Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà làm việc của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, nhà làm việc các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881462-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà làm việc của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, nhà làm việc các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20220880332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:06:00 đến ngày 2022-09-09 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,955,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.868.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.Đối vơi cán bộ của công ty (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy vận thăng 500kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà làm việc của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, nhà làm việc các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện
Xây dựng, sửa chữa, cải tạo và nâng cấp nhà làm việc của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, nhà làm việc các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, về năng lực kinh nghiệm, chứng minh về nhân sự theo Biểu mẫu dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2924100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8651m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0996m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,026m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5899m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,49m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9016m3
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,89m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,78m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6519m3
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2771100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1851 cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8382100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5558100m3
16Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5558100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5558100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1228m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5193m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,616m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8487m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1886tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0361tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9438tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,764100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4761100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1827m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5351tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,759tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2426tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1717100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,1945m2
B PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,9225m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,0456m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7674m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0004m2
5Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8842m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6881m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0118m3
8Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,844m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,995m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6439m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6644m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,2954m2
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6987m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1878m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,7412m2
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,767m3
17Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4104m3
18Trát gờ gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,69m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60*240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1502m3
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5772m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,03m2
24Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6052m2
25Lan can tay vịn INOX:Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,18kg
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,2104m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.591,2036m2
28Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V813,8498m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120*600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,484m2
30Lát nền, sàn gạch KT300*300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,0084m2
31Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,16m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3655tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3655tấn
34Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
36Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
37Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V275,5241m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9314100m2
40Tôn úp nóc dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,16m
41Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,317100m
42Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
43Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
44Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V130bộ
45Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m
48Ống sành D90 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
49Lắp dựng cửa kính thủy lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,938m2
50Cửa đi bằng kính thủy lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,938m2
51Tay nắm cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi
52Bản lề âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Khóa âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
55Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
56Kẹp LMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V110,51m2
58Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ, bao gồm cả phụ kiện đi kèm đồng bộ (Trừ khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,51m2
59Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
60Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V225,108m2
61Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,108m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
63Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện sắt hộp 13*26*1,2 (cửa S1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
64Chớp lật chống nắng khung nhôm hệ (Giá lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,325m2
65Vách ngăn Compact dày 18mm màu ghi, đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85m2
66Lắp dựng vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85m2
67Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,7004m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,541m2
69Chi tiết đắp vữa trụ tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
70Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,98m
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1394m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4809tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6956tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,037tấn
77Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1683100m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,742m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,345m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0253tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3197tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6551tấn
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6635100m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,56m2
85Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,4193m3
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0735tấn
87Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56100m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V980,1616m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,0102m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,0102m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,6944m2
92Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1483m3
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3305tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,746tấn
95Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5862100m2
96Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,6212m2
97Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5638m3
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2194tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
100Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3714100m2
101Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,1378m2
102Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6335m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.627,2968m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V957,9556m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6621100m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4968100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Cút ren trong D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
4Tê ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Xiphông thoát nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Cút u.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Côn u.PVC D60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
11Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Xiphông chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Phễu thoát sàn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Côn thu u.PVC D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Xi phông DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Chếch 135 u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Phễu thoát sàn D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
22Van phao thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
24Lắp đặt van phao thủy lực D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, thanh treo, cốc, lô giấy...) (vệ sinh riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt kệ kính (vệ sinh chung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt lô giấy (vệ sinh chung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Bình lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Y lọc xiên ren D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Van ren D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Khớp nối mềm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Van một chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Đồng hồ đo lưu lượng D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt van cổng D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Rắc co ren ngoài PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Van phao cơ D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Van phao cơ D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt van PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt van PPR D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn D40mm, PE100, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100 m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
50Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
62Măng sông nối ống PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
63Măng sông nối ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Măng sông nối ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Măng sông nối ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
66Ống u.PVC D140mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
67Ống u.PVC D110mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m
68Ống u.PVC D90mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
69Ống u.PVC D60mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
70Ống u.PVC D34mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
71Y u.PVC D110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Y u.PVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Y u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
74Y u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
75Y u.PVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
76Cút u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
77Tê u.PVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Tê u.PVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Tê u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Chếch 135 u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
81Chếch 135 u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
82Chếch 135 u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
83Côn thu u.PVC D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Côn thu u.PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Côn thu u.PVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Côn thu u.PVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
87Siphông D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Siphông D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Thông tắc D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
91Măng sông nối ống u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
92Măng sông nối ống u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
93Măng sông nối ống u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
94Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9181m3
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0778tấn
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
101Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,655m2
102Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3015m3
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,655m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,62m2
105Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,275m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9792m3
107Gia công, lắp đặt tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442100m2
109Nắp bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2547m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112100m3
114Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Mx3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112100m3/1km
115San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112100m3
116Bể lọc mỡ inox (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
D CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Cáp ngầm hạ thế 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
3Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 1*6mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
4Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 1*1,5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
7Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
8Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
9Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
10Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
11Aptomat khối 3 pha 4 cực 150A, Icu=30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Aptomat khối 3 pha 3 cực 60A, Icu=18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Aptomat 1 pha 2 cực 32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Aptomat 1 pha 2 cực 20A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
15Aptomat 1 pha 2 cực 25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Aptomat 1 pha 2 cực 10A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Bộ đèn tuýp led đôi 2*20W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
18Bộ đèn tuýp led đơn 1*20W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
19Bộ đèn tuýp led đơn 1*10W - 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
21Bộ đèn Led gắn tường - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bộ đèn Led cầu thang gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt quạt hút mùi bếp có đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Quạt trần 3 cánh D1400mm - 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
25Quạt treo tường D450 - 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
26Quạt thông gió D250 - 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Bộ công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (15 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
30Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
31Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
32Bộ công tắc 3 (2 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (19 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
33Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
34Hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
35Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
36Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
37Bộ công tắc 4 (3 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Bộ công tắc 2 hạt (1 hạt 2 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Bộ công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều) lắp âm (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Bộ công tắc 3 (1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Bộ công tắc 4 (1 hạt 1 chiều + 2 hạt 2 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Bộ công tắc 5 (1 hạt 1 chiều + 3 hạt 2 chiều + 1 hạt đèn báo) lắp âm (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Mặt công tắc 5 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm (76 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
67Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
68Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
69Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp đa năng (20 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
70Ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
71Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
72Tủ điện âm tường kim loại Sino KT 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
73Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
74Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
78Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
81Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V500Bộ
82Đầu cốt đồng M 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Đầu cốt đồng M 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
84Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
85Ống luồn dây xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
86Cắt bê tông rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co dãn + nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
88Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V241m3
89Đắp đất nền hoàn rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
91Lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
92Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000viên
93Ống cứng luồn dây điện - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.600m
94Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22máy
95Cọc đồng tròn D20, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
97Đào rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
98Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
99Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25 (đổ vào cọc, rãnh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44kg
100Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
102Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
103Nội quy + tiêu lệnh PCCMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
104Giá kệ chứa 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
105Bình cứu hỏa xách tay MFZ4 - Bột BCMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
106Bình cứu hỏa xách tay CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
107Nhân công lắp đặt nội quy, bình cứu hỏa ... (Nhân công 3/7 - Nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
113Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
114Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,1kg
115Bật đỡ thép D 8 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
116ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
117Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
118Đào rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,651m3
119Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,65m3
120Hộp kiểm tra tiếp địa 300*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
122Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
123Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V44kg
124SWITCH - TPLINK 48 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
125Nút mạng net - AMP OUTLET 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
126Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
127Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
128Đầu nối R.J - 45 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
129Dây mạng xanh UTP AMG CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V1.410m
130Công đấu nối lắp mạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
131Tủ điện âm tường kim loại KT 450*350*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
132Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG CỦA PHÒNG CHUYÊN MÔN
1Tháo dỡ trần khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5781m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5781m2
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Xiphông thoát nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt xí bệt + tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Vệ sinh lau mạch lại gạch ốp lát cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
18Lát nền, sàn gạch KT300*300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
19Phễu thoát sàn D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Ống u.PVC D90mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
21Cút u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Ống u.PVC D60mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
23Cút u.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
27Tháo dỡ bóng điện bóng điện hàng lang, trong khu vệ sinh đã bị hỏng cháy, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5công
28Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
29Sửa chửa lại cửa đi, cửa sổ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V82,7352m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,7352m2
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ CỦA TRUNG TÂM DÂN SỐ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Xiphông thoát nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt xí bệt + tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Vệ sinh lau mạch lại gạch ốp lát cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
15Phễu thoát sàn D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Tháo dỡ bóng điện bóng điện hàng lang, trong khu vệ sinh đã bị hỏng cháy, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
17Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
19Thay mới cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ, bao gồm cả phụ kiện đi kèm đồng bộ (Trừ khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
20Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
21Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
22Sửa chửa lại cửa sổ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V989,448m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V989,448m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V63,796m2
26Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V266,8118m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4598100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1796100m2
G SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TẠI CỦA BỘ PHẬN MỘT CỬA, PHÒNG LĐTBXH, BAN TIẾP DÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (đến đáy dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4987m3
4Cắt nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39610m
5Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4658m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1466m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43971m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1466m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2303m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m2
13Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0275m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây đến đáy dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6562m3
17Bê tông đan bàn quầy + lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7185m3
18Lắp dựng cốt thép tấm đan bàn quầy + lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bàn quầyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058100m2
20Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5772m2
21Ốp đá granit tự nhiên mặt quầyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2236m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,4202m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,347m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,376m2
25Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4846m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120*600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6432m2
27Sửa chữa lại khuôn cửa Đ1, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
28Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,281m
29Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V13,481m
30Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,48m
31Cửa gỗ nhóm 3, có ke, đã sơn, chưa khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
32Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V11,21m2
34Tháo dỡ trần khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,1168m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,1168m2
36Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
37Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
38Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
42Xiphông thoát nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
43Lắp đặt xí bệt + tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Vệ sinh lau mạch lại gạch ốp lát cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
51Lát nền, sàn gạch KT300*300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
52Phễu thoát sàn D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Tháo dỡ bóng điện bóng điện hàng lang, trong khu vệ sinh đã bị hỏng cháy, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
54Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V153,048m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,048m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8162100m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3122m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (Mx3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3122m3
60San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2231100m3
61Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
62Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
63Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
64Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
65Aptomat 1 pha 2 cực 40A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Aptomat 1 pha 2 cực 20A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Bộ đèn tuýp led đôi 2*20W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
68Bộ đèn led ốp trần nổi D300 - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Quạt trần 3 cánh D1400mm - 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
70Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm (3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm (13 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
83Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
84Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
85Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
86Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
87Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V300Bộ
88Ống cứng luồn dây điện - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
89Phụ kiện ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
90Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
91Nút mạng net - AMP OUTLET 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
93Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
94Đầu nối R.J - 45 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Dây mạng xanh UTP AMG CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
96Công đấu nối lắp mạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
97Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
98Phụ kiện ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
99Công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
H PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CẤP IV CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,36m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V278,716m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7618m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9718m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V101,4685m3
6Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1798100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V328,4176m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (Mx3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,4176m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2842100m3
I THIẾT BỊ
1Bình nóng lạnh Ariston ANDRIS2 30RS 30l hoặc tương đương (05 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
2Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=15m (01 máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.868.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng. Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.Đối vơi cán bộ của công ty (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô 5 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Máy vận thăng 500kg Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->