Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị điện, điều khiển các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864696-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị điện, điều khiển các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220721624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:40:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,051,932,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị điện, điều khiển cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị điện, điều khiển các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên của Nhà máy Nhiệt điện Mạo Khê năm 2022 (đợt 1)
8 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP , địa chỉ: Thôn Đông Sơn - Xã Bình Khê - Huyện Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,...
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324).
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cuộn đóng5CáiTương đương cuộn đóng Mã hiệu: 114B753G01, 220VDC của Eaton
2Cuộn cắt5CáiTương đương cuộn cắt Mã hiệu: 8650C34G05, 220VDC của Eaton
3Bộ bảo vệ động cơ2CáiTương đương bộ bảo vệ Mã hiệu: unit 4 ST40-3M-2000/3200A/3P+N/24VDC, dòng định mức In= 3200A (Dùng cho máy cắt KFW2-3200) của Jiangsu Daqo Kfine Electric Co.,Ltd
4Module nguồn bộ điều khiển máy cắt unit 43CáiTương đương module nguồn Input: AC100-450V, DC100-400V, Output: DC24 ± 0,5V/10W của Jiangsu Daqo Kfine Electric Co.,Ltd
5Tay thao tác máy cắt CM-BC110CáiTương đương tay thao tác Mã hiệu: CM-BC1 của Zhongshan Mingyang Electric Group Co.,Ltd
6Tay thao tác máy cắt CM-BC210CáiTương đương tay thao tác Mã hiệu: CM-BC2 của Zhongshan Mingyang Electric Group Co.,Ltd
7Quạt làm mát G-200A4CáiTương đương quạt Mã hiệu: G-200A, 1400rpm, 230W, 3P-400V của Shanghai Guilun Automation Co.,Ltd
8Cầu chì ống3CáiTương đương cầu chì Mã hiệu: XRNM-7,2kV/250A-50kA của Wuzhong Instrument Co.,Ltd
9Bộ hiển thị trạng thái máy cắt6CáiTương đương bộ hiển thị Mã hiệu: XJ-SSD-II-D của Jiangying ChuangJie Electrical Equipment Co.,Ltd
10Chốt tác động20CáiTương đương chốt của Máy cắt 0,4kV Model: KFW2-3200 của Jiangsu Daqo Kfine Electric Co.,Ltd
11Quạt làm mát AD0824UB-A71GL10CáiTương đương quạt Model: AD0824UB-A71GL, 24VDC-0,26A của Shenzhen Haixinghe Electronics Co.,Ltd
12Bộ hiển thị4CáiTương đương bộ hiển thị Mã hiệu: TVA-C, 0~300V, nguồn DC220V, tín hiệu ra 4~20mA của Titan Technology Co.,Ltd
13Ắc quy HZB12-12018CáiTương đương ắc quy Mã hiệu: AGM HZB12-120,12V-119Ah của Haze
14Ắc quy N2004CáiTương đương ắc quy Mã hiệu: N200, 12V-200Ah của Công ty CP Pin ắc quy Miền Nam
15Công tắc tơ LC1D170/110V4CáiTương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D170/110V của Schneider
16Công tắc tơ LC1D95/110V11CáiTương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D95/110V của Schneider
17Công tắc tơ LC1D50/110V10CáiTương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D50/110V của Schneider
18Công tắc tơ LC1D32/110V28CáiTương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D32/110V của Schneider
19Công tắc tơ LC1D12/110V20CáiTương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D12/110V của Schneider
20Công tắc tơ LC1D09/110V20CáiTương đương công tắc tơ Mã hiệu: LC1D09/110V của Schneider
21Aptomat ba pha KFM2-250M/1250, 125A3CáiTương đương aptomat Mã hiệu: KFM2-250M/1250, 125A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd
22Aptomat ba pha KFM2-250M/1250, 100A3CáiTương đương aptomat Mã hiệu: KFM2-250M/1250, 100A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd
23Aptomat ba pha KFC-100M/3300, 40A5CáiTương đương aptomat Mã hiệu: KFC-100M/3300, 40A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd
24Aptomat ba pha KFM2-100M/320, 32A5CáiTương đương aptomat Mã hiệu: KFM2-100M/320, 32A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd
25Aptomat ba pha KFM2-100M/1250, 25A5CáiTương đương aptomat Mã hiệu: KFM2-100M/1250, 25A của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd
26Rơle nhiệt GV2-ME20C/13-18A2CáiTương đương rơle Mã hiệu: GV2-ME20C/13-18A của Schneider
27Rơle nhiệt KFRZ 20-32A2CáiTương đương rơle Mã hiệu: KFRZ 20-32A của Jangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd
28Rơle nhiệt LRD33613CáiTương đương rơle Mã hiệu: LRD3361 của Schneider
29Tiếp điểm phụ LADN315CáiTương đương tiếp điểm Mã hiệu: LADN31 của Schneider
30Tiếp điểm phụ LADN225CáiTương đương tiếp điểm Mã hiệu: LADN22 của Schneider
31Đầu cốt kim50CáiĐầu cốt đúc 1,5mm², chất liệu đồng
32Đầu cốt đúc SC6-850CáiĐầu cốt đúc SC6-8, chất liệu đồng
33Đầu cốt đúc SC10-850CáiĐầu cốt đúc SC10-8, chất liệu đồng
34Đầu cốt đúc SC25-824CáiĐầu cốt đúc SC25-8, chất liệu đồng
35Đầu cốt SC35-1024CáiĐầu cốt đúc SC35-10, chất liệu đồng
36Đầu cốt SC50-1012CáiĐầu cốt đúc SC50-10, chất liệu đồng
37Đầu cốt SC70-1012CáiĐầu cốt đúc SC70-10, chất liệu đồng
38Đầu cốt SC95-1012CáiĐầu cốt đúc SC95-10, chất liệu đồng
39Đầu cốt SC120-1212CáiĐầu cốt đúc SC120-12, chất liệu đồng
40Đèn Led pha 50W/220VAC50CáiĐèn Led pha, công suất 50W, điện áp 220VAC/50HZ, ánh sáng 6500K
41Đèn Led pha 100W/220VAC100CáiĐèn Led pha, công suất 100W, điện áp 220VAC/50HZ, ánh sáng 6500K
42Đèn led pha 200W/220VAC50CáiĐèn Led pha, công suất 200W, điện áp 220VAC/50HZ, ánh sáng 6500K, IP65
43Đèn đường Led 100W/220VAC10CáiTương đương đèn đường Mã hiệu: TAB LED COB 100, 100W-220VAC, IP65, ánh sáng 6500K của Công ty CP công nghệ chiếu sáng và tiết kiệm điện
44Đui đèn20CáiĐui đèn E27, chất liệu sứ
45Đèn Led pha một chiều 50W/18-36VDC20CáiĐèn led 50W, nguồn 18-36VDC, IP66, ánh sáng 4500K kết hợp với bộ nguồn 220VAC xuống 36VDC lắp cho đèn led
46Bộ chuyển đổi nguồn đèn Led20CáiTương đương bộ chuyển đổi nguồn Mã hiệu: BT50W/C1055P (thông số kỹ thuật: Input: AC85-265V; Output: DC 24-36V) của Công ty CP kỹ thuật điện TB
47Đèn led ốp âm trần 12W20CáiĐèn led công suất 12W, điện áp 175-265, Ø170mm, lỗ khoét Ø155 mm, ánh sáng 6500K
48Đèn led ốp âm trần 15W20CáiĐèn led công suất 15W, điện áp 175-265, Ø192mm, lỗ khoét Ø175 mm, ánh sáng 6500K
49Đèn led ốp nổi trần 18W20CáiCông suất 18W, nguồn 220VAC, ØxH =220x58mm, ánh sáng 6500K
50Bóng đèn Led Bulb 20W/220VAC20CáiCông suất 20W, điện áp 220VAC, loại đui E27, đèn Led
51Bóng đèn Led Bulb 30W/220VAC30CáiCông suất 30W, điện áp 220VAC, loại đui E27, đèn Led
52Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm21.000mDây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2
53Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm21.000mDây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2
54Cầu chì ống 2A-250V100Cái2A-250V, Ø5x20mm
55Cầu chì ống 4A-250V100Cái4A-250V, Ø5x20mm
56Cầu chì ống 5A-250V100Cái5A-250V, Ø5x20mm
57Rơle trung gian 14 chân20CáiTương đương rơle Mã hiệu: RXM4LB2P7 (điện áp 220VAC) của Schneider
58Đế rơle trung gian 14 chân20CáiTương đương đế rơle Mã hiệu: RXZE1M4C (điện áp 110VAC) của Schneider 
59Máy nén E655DH-65D2YG2CáiTương đương máy nén Model: E655DH-65D2YG, 54000BTU, 380V, R410A của Hitachi
60Máy nén 2PS206D5AA021CáiTương đương máy nén Model: 2PS206D5AA02, 12000BTU, 220V, R22 của Panasonic
61Máy nén 2P17S2251CáiTương đương máy nén Model: 2P17S225, 9000BTU, 220V, R22 của Panasonic
62Tụ điện 60µF5Cái60µF-450VAC
63Tụ điện 4µF20Cái4µF-450VAC
64Tụ điện 2,5µF20Cái2,5µF-450VAC
65Đồng hồ đo nhiệt độ5CáiTương đương đồng hồ Mã hiệu: WSSX-411, Ø12x150mm, 0÷150oC của Shanghai Kelan Meter Co.,Ltd
66Bóng đèn Led Tube200CáiTương đương bóng đèn Model: LED TUBE T8 TT01 120/18W của Công ty CP bóng đèn phích nước Rạng Đông
67Ổ cắm lioa2CáiLoại 10 lỗ có công tắc, dây điện dài 10m, 16A-220V
68Aptomat ba pha C63A8Cái3 pha C63A-400V (loại cài thanh ray)
69Đầu cốt nối 95mm²48Cái95mm², nối thẳng dạng ống, vật liệu đồng đúc
70Cáp điện100m450/750V Cu/PVC 1Cx95SQMM (loại cáp mềm)
71Máy đo khí đơn1CáiTương đương máy đo khí Model: SGT-P (H2) của Senko
72Hộp nối thẳng cáp ngầm co nhiệt 3x70+1x35mm25Hộp1kV, 3x70+1x35mm2
73Hộp nối thẳng cáp ngầm co nhiệt 3x95+1x50mm23Hộp1kV, 3x95+1x50mm2
74Hộp nối thẳng cáp ngầm co nhiệt 1kV, 3x120+1x70mm23Hộp1kV, 3x120+1x70mm2
75Hộp nối thẳng cáp ngầm co nhiệt 1kV, 3x185+1x90mm21Hộp1kV, 3x185+1x90mm2
76Đầu cốt nối DT-25-850CáiDT-25-8, vật liệu đồng đúc
77Đầu cốt nối DT-35-1050CáiDT-35-10, vật liệu đồng đúc
78Đầu cốt nối DT-50-1050CáiDT-50-10, vật liệu đồng đúc
79Đầu cốt nối DT-70-1250CáiDT-70-12, vật liệu đồng đúc
80Đầu cốt nối DT-95-1250CáiDT-95-12, vật liệu đồng đúc
81Đầu cốt nối DT-120-1450CáiDT-120-14, vật liệu đồng đúc
82Động cơ phanh1CáiTương đương động cơ phanh Model: ED-80/6, P=330W, U=400V, IP65 của Jiaozuo Kejia Brake Co.,Ltd
83Phích cắm điện2Cái32A, 6h-415V, IP673P+N+E
84Bơm chìm2CáiTương đương bơm chìm 20HP/15kW-380V, 95m³/h, Hmax 50m của Daphovina
85Cuộn hút2CáiTương đương cuộn hút Mã hiệu: SP-COUR-230RC/10, V=230RC, I=0,17A của Atos
86Bộ chuyển đổi áp lực1CáiTương đương bộ chuyển đổi áp lực Mã hiệu: P320 7MFO300-1TU01-5BF2-2, A00+E20+H01+Y01+Y15 của Siemens
87Van điện từ1CáiTương đương van điện từ Mã hiệu: G551A001MS, Pmax: 10bar của Asco
88Quạt làm mát GFD470-155TH1CáiTương đương quạt làm mát Mã hiệu: GFD470-155TH, 85W/240V, 0,65A của Huaying Transformer Components Manufacturing Co.,Ltd
89Rơle giám sát điện áp2CáiTương đương rơle giám sát Mã hiệu: Sirius 3UG4511-1BP20, 3~320-500V của Siemens
90Bộ lọc khí4BộTương đương bộ lọc khí Model: QSL-25, áp lực 0,8-1MPa, 1inch của SNS Pneumatic Co.,Ltd
91Quạt thông gió công nghiệp1CáiVới các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp: 400V- Đường kính vỏ: 370mm- Công suất: 0,75kW- Lưu lượng gió: 5965m3/h
92Quạt làm mát HZG-124CáiTương đương quạt làm mát Mã hiệu: HZG-12, 220V-55W, lưu lượng gió 1080m³/h của Fengyong
93Máy cắt không khí1CáiTương đương máy cắt Mã hiệu: KFW2-3200 của Jiangsu Daqo Kfine Switch Co.,Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- In: 3200A- f: 50Hz- Ue: AC400V- Icu: 100kA- Ics: 80kA- Icw: 65kA/1s- Uimp: 12kV- Dòng ngắn mạch 19,2kA/0,1s- Dòng cắt nhanh 32kA- Dòng chạm đất 1200A/0,4s (3P+N)- Cuộn đóng: 220VDC- Cuộn cắt: 220VDC- Động cơ tích năng: 220VDC
94Công tắc đo mức kiểu phao điện2CáiTương đương công tắc đo mức Mã hiệu: UHK-50/RF/PLAP1P114/1.1L/1300/390AO/1000AC, 250VAC, 0,5A, 20W của Vacorda Instruments Manufacturing Co.,Ltd
95Công tắc tơ1CáiTương đương công tắc tơ Mã hiệu: HSC1-12, AC110V của HangShen Electric
96Rơle nhiệt LR2D131CáiTương đương rơle nhiệt Mã hiệu: LR2D13, 1-1,6A của Schneider
97Máy đo nồng độ khí NH31CáiTương đương máy đo Mã hiệu: AR8500, dải đo từ 0-100ppm của Smart Sensor
98Đèn pha led 200W/48VDC10CáiĐèn led modul, công suất 200W, nguồn 48VDC, kèm theo nguồn rời cho đèn led, Công suất 200W, điện áp 220VAC, đầu ra 48VDC
99Nguồn đèn led10Cái220V/48VDC, 250W, IP67
100Bộ chuyển đổi nguồn1CáiTương đương bộ chuyển đổi nguồn Model: S-250-24, 220VAC/24VDC-10A, 250W của Mean Well Enterprises Co.,Ltd
101Đèn led ốp nổi trần 18W20CáiCông suất 18W, DxR= 220X220mm, Ánh sáng 6500K, đèn led
102Đèn pha Led 200W có chóa30CáiCông suất 200W, nguồn 220VAC, ánh sáng 6500K, ØxC= 500x350mm, đèn led
103Bộ sạc bình ắc quy5BộTương đương bộ sạc Mã hiệu: TH220X03N-220AC của Shijiazhuang Tonghe Electronic Technology Co.,Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- Đầu vào: 220VAC- Đầu ra: DC 189-260V- Dòng điện: 3A
104Đèn phòng nổ100BộTương đương bộ đèn phòng nổ Mã hiệu: BCD250 Ex-Proof Philips Ledbulb 40W (hộp đèn phòng nổ do Paragon sản xuất - bóng đèn do Philips sản xuất)
105Van tiết lưu2CáiTương đương van tiết lưu Mã hiệu: D20MISZ-2R của Danfoss
106Máy biến áp điều khiển2CáiTương đương biến áp Kiểu: TT2-B35+D90-1F SPEC: EI 57X30 của Shunde Zhanliang Ind. Co.,Ltd
107Rơle bảo vệ máy cắt 6,6kV CSC 237A2CáiTương đương rơle bảo vệ Mã hiệu: CSC 237A của Beijing Sifang với các thông số kỹ thuật như sau: Dải đầu vào: - Điện áp DC: 220V- Điện áp pha: 100V- Điện áp tam giác hở: 300V- Dòng điện AC: 1A/5A- Tần số: 50HzDải làm việc:- Điện áp pha: 0.2-70V- Điện áp tam giác hở: 3V-300V- Dòng điện: 0.08In-20In(Theo giá trị định mức của CT)Kết nối truyền thông:- RS485- Analog: 4-20mA
108Rơ le bảo vệ máy cắt 6,6kV CSC 241C2CáiTương đương rơ le bảo vệ Mã hiệu: CSC 241C của Beijing Sifang với các thông số kỹ thuật như sau:Dải đầu vào: - Điện áp DC: 220V- Điện áp pha: 100V- Điện áp tam giác hở: 300V- Dòng điện AC: 1A/5A- Tần số: 50Hz Dải làm việc:- Điện áp pha: 0.2-70V- Điện áp tam giác hở: 3V-300V- Dòng điện: 0.08In-20In(Theo giá trị định mức của CT)Kết nối truyền thông:- RS485- Analog: 4-20mA
109Quạt thông gió công nghiệp kiểu phòng nổ2CáiTương đương quạt thông gió Kiểu: YBF2-71M1-4 của Zhejiang Chaosun với các thông số kỹ thuật như sau:- Kiểu phòng nổ: ExdIIBT4- Công suất: 0,25kW- Điện áp: 400V- Dòng điện: 0,79A- Tốc độ 1400rpm- Đường kính cánh: 440mm
110Bộ đàm20BộTương đương bộ đàm Mã hiệu: VX-231-G6-5 của KST Electronics Co.,Ltd
111Máy biến dòng4CáiTương đương biến dòng Mã hiệu: CE-IJ03-59ESK-0,5 của Guangzhou Jichuang Electronic Equipment Co.,Ltd
112Cầu dao bảo vệ tích hợp chống dòng rò6CáiTương đương cầu dao Mã hiệu: EZ9D34632 (C32-30mA chống giật) của Schneider
113Rơle nhiệt MT-225/3H2CáiTương đương rơle nhiệt Mã hiệu: MT-225/3H, 85-125 (A) của LS
114Máy đo độ rung cầm tay1CáiTương đương máy đo Model: VM-63C của Rion
115Bộ hiển thị đo độ đục3CáiTương đương bộ hiển thị Mã hiệu: FLXA402T-A-B-AJ-TB-NN-N2-WR-N-N-N-NN-NN/U, 4-20mA, Power supply: 100 to 240 VAC, 50/60 Hz của Yokogawa
116Đầu phân tích đo độ đục3CáiTương đương đầu phân tích Mã hiệu: TB820D-NT-AJ-NN-NN-CT-NN/L03/U/D3, Measuring range: 0 to 200 NTU Power supply: 100 to 240 VAC, 50/60Hz của Yokogawa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị điện, điều khiển cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->