Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894187-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Cảnh sát nhân dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220874841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:07:00 đến ngày 2022-09-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,547,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.549.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh lốp ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh lốp ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Cảnh sát nhân dân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
công trình: Kho chứa, bảo quản các loại trống, trang phụ, đạo cụ của đoàn Nghệ thuật Trống hội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên do Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Học viện Cảnh sát nhân dân (Địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế và xây dựng Hồng Đăng ĐHT (Địa chỉ: Số 31 Ngõ 117 phố 8/3, phường Quỳnh Mai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0913583085); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế, giám sát xây dựng và Thương mại Hà Nội (Địa chỉ: Số 66B Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ADEL Thương mại dịch vụ và Tư vấn đầu tư Xây dựng (Địa chỉ: Số nhà A26, TT16 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 0905599598).


- Bên mời thầu: Học viện Cảnh sát nhân dân , địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Học viện Cảnh sát nhân dân (Địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Học viện Cảnh sát nhân dân (Địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Cảnh sát nhân dân (địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Cảnh sát nhân dân (địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Học viện Cảnh sát nhân dân (địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN SÂN TẬP LUYỆN
1Tháo dỡ thiết bị sân tậpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1gói
2Dọn cỏ tạo mặt bằng bằng thủ côngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6100m2
3Phá dỡ nền gạch BlockXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m2
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1325100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,55100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,25m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,94m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0414100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3485m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0634100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,396m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0546tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4512tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,564m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m2
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,65m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0314100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0968m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0176100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0273tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2256tấn
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,796m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3664m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0058100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0058100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0058100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0785m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8976m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,368m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,7335m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,428m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,428m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0947m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0252100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0189tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0664m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0177100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0133tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0834m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0222100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0167tấn
59Cột thép D 110x3 dài 1.8mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,8628kg
60Gia công hệ khung dànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2814tấn
61Lắp sàn thao tácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2814tấn
62Nở sắt M12 - 110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
63Gia công lưới thép gaiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4m2
64Gia công hệ khungXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186tấn
65Lắp dựng lưới thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4m2
66Lắp hệ khungXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186tấn
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,083m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0108100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0108100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0108100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1805m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7035m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0476100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0616m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0099100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 300Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0546100m2
B XÂY DỰNG NHÀ KHO ĐỂ TRỐNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5318m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0357tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9812tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0646tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9063100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,162100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,187100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V34mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,816m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0082100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0082100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0082100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,266m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3127100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3127100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3127100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,7978100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0128m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,4452m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4428100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5917100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5917100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5917100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,382m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,785m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,543100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2744tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3935tấn
31Bu long M24x750Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V80bộ
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,801m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,1m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,1m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,1m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,1m2
37Gia công cột bằng thép hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,1881tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,1881tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V265,41m2
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,618810 tấn/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,618810 tấn/1km
42Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,618810 tấn/1km
43Gia công giằng mái thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3118tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3118tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,82m2
46Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,131210 tấn/1km
47Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,131210 tấn/1km
48Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,131210 tấn/1km
49Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,075tấn
50Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,075tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V500,71m2
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,707510 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,707510 tấn/1km
54Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,707510 tấn/1km
55Bu lông M22*70Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V456bộ
56Bu lông M16*50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V56bộ
57Bu lông M12*40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V672bộ
58Bu lông móng M24*750Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V80bộ
592 Ecu M24Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V160bộ
601 Long đen M24Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V80bộ
61Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,9613100m2
62Tôn úp nócXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,45m
63Máng tônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,45m
64Tôn ốp diềmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V54m2
65Lợp thưng tôn tường dày 0.35Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1832100m2
66Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,336710 tấn/1km
67Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,336710 tấn/1km
68Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,336710 tấn/1km
69Rải nilong làm móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5588100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V151,2488m3
71Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn sika grey hoặc tương đương)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.008,325m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1672m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0062100m2
74Cắt mạch co giãn bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,5510m
75Cửa ra thoát hiểm Khung thép mạ kẽm bịt tôn phẳngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m2
76Cửa sổ nan chớp tôn 1000x2000Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m2
77Cửa cuốnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m2
78Động cơ điện lắp trong lô cuốnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
79Bộ lưu điệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
80Hộp cửa gió 900x900x400.Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,0698100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,0833100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,4163100m2
84Thuê dàn giáo thi công, thời gian thi công trong 45 ngàyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V68.031,75bộ
85Vận chuyển dàn giáo đi và đến công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10chuyến
86Xe cẩu 25 tấn (2 xe) Thi công tạm tính 1.5 thángXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V90ca
87Xe cẩu 50 tấn (thi công tạm tính 1.5 tháng)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V45ca
88Xe nâng điện (thi công tạm tính 1.5 tháng)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V45ca
89Nhân công lắp đặt (5 công nhân thi công 1.5 tháng)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V225công
90Ống nhựa PVC DN 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,91100m
91Ống nhựa PVC DN 125mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m
92Ống nhựa PVC DN 160mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11100m
93Măng sông nhựa PVC, DN 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
94Măng sông nhựa PVC, DN 125mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
95Măng sông nhựa PVC, DN 160mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
96Cầu thu mưa mái DN 110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
97Phễu thu mưa mái D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
98Chếch nhựa PVC DN 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
99Chếch nhựa PVC DN 125mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
100Côn thu nhựa PVC DN 125x110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
101Côn thu nhựa PVC DN 160x125mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
102Y nhựa PVC DN 160mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
103Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m
104Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
105Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.150m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V500m
108Lắp đặt ống ruột gà DN 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
112Tủ điện 400x600Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
113Đèn LED công nghiệp 80WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
114Đèn tuýp LED đôi 1.200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
1152 công tắc 1 chiều + 1 mặt 2 lỗ 2S101 + S10/002VXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bảng
1162 công tắc 1 chiều + 1 mặt 2 lỗ 2S101 + S10/002VXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bảng
1173 công tắc 1 chiều + 1 mặt 2 lỗ 2S101 + S10/002VXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bảng
118Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
119Ti treo đèn 1mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
120Ti treo đèn 1.4mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
121Ti treo đèn 1.8mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
122Kẹp xà gồXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
C CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Đào hào chống mối tường ngoài nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,208m3
2Đắp hào chống mối tường ngoài nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,208m3
3Công tác xử lý chống mối bề mặt tường (phun hóa chất)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,6m2
4Công tác xử lý chống mối bề mặt nền (phun hóa chất)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.014,95m2
D THIẾT BỊ
1Quạt thông gióXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.549.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh lốp ≥10T Cần trục bánh lốp ≥10T1
2 Máy đào 0,8m3 Vận thăng lồng 3T1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥5T Ô tô tự đổ ≥5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->