Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 13:30:00 đến ngày 2022-09-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,236,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm linh kiện điện tử Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế SMD | 4 | Cái | Kiểu chân: SMDDải tần số: 250kHz đến 750MHzĐiện cảm: 9,5uHĐiện áp cách ly: 300VDòng tối đa: 36mACông suất: 250WĐiện trở chính: 75Ω | ||
| 2 | Biến thế SMD | 10 | Cái | Kiểu chân: SMDDải tần số: 200kHz đến 500MHzĐiện cảm: 20uHĐiện áp cách ly: 300VDòng tối đa: 8,5mACông suất: 250WĐiện trở chính: 120Ω | ||
| 3 | Điện cảm SMD 0603 | 20 | Cái | Kiểu chân: 0603Dải tần số: đến 2500MHzĐiện cảm: 120uHTần số cộng hưởng: 1,55GHzDòng tối đa: 420mAĐiện trở DC tối đa: 720mOhmsSai số: 5% | ||
| 4 | Lọc SMD MLS0603-4S7-151/ Mỹ hoặc tương đương | 170 | Cái | Kiểu chân: 0603Dải tần số: đến 500MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 1.,5AĐiện trở DC tối đa: 150OhmsSai số: 15% | ||
| 5 | Lọc SMD MLS0603-4S7-600/ Mỹ hoặc tương đương | 170 | Cái | Kiểu chân: 0603Dải tần số: đến 500MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 1,5AĐiện trở DC tối đa: 60OhmsSai số: 15% | ||
| 6 | Lọc SMD MLS1206-4S4-601/ Mỹ hoặc tương đương | 170 | Cái | Kiểu chân: 1206Dải tần số: đến 500MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 1,5AĐiện trở DC tối đa: 600OhmsSai số: 15% | ||
| 7 | Lọc SMD MLS1806-4S4-151/ Mỹ hoặc tương đương | 170 | Cái | Kiểu chân: 1806Dải tần số: đến 500MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 1,5AĐiện trở DC tối đa: 150OhmsSai số: 15% | ||
| 8 | Lọc SMD BLM41PG600SH1/ Mỹ hoặc tương đương | 170 | Cái | Kiểu chân: 1806Dải tần số: đến 500MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 6AĐiện trở DC tối đa: 60OhmsSai số: 15% | ||
| 9 | Lọc SMD MLS0603-4S7-121/ Mỹ hoặc tương đương | 170 | Cái | Kiểu chân: 0603Dải tần số: đến 500MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 1,5AĐiện trở DC tối đa: 120OhmsSai số: 15% | ||
| 10 | Lọc SMD 742792040/ Mỹ hoặc tương đương | 170 | Cái | Kiểu chân: 0805Dải tần số: đến 500MHzĐiện trở: 600 OhmsDòng tối đa: 2AĐiện trở DC tối đa: 150OhmsSai số: 15% | ||
| 11 | Đi ốt TVS SMD | 188 | Cái | Kiểu chân: D0-214AA-2Dải tần số: đến 500MHzĐiện trở: 600 OhmsDòng xung tối đa: 30,2ACông suất: 600WĐiện áp làm việc: 12V | ||
| 12 | Bóng Tranzistor SMD | 176 | Cái | Cực tính : NPNSố Kênh: 1Điện áp VCBO VCEO: 45~50VĐiện áp VEBO 6VDòng cực đại 100mADải thông: 100Mhz | ||
| 13 | Bóng Tranzistor SMD | 176 | Cái | Cực tính : PNPSố Kênh: 1Điện áp VCBO VCEO: -60VĐiện áp VEBO -5VDòng cực đại 1000mADải thông: 145Mhz | ||
| 14 | Bóng Tranzistor | 176 | Cái | Cực tính : PNPSố Kênh: 1Điện áp VCBO VCEO: -40VĐiện áp VEBO -6VDòng cực đại 200mADải thông: 245Mhz | ||
| 15 | Đầu cắm | 6 | Cái | Số chân nguồn: 22Vỏ: nhômMạ: vàngDòng: 13AChuẩn quân sự, kín với môi trường ngoài | ||
| 16 | Đầu nối ngắn mạch | 64 | Cái | Khoảng cách chân: 2.54mm Dòng tối đa: 12A Cách điện: PVC Nhiệt độ hoạt động: -40 độ C~70 độ C | ||
| 17 | Đệm EMC 21101-853/ Mỹ hoặc tương đương | 64 | Cái | Đệm nhựa cho vít đối với PCBNhiệt độ hoạt động: -40C~70C | ||
| 18 | Bộ phận giữ 60807-181/ Mỹ hoặc tương đương | 64 | Cái | Giá đỡ PCB với ren M2.5Vật liệu: hợp kim thépMạ: kẽm | ||
| 19 | Bộ phận giữ 20817-612/ Mỹ hoặc tương đương | 64 | Cái | Tay cầm kẹp và giữ PCBVật liệu: hợp kim thép phần giã đỡ; tay bật: nhựaMạ: kẽm | ||
| 20 | Tụ điện SMD CK 10N | 560 | Cái | Chất điện môi: gốmGiá trị điện dung: 10nFKiểu đóng gói: 0402Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 5% | ||
| 21 | Tụ điện SMD CK 100N | 640 | Cái | Chất điện môi: gốmGiá trị điện dung: 100nFKiểu đóng gói: 0402Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 5% | ||
| 22 | Tụ điện SMD CK 1N0 | 360 | Cái | Chất điện môi: gốmGiá trị điện dung: 1nFKiểu đóng gói: 0402Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 5% | ||
| 23 | Tụ điện SMD CK 10N0 | 360 | Cái | Giá trị điện dung: 10nFKiểu đóng gói: 0402Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 5% | ||
| 24 | Tụ điện SMD CK 100N | 192 | Cái | Giá trị điện dung: 100nFKiểu đóng gói: 0805Điện áp cực đại: 50VĐộng chính xác: 5% | ||
| 25 | Tụ điện SMD CT 10M | 112 | Cái | Giá trị điện dung: 10uFKiểu đóng gói: 0402Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 5% | ||
| 26 | Tụ điện SMD | 280 | Cái | Chất điện môi: Tantali Giá trị điện dung: 100uFKiểu đóng gói: 2312Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 15% | ||
| 27 | Tụ điện SMD CK 1M0 | 80 | Cái | Chất điện môi: gốmGiá trị điện dung: 1uFKiểu đóng gói: 0805Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 5% | ||
| 28 | Tụ điện SMD CK 1N0 | 120 | Cái | Giá trị điện dung: 1nFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 0805Điện áp cực đại: 50VĐộng chính xác: 5% | ||
| 29 | Tụ điện SMD CT 10M | 400 | Cái | Giá trị điện dung: 10uFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 0805Điện áp cực đại: 10VĐộng chính xác: 5% | ||
| 30 | Tụ điện SMD CK 100N | 360 | Cái | Giá trị điện dung: 100nFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 0603Điện áp cực đại: 25V | ||
| 31 | Tụ điện SMD CK 10N | 120 | Cái | Giá trị điện dung: 10nFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 0603Điện áp cực đại: 50VĐộng chính xác: 5% | ||
| 32 | Tụ điện SMD CT 1M0 | 64 | Cái | Giá trị điện dung: 1000nFKiểu đóng gói: 0402Chất điện môi: gốmĐiện áp cực đại: 25VĐộng chính xác: 5% | ||
| 33 | Tụ điện SMD CT 100M | 160 | Cái | Giá trị điện dung: 10uFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 0402Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 5% | ||
| 34 | Tụ điện SMD CT 33M | 32 | Cái | Chất điện môi: gốmGiá trị điện dung: 33uFKiểu đóng gói: 0402Điện áp cực đại: 16VĐộng chính xác: 5% | ||
| 35 | Tụ điện SMD CK 10N M | 64 | Cái | Giá trị điện dung: 10nFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 1206Điện áp cực đại: 100VĐộng chính xác: 5% | ||
| 36 | Tụ điện SMD CK 10N M | 64 | Cái | Giá trị điện dung: 10nFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 0805Điện áp cực đại: 50VĐộng chính xác: 5% | ||
| 37 | Tụ điện SMD CK 1N0 K | 96 | Cái | Giá trị điện dung: 1nFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 1812Điện áp cực đại: 1000VĐộng chính xác: 5% | ||
| 38 | Tụ điện | 96 | Cái | Giá trị điện dung: 1000uFChất điện môi: dầuKiểu chân: lỗ viaĐiện áp cực đại: 100VĐộng chính xác: 5% | ||
| 39 | Tụ điện SMD CK 3M3 | 64 | Cái | Giá trị điện dung: 3,3uFChất điện môi: gốmKiểu đóng gói: 1206Điện áp cực đại: 10VĐộng chính xác: 5% | ||
| 40 | Tụ điện SMD CK 22M | 48 | Cái | Giá trị điện dung: 22uFChất điện môi: tatalumKiểu đóng gói: 1210Điện áp cực đại: 25VĐộng chính xác: 5% | ||
| 41 | Đèn đi ốt SMD | 160 | Cái | Màu: xanhĐiện áp ngược tối đa: 3VĐiện ấp thuận tối đa: 5VGóc nhìn: 155degKiểu chân: SMD-2 | ||
| 42 | Đèn đi ốt SMD | 24 | Cái | Kiểu đóng gói: SOT-23Số cổng: 1Dòng cực đại: 100mAĐiện áp cực đại: 30VKiểu đi ốt: đi ốt schottky | ||
| 43 | Đèn đi ốt SMD | 64 | Cái | Màu: vàngĐiện áp ngược tối đa: 3VĐiện ấp thuận tối đa: 5VGóc nhìn: 155degKiểu chân: SMD-2 | ||
| 44 | Đèn đi ốt | 24 | Cái | Màu: Đỏ/xanhĐiện áp đỏ: 2VĐiện ấp xanh: 2,2VGóc nhìn: 155degKiểu chân: lỗ via | ||
| 45 | Đèn đi ốt | 24 | Cái | Màu: xanhSố đèn LED: 4Góc nhìn: 85degKiểu chân: lỗ via | ||
| 46 | Lọc SMD | 40 | Cái | Kiểu chân: 0805Dải tần số: đến 500MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 1,5AĐiện trở DC tối đa: 600OhmsSai số: 15% | ||
| 47 | Lọc SMD | 48 | Cái | Kiểu đóng gói: 1806Dòng cực đại: 6AĐiện trở dòng DC cực đại: 0.009OhmTrở kháng tại 100MHz: 60Ohm | ||
| 48 | Lọc SMD | 40 | Cái | Kiểu đóng gói: 1806Dòng cực đại: 6AĐiện trở dòng DC cực đại: 0.009OhmTrở kháng tại 100MHz: 80Ohm | ||
| 49 | Lọc SMD | 32 | Cái | Kiểu chân: 0603Dải tần số: đến 500MHzĐiện cảm: 120uHDòng tối đa: 1,5AĐiện trở DC tối đa: 60OhmsSai số: 15% | ||
| 50 | Đầu cắm | 32 | Cái | Đầu cắm kiểu EthernetSố chân: 8Số cổng: 1Kiểu chân: lỗ viaKiểu gán lắp: vuông góc 90CMạ: vàng | ||
| 51 | Đầu cắm | 32 | Cái | Số chân: 25Số cổng: 1Kiểu chân: lỗ viaKiểu gán lắp: thẳng 90CMạ: vàng | ||
| 52 | Đầu cắm | 40 | Cái | Khoảng cách các chân: 2.54 mmSố chân: 28Số hàng: 2Chất cách ly: nhựa | ||
| 53 | Thanh chân cắm PIN | 32 | Thanh | Thanh cắm chân CPU Số chân: 638 | ||
| 54 | Thanh chân cắm PIN | 32 | Thanh | Kích thước 3 mm x5.4 mmSố chân: 2x14 | ||
| 55 | Điện cảm SMD | 56 | Cái | Giá trị điện dung: 10 uHSai số: 10%Công suất: 1/8WĐiện trở dòng DC cực đại: 2.1OhmDòng DC cực đại: 150mATần số cổng hưởng: 30MHzKiểu đóng gói cuộn cảm: 1210 | ||
| 56 | Điện trở SMD | 144 | Cái | Giá trị điện trở: 470Ω; 47Ω; 2,2kΩ; 68kΩ; 680Ω; 1kΩ; 100Ω; 50Ω….Kiểu đóng gói: 0805Công suất cực đại: 0,125WĐộng chính xác: 1% | ||
| 57 | Điện trở SMD | 360 | Cái | Giá trị điện trở: 470Ω; 47Ω; 2,2kΩ; 68kΩ; 680Ω; 1kΩ; 100Ω; 50Ω….Kiểu đóng gói: 0603Công suất cực đại: 0,1WĐộng chính xác: 1% | ||
| 58 | Điện trở SMD | 120 | Cái | Giá trị điện trở: 470Ω; 47Ω; 2,2kΩ; 68kΩ; 680Ω; 1kΩ; 100Ω; 50Ω….Kiểu đóng gói: 1206Công suất cực đại: 0,25WĐộng chính xác: 1% | ||
| 59 | Mảng điện trở SMD | 88 | Cái | Giá trị điện trở: 4,7 kOhmKiểu đóng gói: 0805Công suất cực đại: 0,0625WĐộng chính xác: 10% | ||
| 60 | Bóng TRANZISTOR | 72 | Cái | Cực tính: NPNSố Kênh: 1Điện áp VCBO VCEO: 65~80VĐiện áp VEBO 6VDòng cực đại 100mADải thông: 300Mhz | ||
| 61 | Biến thế SMD | 40 | Cái | Biến thế dung cho đường truyền Ethernet 0/100MB/s có thể dung với UTP-5 Cable, IEEE 802.3 100BASE-TXKiểu chân: SMD-16Suy hao đường truyền: 1dB | ||
| 62 | Thiếc hàn | 4 | kg | - Đường kính: 0.8mm- Khối lượng: 1kg- Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu- Nhiệt độ nóng chảy: ~227°C | ||
| 63 | Nhựa thông | 2,8 | kg | - Màu vàng óng, dạng rắn - Nhiệt độ nóng chảy 300°C | ||
| 64 | Bộ hàn thổi | 3 | Bộ | - Công suất: áp cấp: 110v~220v-100Hz- Điện áp sử dụng: 110v~220V-Trọng lượng: 1500g- Mỏ hàn chì dạng súng- Mỏ hàn thiếc phù hợp với nhiều chất liệu như đồng thiếc hay kính màu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi