Gói thầu: Xây lắp công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894057-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220893962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ; Ngân sách phường; nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:16:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + Thiết bị
Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ; Ngân sách phường; nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt244,0777m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0779tấn
3Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,588m2
4Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt104,6484m2
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,223m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,616m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6952100m3
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,951610m³/1km
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,05100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,25100m2
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4100m
12Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,335100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( phá đầu cọc 0,4m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0407m3
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt671 mối nối
15Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi ≤1000m - Mượn mã vận chuyển đất cấp đất IVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0104100m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8814100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,935m3
18Ván khuôn móng ( VK bê tông lót móng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2062100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7252100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8499100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,6524m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8299tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8944tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5774tấn
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,8396m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2571100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9641100m3
28Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,9781m3
29Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,5534m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7059100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4427tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0207tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,4853m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,0213m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6526100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5047tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3591tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9691m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2538100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0287tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,137tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6122m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0538100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,88tấn
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3639100m2
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5481m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2068tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0521tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt124,0907m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1831m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,3007m3
52Thép làm vì kèo thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt884,0475kg
53Thép làm vì kèo thép bảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt260,9565kg
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m ( không bao gồm sắt thép chế tạo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0905tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0905tấn
56Thép làm xà gồ C80x40x15x2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt813,4kg
57Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 ( không bao gồm sắt thép chế tạo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8134tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8134tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136,13181m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9875100m2
61Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,836m
62Thi công trần bằng Trần nhôm độ bền cao dày 0,7mm ( đã bao gồm khung xương, công lắp đặt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt142,0156m2
63Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,175m2
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
67Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,36m2
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
70Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,148m2
71Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,36m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6817100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1893100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,4393100m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt843,9898m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt560,6085m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,5921m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt165,2604m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,3847m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,5641m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,915m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,915m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt236,8443m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,648m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch cotto 300x300mm, XM PCB40 ( chống nóng, chống thấm mái)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,28m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,748m2
87Nhân công đắp chữ Nhà văn hóa tổ dân phố Vĩnh Ninh 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
88Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,216m2
89Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,7024m2
90Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi(không con tiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,519m
91Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
92Inox gia công lan can ( tính hao phí 1.05)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,5159kg
93Gia công lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0976tấn
94Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,8671m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt928,3472m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt831,2536m2
97U400 chu vi mặt cắt máng 40 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,36m
98Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0373100m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,357m3
100Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,459m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0198100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0734tấn
103Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,164m3
104Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,122m2
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3844m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0144100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0218tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
111Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,20211m3
112Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3896m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0654100m2
114Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,264m3
115Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4337m3
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,57m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0797100m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5077m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2983tấn
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+ NƯỚC
1Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
2Lắp đặt đèn led panel 300x1200 220v/48wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (bóng compact 25W)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn led panel vuông 600x600/36w)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41bộ
5Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
14Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6 modenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt340m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt96m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt450m
21Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
22Lắp đặt dây mạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45m
23Lắp đặt ổ cắm mạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,14100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 50-32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32-25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 25-20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
37Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
43Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
46Xi phông inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
48Kệ gươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
50Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
52Hộp giấyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt van điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,46100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0605100m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0605100m3
68Sản xuất, lắp dựng dây thép D6 dùng làm bật chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
69Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cọc
70Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46m
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
72Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16m
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
74Hồ lô kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Chiếc
2Khung chữTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9md
3Ghế gấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100Cái
4Ti viTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
5Loa ThùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Cái
6Dụng cụ đẩy âm thanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1BỘ
7Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1BỘ
8Míc không dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3BỘ
9Giá để loaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Cái
10Dây loaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1HM
11Quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->