Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:57:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,787,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới nhà ăn, nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở Công an huyện Mỹ Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc ( Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định (Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc (Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ ĂN + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,3331 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 84,375 | 100m |
| 3 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 14,0061 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2029 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 58,0944 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,448 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0232 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,5155 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,5489 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,5717 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,6483 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,044 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 14,7688 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,6553 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0437 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1726 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2604 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2006 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,6987 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2407 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2392 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng chân vệ sinh, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,069 | tấn |
| 25 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,7003 | m3 |
| 26 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,4142 | m2 |
| 27 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 15,792 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,8 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,579 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,7541 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3,3418 | m3 |
| 32 | Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3,3418 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2714 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,8373 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,4883 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,1928 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm tầng 1, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,1254 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm tầng 2, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6,7948 | m3 |
| 39 | Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,3884 | tấn |
| 40 | Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,7046 | tấn |
| 41 | Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,5196 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,3389 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 39,2092 | m3 |
| 44 | Gia công, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4,7583 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,9723 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,3974 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1818 | 100m2 |
| 48 | Gia công, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,3287 | tấn |
| 49 | Gia công, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0606 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,3939 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,3412 | 100m2 |
| 52 | Gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2309 | tấn |
| 53 | Gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0591 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,318 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2556 | 100m2 |
| 56 | Gia công, Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,258 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,8375 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,8375 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,63 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 815 | cái |
| 61 | Tôn úp sườn dày 0.45 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 30,4 | m |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 95,7447 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng khu WC bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4,7524 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan bệ bếp M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,4295 | m3 |
| 65 | Gia công, Lắp dựng cốt thép tấm đan bệ bếp ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0321 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bệ bếp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0425 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 11,6468 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng lan can bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,7481 | m3 |
| 69 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,5499 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,6297 | m3 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,81 | m3 |
| 72 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8,7725 | m3 |
| 73 | Xây tường chắn mái bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,8022 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 319,7052 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 319,7052 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 706,3496 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 706,3496 | m2 |
| 78 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 27,644 | m2 |
| 79 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 27,644 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 87,2634 | m2 |
| 81 | Sơn chi tiết cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 87,2634 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 285,0933 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 52,594 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 329,5922 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,2555 | m2 |
| 86 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,2555 | m2 |
| 87 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 31,2451 | m2 |
| 88 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 31,2451 | m2 |
| 89 | Trát tường chắn mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 59,202 | m2 |
| 90 | Sơn tường chắn mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 59,202 | m2 |
| 91 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 107,7612 | m2 |
| 92 | Sơn tường thu hồi 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 18,584 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 34,5728 | m2 |
| 94 | Trát lót cầu thang tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 34,5728 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 58,44 | m |
| 96 | Đắp phào gờ chỉ trang trí trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8 | trụ |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 154,7 | m |
| 98 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông và bê tông dầm + cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 112,9 | m2 |
| 99 | Ốp tường khu WC KT gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 64,6372 | m2 |
| 100 | Lát nền sàn gạch chống trơn KT 300x300 vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,3831 | m2 |
| 101 | Tôn cát đen nền khu WC tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3,2557 | m3 |
| 102 | Dán màng chống thấm khu WC tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,0511 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu WC | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8,0951 | m2 |
| 104 | Tôn cát đen nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,8973 | 100m3 |
| 105 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,5949 | m3 |
| 106 | Láng mái dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 51,2684 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp dung dịch | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 70,8104 | m2 |
| 108 | Lát nền nhà gạch Ceramic KT 600x600 vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 252,6859 | m2 |
| 109 | Mua và lắp đặt Lan can Inox 304 cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 58 | kg |
| 110 | Mua và lắp đặt Trụ cầu thang Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 111 | Mua và lắp đặt lan can Inox hành lang | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 37,2 | kg |
| 112 | Mua và lắp đặt Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5,12 | m2 |
| 113 | Mua và lắp đặt Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 2 cánh + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 23,76 | m2 |
| 114 | Mua và lắp đặt Cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38ly 2 cánh mở đẩy khu vệ sinh + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,6 | m2 |
| 115 | Mua và lắp đặt Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly cửa lùa + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,28 | m2 |
| 116 | Mua và lắp đặt Cửa sổ nhựa lõi thép kinh dày 6.38ly cửa mở + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,525 | m2 |
| 117 | Mua và lắp đặt Vách kinh nhựa lõi thép kính dày 6.38ly + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 21,141 | m2 |
| 118 | Mua và lắp đặt Cửa đi D2 Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,2 | m2 |
| 119 | Mua và lắp đặt Nắp cửa thăm mái | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 120 | Thép tròn fi 20 làm thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 23,3415 | kg |
| 121 | Mua và lắp đặt Hoa sắt cửa sổ Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 74,9 | kg |
| 122 | Lát đá mặt bệ bếp vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4,248 | m2 |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4,7784 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,6607 | 100m2 |
| 125 | Mua và lắp đặt Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18Wx 1.2m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | bộ |
| 126 | Mua và lắp đặt Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1.2m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 15 | bộ |
| 127 | Mua và lắp đặt đèn led vuông ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8 | bộ |
| 128 | Mua và lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 9 | cái |
| 129 | Mua và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 25 | cái |
| 130 | Mua và lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 15 | cái |
| 131 | Mua và lắp đặt công tắc đôi âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5 | cái |
| 132 | Mua và lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 133 | Mua và lắp đặt Tủ điện tổng 600x450x250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 134 | Mua và lắp đặt Tủ điện tầng 350x250x100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 135 | Mua và lắp đặt hộp điện 2 aptomat MCB âm tường có nắp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | hộp |
| 136 | Mua và lắp đặt hộp nối dây điện âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | hộp |
| 137 | Mua và lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 138 | Mua và lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 139 | Mua và lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 140 | Mua và lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 141 | Mua và lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 142 | Mua và lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 143 | Mua và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 144 | Mua và lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 145 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC 2 x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 100 | m |
| 146 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 140 | m |
| 147 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 130 | m |
| 148 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 190 | m |
| 149 | Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 100 | m |
| 150 | Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 320 | m |
| 151 | Mua và lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | máy |
| 152 | Mua và lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | bể |
| 153 | Mua và lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | bộ |
| 154 | Mua và lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 155 | Mua và lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 156 | Mua và lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 157 | Mua và lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | bộ |
| 158 | Mua và lắp đặt vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | bộ |
| 159 | Mua và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | bộ |
| 160 | Mua và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 161 | Mua và lắp đặt chậu bếp Inox + vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | bộ |
| 162 | Mua và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | bộ |
| 163 | Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 164 | Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,36 | 100m |
| 165 | Mua và lắp đặt cút PPR Đường kính D32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8 | cái |
| 166 | Mua và lắp đặt cút PPR Đường kính D25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | cái |
| 167 | Mua và lắp đặt Rắc co ren ngoài D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 10 | cái |
| 168 | Mua và lắp đặt côn thu D32-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 169 | Mua và lắp đặt Tê D25-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 170 | Mua và lắp đặt Khóa PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 171 | Mua và lắp đặt Van phao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 172 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2 | 100m |
| 173 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 174 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,15 | 100m |
| 175 | Mua và lắp đặt cút nhựa (90độ) PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8 | cái |
| 176 | Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 177 | Mua và lắp đặt cút nhựa ( 90 độ) PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5 | cái |
| 178 | Mua và lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 179 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,56 | 100m |
| 180 | Mua và lắp đặt Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7 | cái |
| 181 | Mua và lắp đặt Máng thu nước Inox 60cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 15 | m |
| 182 | Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 9 | cái |
| 183 | Mua và lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | bộ |
| 184 | Mua và lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | bộ |
| 185 | Mua và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5 | cái |
| 186 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây thu sét D=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 40 | m |
| 188 | Kéo rải dây nối đất D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13 | m |
| 189 | Mua và lắp đặt Dây đống trần 1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | m |
| 190 | Kẹp kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 191 | Bu lông đai ốc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 192 | Giá Inox để đồ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 105,4 | kg |
| B | Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ NHÀ ĐỂ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,3068 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,441 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dõ ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,8296 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2265 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2265 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,425 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,425 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1839 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1839 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0.45 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,7464 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn rộng 400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 12 | m |
| 14 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 373,2 | cái |
| 15 | Thép bản mã chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 36,17 | kg |
| 16 | Bu lông chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 32 | cái |
| C | Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ NHÀ ĐỂ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,4901 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,363 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,6615 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0756 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2723 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,3397 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,3397 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,6198 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,6198 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2498 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2498 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0.45 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,136 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn rộng 400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 20 | m |
| 14 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 568 | cái |
| 15 | Đắp cát nền nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0985 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 9,853 | m3 |
| 17 | Thép bản mã chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 54,26 | kg |
| 18 | Bu lông chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 48 | cái |
| D | Hạng mục: PHÁ DỠ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 25,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 105,018 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2428 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 31,76 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,7424 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông nền | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 28,4005 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 64,0032 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,64 | 100m3 |
| E | Hạng mục: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 55,898 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,39 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,788 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0779 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp thu dọn tôn và các loại sắt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | Khoản |
| F | Hạng mục: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 68,904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,4131 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,464 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1346 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp thu dọn tôn và các loại sắt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | Khoản |
| G | Hạng mục: SÂN + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0503 | 100m3 |
| 2 | Lót ni lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 33,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5,025 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,1956 | 100m3 |
| 5 | Lót ni lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 854 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 128,1 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,5216 | 100m3 |
| 8 | Lót ni lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 326 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 48,9 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 16 | 10m |
| 11 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,3274 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu hàng rào sắt (tận dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0655 | tấn |
| 13 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,6138 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1364 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1562 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1719 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1228 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0074 | 100m2 |
| 19 | Gia công, Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0063 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0 x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2496 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4,092 | m2 |
| 22 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4,092 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dựng lại hoa sắt hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4,092 | m2 |
| 24 | Đào móng rãnh thoát nước + hố ga Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,5027 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng , M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,0197 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 19,03 | m3 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,7416 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8,0231 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,0208 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,4166 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 180 | 1cấu kiện |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 181,15 | m2 |
| 33 | Láng đáy cống + ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 68,26 | m2 |
| 34 | Lấp đất chân móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5,4318 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,4516 | 100m3 |
| H | Hạng mục: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống thép STK Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,81 | 100m |
| 2 | Mua và lắp đặt ống thép STK Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,06 | 100m |
| 3 | Mua và lắp đặt ống thép STK - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,22 | 100m |
| 4 | Mua và lắp đặt cút thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 11 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt tê thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt côn thép DN100/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt bích thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 16 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt bích thép DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 9 | Sơn ống thép 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 29,359 | 1m2 |
| 10 | Thử áp lực đường thép - Đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,09 | 100m |
| 11 | Mua và lắp đặt tê thép DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x700x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | cái |
| 14 | Mua và lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 15 | Mua và lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 16 | Mua và lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 17 | Mua và lắp đặt Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 12 | bình |
| 18 | Mua và lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | bình |
| 19 | Mua và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7.5kw | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất 7,5kw | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm bù áp P-2,2kw | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt van cổng ty chìm D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5 | cái |
| 25 | Mua và lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 27 | Mua và lắp đặt van 1 chiểu - Đường kính50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 28 | Mua và lắp đặt van cổng ty chìm Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 29 | Mua và lắp đặt rọ lọc rọ hút D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 30 | Mua và lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 31 | Mua và lắp đặt công tắc áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 32 | Mua và lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 34 | Bình nước mồi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 35 | Mua và lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 20 | m |
| 36 | Mua và lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 20 | m |
| 37 | Mua và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 250 | m |
| 38 | Mua và lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 250 | m |
| 39 | Mua và lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 100 | cái |
| 40 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 100 | cái |
| 41 | Mua và lắp đặt Đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | chiếc |
| 42 | Mua và lắp đặt Đèn sự cố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5 | chiếc |
| I | Hạng mục: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000 BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | chiếc |
| 2 | Mua Bộ Bàn phòng ăn KT : 1600x800x cao 750 , Kính dày 1cm Gỗ lim | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 10 | cái |
| 3 | Mua Ghế có tựa KT rộng 400x400 cao 1000 Gỗ lim | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 60 | cái |
| 4 | Mua Bếp ga âm + bình ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | chiếc |
| 5 | Mua Bếp ga công nghiệp + Bình ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | chiếc |
| 6 | Mua Tủ lạnh 551 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | chiếc |
| 7 | Mua Tủ cấp đông 761 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 8 | Mua Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7,5kw;Q=36-90m3/h;H=38-21m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 9 | Mua Máy bơm chữa cháy động cơ diezel P = 7,5Kw; Q=36-90m3/h; H=38-21m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 10 | Mua Máy bơm bù áp P - 2,2Kw | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 11 | Mua Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Tời điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi