Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895083-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220890435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:54:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,383,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7075254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.968.452.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Là kỹ sư điện thuộc ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận ATLĐ- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc thể tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Hiền Kiệt, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
09 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QC. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Quan Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh. + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, khi đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải có bản gốc để đổi chiếu. - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(mở mái 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0972100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0974m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4749100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2008tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6391tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6289m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6323m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5399100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2785tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1767tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9371m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,6041m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,6141m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1814100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8988100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8988100m3/1km
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3393m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,0401100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8142tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4616tấn
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,001m3
25Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
26Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8415100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4786tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,7364tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1334m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,7899100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V24,1414tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,374m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8923100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6781m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9576tấn
41Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5778m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,5764m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9054m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3073m3
45Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,54631m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9767m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0157m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6885m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,054m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,8616m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V992,578m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V531,252m2
53Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2155m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V727,5096m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.146,1669m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,364m2
57Khe lún bắn silicon co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V4,248m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,576m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,5595m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V588,0364m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.278,99m2
62Lam bằng thép hộp 100x200x2,5 sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1195m2
63Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi KT 1,4mx1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Đắp chữ " TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI"Mô tả kỹ thuật theo chương V25chữ
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,342m
66Gia công thang lên mái, bậc bằng thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
67Lắp đặt thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,62171m2
69Nắp tôn hoa dày 0,8ly 780x780mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V319,858m2
71Lưới thủy tinh lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V319,858m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,784m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V144,396m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V950,0691m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.068,1613m2
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256tấn
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9439tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9439tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,341100m2
81Sản xuất lắp dựng tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V95,21md
82Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.500cái
83Thi công lắp đặt trần Alu ngoại thất sảnh đónMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
84Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
85Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
86Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V82,88m2
87Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
88Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,04m2
89Hoa sắt cửa sổ làm bằng sắt vuông 16x16 màu trắng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V111,06m2
90Sản xuất lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V139,194m2
91Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox, tay vịn inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V14,544m2
92Trụ cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Tấm nhựa Compact nhà WC (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7402m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6422100m2
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
100Tủ điện âm tường 170x220x82Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
101Tủ điện âm tường tổng 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện CU/PVC 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V690m
108Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
112Lắp đặt hộp âm tường 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
116Dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
117Râu thép, vít, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V281m3
119Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V28m3
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
122Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
123Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
125Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
127Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
129Máy bơm nước 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Bộ giá treo xà phòng, khăn tay InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
131Bộ giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
138Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt van ren - Đường kính 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
150Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
151Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
152Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
154Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
155Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5104m3
156Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6434m3
157Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,28m2
159Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6385m2
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901tấn
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6307100m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5913100m3
167Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5913100m3/1km
168Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
169Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
170Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,863m3
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,08m2
172Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,38m2
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3352100m2
174Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9753tấn
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5408m3
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1461cấu kiện
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4353100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3526m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7774m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5065100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7854m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0975m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9128m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2902100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2902100m3/1km
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1729m3
18Đầu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4094m2
21Đắp vữa trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,584m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3537m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4721m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
26Biển hiệu cổng Alu ngoại thất, chữ mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
27Sản xuất lắp dựng cánh cổng inox 304, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V9,367m2
28Nan BTCT mác 200, sơn màu vàng thổMô tả kỹ thuật theo chương V36,87md
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,2352m2
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,75m3
31Láng vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V677,5m2
32Lát nền, sàn gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V677,5m2
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3/1km
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
C HẠNG MỤC: KÈ
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9656100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9656100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9656100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V328,2m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
7Thi công tầng lọc ngược đá cuộiMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m3
8Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0476m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2845m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7736m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3/1km
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0204m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7736m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3441100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2719tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2883m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4819m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6114m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6944m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,603m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3204m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,27m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,41m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,84m
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5656m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5656m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,603m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,0004m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V13,43m
48Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
49Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m2
50Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ TRẠM BƠM, THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5987100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3594100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7708tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5176m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8309tấn
8Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8206m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6352m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3844100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8296tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5614m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V295,9496m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,804m2
18Quét dung dịch chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V426,3072m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3197100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m3/1km
22Nắp inox 304 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5122m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,457m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,665m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
37Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
38Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện CU/PVC 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m3
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2554m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7828m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
52Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8256tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,78341m2
54Lắp dựng kết cấu thép, thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,8256tấn
55Bu lông và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
F HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V400m
2Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
3Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
8Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
19Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
20Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
22Lắp đặt đèn ExítMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0951m3
24Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m3
26Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cặp bích
29Gioong cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
31Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Vòi chữa cháy 16at D65Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
37Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
38Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Y lọc D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt khớp nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
46Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(cấp nguồn dây 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15lit/s, H=40m.n.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
51Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=15lit/s, H=40m.n.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
52Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
53Dụng cụ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7075254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.968.452.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Yêu cầu:- Là kỹ sư điện thuộc ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Yêu cầu:- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ 1 Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận ATLĐ- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc thể tích gàu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt2
2 Ô tô tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt2
3 Máy ủi công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi≥ 1,5Kw Hoạt động tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay≥ 60kg Hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw Hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1 Kw Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->