Gói thầu: Xây lắp công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ; Ngân sách phường; nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:16:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,867,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + Thiết bị Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ; Ngân sách phường; nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 244,0777 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0779 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,588 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 104,6484 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,223 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6952 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,9516 | 10m³/1km |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,25 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,335 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( phá đầu cọc 0,4m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0407 | m3 |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67 | 1 mối nối |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi ≤1000m - Mượn mã vận chuyển đất cấp đất IV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8814 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,935 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng ( VK bê tông lót móng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2062 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7252 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8499 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,6524 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8299 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8944 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5774 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,8396 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2571 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9641 | 100m3 |
| 28 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,9781 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,5534 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7059 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4427 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0207 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,4853 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,0213 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6526 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5047 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3591 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9691 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2538 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0287 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,6122 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0538 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,88 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3639 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5481 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2068 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0521 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 124,0907 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1831 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,3007 | m3 |
| 52 | Thép làm vì kèo thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 884,0475 | kg |
| 53 | Thép làm vì kèo thép bản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 260,9565 | kg |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m ( không bao gồm sắt thép chế tạo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0905 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0905 | tấn |
| 56 | Thép làm xà gồ C80x40x15x2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 813,4 | kg |
| 57 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 ( không bao gồm sắt thép chế tạo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8134 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8134 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136,1318 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9875 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,836 | m |
| 62 | Thi công trần bằng Trần nhôm độ bền cao dày 0,7mm ( đã bao gồm khung xương, công lắp đặt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 142,0156 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,175 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,148 | m2 |
| 71 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6817 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1893 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,4393 | 100m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 843,9898 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 560,6085 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,5921 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 165,2604 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105,3847 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,5641 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,915 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,915 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 236,8443 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,648 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch cotto 300x300mm, XM PCB40 ( chống nóng, chống thấm mái) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,28 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,748 | m2 |
| 87 | Nhân công đắp chữ Nhà văn hóa tổ dân phố Vĩnh Ninh 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 88 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,216 | m2 |
| 89 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,7024 | m2 |
| 90 | Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi(không con tiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,519 | m |
| 91 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Inox gia công lan can ( tính hao phí 1.05) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,5159 | kg |
| 93 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0976 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,8671 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 928,3472 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 831,2536 | m2 |
| 97 | U400 chu vi mặt cắt máng 40 cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,36 | m |
| 98 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0373 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,357 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,459 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0734 | tấn |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,164 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,122 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3844 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2021 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3896 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,264 | m3 |
| 115 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4337 | m3 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,57 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5077 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2983 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200 220v/48w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (bóng compact 25W) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn led panel vuông 600x600/36w) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6 moden | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 340 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây mạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 50-32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32-25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 25-20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Xi phông inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Kệ gương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Hộp giấy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng dây thép D6 dùng làm bật chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 69 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 72 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Hồ lô kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 2 | Khung chữ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | md |
| 3 | Ghế gấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | Cái |
| 4 | Ti vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Loa Thùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Dụng cụ đẩy âm thanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | BỘ |
| 7 | Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | BỘ |
| 8 | Míc không dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | BỘ |
| 9 | Giá để loa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Dây loa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | HM |
| 11 | Quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi