Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp thiết bị, phụ tùng cho hệ thống hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838743-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Cung cấp thiết bị, phụ tùng cho hệ thống hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220379457
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 214 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 13:54:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 746,306,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Cung cấp thiết bị, phụ tùng cho hệ thống hóa chất
Dự toán mua sắm: Thiết bị, vật tư dự phòng năm 2022
214 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn , địa chỉ: Số 2A1, đường Lê Văn Chí, phường Linh Trung, quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Spare, contact vac f.VGS141, 143, 145 (Đồng hồ đo áp tủ định lượng clo) - Xuất xứ: G7/Châu Âu990531314CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
2Maintenance kit (set of flat gaskets for flanges DN25, EN-1092-1, 10 pieces) Ron mặt bích DN25 - Xuất xứ: G7/Châu Âu966889791bộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
3Spare parts set for 544-102, -220 (Cl2); (Phụ tùng Van giảm áp) - Xuất xứ: G7/Châu Âu918359131bộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
4Vacuum regulator Spare part set VGS-148 (3.5-70 kg/h) Kit, gas/Cl2/148/70kg/h/FKM/TFM1600; (phụ tùng bộ chuyển đổi chân không) - Xuất xứ: G7/Châu Âu966887651bộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
5Spare, refilling pack, Cl2 adsorbant (Chất hấp thụ (Nhôm ôxit)); 4,7kg/bịch - Xuất xứ: G7/Châu Âu966889892bịchNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
6Maintenance kit for clor: Kit, gas/Cl2/545/20kg/h/FKM/PTFE (Phụ tùng Injector 20 kg) - Xuất xứ: G7/Châu Âu966887402bộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
7Kit, pump maint/DDI150-4/PP/PVC/V/G/DLD (màng bơm) - Xuất xứ: G7/Châu Âu966889452cáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
8Kit, pump maint/DDI150-4/PVC/FM (Bộ guồng bơm cho bơm phèn DDI 222) - Xuất xứ: G7/Châu Âu966889712CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
9Spare, temperature sensor PT100, 3m(Sensor đo nhiệt độ tủ sấy clo Grundfos); Xuất xứ: G7/Châu Âu12.6656-4002CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
10- Valve plug Murr Elektronik 7000-29401 for pressure switches Xuất xứ: G7/Châu Âu - Công tắc áp suất tủ sấy Pressure switch 1-10 bar G1/4”–Suco, Typ: MDS Dải cài đặt 1-10 bar Đặt ở 3 bar (với áp suất tăng dần) IP 65 – Max voltage 250V Xuất xứ: G7/Châu ÂuMã valve plug: 7000-294012BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
11Bộ gia nhiệt tủ sấy clo Helios GmbHAb-Nr: 20112734Art-Nr: 54422012Volt: 230/400DSWatt: 9000IP 65Xuất xứ: G7/Châu ÂuAb-Nr: 20112734Art-Nr: 544220122cáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
12Trục vít tải bột polymer vào bồn pha dung dịch Grundfos, Vít định lượng Ø 40 mm Vật liệu: V2A (1.4301) Thuộc bộ Dry Material Feeders S423-2,-20 Xuất xứ: G7/Châu Âupart-No. 14.1225-3032cáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
13Bladder style plus. Damp. 517-2311-10002 Bộ giảm chấn trên đường ống phèn Pulsation damper Model: U003A01V1-PC Thể tích: 0.35 L P: 2.7 bar Pmax: 10 bar Xuất xứ: G7/Châu Âu966881673cáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
14Bộ giảm áp tại đầu bơm định lượng phèn Grundfos, Pressure relief valve 525-3023.41 Material: PVC Gasket: EPDM Xuất xứ: G7/Châu Âu957098063cáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->