Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:21:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc; Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự thị trấn Phước An 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tương tự, năng lực nhà thầu, các văn bằng chứng chỉ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Krông Pắc, địa chỉ: Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14, đường A4, xã Cư Ê Bur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Xuân Diệu, Chủ tịch UBND huyện Krông Pắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lấk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Krông Pắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,5605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3566 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,675 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,6185 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7865 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1513 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,9129 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108,032 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,21 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ khung sắt bọc lưới B40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38,7265 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,6072 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57,8137 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57,8137 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,638 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,7202 | 1m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,907 | 1m3 |
| 22 | Lót móng, lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,706 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,9542 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4633 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0636 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,999 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,67 | m3 |
| 28 | Bê tông đà kiềng, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,674 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,532 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1229 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7529 | tấn |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,8252 | 100m3 |
| 33 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2025 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2025 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2025 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2025 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,7168 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1725 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9205 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,858 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,854 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2923 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1196 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0371 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2348 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3334 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,2908 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3429 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5934 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0883 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3834 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,244 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0488 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,3827 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4485 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2559 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1009 | tấn |
| 60 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,4447 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,932 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,8819 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,7984 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,1945 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8965 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8965 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5434 | 100m2 |
| 68 | Đóng trần tôn lạnh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,52 | m2 |
| 69 | Chỉ trần tôn lạnh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,83 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,83 | m2 |
| 72 | Qủa cầu chắn rác | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,483 | 100m |
| 74 | Cút u.PVC D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 305,81 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 83,788 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 561,572 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,325 | m2 |
| 79 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 97,03 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,11 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87,1 | m |
| 82 | Cắt ron tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 305,81 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 83,788 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 561,572 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 116,465 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 389,598 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 678,037 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 165,38 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,86 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,72 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 93 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,886 | m2 |
| 94 | Gia công lan can sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,855 | m2 |
| 96 | GCLD hoa sắt cửa sổ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8949 | 1m2 |
| 98 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,805 | m2 |
| 99 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,14 | m2 |
| 100 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh mở quay, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 101 | GCLD khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,9104 | 100m2 |
| 103 | Thiết bị chống rò gỉ điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 105 | Tủ điện ĐT1 300x200x150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 106 | MCCB1 2PHA 40A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | MCCB1 2PHA 30A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 111 | Diminito điều chỉnh quạt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 112 | CB chống giật 10A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 114 | Đèn tuýt Led đôi 1,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 119 | Hộp đấu nối bằng nhựa 150x150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 120 | Ống luồn dây D21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 121 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Van khóa D34 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Van khóa D34/27 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Ống u.PVC D21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 131 | Ống u.PVC D27 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 132 | Ống u.PVC D34 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Ống u.PVC D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 134 | Ống u.PVC D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 135 | Ống u.PVC D114 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 136 | Cút ren ngoài u.PVC D21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Tê u.PVC D27/21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 138 | Tê u.PVC D27 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Cút u.PVC D34 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 140 | Cút u.PVC D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 141 | Cút u.PVC D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút u.PVC D114 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,6553 | 1m3 |
| 144 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9065 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3171 | m3 |
| 146 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50,07 | m2 |
| 147 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5499 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 149 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,251 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 152 | Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 153 | Xếp đá hộc giếng thấm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3925 | m3 |
| 154 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0855 | m3 |
| 155 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0855 | m3 |
| 156 | Làm tầng lọc than xỉ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0855 | m3 |
| 157 | Làm tầng lọc than củi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0855 | m3 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,96 | m3 |
| 159 | Cắt khe sân | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2427 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy phát điện, máy nổ dự phòng | Công suất ≥ 5,0KW | 1 |
| 3 | Dàn giáo | Dàn giáo thép | 100 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi