Gói thầu: Hóa chất, công cụ, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Hóa chất, công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp khoa học) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:01:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 541,607,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124108E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354018E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý HD Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 433.285.760 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Nông họcNhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4)Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Nông học.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4)Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, công cụ, dụng cụ Thuộc nhiệm vụ Khoa học và công nghệ theo Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021-2025 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp khoa học) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao
Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM
Điện thoại: 028.38862726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: (028) 38 224 009; Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4 | 64 | kg | Dạng hạt,có màu trắng và có tính hút ẩm, hòa tan trong nước. | ||
| 2 | AgriLife 100SL | 8 | Chai/200 mL | Thuốc phòng trừ vi khuẩn và nấm gây hại cây trồng. Thành phần: Ascorbic acid 2,5%; Citric acid 3,0%; Lactic acid 4,0% | ||
| 3 | Băng keo đen | 22 | cuộn | Chất liệu: nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn tốt. Kích thước: 16mm x 10m | ||
| 4 | Bẫy côn trùng | 14 | Cuộn | Nhựa dẻo và có chất dẫn dụ và bám dính, màu vàng. Kích thước cuộn: 20cmx100m | ||
| 5 | Bịch phôi 25x12cm | 100 | kg | Bằng nhựa PP chịu nhiệt trên 100 độ C, áp suất 1 atm, đựng được 1,3-1,5 kg | ||
| 6 | Bình xịt điện 20 lít | 2 | cái | Kích thước 40x20x50 cm, chất liệu nhựa, dung tích bình nước 20 lít, nguồn ắc quy 12V/ 8AH Áp suất hoạt động 0.15-0.6-Mpa | ||
| 7 | Bộ châm dinh dưỡng và pH tự động.Thiết bị đo EC, pH và nhiệt độ nước của hệ aquaponic.- Dãy đo EC: 0-65.000 us/cm (0-32.500ppm)- pH: 0-14- EC probe: K=1 (0 - 10.000 ppm): 1 cái- pH probe: 1 cái | 1 | bộ | Thiết bị đo EC, pH và nhiệt độ nước của hệ aquaponic.- Dãy đo EC: 0-65.000 us/cm (0-32.500ppm)- pH: 0-14- EC probe: K=1 (0 - 10.000 ppm): 1 cái- pH probe: 1 cái | ||
| 8 | Bộ lọc 34 | 10 | cái | Kiểu lọc đĩa. Ống gắn lọc phi 34mm. Lưu lượng nước qua lọc: 5 - 7m3/h, vĩ lọc: 120 mesh. Màu sắc: thân đen - đĩa lọc màu đỏ. Áp suất hoạt động: 10 bar | ||
| 9 | Bộ phát Wifi (Router hoặc bộ phát 3G có SIM 1 năm, cấu hình AgriConnect) | 1 | cái | Router hoặc bộ phát 3G có SIM 1 năm, cấu hình AgriConnect | ||
| 10 | Ca(NO3)2 | 720 | kg | Hạt tròn nhỏ, màu trắng% khối lượng Nts ≥ 15%% khối lượng CaO ≥ 26% | ||
| 11 | CaCO3 | 107 | kg | Dang bột mịn, màu trắng, độ tinh khiết 99% | ||
| 12 | Cám gạo | 800 | kg | Dạng bột, màu trắng ngàĐộ ẩm | ||
| 13 | Cổ bịch phôi loại lớn đường kính 3.6cm cao 2cm | 100 | kg | Bằng nhựa | ||
| 14 | Cồn công nghiệp | 9 | Lít | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 15 | Cu-EDTA | 0,8 | kg | Dạng bột màu xanh. % khối lượng Cu ≥ 15% | ||
| 16 | Đạm cá | 12 | Lít | Dạng dung dịch cô đặc, màu nâu, có mùi tanh. N (đạm thủy phân từ cá) 5%, P2O5 1%, K2O 1%, hữu cơ 36% | ||
| 17 | Đất sạch Tribat | 23 | bao/50dm3 | Dạng tơi xốp, độ ẩm | ||
| 18 | Dây điện, chuôi điện | 50 | m | Dây điện đôi có vỏ bọc (2 x 1,5) (2 x 2,5)Cấu tạo gồm 4 lớp: Ruột dẫn: 100% đồng; lớp cách điện: PVC; lớp độn: dùng PP quấn PET hoặc PVC; vỏ bọc: PVC | ||
| 19 | D-Glucose | 1,2 | Chai/500g | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 20 | Dịch trùn quế | 60 | Lít | Dạng dung dịch cô đặc, màu nâu, có mùi tanh nhẹ | ||
| 21 | Fe-EDTA | 16 | kg | Bột mịn khô, màu hơi vàng nâu.% khối lượng Fe =13% | ||
| 22 | Găng tay y tế | 22 | hộp | Găng tay chuyên dụng trong y tế | ||
| 23 | H3BO3 | 1,6 | kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 24 | Kéo | 4 | cái | Bằng thép. Chiều dài tổng thể 190mm, chiều dài lưỡi kéo 55mm, khối lượng 130g | ||
| 25 | Kéo đa năng | 4 | cái | Bằng thép. Trọng lượng 162 (g), kích thước 21,5cm | ||
| 26 | KH2PO4 | 176 | kg | Dạng bột, màu trắng% khối lượng P2O5 hữu hiệu ≥ 52%% khối lượng K2O hữu hiệu ≥ 34% | ||
| 27 | Khẩu trang y tế | 22 | hộp | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 4 Lớp Lọc2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài2 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter)1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 28 | Khay inox 2,5×2,5 m | 8 | cái | Khay đặt mút xốp gieo hạt, chất liệu inox, kích thước 2,5×2,5 m | ||
| 29 | KNO3 | 160 | kg | Dạng bột, màu trắng% khối lượng N tổng số ≥ 13%% khối lượng K2O hữu hiệu ≥ 46% | ||
| 30 | Màng phủ nông nghiệp (1,5×400m) | 1 | Cuộn | Chất liệu nhựa PE dẻo; mặt trên màu xám, mặt dưới màu đen; khổ rộng 150cm; chiều dài cuộn: 400m | ||
| 31 | MgSO4.7H2O | 224 | kg | Dạng tinh thể, màu trắngHàm lượng MgO ≥ 13% (Mg: 7,8%).Hàm lượng S ≥ 16% | ||
| 32 | Mn-EDTA | 2,8 | Kg | Dạng bột, màu trắng, Mn ≥ 10 - 13 % | ||
| 33 | Mùn cưa | 62 | m3 | Là loại mùn sinh học có nguồn gốc từ các vật liệu sinh khối như dăm bào, mùn cưa, thân ngô, gỗ thải… | ||
| 34 | Mụn dừa | 80 | m3 | Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm | ||
| 35 | Mút xốp | 1.414 | tấm/56 viên | Mút xốp là vật liệu có khả năng cách âm, hấp thụ âm thanh tốt, bền với môi trường. Chiều dài: 300 mmChiều rộng: 200 mm, kích thước mỗi viên: 35x 35mm. màu sắc: trắng | ||
| 36 | Na2MoO4 | 1 | kg | Dạng tứ diện, màu trắng.Độ tinh khiết 99% | ||
| 37 | Nắp bịch phôi loại lớn đường kính 3.7cm cao 2cm | 100 | kg | Làm bằng nhựa có khả năng chịu nhiệt tốt,hoàn toàn không bị biến dạng | ||
| 38 | Neem Oil | 12 | Chai/500 mL | Được ép lạnh từ hạt cây Neem, có hàm lượng Aradirachtin 2950 ppm | ||
| 39 | Ống nhựa 34 | 44 | cây 4m | Chất liệu nhựa PVC, đường kính ống 34mm | ||
| 40 | Phân trùn quế | 6.132 | kg | Phân trùn quế, độ ẩm | ||
| 41 | Rổ nhựa | 8 | cái | Chất liệu: Nhựa PPKích thước:Ø 36 x 11 cm | ||
| 42 | Rọ trồng thủy canh | 79.200 | cái | Sử dụng nhựa PP, Thiết kế với nhiều rãnh thoáng, giúp rễ cây xuyên qua. Ø 55*53*45mm màu trắng hoặc đen | ||
| 43 | Super lân | 9 | kg | Dạng bột, P2O5 hh > 16%P2O5 td | ||
| 44 | T34 | 20 | cái | Co giảm chữ T, chất liệu nhựa PVC, đường kính 34-27 mm | ||
| 45 | Thiết bị cảm biến: nhiệt độ, ẩm độ không khí và ánh sáng- Thu nhận dữ liệu nhiệt độ, ẩm độ và ánh sáng trong nhà rau theo thời gian thực- Gởi dữ liệu lên hệ thống đám mây | 1 | cái | Cảm biến với sự kết hợp của cảm biến hồng ngoại và vi sóng. Độ cao lắp đặt tiêu chuẩn 2,2m (nhìn thẳng). Nhiệt độ làm việc (-35 ° C đến 50 ° C / -31 ° F đến 122 ° F), điện áp làm việc 12V-1A. | ||
| 46 | Thiết bị điều khiển không dây:- Điều khiển các thiết bị: Quạt, bơm, phun sương, mái cắt nắng- Gửi dữ liệu lên đám mây (Cloud) | 1 | cái | - Công tắc điều khiển từ xa có thể kết nối ra 4 ngõ ra độc lập. Điều khiển các thiết bị: Quạt, bơm, phun sương, mái cắt nắng.- Nguồn cấp: 110-220V, Sóng Radio: RF433Mhz, Công suất: 500W/kênhChức năng học lệnh nhận Remote điều khiển. Khoảng cách điều khiển: 100~200m (Không vật cản)/ 30~50m (có vật cản). Tích hợp tối đa 16 remote | ||
| 47 | Phí sử dụng phần mềm và lưu trữ đám mây, cảnh báo lỗi | 1 | Lần | Lưu trữ đối tượng theo yêu cầu thuộc mọi quy mô. Lưu trữ bất kỳ lượng dữ liệu nào. Truy xuất nó thường xuyên nếu bạn muốn. Trả phí sử dụng | ||
| 48 | Timer 20 lần | 10 | cái | Điện áp sử dụng 220VAC/50HZCông suất Max: 15A ( tải thuần trở)Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFFKhoảng thời gian cài đặt tối thiểu là 15 phút | ||
| 49 | Tro trấu | 6 | m3 | Hàm lượng SiO2, không nhỏ hơn 85%Độ ẩm, không lớn hơn 3%Bề mặt riêng, m2/g, không nhỏ hơn 30 | ||
| 50 | Tủ điện 4 tải (Auto và Manual):- Hoạt động cả 2 chế độ online trên điện thoại và offline tại tủ điện- Điều khiển các thiết bị qua Contactor | 1 | cái | - Chất liệu: Vỏ kim loại chống rỉ, nắp được làm bằng nhựa PVC chịu nhiệt chống cháy- Cấp độ bảo vệ: IP40- Thân và Mặt tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện để ngăn ngừa tình trạng cháy nổ.- Nắp che làm bằng nhựa PVC chất lượn cao chống cháy. | ||
| 51 | Túi bóng | 40 | kg | Túi bóng kiếng nhựa PP, loại 10 kg | ||
| 52 | Van khóa 34 | 16 | cái | Chất liệu nhựa PVC, đường kính van ống 34 mm | ||
| 53 | Van từ | 10 | cái | Nối ren 34mm; Kiểu tác động: trực tiếp; Nhiệt độ : -5 ->80 0C; Điện áp: 220V | ||
| 54 | Vôi | 78 | Kg | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 55 | Zn-EDTA | 2 | kg | Thành phần: Zn ≥ 15%Dạng bột mịn, màu trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124108E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354018E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý HD Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 433.285.760 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung: | 1 | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Nông họcNhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4)Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 1 | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Nông học.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4)Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi