Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:17:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,578,340,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình (Giai đoạn 2); Hạng mục: Xây dựng nhà văn hóa, nhà công vụ, nhà hành chính 1 cửa, kè chống sạt lở và các hạng mục phụ trợ khác 18 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hùng –Giám đốc BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. Số nhà 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193 240 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quang Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà công vụ 5 gian | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,738 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 18.446 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 24.960 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 111.504 | 1m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 39.770 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | 231.000 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | 468.792 | m3 | |
| 8 | Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ công | 344.609 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,363 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,3017 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 12.068 | 100m3/1km | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 182.824 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0701 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5385 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,334 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 36.740 | m3 | |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 15.120 | m3 | |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 34.210 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 155.500 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 311.000 | m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 22.301 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 13.930 | m3 | |
| 23 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | 166.644 | m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,201 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0054 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0349 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0409 | 100m2 | |
| 28 | Láng, trát bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 308.424 | m2 | |
| 29 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 150 | 0,1487 | m3 | |
| 30 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 | 0,1487 | m3 | |
| 31 | Lớp than xỉ dày 150 | 0,1487 | m3 | |
| 32 | Lớp than củi dày 150 | 0,1487 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,045 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,0495 | 100m | |
| 35 | ống sành D100 | 20.000 | cái | |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | 0,1272 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1171 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15.609 | m3 | |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 190.000 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 530.000 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12.649 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3076 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 14.997 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 13.447 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,162 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6883 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 175.230 | m3 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 85.694 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 553.006 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 183.361 | m3 | |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 15.682 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 527.250 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 113.750 | m2 | |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | 383.250 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | 126.000 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ kính lật nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | 50.000 | m2 | |
| 57 | Hoa sắt vuông cửa sổ | 113.750 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 187.320 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 963.000 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 260.876 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 507.840 | m2 | |
| 62 | G/c lắp đặt lưới chắn rác trên mái | 40.000 | bộ | |
| 63 | Phễu thu nước trên mái | 40.000 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 40.000 | cái | |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4 | 0,441 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,441 | tấn | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 15.884 | 100m2 | |
| 69 | Tôn úp nóc | 167.200 | m | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 552.000 | m | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.450.830 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3.693.434 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 1.577.342 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 237.600 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 688.300 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.344.700 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.964.034 | m2 | |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.811.620 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 2.343.400 | m | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 222.000 | m | |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 151.200 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 1.019.920 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 289.520 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 173.470 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 600.000 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 1.000.000 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.800.000 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.000.000 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 400.000 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 2.000.000 | m | |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 100.000 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 180.000 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | 100.000 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-2P | 10.000 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-1P | 100.000 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 100.000 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 30.000 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 100.000 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Tủ điện (5-8ATM) | 10.000 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện tổng | 10.000 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,27 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | 0,09 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,15 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,25 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,1 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110x60mm | 60.000 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 60.000 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | 120.000 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 210.000 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 130.000 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 20.000 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 60.000 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 130.000 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | 30.000 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 300.000 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | 30.000 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 20.000 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 250.000 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 120.000 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 ,1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 30.000 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10,1 đầu rennối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 50.000 | cái | |
| 124 | Lắp đặt MS nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 150.000 | cái | |
| 125 | Van phao tự động + dây điện | 10.000 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt khóa nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 10.000 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Khóa nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 30.000 | cái | |
| 128 | Máy bơm Q6 M3/H; H15m | 10.000 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 10.000 | bể | |
| 130 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 50.000 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | 50.000 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 50.000 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 50.000 | cái | |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh, 1 hương sen | 50.000 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nóng lạnh | 50.000 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt gương soi | 50.000 | cái | |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 50.000 | bộ | |
| 138 | Dây nối mềm D = 15 | 100.000 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 100mm | 50.000 | cái | |
| B | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 607.893 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 498.578 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 136.460 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 119.414 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 28.493 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,29 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1663 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0448 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 10.326 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | 246.113 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | 358.467 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 368.824 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 10.439 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 234.800 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,199 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,186 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20.460 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 27.162 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 456.946 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 34.980 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 13.091 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 549.665 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 204.750 | m2 | |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | 344.915 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | 204.750 | m2 | |
| 26 | Hoa sắt vuông cửa sổ | 204.750 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 202.400 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 979.200 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 726.000 | m2 | |
| 30 | G/c lắp đặt lưới chắn rác trên mái + Phễu thu nước | 40.000 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,3 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 120.000 | cái | |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 21.001 | tấn | |
| 34 | Gia công giằng mái thép | 0,1319 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 21.001 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,1319 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp []50x50x1,4 mạ kẽm | 0,506 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,506 | tấn | |
| 39 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | 23.941 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc | 436.000 | m | |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 1.988.800 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 726.000 | m | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,112 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7168 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1537 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,244 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8421 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1327 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8578 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,848 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 10.578 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5884 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4652 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 91.966 | m3 | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 48.610 | m3 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 41.120 | m3 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,028 | m3 | |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 10.000 | 1 cấu kiện | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.190.140 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.387.320 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 299.640 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 880.160 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.057.800 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 588.400 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.624.920 | m2 | |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.269.240 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 108.000 | m | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 198.450 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 2.572.790 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 251.900 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 800.000 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 1.000.000 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 600.000 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.400.000 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | 600.000 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 2.000.000 | m | |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 20.000 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 30.000 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 140.000 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | 100.000 | cái | |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | 50.000 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-2P | 10.000 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-1P | 10.000 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-1P | 30.000 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 80.000 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 20.000 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 40.000 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 60.000 | cái | |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 60.000 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt Tủ điện (5-8ATM) | 10.000 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện tổng | 10.000 | hộp | |
| C | Rãnh thoát nước + Bồn hoa + Sân BT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 352.397 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 145.152 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 112.934 | m3 | |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 127.992 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 884.820 | m2 | |
| 6 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 412.800 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 53.263 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3339 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2401 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2.450.000 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 70.000 | 1 cấu kiện | |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,854 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,344 | 1m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 71.148 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 782.292 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 263.691 | m3 | |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 1.992.835 | m2 | |
| 7 | Đèn nấm | 200.000 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 3.000.000 | m | |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 40.000 | bảng | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 15.648 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 61.920 | 100m3/1km | |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 20.400 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 2.040.000 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,2 | 100m2 | |
| F | SAN NỀN, KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 995.095 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 27.273 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 35.627 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 983.178 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 3.932.712 | 100m3/1km | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 171.990 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 933.660 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 1.105.650 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0466 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 140.135 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,9828 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 49.140 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,6 | 100m | |
| 14 | Lớp lọc nước bằng rải vải địa kỹ thuật bít đầu ống | 0,2375 | 100m2 | |
| G | Khu vệ sinh NLV | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 156.600 | m2 | |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | 0,2772 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 195.960 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 18.670 | 1m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 71.615 | 1m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 226.176 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 95.415 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,417 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 16.680 | 100m3/1km | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 30.598 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 39.577 | m3 | |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,385 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 55.291 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,236 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15.400 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,005 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2404 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1432 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0276 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1968 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0634 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0302 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12.160 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 24.320 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1845 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0424 | 100m2 | |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 57.153 | m3 | |
| 29 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | 69.644 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 380.525 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,25 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,11 | 100m | |
| 33 | Lớp than củi + xỉ than | 0,3646 | m3 | |
| 34 | Lớp gạch vỡ | 0,3646 | m3 | |
| 35 | Các ống trong bể | 20.000 | cái | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 115.861 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 123.055 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 48.795 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 60.575 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13.992 | m3 | |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 39.136 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12.883 | m3 | |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 47.956 | m3 | |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23.978 | m3 | |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 18.519 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 670.000 | 1cấu kiện | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1158 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1716 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4084 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1389 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2277 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 10.371 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,647 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1557 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2459 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1624 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6195 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1833 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3332 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,198 | 100m2 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,15 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 219.600 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43.200 | m2 | |
| 65 | Cửa kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | 176.400 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ kính lật | 43.200 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 218.400 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 83.600 | m2 | |
| 69 | Rọ chắn rác + phễu thu | 10.000 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,1035 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 20.000 | cái | |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 1.284.900 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 1.284.900 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 128.930 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 259.160 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 375.210 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 422.260 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 149.900 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 129.690 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 447.290 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 134.520 | m2 | |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 110.240 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 72.800 | m2 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 78.996 | m2 | |
| 85 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 42.750 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 85.500 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 239.784 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 188.139 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 188.139 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.249.490 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 980.510 | m2 | |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 376.278 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 14.325 | 100m2 | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 400.000 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.000.000 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.000.000 | m | |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 140.000 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 40.000 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 120.000 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 100.000 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 40.000 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40.000 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 20.000 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 840.000 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 660.000 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,12 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,48 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,18 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt Tê, côn, cút, MS nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 340.000 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Tê, côn, cút, MS nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 330.000 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Tê, côn, cút, MS nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 360.000 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 20.000 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 160.000 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 10.000 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 30.000 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR-PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 120.000 | cái | |
| 117 | Van phao điện | 10.000 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi +xi phong | 40.000 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt gương soi | 40.000 | cái | |
| 120 | Lắp đặt giá treo | 40.000 | cái | |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | 80.000 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng Giấy vệ sinh | 80.000 | cái | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 80.000 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 40.000 | cái | |
| 125 | Dây nối mềm | 40.000 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,36 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút, Tê, MS nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 250.000 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút, Tê, MS nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 310.000 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút cút, Tê, MS nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 120.000 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | 20.000 | cái | |
| 133 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 120.000 | cái | |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 10.000 | bể | |
| 135 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20m | 10.000 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | 40.000 | bộ | |
| H | Nhà hành chính một cửa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 468.000 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 265.793 | 1m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14.720 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | 181.600 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 17.532 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6406 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0483 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1932 | 100m3/1km | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,9023 | m3 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 35.244 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 29.133 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 117.502 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 21.504 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 50.565 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0742 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7017 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2516 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0923 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2511 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,456 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1504 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2712 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5149 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 270.866 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 54.698 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 25.773 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 34.276 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 75.348 | m3 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 171.360 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 46.065 | m3 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7956 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 530.000 | 1cấu kiện | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1168 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1225 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3828 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1777 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4442 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 10.286 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2257 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0343 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13.950 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2782 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0693 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6308 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9553 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 13.226 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9338 | 100m2 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0665 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 283.500 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 126.750 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.630.446 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 969.440 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép []50x50x1,4 | 0,3231 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3231 | tấn | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 31.449 | 100m2 | |
| 56 | Tôn úp nóc | 312.000 | ||
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 394.130 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 685.800 | m | |
| 59 | Quả hồ lô trên mái | 20.000 | quả | |
| 60 | Rọ chắn rác + phễu thu | 40.000 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,196 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 80.000 | cái | |
| 63 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | 180.000 | cái | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.764.888 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 832.678 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.381.212 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 835.558 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 548.750 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 558.650 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 1.692.000 | m | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 236.372 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 244.484 | m2 | |
| 73 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 145.750 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 383.980 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 304.278 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 1.041.248 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.809.733 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.069.050 | m2 | |
| 79 | Cửa kính khung nhôm nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | 283.500 | m2 | |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | 327.600 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 600.000 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 500.000 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 1.500.000 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 800.000 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.800.000 | m | |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 80.000 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt ốp trần | 40.000 | cái | |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | 30.000 | cái | |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | 40.000 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 20.000 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 40.000 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 10.000 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 130.000 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40.000 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-2P | 10.000 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-2P | 30.000 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-1P | 80.000 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Tủ điện (1-4ATM) | 50.000 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt Tủ điện tổng | 10.000 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 50.000 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 300.000 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.020.000 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.260.000 | m | |
| 104 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 20.000 | bộ | |
| 105 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | 20.000 | bình | |
| 106 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | 20.000 | bình | |
| 107 | Hộp đựng bình | 20.000 | hộp | |
| 108 | Đèn cao áp LED 200w | 40.000 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1.5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 14kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0.62kw | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 10 | Máy mài | 1kw | 2 |
| 11 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 7 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi