Gói thầu: gói thầu “Mua sắm vật tư, linh kiện, phụ kiện để chế tạo, lắp đặt Thiết bị thử nghiệm ăn mòn trong điều kiện động, tại nhiệt độ và áp suất cao”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | gói thầu “Mua sắm vật tư, linh kiện, phụ kiện để chế tạo, lắp đặt Thiết bị thử nghiệm ăn mòn trong điều kiện động, tại nhiệt độ và áp suất cao” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:50:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (cung cấp hàng hóa/thiết bị thí nghiệm có quy mô tương tự hàng hóa được nêu trong E-HSMT đã và đang thực hiện trong 03 năm trở lại đây. (Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản “nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hoặc có cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa (12 tháng) kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu “Mua sắm vật tư, linh kiện, phụ kiện để chế tạo, lắp đặt Thiết bị thử nghiệm ăn mòn trong điều kiện động, tại nhiệt độ và áp suất cao” gói thầu “Mua sắm vật tư, linh kiện, phụ kiện để chế tạo, lắp đặt Thiết bị thử nghiệm ăn mòn trong điều kiện động, tại nhiệt độ và áp suất cao” 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu theo quy định tại mục 10.1 (từ khoản a đến khoản e) Chương I chỉ dẫn nhà thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Mục 5, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo quy định tại Mục 15, Chương I Chỉ dẫn Nhà thầu và các tài liệu khác gồm: Báo cáo tài chính năm 2019-2021, Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019-2021, Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự kê khai E-HSDT và các tài liệu có liên quan khác (nếu có). Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo quy định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ hàng hóa và có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ/giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng nhập khẩu theo đúng E-HSDT khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công tại nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa tại Việt Nam giao hàng tại Viện Dầu khí Việt Nam số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | >/= 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc và/hoặc bản sao công chứng hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo tài liệu quy định tại E-CDNT mục 10.1 (g) của E-HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình thử nghiệm | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Nắp đậy bình thử nghiệm | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ gia nhiệt | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng điều khiển | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Khớp nối truyền động (hệ thống truyền động từ) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Van thông hơi (van giảm áp) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Van an toàn dạng đĩa nổ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Van nạp khí | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Van lấy mẫu (dạng lỏng…) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Van xả đáy | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Motor điện | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Trục khuấy | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giá giữ mẫu cho bình thử nghiệm | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ruột gà làm mát | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giếng thăm nhiệt độ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Phễu nạp hóa chất (dạng bột) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống phụ trợ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (cung cấp hàng hóa/thiết bị thí nghiệm có quy mô tương tự hàng hóa được nêu trong E-HSMT đã và đang thực hiện trong 03 năm trở lại đây. (Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản “nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hoặc có cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa (12 tháng) kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi