Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch 2022, xin ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:05:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,643,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp 3, xây dựng mới. *Nhà thầu gửi kèm gồm: - Quyết định phê duyệt BVTC - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán; - Tài liệu chứng mính hoàn thành: BB nghiệm thu đưa vào sử dụng/BB thanh lý hợp đồng/hoặc Quyết toán; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 4 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc >= 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và nhà hiệu bộ Trường tiểu học Quang Sơn, huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch 2022, xin ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3, còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (Kê khai tại mẫu số 13A) (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3; * Kèm theo các tài liệu sau: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán; - Tài liệu chứng mính hoàn thành: BB nghiệm thu đưa vào sử dụng/BB thanh lý hợp đồng/hoặc Quyết toán, 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xóm 5, xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Văn Chơng, Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0975226040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0348077137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương; địa chỉ. Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,8208 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9,2187 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,4274 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 29,573 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0716 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,9218 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0924 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,4894 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 30,6393 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 32,3328 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 36,6924 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,9565 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0846 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8044 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,9565 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,9214 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,9823 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,9389 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,9245 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 27,6302 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,2811 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,4981 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,7525 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17,424 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,7147 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,1179 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 67,332 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,097 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1413 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3965 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,2124 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0945 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1584 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,706 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14,1588 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15,3387 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16, bao gôm sơn và lắp dựng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7,952 | md |
| 39 | Trụ phụ lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 176,1547 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 233,1882 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,2423 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9,4852 | m3 |
| 45 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 50,04 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 30,96 | m2 |
| 47 | Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25,28 | m2 |
| 48 | Sản xuất hoa sắt cựa 12x12 ( đá sơn và lắp dựng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 53,52 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt hộp 40x20x1.2 và 20x20x1.2 (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 35,574 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt hộp 40x20x1.2, d21x1.6 (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,8048 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,0592 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,9598 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,0743 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,0743 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 76,032 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,4816 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 26,4 | md |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 90 | m |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 62 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,644 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10,7333 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 66 | đai thép + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 67 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20 | tuýp |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 186,141 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 676,32 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 178,664 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 620,25 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 571,47 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 411,92 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 586,18 | m |
| 75 | Đắp chi tiết đầu trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 16 | trụ |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 44,4602 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 109,7 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 19,8444 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 581,9616 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 581,9616 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 862,461 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.480,084 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 186,141 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2.156,404 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 241,7113 | m2 |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 470 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 600 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.140 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bảng |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 101 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | giếng |
| 102 | Máy bơm chìm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| B | HM: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,4969 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,0646 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,4367 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,198 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,778 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15,5392 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 41,3592 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17,94 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,871 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0553 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3481 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,871 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 16 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17,32 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,732 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1732 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,6617 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,7632 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1869 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,4917 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5903 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,1732 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0491 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2687 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,0898 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,3477 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12,5469 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2035 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1133 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,299 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 36,1623 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,9498 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,6239 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,4594 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 42 | Cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 43 | Cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 44 | Cựa nhôm Việt pháp Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa 12x12( đá sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8663 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5697 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5697 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,224 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12 | md |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | đai thép + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 57 | Keo dán: | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7 | tuýp |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 77,5 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 204,562 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 23,616 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 102,24 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 108,98 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 81,52 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 148,28 | m |
| 65 | Đắp chi tiết đầu trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | 0.0 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20,35 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,7673 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 87,674 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 87,674 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 282,062 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 486,786 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 77,5 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 486,786 | m2 |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 215 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bảng |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp 3, xây dựng mới. *Nhà thầu gửi kèm gồm: - Quyết định phê duyệt BVTC - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán; - Tài liệu chứng mính hoàn thành: BB nghiệm thu đưa vào sử dụng/BB thanh lý hợp đồng/hoặc Quyết toán; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 4 năm | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc >= 70KG | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,62KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi