Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:07:00 đến ngày 2022-09-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.549.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh lốp ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh lốp ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình: Kho chứa, bảo quản các loại trống, trang phụ, đạo cụ của đoàn Nghệ thuật Trống hội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Học viện Cảnh sát nhân dân (Địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Cảnh sát nhân dân (địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Cảnh sát nhân dân (địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Học viện Cảnh sát nhân dân (địa chỉ: Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62651669) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN SÂN TẬP LUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị sân tập | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 2 | Dọn cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1325 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,55 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,25 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,94 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3485 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0546 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4512 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,564 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0968 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0273 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2256 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,796 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3664 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0785 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8976 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7335 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,428 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,428 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0947 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0189 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0664 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0834 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0167 | tấn |
| 59 | Cột thép D 110x3 dài 1.8m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,8628 | kg |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2814 | tấn |
| 61 | Lắp sàn thao tác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2814 | tấn |
| 62 | Nở sắt M12 - 110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 63 | Gia công lưới thép gai | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 64 | Gia công hệ khung | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lưới thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 66 | Lắp hệ khung | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,083 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1805 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7035 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0616 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0546 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ KHO ĐỂ TRỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5318 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0357 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9812 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0646 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9063 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,162 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,266 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,7978 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0128 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,4452 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4428 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5917 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5917 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5917 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,382 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,785 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,543 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2744 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3935 | tấn |
| 31 | Bu long M24x750 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,801 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,1 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,1 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,1 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,1 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1881 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1881 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265,41 | m2 |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6188 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6188 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6188 | 10 tấn/1km |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3118 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3118 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,82 | m2 |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1312 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1312 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1312 | 10 tấn/1km |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,075 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,075 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500,71 | m2 |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7075 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7075 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7075 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bu lông M22*70 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 456 | bộ |
| 56 | Bu lông M16*50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 57 | Bu lông M12*40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 672 | bộ |
| 58 | Bu lông móng M24*750 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 59 | 2 Ecu M24 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 60 | 1 Long đen M24 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9613 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,45 | m |
| 63 | Máng tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,45 | m |
| 64 | Tôn ốp diềm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| 65 | Lợp thưng tôn tường dày 0.35 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1832 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3367 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3367 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3367 | 10 tấn/1km |
| 69 | Rải nilong làm móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5588 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,2488 | m3 |
| 71 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn sika grey hoặc tương đương) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.008,325 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1672 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 74 | Cắt mạch co giãn bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,55 | 10m |
| 75 | Cửa ra thoát hiểm Khung thép mạ kẽm bịt tôn phẳng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nan chớp tôn 1000x2000 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 77 | Cửa cuốn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 78 | Động cơ điện lắp trong lô cuốn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Bộ lưu điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 80 | Hộp cửa gió 900x900x400. | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,0698 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,0833 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,4163 | 100m2 |
| 84 | Thuê dàn giáo thi công, thời gian thi công trong 45 ngày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68.031,75 | bộ |
| 85 | Vận chuyển dàn giáo đi và đến công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | chuyến |
| 86 | Xe cẩu 25 tấn (2 xe) Thi công tạm tính 1.5 tháng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | ca |
| 87 | Xe cẩu 50 tấn (thi công tạm tính 1.5 tháng) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | ca |
| 88 | Xe nâng điện (thi công tạm tính 1.5 tháng) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | ca |
| 89 | Nhân công lắp đặt (5 công nhân thi công 1.5 tháng) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225 | công |
| 90 | Ống nhựa PVC DN 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC DN 125mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC DN 160mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 93 | Măng sông nhựa PVC, DN 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa PVC, DN 125mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa PVC, DN 160mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 96 | Cầu thu mưa mái DN 110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 97 | Phễu thu mưa mái D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 98 | Chếch nhựa PVC DN 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 99 | Chếch nhựa PVC DN 125mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa PVC DN 125x110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 101 | Côn thu nhựa PVC DN 160x125mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Y nhựa PVC DN 160mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.150 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 108 | Lắp đặt ống ruột gà DN 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Tủ điện 400x600 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Đèn LED công nghiệp 80W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 114 | Đèn tuýp LED đôi 1.200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 115 | 2 công tắc 1 chiều + 1 mặt 2 lỗ 2S101 + S10/002V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 116 | 2 công tắc 1 chiều + 1 mặt 2 lỗ 2S101 + S10/002V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| 117 | 3 công tắc 1 chiều + 1 mặt 2 lỗ 2S101 + S10/002V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 119 | Ti treo đèn 1m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 120 | Ti treo đèn 1.4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 121 | Ti treo đèn 1.8m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 122 | Kẹp xà gồ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| C | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào hào chống mối tường ngoài nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,208 | m3 |
| 2 | Đắp hào chống mối tường ngoài nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,208 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý chống mối bề mặt tường (phun hóa chất) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,6 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý chống mối bề mặt nền (phun hóa chất) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.014,95 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt thông gió | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.549.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh lốp ≥10T | Cần trục bánh lốp ≥10T | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Vận thăng lồng 3T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Ô tô tự đổ ≥5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi