Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888370-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220888325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:17:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,578,340,613 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình (Giai đoạn 2); Hạng mục: Xây dựng nhà văn hóa, nhà công vụ, nhà hành chính 1 cửa, kè chống sạt lở và các hạng mục phụ trợ khác
18 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Trung tâm quy hoạch xây dựng Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hùng –Giám đốc BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. Số nhà 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193 240 369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Quang Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà công vụ 5 gian
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,738100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III18.4461m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III24.9601m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III111.5041m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công39.770m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30231.000m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30468.792m3
8Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ công344.609m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,363100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,3017100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III12.068100m3/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30182.824m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0701tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5385tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,334100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4036.740m3
17Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB3015.120m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB3034.210m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30155.500m2
20Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30311.000m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3022.301m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3013.930m3
23Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30166.644m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,201m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0054tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0349tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0409100m2
28Láng, trát bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30308.424m2
29Lớp gạch vỡ 60x60 dày 1500,1487m3
30Lớp gạch vỡ 30x30 dày 1500,1487m3
31Lớp than xỉ dày 1500,1487m3
32Lớp than củi dày 1500,1487m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,045100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,0495100m
35ống sành D10020.000cái
36Gia công, lắp đặt tấm đan,0,1272tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1171100m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15.609m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg190.0001 cấu kiện
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg530.0001 cấu kiện
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m12.649tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3076tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m14.997tấn
44Ván khuôn gỗ sàn mái13.447100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,162100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6883100m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40175.230m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4085.694m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30553.006m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30183.361m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB3015.682m3
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm527.250m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa113.750m2
54Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm383.250m2
55Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm126.000m2
56Cửa sổ kính lật nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm50.000m2
57Hoa sắt vuông cửa sổ113.750m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30187.320m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30963.000m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30260.876m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30507.840m2
62G/c lắp đặt lưới chắn rác trên mái40.000bộ
63Phễu thu nước trên mái40.000bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,2100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm40.000cái
66Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,40,441tấn
67Lắp dựng xà gồ thép0,441tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ15.884100m2
69Tôn úp nóc167.200m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30552.000m
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.450.830m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303.693.434m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB301.577.342m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30237.600m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30688.300m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB301.344.700m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.964.034m2
78Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.811.620m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB302.343.400m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30222.000m
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30151.200m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB301.019.920m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30289.520m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30173.470m2
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2600.000m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm21.000.000m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.800.000m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.000.000m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm400.000m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm2.000.000m
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng100.000bộ
92Lắp đặt đèn sát trần có chụp180.000bộ
93Lắp đặt quạt treo tường100.000cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 50A-2P10.000cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 10A-1P100.000cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi100.000cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt30.000cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạt100.000cái
99Lắp đặt Tủ điện (5-8ATM)10.000hộp
100Lắp đặt Tủ điện tổng10.000hộp
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,27100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm0,09100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,25100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,1100m
108Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110x60mm60.000cái
109Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm60.000cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm120.000cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm210.000cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm130.000cái
113Lắp đặt Tê nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm20.000cái
114Lắp đặt Tê nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm60.000cái
115Lắp đặt Tê nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm130.000cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm30.000cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm300.000cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm30.000cái
119Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm20.000cái
120Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm250.000cái
121Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm120.000cái
122Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 ,1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm30.000cái
123Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10,1 đầu rennối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm50.000cái
124Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm150.000cái
125Van phao tự động + dây điện10.000bộ
126Lắp đặt khóa nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm10.000cái
127Lắp đặt Khóa nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm30.000cái
128Máy bơm Q6 M3/H; H15m10.000bộ
129Lắp đặt bể nước Inox 2m310.000bể
130Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục50.000bộ
131Lắp đặt xí bệt50.000bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinh50.000cái
133Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh50.000cái
134Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh, 1 hương sen50.000bộ
135Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nóng lạnh50.000bộ
136Lắp đặt gương soi50.000cái
137Lắp đặt chậu rửa 2 vòi50.000bộ
138Dây nối mềm D = 15100.000bộ
139Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 100mm50.000cái
B Nhà văn hóa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III607.8931m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III498.5781m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30136.460m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40119.414m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4028.493m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,29100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1663100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0448tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm10.326tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30246.113m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30358.467m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công368.824m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8510.439100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30234.800m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,199tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,186100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4020.460m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3027.162m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30456.946m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3034.980m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3013.091m3
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm549.665m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa204.750m2
24Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm344.915m2
25Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm204.750m2
26Hoa sắt vuông cửa sổ204.750m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30202.400m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30979.200m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30726.000m2
30G/c lắp đặt lưới chắn rác trên mái + Phễu thu nước40.000bộ
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,3100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm120.000cái
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m21.001tấn
34Gia công giằng mái thép0,1319tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m21.001tấn
36Lắp dựng giằng thép bu lông0,1319tấn
37Gia công xà gồ thép hộp []50x50x1,4 mạ kẽm0,506tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,506tấn
39Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ23.941100m2
40Tôn úp nóc436.000m
41Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao1.988.800m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30726.000m
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,112tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7168tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1537tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,244tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8421tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1327tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8578tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,848100m2
51Ván khuôn gỗ sàn mái10.578100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5884100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4652100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0032100m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4091.966m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4048.610m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4041.120m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,028m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg10.0001 cấu kiện
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302.190.140m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302.387.320m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30299.640m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30880.160m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB301.057.800m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30588.400m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.624.920m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.269.240m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30108.000m
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30198.450m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB302.572.790m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30251.900m2
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2800.000m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm21.000.000m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2600.000m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.400.000m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm600.000m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm2.000.000m
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng20.000bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụp30.000bộ
80Lắp đặt đèn trang trí âm trần140.000bộ
81Lắp đặt quạt treo tường100.000cái
82Lắp đặt quạt trần50.000cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 50A-2P10.000cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 32A-1P10.000cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 16A-1P30.000cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi80.000cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạt20.000cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạt40.000cái
89Lắp đặt công tắc 3 hạt60.000cái
90Lắp đặt hộp nối, phân dây60.000hộp
91Lắp đặt Tủ điện (5-8ATM)10.000hộp
92Lắp đặt Tủ điện tổng10.000hộp
C Rãnh thoát nước + Bồn hoa + Sân BT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III352.3971m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III145.1521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30112.934m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30127.992m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30884.820m2
6Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30412.800m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)53.263m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3339tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2401100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2.450.0001 cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg70.0001 cấu kiện
D BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,854100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,3441m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công71.148m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30782.292m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30263.691m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB301.992.835m2
7Đèn nấm200.000bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm23.000.000m
9Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp40.000bảng
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III15.648100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III61.920100m3/1km
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9020.400100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB402.040.000m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,2100m2
F SAN NỀN, KÈ BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III995.095100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III27.273100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9035.627100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III983.178100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III3.932.712100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30171.990m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40933.660m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB401.105.650m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0466tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m140.135tấn
11Ván khuôn móng dài0,9828100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm49.140100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,6100m
14Lớp lọc nước bằng rải vải địa kỹ thuật bít đầu ống0,2375100m2
G Khu vệ sinh NLV
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao156.600m2
2Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm0,2772m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III195.9601m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III18.6701m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III71.6151m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III226.1761m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công95.415m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,417100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III16.680100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3030.598m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3039.577m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB300,385m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB4055.291m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,236m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4015.400m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,005tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2404tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1432tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0276tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1968tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0634100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0302100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,14100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3012.160m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB4024.320m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1845tấn
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0424100m2
28Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3057.153m3
29Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB3069.644m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30380.525m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,25100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,11100m
33Lớp than củi + xỉ than0,3646m3
34Lớp gạch vỡ0,3646m3
35Các ống trong bể20.000cái
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30115.861m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30123.055m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3048.795m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3060.575m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013.992m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,924m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4039.136m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012.883m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4047.956m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023.978m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)18.519m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu670.0001cấu kiện
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1158tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1716tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4084tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1389tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2277tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m10.371tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,647tấn
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1557tấn
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2459100m2
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1624100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6195100m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1833100m2
60Ván khuôn gỗ sàn mái0,3332100m2
61Ván khuôn gỗ sàn mái0,198100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,15100m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm219.600m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa43.200m2
65Cửa kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm176.400m2
66Cửa sổ kính lật43.200m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30218.400m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3083.600m2
69Rọ chắn rác + phễu thu10.000bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,1035100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm20.000cái
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB301.284.900m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB301.284.900m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30128.930m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30259.160m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30375.210m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30422.260m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30149.900m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30129.690m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30447.290m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30134.520m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30110.240m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3072.800m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3078.996m2
85Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB3042.750m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3085.500m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30239.784m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30188.139m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30188.139m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.249.490m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ980.510m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao376.278m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m14.325100m2
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2400.000m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.000.000m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.000.000m
97Lắp đặt đèn sát trần có chụp140.000bộ
98Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt40.000bộ
99Lắp đặt quạt thông gió trên tường120.000cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạt100.000cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạt40.000cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi40.000cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 20A20.000cái
104Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm840.000m
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm660.000m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,48100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,18100m
109Lắp đặt Tê, côn, cút, MS nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm340.000cái
110Lắp đặt Tê, côn, cút, MS nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm330.000cái
111Lắp đặt Tê, côn, cút, MS nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm360.000cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm20.000cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm160.000cái
114Lắp đặt Van khóa nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm10.000cái
115Lắp đặt Van khóa nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm30.000cái
116Lắp đặt Rắc co nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm120.000cái
117Van phao điện10.000bộ
118Lắp đặt chậu rửa 2 vòi +xi phong40.000bộ
119Lắp đặt gương soi40.000cái
120Lắp đặt giá treo40.000cái
121Lắp đặt xí bệt80.000bộ
122Lắp đặt hộp đựng Giấy vệ sinh80.000cái
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh80.000cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòng40.000cái
125Dây nối mềm40.000bộ
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,36100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,24100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,04100m
129Lắp đặt côn, cút, Tê, MS nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm250.000cái
130Lắp đặt côn, cút, Tê, MS nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm310.000cái
131Lắp đặt côn, cút cút, Tê, MS nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm120.000cái
132Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm20.000cái
133Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm120.000cái
134Lắp đặt bể nước Inox 2m310.000bể
135Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20m10.000bộ
136Lắp đặt vòi rửa bằng đồng40.000bộ
H Nhà hành chính một cửa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III468.0001m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III265.7931m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công14.720m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30181.600m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB3017.532m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6406100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0483100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,1932100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3020,9023m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB3035.244m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB3029.133m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40117.502m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4021.504m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4050.565m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0742tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7017tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,2516tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0923tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2511tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,456tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1504100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2712100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5149100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30270.866m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3054.698m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3025.773m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4034.276m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4075.348m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40171.360m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4046.065m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7956m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu530.0001cấu kiện
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1168tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1225tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3828tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1777tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4442tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m10.286tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2257tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0343tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m13.950tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2782tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0693tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6308100m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9553100m2
46Ván khuôn gỗ sàn mái13.226100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9338100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0665100m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm283.500m2
50Lắp dựng hoa sắt cửa126.750m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.630.446m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30969.440m2
53Gia công xà gồ thép []50x50x1,40,3231tấn
54Lắp dựng xà gồ thép0,3231tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ31.449100m2
56Tôn úp nóc312.000
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30394.130m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30685.800m
59Quả hồ lô trên mái20.000quả
60Rọ chắn rác + phễu thu40.000bộ
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,196100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm80.000cái
63Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm180.000cái
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.764.888m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30832.678m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB301.381.212m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30835.558m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30548.750m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30558.650m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB301.692.000m
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30236.372m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30244.484m2
73Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30145.750m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30383.980m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30304.278m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB301.041.248m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.809.733m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.069.050m2
79Cửa kính khung nhôm nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm283.500m2
80Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14327.600m2
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2600.000m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2500.000m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm21.500.000m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2800.000m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.800.000m
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng80.000bộ
87Lắp đặt quạt ốp trần40.000cái
88Lắp đặt quạt treo tường30.000cái
89Lắp đặt quạt trần40.000cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạt20.000cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạt40.000cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạt10.000cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi130.000cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi40.000cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 50A-2P10.000cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 32A-2P30.000cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 16A-1P80.000cái
98Lắp đặt Tủ điện (1-4ATM)50.000hộp
99Lắp đặt Tủ điện tổng10.000hộp
100Lắp đặt hộp nối, phân dây50.000hộp
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm300.000m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.020.000m
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.260.000m
104Nội quy + tiêu lệnh PCCC20.000bộ
105Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg20.000bình
106Bình phòng hỏa bột CO2 MT320.000bình
107Hộp đựng bình20.000hộp
108Đèn cao áp LED 200w40.000bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt uốn 5kw2
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kw2
4 Máy đầm dùi 1.5Kw2
5 Máy hàn 14kw2
6 Máy hàn 23kw1
7 Máy khoan cầm tay 0.62kw2
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Máy trộn 250l2
10 Máy mài 1kw2
11 Máy đào 1,25m31
12 Ô tô tự đổ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->