Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà làm việc của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, nhà làm việc các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà làm việc của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, nhà làm việc các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:06:00 đến ngày 2022-09-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,955,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.868.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.Đối vơi cán bộ của công ty (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy vận thăng 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà làm việc của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, nhà làm việc các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện Xây dựng, sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà làm việc của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, nhà làm việc các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, về năng lực kinh nghiệm, chứng minh về nhân sự theo Biểu mẫu dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2924 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,865 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0996 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,026 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5899 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9016 | m3 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,89 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,78 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6519 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8382 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5558 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5558 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5558 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1228 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5193 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,616 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8487 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1886 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0361 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9438 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4761 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1827 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5351 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2426 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1717 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1945 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,9225 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,0456 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7674 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0004 | m2 |
| 5 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8842 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6881 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0118 | m3 |
| 8 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,995 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6439 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6644 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,2954 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6987 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1878 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7412 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,767 | m3 |
| 17 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4104 | m3 |
| 18 | Trát gờ gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,69 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60*240mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1502 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5772 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6052 | m2 |
| 25 | Lan can tay vịn INOX: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,18 | kg |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,2104 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.591,2036 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,8498 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,484 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch KT300*300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0084 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,16 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3655 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3655 | tấn |
| 34 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 37 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,524 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9314 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,16 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 43 | Chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 44 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | bộ |
| 45 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m |
| 48 | Ống sành D90 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa kính thủy lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,938 | m2 |
| 50 | Cửa đi bằng kính thủy lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,938 | m2 |
| 51 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 52 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 55 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 56 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,51 | m2 |
| 58 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ, bao gồm cả phụ kiện đi kèm đồng bộ (Trừ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,51 | m2 |
| 59 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,108 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,108 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 63 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện sắt hộp 13*26*1,2 (cửa S1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 64 | Chớp lật chống nắng khung nhôm hệ (Giá lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,325 | m2 |
| 65 | Vách ngăn Compact dày 18mm màu ghi, đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7004 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,541 | m2 |
| 69 | Chi tiết đắp vữa trụ tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,98 | m |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1394 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4809 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6956 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,037 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1683 | 100m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,742 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,345 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0253 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3197 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6551 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6635 | 100m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,56 | m2 |
| 85 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4193 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0735 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 100m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,1616 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0102 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0102 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,6944 | m2 |
| 92 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1483 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3305 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5862 | 100m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6212 | m2 |
| 97 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5638 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2194 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3714 | 100m2 |
| 101 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1378 | m2 |
| 102 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6335 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.627,2968 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 957,9556 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6621 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4968 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cút ren trong D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tê ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Xiphông thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Cút u.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Côn u.PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xiphông chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Phễu thoát sàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Côn thu u.PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Xi phông DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Chếch 135 u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Phễu thoát sàn D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Van phao thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt van phao thủy lực D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, thanh treo, cốc, lô giấy...) (vệ sinh riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính (vệ sinh chung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt lô giấy (vệ sinh chung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Bình lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Y lọc xiên ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van một chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo lưu lượng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Rắc co ren ngoài PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Van phao cơ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van phao cơ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt van PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PPR D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn D40mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Măng sông nối ống PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Măng sông nối ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Măng sông nối ống PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 66 | Ống u.PVC D140mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Ống u.PVC D110mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 68 | Ống u.PVC D90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 69 | Ống u.PVC D60mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 70 | Ống u.PVC D34mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 71 | Y u.PVC D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Y u.PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Y u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 74 | Y u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 75 | Y u.PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Cút u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 77 | Tê u.PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Tê u.PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Tê u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Chếch 135 u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 81 | Chếch 135 u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 82 | Chếch 135 u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 83 | Côn thu u.PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Côn thu u.PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn thu u.PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Côn thu u.PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 87 | Siphông D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Siphông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Măng sông nối ống u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 92 | Măng sông nối ống u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 93 | Măng sông nối ống u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9181 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 101 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m2 |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3015 | m3 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,62 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,275 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9792 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 109 | Nắp bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2547 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Mx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m3/1km |
| 115 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 116 | Bể lọc mỡ inox (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| D | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 3 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 1*6mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 4 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 1*1,5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 7 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 8 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 9 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 10 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 11 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 150A, Icu=30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat khối 3 pha 3 cực 60A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bộ đèn tuýp led đôi 2*20W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 18 | Bộ đèn tuýp led đơn 1*20W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 19 | Bộ đèn tuýp led đơn 1*10W - 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Bộ đèn Led gắn tường - 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bộ đèn Led cầu thang gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp có đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Quạt trần 3 cánh D1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 25 | Quạt treo tường D450 - 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Quạt thông gió D250 - 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Bộ công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (15 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Bộ công tắc 3 (2 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (19 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 33 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 34 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 35 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 36 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 37 | Bộ công tắc 4 (3 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Bộ công tắc 2 hạt (1 hạt 2 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Bộ công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều) lắp âm (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Bộ công tắc 3 (1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Bộ công tắc 4 (1 hạt 1 chiều + 2 hạt 2 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Bộ công tắc 5 (1 hạt 1 chiều + 3 hạt 2 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Mặt công tắc 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm (76 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 68 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 69 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp đa năng (20 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 70 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 71 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 72 | Tủ điện âm tường kim loại Sino KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 74 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 81 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Bộ |
| 82 | Đầu cốt đồng M 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 84 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 85 | Ống luồn dây xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 86 | Cắt bê tông rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10m |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 88 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền hoàn rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 91 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 92 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | viên |
| 93 | Ống cứng luồn dây điện - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | m |
| 94 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | máy |
| 95 | Cọc đồng tròn D20, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 97 | Đào rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1m3 |
| 98 | Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 99 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25 (đổ vào cọc, rãnh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | kg |
| 100 | Bu lông ốc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 102 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 103 | Nội quy + tiêu lệnh PCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 104 | Giá kệ chứa 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 105 | Bình cứu hỏa xách tay MFZ4 - Bột BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 106 | Bình cứu hỏa xách tay CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 107 | Nhân công lắp đặt nội quy, bình cứu hỏa ... (Nhân công 3/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 113 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 114 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1 | kg |
| 115 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 116 | ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 118 | Đào rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | 1m3 |
| 119 | Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m3 |
| 120 | Hộp kiểm tra tiếp địa 300*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 123 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | kg |
| 124 | SWITCH - TPLINK 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Nút mạng net - AMP OUTLET 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 126 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 127 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 128 | Đầu nối R.J - 45 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 129 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.410 | m |
| 130 | Công đấu nối lắp mạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 131 | Tủ điện âm tường kim loại KT 450*350*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG CỦA PHÒNG CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5781 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5781 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Xiphông thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt + tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Vệ sinh lau mạch lại gạch ốp lát cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch KT300*300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 19 | Phễu thoát sàn D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Ống u.PVC D90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Cút u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Ống u.PVC D60mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Cút u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bóng điện bóng điện hàng lang, trong khu vệ sinh đã bị hỏng cháy, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | công |
| 28 | Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 29 | Sửa chửa lại cửa đi, cửa sổ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7352 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7352 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ CỦA TRUNG TÂM DÂN SỐ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xiphông thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt + tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Vệ sinh lau mạch lại gạch ốp lát cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 15 | Phễu thoát sàn D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bóng điện bóng điện hàng lang, trong khu vệ sinh đã bị hỏng cháy, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 17 | Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 19 | Thay mới cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ, bao gồm cả phụ kiện đi kèm đồng bộ (Trừ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 21 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Sửa chửa lại cửa sổ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,448 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,448 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,796 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,8118 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4598 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1796 | 100m2 |
| G | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TẠI CỦA BỘ PHẬN MỘT CỬA, PHÒNG LĐTBXH, BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (đến đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4987 | m3 |
| 4 | Cắt nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4658 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1466 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4397 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1466 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0275 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây đến đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6562 | m3 |
| 17 | Bê tông đan bàn quầy + lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7185 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bàn quầy + lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bàn quầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 20 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5772 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên mặt quầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2236 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4202 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,347 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,376 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4846 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6432 | m2 |
| 27 | Sửa chữa lại khuôn cửa Đ1, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | 1m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | 1m |
| 30 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m |
| 31 | Cửa gỗ nhóm 3, có ke, đã sơn, chưa khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1168 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1168 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 42 | Xiphông thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt + tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Vệ sinh lau mạch lại gạch ốp lát cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch KT300*300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 52 | Phễu thoát sàn D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Tháo dỡ bóng điện bóng điện hàng lang, trong khu vệ sinh đã bị hỏng cháy, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 54 | Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,048 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,048 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8162 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3122 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (Mx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3122 | m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 61 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 62 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 63 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 64 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 65 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Bộ đèn tuýp led đôi 2*20W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 68 | Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Quạt trần 3 cánh D1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm (13 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 83 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 84 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 85 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 86 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 87 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Bộ |
| 88 | Ống cứng luồn dây điện - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 89 | Phụ kiện ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 90 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Nút mạng net - AMP OUTLET 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Đầu nối R.J - 45 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 96 | Công đấu nối lắp mạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 97 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 98 | Phụ kiện ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 99 | Công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| H | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CẤP IV CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,716 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7618 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9718 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4685 | m3 |
| 6 | Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1798 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,4176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (Mx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,4176 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2842 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nóng lạnh Ariston ANDRIS2 30RS 30l hoặc tương đương (05 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=15m (01 máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.868.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.Đối vơi cán bộ của công ty (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô 5 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy vận thăng 500kg | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi