Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894842-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220894040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:00:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,398,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7097675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8496125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điều hòa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt, nhiệt lạnh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước công suất ≥ 0,75kw.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phun hoá chất
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan công suất ≥ 2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ôtô tự đổ tải trọng hoàng hoá ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu tải trọng ≥ 10T.
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc trụ sở UBND xã
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành , địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành , địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa nhà làm việc 2 tầng xây mới
1Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt3,287tấn
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt8,229tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt0,148tấn
4Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,779tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt6,086100m2
6Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt75,458m3
7Cắt sân đào móng công trìnhTheo HSTK được duyệt7,810m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,183100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt12,3100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt100mối nối
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,484100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt3,125m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,476100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt18,236m3
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,897tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt3,726tấn
18Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,081100m2
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,499100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt56,519m3
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,076tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,181tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,457100m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,096m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt48,901m3
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,179tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,106tấn
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,664100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt10,702m3
30Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt1,233100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,465100m3
32Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt1,155100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt23m3
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,405tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,503tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,121tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,387tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,372tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,787tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,063100m2
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt7,635m3
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt6,968m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,461100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,672tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,422tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,422tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,756tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,473tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,439tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt28,933m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,633100m2
52Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,069tấn
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,101tấn
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,143tấn
55Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,265tấn
56Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt3,652m3
57Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,269100m2
58Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,553tấn
59Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,127tấn
60Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt3,003m3
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,575100m2
62Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt10,154tấn
63Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,035tấn
64Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt73,848m3
65Quét vật liệu chống thấm bằng màng khò nóng Copenit dày 3mmTheo HSTK được duyệt119,655m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt129,975m2
67Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt59,472m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt70,525m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt6,456m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt18,926m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,01m3
72Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,985m3
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,202m3
74Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt401,299m2
75Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt556,617m2
76Trát mặt dưới lanh tô hèm cửa vữa xi măng M100#Theo HSTK được duyệt57,57m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt42,638m2
78Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt157,904m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt426,828m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt241,294m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt657,704m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt224,46m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt94,96m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt259,56m
85Vét chỉ tườngTheo HSTK được duyệt88,74m
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,766m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,522m2
88Nẹp đá chỉ cổ bậc:Theo HSTK được duyệt101,12md
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt462,251m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt28,326m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt32,178m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt127,278m2
93Thi công trần bằng tấm trần thả thạch cao chống ẩm 600x600Theo HSTK được duyệt11,5m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.715,828m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt536,851m2
96Sản xuất + lắp dựng khung cửa inox cửa sổ, vách kínhTheo HSTK được duyệt410,05kg
97Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt463,51kg
98Sản xuất + lắp dựng khung nhômTheo HSTK được duyệt68,43m
99Sản xuất + lắp dựng tấm lá liễu 170mmTheo HSTK được duyệt73,17m
100Mua giá treoTheo HSTK được duyệt96cái
101Mua đầu bịtTheo HSTK được duyệt54cái
102Thang nhôm rútTheo HSTK được duyệt1Cái
103Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt45,336m2
104Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt51,04m2
105Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt18Bộ
106Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt179Cái
107Tay gạtTheo HSTK được duyệt90Cái
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt96,376m2
109Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt17,404m2
110Lắp đặt vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt17,404m2
111Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,454tấn
112Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,454tấn
113Lợp mái tôn LD dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt3,143100m2
114Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mTheo HSTK được duyệt47,5md
115Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt1.414,35cái
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,61100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính hoàn thiện trong 2 tháng)Theo HSTK được duyệt2,757100m2
118Mua đất mầu trồng cây:Theo HSTK được duyệt2,885m3
119Đào xúc đất đổ bồn câyTheo HSTK được duyệt2,885m3
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt18cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt7cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt30cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt11cái
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2Theo HSTK được duyệt120m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt15m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt22m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt134m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt171m
131Tủ điện 600x400x200Theo HSTK được duyệt2cái
132Hộp điện 6 ModuleTheo HSTK được duyệt9Cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt37cái
134Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt304m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt152m
136Phụ kiện (băng dính, cút nối...)Theo HSTK được duyệt1
137Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt10máy
138Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
139Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
140Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
141Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
142Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
143Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt22cái
144Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt22cái
145Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt360m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt120m
147Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...)Theo HSTK được duyệt2
148Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36WTheo HSTK được duyệt26bộ
149Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WTheo HSTK được duyệt13bộ
150Lắp đặt đèn tường cầu thangTheo HSTK được duyệt1bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt17cái
152Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt10cái
153Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt12cái
155Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt560m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt280m
157Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt17cái
158Phụ kiện (băng dính, cút nối...)Theo HSTK được duyệt1
159Tủ chia mạngTheo HSTK được duyệt1bộ
160Ỏ cắm mạng dữ liệu RJ45, lắp tườngTheo HSTK được duyệt17bộ
161Bộ phát wifiTheo HSTK được duyệt2bộ
162Dây cáp Cat6ETheo HSTK được duyệt280m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt280m
164Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt7bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt7cái
166Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt7cái
167Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt7cái
168Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt7cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt7bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Theo HSTK được duyệt7bộ
171Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nhanh)Theo HSTK được duyệt7bộ
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt6bộ
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
174Bình nóng lạnh 20LTheo HSTK được duyệt6bộ
175Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt7cái
176Trõ hút D40Theo HSTK được duyệt1cái
177Phao điện bể nước máiTheo HSTK được duyệt2cái
178Phao chống cạnTheo HSTK được duyệt2cái
179Máy bơm nước ( Q= 4m3/h, H=25m)Theo HSTK được duyệt1cái
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt60m
181Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt2cái
182Lắp đặt van điệnTheo HSTK được duyệt1cái
183Mua van điệnTheo HSTK được duyệt1Cái
184Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
185Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
186Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt6cái
187Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
188Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt6cái
189Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt6cái
190Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt6cái
191Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt8cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mmTheo HSTK được duyệt2cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo HSTK được duyệt3cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmTheo HSTK được duyệt14cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmTheo HSTK được duyệt6cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt6cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt21cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt28cái
200Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mmTheo HSTK được duyệt2cái
201Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo HSTK được duyệt4cái
202Cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt42cái
203Nút bịt D20Theo HSTK được duyệt42cái
204Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
208Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...)Theo HSTK được duyệt1
209Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt14cái
210Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt7cái
211Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt7cái
212Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt30cái
213Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt55cái
214Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt14cái
215Lắp đặt côn nhựa UPVC, đường kính cút 42x34mmTheo HSTK được duyệt7cái
216Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 34mmTheo HSTK được duyệt17cái
217Siphon D90Theo HSTK được duyệt7cái
218Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt32cái
219Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt57cái
220Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 60mmTheo HSTK được duyệt14cái
221Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt1,28100m
222Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt2,3100m
223Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,56100m
224Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
225Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
226Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...)Theo HSTK được duyệt1
227Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,224100m3
228Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,224100m3
229Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt3cái
230Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt77m
231Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt40m
232Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo HSTK được duyệt3cọc
233Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK được duyệt3cái
234Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt2bình
235Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK được duyệt2bình
236Hộp đựng 600x500x180Theo HSTK được duyệt2cái
237Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt2cái
238Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,241100m3
239Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt8,288100m
240Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt1,198m3
241Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,326m3
242Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,361tấn
243Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,09100m2
244Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,925m3
245Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,433m3
246Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt43,56m2
247Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt39,36m2
248Lấp đất quanh tường bể phốtTheo HSTK được duyệt2,374m3
249Đánh màu tường trong bểTheo HSTK được duyệt43,56m2
250Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt6,562m2
251Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,2m3
252Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,12tấn
253Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,103100m2
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt151 cấu kiện
255Đào móng bể nước, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,13100m3
256Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt5,294100m
257Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt0,847m3
258Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,847m3
259Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,01tấn
260Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,136tấn
261Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,046100m2
262Đổ bê tông, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,409m3
263Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,822m3
264Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt30,979m2
265Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,131m2
266Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt9,279m3
267Đào xúc đất đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,721m3
268Đánh màu thành bểTheo HSTK được duyệt30,979m2
269Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt4,005m2
270khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,014100m2
271Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,058tấn
272Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,6m3
273Mua tôn nắp bể:Theo HSTK được duyệt1Cái
274Mua khóa nắp bểTheo HSTK được duyệt1Cái
275Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,285100m3
276Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,285100m3
277Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt28,49m3
278Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo HSTK được duyệt127,704m2
279Phòng mối nền công trình xây mớiTheo HSTK được duyệt2701m2
B Hạng mục: Cổng chính
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt2,4810m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,264100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt9,05100m
4Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt1,448m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,045100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,448m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,079tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,253tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,084100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,241m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,02tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,284tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,074100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,407m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,624m3
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,008tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,025tấn
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,021100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,433m3
20Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,187100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,079100m3
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,07tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,705tấn
24Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,453100m2
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt2,492m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,018100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,005tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,013tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,167m3
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,307100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,109tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,189tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,415tấn
34Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,255m3
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,885100m2
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,729tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,338m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,755m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,482m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt69,62m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt11,992m2
42Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt22,908m2
43Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt41,437m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt82,74m
45Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK được duyệt0,457100m2
46Mua, lắp đặt ngói bò KT 245x120x10 úp nóc:Theo HSTK được duyệt141,1viên
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt100,141m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,45tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt26,285m2
50Lắp dựng cánh cổngTheo HSTK được duyệt18,78m2
51Bản lềTheo HSTK được duyệt12cái
52Chốt đứng cổngTheo HSTK được duyệt4cái
53Chốt ngang + khóa cổngTheo HSTK được duyệt3bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,378100m2
55Gia công hệ khung thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,028tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo HSTK được duyệt0,028tấn
57Mua bảng điện tử LedTheo HSTK được duyệt3,24m2
58Bộ điều khiển trung tâm truyền tín hiệuTheo HSTK được duyệt1Bộ
59Dán tấm Aluminium vào các kết cấu dạng tấmTheo HSTK được duyệt3,878m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt50m
61Mua, lắp dựng tủ điệnTheo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
C Hạng mục: Cổng nhà 1 cửa
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt0,9610m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,053100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt0,968100m
4Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt0,242m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,009100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,242m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,021tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,014100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,324m3
10Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,018100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,018100m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,009tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,062tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,071100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,472m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,832m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,554m2
18Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt0,792m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,554m2
20Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,086tấn
21Lắp dựng cánh cổngTheo HSTK được duyệt3,08m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,468m2
23Bản lềTheo HSTK được duyệt3cái
24Chốt đứng cổngTheo HSTK được duyệt1cái
25Chốt ngang + khóa cổngTheo HSTK được duyệt1bộ
D Hạng mục: Tường rào
1Cắt sân đào móng tường ràoTheo HSTK được duyệt13,99210m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,048100m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt21,268100m
4Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt5,317m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,14100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,317m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt33,413m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,21100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,07tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,349tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,463m3
12Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,349100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,699100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt6,08m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,75m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,208100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,03tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,191tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,309m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt60,329m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt55,245m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt67,54m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt49,5m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt184,104m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt1,953tấn
26Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt81,675m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt71,098m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn IK, KLTheo HSTK được duyệt277,76m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt277,76m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt20,211m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt20,211m2
32Cắt sân đào móng bảng tên trụ sởTheo HSTK được duyệt0,4210m
33Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt1,017m3
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt1,37100m
35Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt0,342m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,39m3
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,03tấn
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,012100m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,417m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,172m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,492m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,277m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,015100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,009tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,102m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,818m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,34m2
48Gia công, lắp đặt bộ chữ, hoạ tiết Biển hiệu bằng inox màu vàng gươngTheo HSTK được duyệt1bộ
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt11,818m2
50Mua đất màu trồng cây:Theo HSTK được duyệt0,24m3
51Đào đất móng băng bảng hiệu nông thôn mới, rộng Theo HSTK được duyệt0,551m3
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,276m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,714m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,004100m2
55Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,003tấn
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,04m3
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt4,802m2
58Gia công, lắp đặt bộ chữ, hoạ tiết Biển tên bằng inoxTheo HSTK được duyệt1bộ
59Rải cát hạt trung tạo phẳng hoàn trả vỉa hèTheo HSTK được duyệt1,71m3
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt5,7m3
61Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt57m2
E Hạng mục: Sửa chữa trụ sở nhà làm việc 2 tầng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt190m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt200m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt19cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt19máy
9Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,95100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,95100m
11Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồngTheo HSTK được duyệt1
12Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,95100m
13Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt38cái
14Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt38cái
15Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt38cái
F Hạng mục: Sửa chữa nhà một cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,855m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTheo HSTK được duyệt13,45m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt1,98m2
4Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1,98m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt185,234m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt204,938m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo HSTK được duyệt128,772m2
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,204m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,005100m2
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,003tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,029m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,71m2
13Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,382m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt338,802m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt185,234m2
16Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt1,89m2
17Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt1m2
18Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt3m2
19Tay gạtTheo HSTK được duyệt2Cái
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt1,89m2
21Mua cửa đi kính cường lực dày 10mmTheo HSTK được duyệt5,83m2
22Phụ kiện cửa (bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngỗng cửa, tay nắm inox, thủy tinh)Theo HSTK được duyệt2bộ
23Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,095tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt5,63m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,409m2
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt30m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt30m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt4máy
31Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
32Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
33Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồngTheo HSTK được duyệt1
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
35Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt9cái
36Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt9cái
37Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt9cái
G Hạng mục: Nhà kho
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,114100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt5,699100m
3Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt1,011m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,023100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,912m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,522m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,646m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,014tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,082tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,049100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,814m3
12Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,033100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,065100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt7,041m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,625m3
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,001tấn
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,003tấn
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,006100m2
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,037m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,027tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,146tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,095100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,103m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,115100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,087tấn
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,003tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,528m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,296m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt50,291m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt9,5m2
31Trát má cửa, lanh tô vữa xi măng M100# dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt1,936m2
32Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt11,5m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt41,732m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt49,017m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt1,388m2
36Đắp cát đen tôn nền:Theo HSTK được duyệt0,017100m3
37Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,559m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt6,941m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,046tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,046tấn
41Lợp mái bằng tôn LD dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,107100m2
42Tôn úp nóc, góc rộng 0,6mTheo HSTK được duyệt12,04md
43Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt48,15Cái
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,014tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt0,6m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt0,493m2
47Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt2,64m2
48Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt0,6m2
49Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt1m2
50Mua khóa cửa sổTheo HSTK được duyệt1m2
51Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt8m2
52Tay gạtTheo HSTK được duyệt2Cái
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt3,24m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,064100m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt5m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt10m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt1cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D32Theo HSTK được duyệt0,015100m
H Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng nhà để xe xây mới, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,05100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,034100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,504m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,182100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,275m3
6Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,017100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,033100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,179100m3
9Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt1,165100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt1,228100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt1,227100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt0,41100tấn
13Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,351tấn
14Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,351tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,319tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,319tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,22tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,22tấn
19Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh đặc màu xanh dương, dày 5lyTheo HSTK được duyệt1,293100m2
20Nẹp nhôm chống gió, bãoTheo HSTK được duyệt175md
21Cắt sân bê tông nhà để xe số 2Theo HSTK được duyệt3,3610m
22Đào móng nhà để xe số 2, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,062100m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,022100m2
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,486m3
25Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,106100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,488m3
27Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,021100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,041100m3
29Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt0,181100m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt0,147tấn
31Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,111tấn
32Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,111tấn
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,172tấn
34Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,172tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,14tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt7,128m2
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,14tấn
38Lợp mái bằng tôn LD dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,376100m2
39Tôn úp nóc, góc rộng 0,6mTheo HSTK được duyệt20,05md
40Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt169,2Cái
I Hạng mục: Khuôn viên tượng đài bác hồ
1Cắt khe sân bê tông để đào móngTheo HSTK được duyệt0,8210m
2Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,036100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt1,314100m
4Đá dăm đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt2,103m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,006100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,21m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,033tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,041tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,018100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,404m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,008tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,075tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,056100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,308m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,005tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,033tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,015100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,181m3
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,014tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,156m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt41,328m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,09m3
23Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,011100m3
24Đắp cát đen tôn nềnTheo HSTK được duyệt0,275100m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,826m3
26Chữ nổi Inox màu vàngTheo HSTK được duyệt27Chữ
27Mua, lắp dựng tượng bác hồ bằng đồng cao 2,35m, nặng 500kg đồngTheo HSTK được duyệt500kg
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt134,273m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,013m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,955m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt13,955m2
32Cắt khe sân bê tông để đào móngTheo HSTK được duyệt0,6410m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,006100m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,128m3
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,029100m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,432m3
37Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,002100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,004100m3
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,44m2
40Gia công, lắp đặt cột cờ InoxTheo HSTK được duyệt61,391Kg
41Quả cầu inox D100Theo HSTK được duyệt1quả
42Ròng rọc 1Theo HSTK được duyệt1cái
43Ròng rọc 2Theo HSTK được duyệt1cái
44Bu lông liên kết D18Theo HSTK được duyệt4cái
45Xây gạch bồn hoa bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,902m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,668m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,668m2
48Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt2,783m3
49Đào xúc đất đổ bồn câyTheo HSTK được duyệt2,783m3
50Mua, trồng cỏTheo HSTK được duyệt11,597m2
51Cắt khe sân bê tông để đào móng cột đènTheo HSTK được duyệt4,0610m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,004100m3
53Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,006100m2
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,098m3
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,024100m2
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,003tấn
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,3m3
58Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,001100m3
59Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,003100m3
60Đào đất móng băng rộng Theo HSTK được duyệt1,913m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,913m3
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt45m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt30m
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt45m
66Bu lông M16Theo HSTK được duyệt8cái
67Mua, lắp đặt cột đèn cao 3,2m (cột đèn đế gang, thân gang)Theo HSTK được duyệt2bộ
68Mua, lắp đặt tay đèn 5 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
69Mua, lắp đặt bóng đènTheo HSTK được duyệt10bóng
J Hạng mục: Sân, bồn cây
1Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo HSTK được duyệt33,87100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt33,87100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt33,87100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt15,767100tấn
5Cắt sân bê tông bồn cây loại 1Theo HSTK được duyệt10,92910m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,389100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,219100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt3,497m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt12,984m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt62,295m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt62,295m2
12Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt93,515m3
13Đào xúc đất đổ bồn câyTheo HSTK được duyệt93,515m3
14Mua, trồng cây cây cọ cảnhTheo HSTK được duyệt16cây
15Mua, trồng cây ngâu trònTheo HSTK được duyệt16cây
16Trồng cỏ lá tre, lá gừngTheo HSTK được duyệt173,176m2
17Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây loại 2Theo HSTK được duyệt0,532m3
18Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt3,693m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,042100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,846m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt4,255m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27,255m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt27,602m2
24Mua đất màu trồng cây:Theo HSTK được duyệt4,372m3
25Đào xúc đất đổ bồn câyTheo HSTK được duyệt4,372m3
26Xây gạch bê tông bồn cây loại 3 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,548m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt38,304m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt38,304m2
29Mua đất màu trồng cây:Theo HSTK được duyệt10,956m3
30Đào xúc đất đổ bồn câyTheo HSTK được duyệt10,956m3
31Xây gạch bê tông bồn cây loại 4 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,658m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,898m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt17,898m2
34Mua đất màu trồng cây:Theo HSTK được duyệt2,388m3
35Đào xúc đất đổ bồn câyTheo HSTK được duyệt2,388m3
K Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt307cấu kiện
2Đào bùn, cặn rác trong lòng rãnhTheo HSTK được duyệt17,22m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,17100m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt6,416m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt116,66m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt3071 cấu kiện
7Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt21,410m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,602100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,214100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt7,704m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt12,454m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt113,22m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt42,8m2
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,488tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,347100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,663m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt1071 cấu kiện
18Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,201100m3
19Vận chuyển đất , đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,401100m3
L Hạng mục: Phá dỡ cổng
1Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo HSTK được duyệt0,24tấn
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt2,96m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,03100m3
4Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt0,03100m3
M Hạng mục: Phá dỡ tường rào
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,009tấn
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt16,769m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vậnTheo HSTK được duyệt0,168100m3
4Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt0,168100m3
N Hạng mục: Biển nông thôn mới
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt0,567m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,006100m3
3Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt0,006100m3
O Hạng mục: Nhà vệ sinh số 2
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt0,96m2
2Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt1,91m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt0,355m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt0,684m3
5Phá dỡ nền nhàTheo HSTK được duyệt0,004100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bTheo HSTK được duyệt0,011100m3
7Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt0,011100m3
P Hạng mục: Bồn cây
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt1,844m3
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,067100m3
3Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,085100m3
Q Hạng mục: Thiết bị nhà làm việc 2 tầng (xây mới)
1Tủ hồ sơTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
2Bàn làm việcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
3Ghế làm việcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
4Ghế phòng họp tầng 1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Cái
5Ghế chủ tọa phòng họp tầng 1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Bàn phòng họp tầng 1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Ghế phòng giao ban tầng 2 (ghế chân quỳ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Cái
8Bàn phòng giao ban tầng 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Rèm cầu vồng (13 bộ rèm cửa 1600x1900)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,52m2
10Bàn ghế tiếp kháchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
11Điều hòa 17000-18.000 BTU 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Máy
12Điều hòa 11.000-12.000 BTU 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Máy
R Hạng mục: Thiết bị nhà làm việc 2 tầng (sửa chữa)
1Điều hòa 17000-18.000 BTU 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Máy
2Điều hòa 11.000-12.000 BTU 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Máy
3Điều hòa 9.200 BTU 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14Máy
S Hạng mục: Thiết bị nhà một cửa
1Điều hòa 17000-18.000 BTU 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Máy
2Điều hòa 9.200 BTU 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Máy
3Bàn quầyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Rèm cửa sổ 1400x1850 (2 bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,18m2
5Rèm cửa sổ 1100x1850 (3 bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,105m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7097675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8496125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điều hòa: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt, nhiệt lạnh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
6 Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
7 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
8 Cán bộ thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy bơm nước công suất ≥ 0,75kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy phun hoá chất Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy khoan công suất ≥ 2,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
10 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
11 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Ôtô tự đổ tải trọng hoàng hoá ≥ 7 tấn Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
17 Máy lu tải trọng ≥ 10T. Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->