Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895007-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220880555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:57:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,787,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới nhà ăn, nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở Công an huyện Mỹ Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Viện Quy hoạch xây dựng tỉnh Nam Định. - Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc ( Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định (Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc (Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ ĂN + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,3331100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.84,375100m
3Phủ cát đen đầu cọc treTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,5m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14,0061m3
5SXLD Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2029100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.58,0944m3
7Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,448m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0232100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,5155100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,5489tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,5717tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,6483tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,044tấn
14Lắp đặt tấm đan bể phốtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.61 cấu kiện
15Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14,7688m3
16Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,6553m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0437tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1726tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2604tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2006100m2
21Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,6987m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2407100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2392tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng chân vệ sinh, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,069tấn
25Xây bể phốt bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,7003m3
26Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,4142m2
27Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.15,792m2
28Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,8m2
29Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,579100m3
30Vận chuyển đất thừa đổ điTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,7541100m3
31Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,3418m3
32Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,3418m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2714tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,8373tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4883tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,1928100m2
37Bê tông xà dầm tầng 1, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7,1254m3
38Bê tông xà dầm tầng 2, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6,7948m3
39Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,3884tấn
40Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,7046tấn
41Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,5196tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,3389100m2
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.39,2092m3
44Gia công, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,7583tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,9723100m2
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,3974m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1818100m2
48Gia công, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,3287tấn
49Gia công, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0606tấn
50Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,3939m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tôTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,3412100m2
52Gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2309tấn
53Gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0591tấn
54Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,318m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2556100m2
56Gia công, Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,258tấn
57Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,8375tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,8375tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,63100m2
60Ke chống bãoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.815cái
61Tôn úp sườn dày 0.45Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.30,4m
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.95,7447m3
63Xây tường thẳng khu WC bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,7524m3
64Bê tông tấm đan bệ bếp M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4295m3
65Gia công, Lắp dựng cốt thép tấm đan bệ bếp ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0321tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bệ bếpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0425100m2
67Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.11,6468m3
68Xây tường thẳng lan can bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,7481m3
69Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,5499m3
70Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,6297m3
71Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,81m3
72Xây ốp cột bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8,7725m3
73Xây tường chắn mái bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,8022m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.319,7052m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.319,7052m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.706,3496m2
77Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.706,3496m2
78Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.27,644m2
79Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.27,644m2
80Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.87,2634m2
81Sơn chi tiết cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.87,2634m2
82Trát trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.285,0933m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.52,594m2
84Sơn dầm, trần 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.329,5922m2
85Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,2555m2
86Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,2555m2
87Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.31,2451m2
88Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.31,2451m2
89Trát tường chắn mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.59,202m2
90Sơn tường chắn mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.59,202m2
91Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.107,7612m2
92Sơn tường thu hồi 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.18,584m2
93Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.34,5728m2
94Trát lót cầu thang tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.34,5728m2
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.58,44m
96Đắp phào gờ chỉ trang trí trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8trụ
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.154,7m
98Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông và bê tông dầm + cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.112,9m2
99Ốp tường khu WC KT gạch 300x600, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.64,6372m2
100Lát nền sàn gạch chống trơn KT 300x300 vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,3831m2
101Tôn cát đen nền khu WC tầng 2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,2557m3
102Dán màng chống thấm khu WC tầng 2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,0511m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu WCTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8,0951m2
104Tôn cát đen nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,8973100m3
105Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,5949m3
106Láng mái dày 3cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.51,2684m2
107Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp dung dịchTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.70,8104m2
108Lát nền nhà gạch Ceramic KT 600x600 vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.252,6859m2
109Mua và lắp đặt Lan can Inox 304 cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.58kg
110Mua và lắp đặt Trụ cầu thang InoxTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
111Mua và lắp đặt lan can Inox hành langTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.37,2kg
112Mua và lắp đặt Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5,12m2
113Mua và lắp đặt Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 2 cánh + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.23,76m2
114Mua và lắp đặt Cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38ly 2 cánh mở đẩy khu vệ sinh + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,6m2
115Mua và lắp đặt Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly cửa lùa + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7,28m2
116Mua và lắp đặt Cửa sổ nhựa lõi thép kinh dày 6.38ly cửa mở + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7,525m2
117Mua và lắp đặt Vách kinh nhựa lõi thép kính dày 6.38ly + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.21,141m2
118Mua và lắp đặt Cửa đi D2 InoxTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,2m2
119Mua và lắp đặt Nắp cửa thăm máiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
120Thép tròn fi 20 làm thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.23,3415kg
121Mua và lắp đặt Hoa sắt cửa sổ InoxTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.74,9kg
122Lát đá mặt bệ bếp vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,248m2
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,7784100m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,6607100m2
125Mua và lắp đặt Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18Wx 1.2mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6bộ
126Mua và lắp đặt Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.15bộ
127Mua và lắp đặt đèn led vuông ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8bộ
128Mua và lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
129Mua và lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.25cái
130Mua và lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.15cái
131Mua và lắp đặt công tắc đôi âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
132Mua và lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
133Mua và lắp đặt Tủ điện tổng 600x450x250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
134Mua và lắp đặt Tủ điện tầng 350x250x100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
135Mua và lắp đặt hộp điện 2 aptomat MCB âm tường có nắpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6hộp
136Mua và lắp đặt hộp nối dây điện âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6hộp
137Mua và lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
138Mua và lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
139Mua và lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
140Mua và lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
141Mua và lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
142Mua và lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
143Mua và lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
144Mua và lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
145Mua và lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.100m
146Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.140m
147Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.130m
148Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.190m
149Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.100m
150Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.320m
151Mua và lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6máy
152Mua và lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1bể
153Mua và lắp đặt chậu rửa + 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2bộ
154Mua và lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
155Mua và lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
156Mua và lắp đặt hộp đựng giấyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
157Mua và lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2bộ
158Mua và lắp đặt vòi xịtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2bộ
159Mua và lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2bộ
160Mua và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
161Mua và lắp đặt chậu bếp Inox + vòiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1bộ
162Mua và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1bộ
163Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4100m
164Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,36100m
165Mua và lắp đặt cút PPR Đường kính D32mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8cái
166Mua và lắp đặt cút PPR Đường kính D25mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
167Mua và lắp đặt Rắc co ren ngoài D25Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10cái
168Mua và lắp đặt côn thu D32-25Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
169Mua và lắp đặt Tê D25-25Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
170Mua và lắp đặt Khóa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
171Mua và lắp đặt Van phaoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
172Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2100m
173Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4100m
174Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,15100m
175Mua và lắp đặt cút nhựa (90độ) PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8cái
176Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
177Mua và lắp đặt cút nhựa ( 90 độ) PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
178Mua và lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
179Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,56100m
180Mua và lắp đặt Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
181Mua và lắp đặt Máng thu nước Inox 60cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.15m
182Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
183Mua và lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trờiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1bộ
184Mua và lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1bộ
185Mua và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
186Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cọc
187Kéo rải dây thu sét D=10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.40m
188Kéo rải dây nối đất D16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13m
189Mua và lắp đặt Dây đống trần 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6m
190Kẹp kiểm traTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
191Bu lông đai ốcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
192Giá Inox để đồTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.105,4kg
B Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ NHÀ ĐỂ XE 1
1Đào móng cột, trụ Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,30681m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,242m3
3Bê tông móng cột, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,441m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dõ ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0504100m2
5Lấp đất chân móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,8296m3
6Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2265tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2265tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,425tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,425tấn
10Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1839tấn
11Lắp vì kèo thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1839tấn
12Lợp mái tôn dày 0.45Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,7464100m2
13Máng tôn rộng 400Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12m
14Ke chống bãoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.373,2cái
15Thép bản mã chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.36,17kg
16Bu lông chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.32cái
C Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ NHÀ ĐỂ XE 2
1Đào móng cột, trụ Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,49011m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,363m3
3Bê tông móng cột, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,6615m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0756100m2
5Lấp đất chân móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2723m3
6Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,3397tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,3397tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,6198tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,6198tấn
10Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2498tấn
11Lắp vì kèo thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2498tấn
12Lợp mái tôn dày 0.45Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,136100m2
13Máng tôn rộng 400Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20m
14Ke chống bãoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.568cái
15Đắp cát nền nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0985100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9,853m3
17Thép bản mã chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.54,26kg
18Bu lông chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.48cái
D Hạng mục: PHÁ DỠ KHO
1Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.25,72m2
2Tháo dỡ mái tônTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.105,018m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2428tấn
4Phá dỡ tường gạchTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.31,76m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,7424m3
6Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông nềnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.28,4005m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.64,0032m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,64100m3
E Hạng mục: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE 1
1Tháo dỡ mái tônTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.55,898m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,39tấn
3Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7,788m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0779100m3
5Bốc xếp thu dọn tôn và các loại sắt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
F Hạng mục: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE 2
1Tháo dỡ mái tônTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.68,904m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4131tấn
3Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,464m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1346100m3
5Bốc xếp thu dọn tôn và các loại sắt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
G Hạng mục: SÂN + CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0503100m3
2Lót ni lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.33,5m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5,025m3
4Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,1956100m3
5Lót ni lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.854m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.128,1m3
7Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,5216100m3
8Lót ni lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.326m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.48,9m3
10Cắt khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1610m
11Phá dỡ tường rào xây gạchTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,3274m3
12Tháo dỡ kết cấu hàng rào sắt (tận dụng lại)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0655tấn
13Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,61381m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1364m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1562m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1719m3
17Bê tông giằng, M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,1228m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0074100m2
19Gia công, Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,0063tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0 x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2496m3
21Trát tường ngoài rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,092m2
22Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,092m2
23Lắp dựng dựng lại hoa sắt hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,092m2
24Đào móng rãnh thoát nước + hố ga Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,5027100m3
25Bê tông lót móng , M150, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,0197m3
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.19,03m3
27Xây hố ga bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,7416m3
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8,0231m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,0208tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4166100m2
31Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1801cấu kiện
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.181,15m2
33Láng đáy cống + ga dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.68,26m2
34Lấp đất chân móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5,4318m3
35Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4516100m3
H Hạng mục: HỆ THỐNG PCCC
1Mua và lắp đặt ống thép STK Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,81100m
2Mua và lắp đặt ống thép STK Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,06100m
3Mua và lắp đặt ống thép STK - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,22100m
4Mua và lắp đặt cút thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.11cái
5Mua và lắp đặt tê thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
6Mua và lắp đặt côn thép DN100/50Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
7Mua và lắp đặt bích thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.16cái
8Mua và lắp đặt bích thép DN50Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
9Sơn ống thép 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.29,3591m2
10Thử áp lực đường thép - Đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,09100m
11Mua và lắp đặt tê thép DN50Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
12Mua và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x700x200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
13Mua và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
14Mua và lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
15Mua và lắp đặt lăng phun DN65/19Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
16Mua và lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
17Mua và lắp đặt Bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12bình
18Mua và lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6bình
19Mua và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4bộ
20Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7.5kwTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
21Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất 7,5kwTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
22Lắp đặt Máy bơm bù áp P-2,2kwTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
23Mua và lắp đặt van 1 chiều DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
24Mua và lắp đặt van cổng ty chìm D100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
25Mua và lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
26Mua và lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
27Mua và lắp đặt van 1 chiểu - Đường kính50mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
28Mua và lắp đặt van cổng ty chìm Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
29Mua và lắp đặt rọ lọc rọ hút D50Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
30Mua và lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
31Mua và lắp đặt công tắc áp lựcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
32Mua và lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
33Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
34Bình nước mồiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
35Mua và lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20m
36Mua và lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20m
37Mua và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.250m
38Mua và lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.250m
39Mua và lắp đặt khớp nối trơn D16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.100cái
40Kẹp đỡ ống D16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.100cái
41Mua và lắp đặt Đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1chiếc
42Mua và lắp đặt Đèn sự cốTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5chiếc
I Hạng mục: THIẾT BỊ
1Mua Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000 BTUTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6chiếc
2Mua Bộ Bàn phòng ăn KT : 1600x800x cao 750 , Kính dày 1cm Gỗ limTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10cái
3Mua Ghế có tựa KT rộng 400x400 cao 1000 Gỗ limTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.60cái
4Mua Bếp ga âm + bình gaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1chiếc
5Mua Bếp ga công nghiệp + Bình gaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1chiếc
6Mua Tủ lạnh 551 lítTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1chiếc
7Mua Tủ cấp đông 761 lítTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
8Mua Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7,5kw;Q=36-90m3/h;H=38-21mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
9Mua Máy bơm chữa cháy động cơ diezel P = 7,5Kw; Q=36-90m3/h; H=38-21mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
10Mua Máy bơm bù áp P - 2,2KwTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
11Mua Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy vận thăng Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy cắt gạch Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Tời điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->