Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:00:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,398,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7097675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8496125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điều hòa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt, nhiệt lạnh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước công suất ≥ 0,75kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan công suất ≥ 2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ôtô tự đổ tải trọng hoàng hoá ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu tải trọng ≥ 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc trụ sở UBND xã 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: xã Yên Thành. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà đa nhà làm việc 2 tầng xây mới | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3,287 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 8,229 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,148 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,779 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 6,086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 75,458 | m3 |
| 7 | Cắt sân đào móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | 10m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,183 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,3 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 100 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,484 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,236 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,897 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,726 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,081 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,499 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 56,519 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,076 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,181 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,096 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 48,901 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,179 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,106 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,664 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 10,702 | m3 |
| 30 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,233 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,465 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,155 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 23 | m3 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,405 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,503 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,121 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,387 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,372 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,787 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,063 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 7,635 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 6,968 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,461 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,672 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,422 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,422 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,756 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,473 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,439 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 28,933 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,633 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,143 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,265 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,652 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,553 | tấn |
| 59 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,127 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,003 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,575 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 10,154 | tấn |
| 63 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 73,848 | m3 |
| 65 | Quét vật liệu chống thấm bằng màng khò nóng Copenit dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 119,655 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 129,975 | m2 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 59,472 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 70,525 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,456 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 18,926 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,01 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,985 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,202 | m3 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 401,299 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 556,617 | m2 |
| 76 | Trát mặt dưới lanh tô hèm cửa vữa xi măng M100# | Theo HSTK được duyệt | 57,57 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 42,638 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 157,904 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 426,828 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 241,294 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 657,704 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 224,46 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 94,96 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 259,56 | m |
| 85 | Vét chỉ tường | Theo HSTK được duyệt | 88,74 | m |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,766 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,522 | m2 |
| 88 | Nẹp đá chỉ cổ bậc: | Theo HSTK được duyệt | 101,12 | md |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 462,251 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 28,326 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 32,178 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 127,278 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 11,5 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.715,828 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 536,851 | m2 |
| 96 | Sản xuất + lắp dựng khung cửa inox cửa sổ, vách kính | Theo HSTK được duyệt | 410,05 | kg |
| 97 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 463,51 | kg |
| 98 | Sản xuất + lắp dựng khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 68,43 | m |
| 99 | Sản xuất + lắp dựng tấm lá liễu 170mm | Theo HSTK được duyệt | 73,17 | m |
| 100 | Mua giá treo | Theo HSTK được duyệt | 96 | cái |
| 101 | Mua đầu bịt | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 102 | Thang nhôm rút | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 103 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 45,336 | m2 |
| 104 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 51,04 | m2 |
| 105 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 18 | Bộ |
| 106 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 179 | Cái |
| 107 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 90 | Cái |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 96,376 | m2 |
| 109 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 17,404 | m2 |
| 110 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 17,404 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,454 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,454 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 3,143 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 47,5 | md |
| 115 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 1.414,35 | cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,61 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính hoàn thiện trong 2 tháng) | Theo HSTK được duyệt | 2,757 | 100m2 |
| 118 | Mua đất mầu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt | 2,885 | m3 |
| 119 | Đào xúc đất đổ bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 2,885 | m3 |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 22 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 134 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 171 | m |
| 131 | Tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Hộp điện 6 Module | Theo HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 304 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 152 | m |
| 136 | Phụ kiện (băng dính, cút nối...) | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 10 | máy |
| 138 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 141 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 360 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 147 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) | Theo HSTK được duyệt | 2 | lô |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24W | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 560 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 280 | m |
| 157 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 158 | Phụ kiện (băng dính, cút nối...) | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 159 | Tủ chia mạng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Ỏ cắm mạng dữ liệu RJ45, lắp tường | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 161 | Bộ phát wifi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 162 | Dây cáp Cat6E | Theo HSTK được duyệt | 280 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 280 | m |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nhanh) | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 174 | Bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 176 | Trõ hút D40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Phao chống cạn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Máy bơm nước ( Q= 4m3/h, H=25m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 181 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Mua van điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 202 | Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 203 | Nút bịt D20 | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 208 | Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...) | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 209 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, đường kính cút 42x34mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 34mm | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 217 | Siphon D90 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 57 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 60mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1,28 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2,3 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 226 | Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...) | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 227 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 229 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 230 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 77 | m |
| 231 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 232 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 233 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 234 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 235 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 236 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 237 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 238 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 239 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 8,288 | 100m |
| 240 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,198 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,326 | m3 |
| 242 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,361 | tấn |
| 243 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,925 | m3 |
| 245 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,433 | m3 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 43,56 | m2 |
| 247 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,36 | m2 |
| 248 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 2,374 | m3 |
| 249 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK được duyệt | 43,56 | m2 |
| 250 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 6,562 | m2 |
| 251 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 252 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 253 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 255 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 256 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 5,294 | 100m |
| 257 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,847 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,847 | m3 |
| 259 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 260 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | tấn |
| 261 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 262 | Đổ bê tông, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,409 | m3 |
| 263 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,822 | m3 |
| 264 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,979 | m2 |
| 265 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,131 | m2 |
| 266 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 9,279 | m3 |
| 267 | Đào xúc đất đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,721 | m3 |
| 268 | Đánh màu thành bể | Theo HSTK được duyệt | 30,979 | m2 |
| 269 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,005 | m2 |
| 270 | khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 271 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 272 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 273 | Mua tôn nắp bể: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 274 | Mua khóa nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 275 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,285 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,285 | 100m3 |
| 277 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt | 28,49 | m3 |
| 278 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 127,704 | m2 |
| 279 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo HSTK được duyệt | 270 | 1m2 |
| B | Hạng mục: Cổng chính | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,48 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 9,05 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,448 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,079 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,253 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,241 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,284 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,407 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,624 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,433 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,705 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,492 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,167 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,109 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,415 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,255 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,885 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,729 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,338 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,755 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,482 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 69,62 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,992 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 22,908 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 41,437 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 82,74 | m |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 46 | Mua, lắp đặt ngói bò KT 245x120x10 úp nóc: | Theo HSTK được duyệt | 141,1 | viên |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 100,141 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 26,285 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 18,78 | m2 |
| 51 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Chốt đứng cổng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Chốt ngang + khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,378 | 100m2 |
| 55 | Gia công hệ khung thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 57 | Mua bảng điện tử Led | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 58 | Bộ điều khiển trung tâm truyền tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 59 | Dán tấm Aluminium vào các kết cấu dạng tấm | Theo HSTK được duyệt | 3,878 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 61 | Mua, lắp dựng tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Cổng nhà 1 cửa | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,968 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,242 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,242 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,062 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,472 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,832 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,554 | m2 |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 6,554 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,468 | m2 |
| 23 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Chốt đứng cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Chốt ngang + khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Cắt sân đào móng tường rào | Theo HSTK được duyệt | 13,992 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,048 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 21,268 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 5,317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,317 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 33,413 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,349 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,463 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,349 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,699 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,08 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,191 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,309 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 60,329 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 55,245 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 67,54 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 49,5 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 184,104 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,953 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt | 81,675 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 71,098 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn IK, KL | Theo HSTK được duyệt | 277,76 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 277,76 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 20,211 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 20,211 | m2 |
| 32 | Cắt sân đào móng bảng tên trụ sở | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 10m |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,017 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,37 | 100m |
| 35 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,342 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | m3 |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,417 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,172 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,492 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,277 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,102 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,818 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,34 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt bộ chữ, hoạ tiết Biển hiệu bằng inox màu vàng gương | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 11,818 | m2 |
| 50 | Mua đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bảng hiệu nông thôn mới, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,551 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,276 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,714 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | m3 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 4,802 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt bộ chữ, hoạ tiết Biển tên bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Rải cát hạt trung tạo phẳng hoàn trả vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 1,71 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,7 | m3 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 57 | m2 |
| E | Hạng mục: Sửa chữa trụ sở nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 19 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 11 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| F | Hạng mục: Sửa chữa nhà một cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,855 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo HSTK được duyệt | 13,45 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 185,234 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 204,938 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 128,772 | m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,204 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,71 | m2 |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,382 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 338,802 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 185,234 | m2 |
| 16 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 1,89 | m2 |
| 17 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 18 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 3 | m2 |
| 19 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 1,89 | m2 |
| 21 | Mua cửa đi kính cường lực dày 10mm | Theo HSTK được duyệt | 5,83 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa (bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngỗng cửa, tay nắm inox, thủy tinh) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,095 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 5,63 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,409 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 33 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| G | Hạng mục: Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 5,699 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,011 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,912 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,522 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,646 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,814 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,041 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,625 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,037 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,146 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,103 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,087 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,528 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,296 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 50,291 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9,5 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, lanh tô vữa xi măng M100# dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 1,936 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,5 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 41,732 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 49,017 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,388 | m2 |
| 36 | Đắp cát đen tôn nền: | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,559 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 6,941 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 12,04 | md |
| 43 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 48,15 | Cái |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 0,493 | m2 |
| 47 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m2 |
| 49 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 50 | Mua khóa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 51 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 52 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m |
| H | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe xây mới, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,275 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 1,165 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,228 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 1,227 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,41 | 100tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,351 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,351 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,319 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh đặc màu xanh dương, dày 5ly | Theo HSTK được duyệt | 1,293 | 100m2 |
| 20 | Nẹp nhôm chống gió, bão | Theo HSTK được duyệt | 175 | md |
| 21 | Cắt sân bê tông nhà để xe số 2 | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | 10m |
| 22 | Đào móng nhà để xe số 2, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,488 | m3 |
| 27 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,147 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,172 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,128 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 20,05 | md |
| 40 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 169,2 | Cái |
| I | Hạng mục: Khuôn viên tượng đài bác hồ | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông để đào móng | Theo HSTK được duyệt | 0,82 | 10m |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,314 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 2,103 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,041 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,404 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,308 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,181 | m3 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,156 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 41,328 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,09 | m3 |
| 23 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đen tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,826 | m3 |
| 26 | Chữ nổi Inox màu vàng | Theo HSTK được duyệt | 27 | Chữ |
| 27 | Mua, lắp dựng tượng bác hồ bằng đồng cao 2,35m, nặng 500kg đồng | Theo HSTK được duyệt | 500 | kg |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 134,273 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,013 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,955 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 13,955 | m2 |
| 32 | Cắt khe sân bê tông để đào móng | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 10m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,128 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 37 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cột cờ Inox | Theo HSTK được duyệt | 61,391 | Kg |
| 41 | Quả cầu inox D100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | quả |
| 42 | Ròng rọc 1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Ròng rọc 2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Bu lông liên kết D18 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Xây gạch bồn hoa bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,902 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,668 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,668 | m2 |
| 48 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 2,783 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất đổ bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 2,783 | m3 |
| 50 | Mua, trồng cỏ | Theo HSTK được duyệt | 11,597 | m2 |
| 51 | Cắt khe sân bê tông để đào móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt | 4,06 | 10m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,098 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 58 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,913 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1,913 | m3 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 66 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Mua, lắp đặt cột đèn cao 3,2m (cột đèn đế gang, thân gang) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Mua, lắp đặt tay đèn 5 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Mua, lắp đặt bóng đèn | Theo HSTK được duyệt | 10 | bóng |
| J | Hạng mục: Sân, bồn cây | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 33,87 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 33,87 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 33,87 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 15,767 | 100tấn |
| 5 | Cắt sân bê tông bồn cây loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 10,929 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,389 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,497 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 12,984 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 62,295 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 62,295 | m2 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 93,515 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất đổ bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 93,515 | m3 |
| 14 | Mua, trồng cây cây cọ cảnh | Theo HSTK được duyệt | 16 | cây |
| 15 | Mua, trồng cây ngâu tròn | Theo HSTK được duyệt | 16 | cây |
| 16 | Trồng cỏ lá tre, lá gừng | Theo HSTK được duyệt | 173,176 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,532 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,693 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,846 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,255 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,255 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,602 | m2 |
| 24 | Mua đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt | 4,372 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất đổ bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 4,372 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông bồn cây loại 3 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,548 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 38,304 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,304 | m2 |
| 29 | Mua đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt | 10,956 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất đổ bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 10,956 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông bồn cây loại 4 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,658 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,898 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,898 | m2 |
| 34 | Mua đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt | 2,388 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất đổ bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 2,388 | m3 |
| K | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 307 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn, cặn rác trong lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt | 17,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,416 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 116,66 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 307 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 21,4 | 10m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,602 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,704 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 12,454 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 113,22 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 42,8 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,488 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,663 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 107 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Phá dỡ cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 2,96 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,009 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 16,769 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| N | Hạng mục: Biển nông thôn mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 0,567 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| O | Hạng mục: Nhà vệ sinh số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt | 1,9 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,355 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 0,684 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền nhà | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển b | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,844 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| Q | Hạng mục: Thiết bị nhà làm việc 2 tầng (xây mới) | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Ghế phòng họp tầng 1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Ghế chủ tọa phòng họp tầng 1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bàn phòng họp tầng 1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Ghế phòng giao ban tầng 2 (ghế chân quỳ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 8 | Bàn phòng giao ban tầng 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Rèm cầu vồng (13 bộ rèm cửa 1600x1900) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 10 | Bàn ghế tiếp khách | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Điều hòa 17000-18.000 BTU 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 12 | Điều hòa 11.000-12.000 BTU 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Máy |
| R | Hạng mục: Thiết bị nhà làm việc 2 tầng (sửa chữa) | |||
| 1 | Điều hòa 17000-18.000 BTU 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Điều hòa 11.000-12.000 BTU 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Máy |
| 3 | Điều hòa 9.200 BTU 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Máy |
| S | Hạng mục: Thiết bị nhà một cửa | |||
| 1 | Điều hòa 17000-18.000 BTU 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Điều hòa 9.200 BTU 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 3 | Bàn quầy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Rèm cửa sổ 1400x1850 (2 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 5 | Rèm cửa sổ 1100x1850 (3 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,105 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7097675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8496125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điều hòa: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt, nhiệt lạnh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy bơm nước công suất ≥ 0,75kw. | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy phun hoá chất | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg. | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan công suất ≥ 2,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 11 | Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 13 | Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Ôtô tự đổ tải trọng hoàng hoá ≥ 7 tấn | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 17 | Máy lu tải trọng ≥ 10T. | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi