
200Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
201Bồn nước Inox 1.000 lít (Loại Ngang- Bao gồm chân đế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bồn
202Máy bơm cấp nước 2Hp (Bơm chìm giếng khoan)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
203Công an hiệu.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
204Bộ chữ inox gương vàng " CÔNG AN XÃ IA TƠI''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
E TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ IA ĐAL - HUYỆN IA H'DRAI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,897m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,013m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,823m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,992m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,041m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,646tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,413100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,473m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,234m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,541m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,341tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,208m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,706m3
34Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,429m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,584m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,888m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,472m2
39Xà gồ Sắt 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260,9m
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,59tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,004100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Cầu chắn rác trên mái Inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05m2
47Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,37m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,222m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,208m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,12m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,765m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế402,096m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,46m
56Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,573m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,072m2
58Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,572m2
59Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,47m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế566,507m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,318m2
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
65Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế92m
67Lắp đặt dây đơn 1x2 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế470m
68Lắp đặt dây đơn 1x1.25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế510m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
70Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
74Đèn Led ốp trần tròn D25-18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
78Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
82Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Van khóa PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Van khóa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
94Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,06m2
95Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
96Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,986m2
97Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,58m2
98Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,129m2
99Khóa ổ loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
100Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
101Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
102Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
103Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
104Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,605100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm- ống lọc giếng khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
107Chèn sỏiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,121m3
108Chèn sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
111Dây cáp INOX thả máy bơm điện chìm d=8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72m
112Nắp bảo vệ giếng khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
117Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,126m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,648m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
121Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
123Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
126Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
127Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
128Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
129Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
131Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
132Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,52m3
134Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,208m3
135Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
137Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
138Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,544m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,944m3
140Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,710m
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,348m3
142Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,667m3
143Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,934m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,037100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
148Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
149Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,947m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
153Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
154Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
155Thép hộp chữ nhật 30x60x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,48m
156Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
157Tôn tráng kẽm sóng vuông dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,233100m2
158Đóng trần tôn tráng kẽm màu dày 2,2zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m2
159Nẹp nhựa đóng trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,06m
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,72m2
161Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,72m2
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,081m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,591m2
164Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,6m2
165Lát nền, khu vệ sinh gạch chống trượt gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,17m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,672m2
167Vách Compact chống nước dày 12mm (cả phụ kiện và công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m2
168Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa- hoàn thiện tại công trình ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,41m2
169Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa-hoàn thiện tại công trình ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28m2
170Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
173Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
174Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
175Vòi rửa Inox 304 trên gật gù lắp LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,112100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
181Lắp đặt co gai trong đường kính D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
184Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
185Lắp đặt dây đơn 1x1.25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
186Lắp đặt dây đơn 1x2 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
187Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế22m
188Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
189Hộp điện nổi+mặt nạ thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
190Bộ đèn led 16W gắn tường (cả đuôi vặn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
191Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
192Đào móng hầm tự hoại, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,491m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể hầm tự hoại, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,56m3
194Tôn phẳng dày 4zem làm ván khuôn đổ thành hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,966m2
195Nilon lót thành trong hầm tự hoại:Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,159m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
199Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362m3
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
201Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
202Bồn nước Inox 1.000 lít (Loại Ngang- Bao gồm chân đế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bồn
203Máy bơm cấp nước 2Hp (Bơm chìm giếng khoan)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
204Công an hiệu.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
205Bộ chữ inox gương vàng " CÔNG AN XÃ IA ĐAL''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
F TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ IA DOM- HUYỆN IA H'DRAI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,658100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,375m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,212m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,994m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,917m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,596100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,254m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,067100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,308tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,426100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,259100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,279100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,272m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,234m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,541m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,34tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,208m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,706m3
34Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,429m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,584m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,888m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,472m2
39Xà gồ Sắt 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260,9m
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,59tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,004100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Cầu chắn rác trên mái Inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05m2
47Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,37m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,222m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,208m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,12m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,765m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế402,096m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,46m
56Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,573m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,072m2
58Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,572m2
59Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,47m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế566,507m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,318m2
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
65Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế92m
67Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế470m
68Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế510m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
70Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
74Đèn Led ốp trần tròn D25-18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
78Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
82Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Van khóa PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Van khóa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
94Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,06m2
95Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực-lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
96Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,986m2
97Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,58m2
98Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,129m2
99Khóa ổ loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
100Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
101Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
102Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
103Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
104Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,605100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm- ống lọc giếng khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
107Chèn sỏiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,121m3
108Chèn sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
110Dây cáp INOX thả máy bơm điện chìm d=8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72m
111Nắp bảo vệ giếng khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
116Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,148m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,648m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
120Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
122Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
124Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
125Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
126Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
127Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
130Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
131Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Led-300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,082m3
133Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,119m3
134Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,824m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,681m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,161m2
137Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,08m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,48m3
139Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,310m
140Gia công thép đan rãnh thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6m2
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,348m3
144Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,667m3
145Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,934m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,037100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
150Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
151Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,947m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
155Thép hộp chữ nhật 30x60x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,3m
156Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
157Tôn tráng kẽm sóng vuông dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,233100m2
158Đóng trần tôn tráng kẽm màu dày 2,2zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m2
159Nẹp nhựa đóng trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,06m
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,72m2
161Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,72m2
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,081m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,591m2
164Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,6m2
165Lát nền, khu vệ sinh gạch chống trượt gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,17m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,672m2
167Vách Compact chống nước dày 12mm (cả phụ kiện và công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m2
168Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa- hoàn thiện tại công trình ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,41m2
169Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa-hoàn thiện tại công trình ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28m2
170Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
173Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
174Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
175Vòi rửa Inox 304 trên gật gù lắp LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
181Lắp đặt co gai trong đường kính D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
184Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
185Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
186Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
187Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế22m
188Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
189Hộp điện nổi+mặt nạ thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
190Bộ đèn led 16W gắn tường (cả đuôi vặn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
191Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
192Đào móng hầm tự hoại, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,491m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể hầm tự hoại, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,56m3
194Tôn phẳng dày 4zem làm ván khuôn đổ thành hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,966m2
195Nilon lót thành trong hầm tự hoại:Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,159m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
199Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362m3
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
201Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m2
202Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,827100m3
203Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,975100m3
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,502100m3
205Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,723m3
206Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,777m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,997m3
208Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,745100m2
209Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,128m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,474m3
211Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,499tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,075tấn
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m3
215Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m3
216Bồn nước Inox 1.000 lít (Loại Ngang- Bao gồm chân đế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bồn
217Máy bơm cấp nước 2Hp (Bơm chìm giếng khoan)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
218Công an hiệu.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
219Bộ chữ inox gương vàng" CÔNG AN XÃ IA DOM''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;+Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 6 + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 05 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện;+ Trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
4 Công nhân được đào tạo nghề 20 + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8 m3 cái3
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW cái6
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW cái6
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW cái6
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW cái6
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg cái6
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít cái6
8 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít cái6
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW cái6
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW cái6
11 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T chiếc4
12 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 7,0 T chiếc2
13 Máy tời: 0,8 tấn cái4
14 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg cái4
15 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T cái1
16 Máy ủi - công suất : 110,0 CV cái1
17 Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất : 54 CV cái1
18 Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất : 40 kW cái1
19 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2,00 kW cái6
20 Ván khuôn thép m2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->