Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894827-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220882549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:02:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,525,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/giao thông.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).-Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).-Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành cầu đường/giao thông >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).-Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.-Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường giao thông thôn Năng Lớn 1, xã Đăk Sao
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng TUBKDN; Địa chỉ: Tổ 14, phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Minh Nghĩa Kon Tum; Địa chỉ: Thôn Mô Pả, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tu Mơ Rông. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Minh Long Kon Tum; Địa chỉ: Hẻm 248, đường Phan Đình Phùng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 ≥1 - Giá trị ròng năm 2019 ≥ 1 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng 03 năm gần đây. Kèm bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh …
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tu Mơ Rông.. Số điện thoại: 0603.934.078. Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 0603.934.078. Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0603.934.078.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào ĐC3 nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.507,651 m3
2Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,791 m3
3Đào ĐC3 khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V147,521 m3
4Đào rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V409,591 m3
5Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V625,91 m3
6Lu tăng cường k95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.642,671 m2
7VC đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô 10 Tấn phạm vi 300 mMô tả kỹ thuật theo chương V625,91 m3
8VC đất TD để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.781,7731 m3
9VC đất cấp 3 để đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V282,9871 m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V488,5921 m3
2Móng cấp phối đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V325,728m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V296,7191 m2
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.714,41 m2
5Làm khe co có thanh truyền lực D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2521m
6Làm khe co đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2491m
7Làm khe giãn có thanh truyền lực D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V421m
C LỀ ĐƯỜNG GIA CỐ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tônglề đường đá 1*2 M250 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2121 m3
2Móng cấp phối đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,474m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,4821 m2
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V195,621 m2
5Làm khe co đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V391m
6Làm khe giãn đơn dãnMô tả kỹ thuật theo chương V31m
D RÃNH GIA CỐ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào đất rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,307m3
2Bê tông gia cố rãnh đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,307m3
3Nhét giấy dầu 2 lớp khe phòng lún rãnh (5m/khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,061m2
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V206,446m2
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,061m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Trụ đỡ biển báo D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
4Biển báo phản quang hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Biển báo phản quang hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lót giấy dầu hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
7Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
8Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
9Bê tông cọc tiêu đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
11Cốt thép cọc tiêu D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
12Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V23,046m2
13Lót giấy dầu hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
14Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V40cọc
F CỐNG HỘP 1 CỬA KÍCH THƯỚC (200*200)
1BT thân cống M300, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,213m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V87,156m2
3Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255tấn
5Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
6Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
7Bê tông thân đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,801m2
9Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,921m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
11Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
12Bê tông thân đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,257m3
13Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,683m2
14Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,982m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,116m2
16Bê tông sân cống, chân khay đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,866m3
17Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V26,434m2
18Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,401m3
19Đào đát hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V216,996m3
20Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
21Làm và thả rọ đá KT(2*1*0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
G NGẦM CỐNG TRÀN LIÊN HỢP
1Đào móng đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8m3
2Đào đát hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V122,18m3
3Gia công lăp đặt cốt thép thân cống DMô tả kỹ thuật theo chương V3,483tấn
4Gia công lăp đặt cốt thép thân cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,558tấn
5Sản xuất, lắp đặt ván khuôn chân khay , bản dưới thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V85,52m2
6Đổ BT chân khay, bản dưới thân cống, BT M300, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m3
7Sản xuất, lắp đặt ván khuôn bản đứng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V325,6m2
8Đổ BT bản đứng thân cống BT M300, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m3
9Sản xuất, lắp đặt ván khuôn bản trên thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V147,29m2
10Đổ BT bản trên thân cống BT M300, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,72m3
11Sản xuất, lắp đặt ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
12Đổ BT gờ chắn bánh BT M300, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
13Quét sơn 2 nước gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V25,35m2
14Đổ Bê tông đá 2*4 M150 bù phần hô móng với CKMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
15Khoan cấy sắtMô tả kỹ thuật theo chương V132m
16Sản xuất, lắp đặt thép néo Anke nền đá và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,976tấn
17Đào móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng máy đào gắm ngàm kẹp, đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V178,06m3
18Đào đát hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V300m3
19Sản xuất, lắp đặt ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V62,94m2
20Bê tông móng tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,32m3
21Sản xuất, lắp đặt ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V141,1m2
22Đổ bê tông thân tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
23Ván khuôn móng (chân khay, sân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,74m2
24Bê tông móng đá 2*4 M150 (chân khay, sân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,72m3
25Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,52m3
26Bao tải đựng đấtMô tả kỹ thuật theo chương V630cái
27Dồi đất bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m3
28Bạc ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
29Phá dở đê quay bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
30Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V40ca
31Làm và thả rọ đá KT(2*1*0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V91 m3
H GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Đào đát hố móng ĐC3 = máyMô tả kỹ thuật theo chương V25,18m3
3Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,99m3
4Bê tông chân khay đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V81,756m2
6Bê tông mái taluy đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,945m3
7Ván khuôn đổ bê tông máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
8Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn khe (5m/khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
9Dăm sạn đệm dày 10cm móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/giao thông.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).-Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).-Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư ngành cầu đường/giao thông >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư ngành xây dựng >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 -Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).-Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.-Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m3 Hoạt động bình thường1
2 Máy ủi 108CV Hoạt động bình thường1
3 Máy san Hoạt động bình thường1
4 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt động bình thường3
5 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động bình thường1
6 Máy lu rung 15T Hoạt động bình thường1
7 Máy lu bánh hơi 16T Hoạt động bình thường1
8 Ô tô tưới nước Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->