Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872398-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BẢO NGÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220872382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, xổ số kiến thiết, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:53:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,561,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình.
Trường Tiểu học Ngọc Lâm xã Bằng Hành, huyện Bắc Quang; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà vệ sinh, xây dựng nhà làm việc cấp IV, 5 gian, cổng, tường rào
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, xổ số kiến thiết, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng An Linh Phúc. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Liêm – Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C:Tổ 14 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà)458,63m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà)495,81m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần141,41m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)215,8661m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)227,47m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần320,7864m2
7Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,601m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3032,736m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30458,63m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30528,546m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30141,41m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ674,4961m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.218,2124m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,914m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại418,336m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30418,336m2
17Vệ sinh, mài lại granito bậc cầu thang, chiếu nghỉ20m2
18Tháo dỡ cầu thang cũ4công
19Trụ cầu thang inox 304 D1001cái
20Vòng inox 304 D7012cái
21Lan can cầu thang inox 30484,9kg
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m260,0378m2
23Vệ sinh phần sê nô mái15,59m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng15,59m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3015,59m2
26Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9954m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,1646m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1051tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2118100m2
30Gia công xà gồ thép0,6399tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,6399tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,1182100m2
33Tôn úp nóc + diềm mái49,36md
34Gia công, lắp đặt cửa thăm mái1cửa
35Tháo dỡ cửa bằng thủ công92,16m2
36Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly40,32m2
37Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38ly51,84m2
38Phụ kiện cửa đi 2 cánh16bộ
39Phụ kiện cửa sổ 2 cánh48bộ
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại51,84m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,841m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m5,4346100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm7,0805100m2
44Tháo dỡ hệ thống điện cũ8công
45Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà1hộp
46Lắp đặt tủ điện tầng T1, T22hộp
47Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 63A4cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 25A20cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20A10cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16A12cái
52Lắp đặt quạt trần16cái
53Móc treo quạt trần16cái
54Lắp đặt đèn sát trần 18W14bộ
55Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W)32bộ
56Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt18cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
60Lắp đặt công tắc xoay chiều2cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm240m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm210m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2160m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2140m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2595m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm226hộp
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm625m
68Băng dính cách điện15cuộn
69Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ống625cái
70Sứ + xà đỡ1bộ
71Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC7bộ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CẤP IV 5 GIAN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)0,9497100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,16781m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4023,1356m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,126tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,9117tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,9515100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4776100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,0914m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB309,1747m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7334100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4013,7054m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9872m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2165100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,2165100m3/1km
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,8966m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0777tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8054tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6394100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,2458m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2212tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3441tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,2218100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,3304m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,498tấn
26Ván khuôn gỗ sàn mái1,2606100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6336m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0279tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,088100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3050,0491m3
32Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,8144m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,744m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn)200,5596m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn)307,84m2
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)60,15m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà)12,8384m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà)1,69m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30129,8512m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,424m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ243,566m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ439,3812m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30133,4876m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB3017,664m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3047,94m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng47,94m2
47Gia công xà gồ thép0,3061tấn
48Lắp dựng xà gồ thép0,3061tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,6762100m2
50Tôn úp nóc + diềm mái35,42md
51Đoạn ống PVC D422,4md
52Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp khung xương15,4804m2
53Khung xương thép hộp28,93kg
54Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly15,6m2
55Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38ly10,8m2
56Phụ kiện cửa đi 2 cánh5bộ
57Phụ kiện cửa sổ 2 cánh5bộ
58Hoa sắt cửa sổ 14x1410,8m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,9152100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,2976100m2
61Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện1hộp
62Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 25A5cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 20A5cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16A10cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
67Lắp đặt quạt trần5cái
68Móc treo quạt trần5cái
69Lắp đặt đèn sát trần 18W5bộ
70Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W)10bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm270m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm270m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2180m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2170m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm26hộp
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm280m
79Băng dính cách điện5cuộn
80Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ống280cái
81Cầu đấu6bộ
82Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC2bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)92,6841m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)64,5392m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà)13,1008m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà)10,0234m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,64m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,7075m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB3028,7338m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3050,904m2
9Cửa đi khung thép pano tôn8,64m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,48751m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1625m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,0375m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,288m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,4535m3
16Gia công cột bằng thép hình0,0424tấn
17Lắp cột thép các loại0,0424tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0491tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0491tấn
20Gia công xà gồ thép0,1197tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,1197tấn
22Bản mã 200x200x59,42kg
23Thép V 50x50x56,79kg
24Bu long M1418cái
25Bu long nở M1412cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2807100m2
27Công tác hút bể phốt1bể
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
29Lắp đặt xí xổm8bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
31Khóa nước gạt D202bộ
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,05100m
33Măng sông PPR D402cái
34Cút vuông PPR D403cái
35Cút chếch PPR D401cái
36Van cửa đồng D402cái
37Tê thu PPR D40-D322cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,24100m
39Tê thu PPR D32-258cái
40Tê PPR D32-328cái
41Cút vuông PPR D3216cái
42Nút bịt PPR D322cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,13100m
44Măng sông PPR D252cái
45Tê chữ thập PPR D251cái
46Côn thu D25→D202cái
47Cút vuông PPR D2520cái
48Tê thu PPR D25-2010cái
49Cút vuông PPR D25 một đầu ren ngoài8cái
50Nút bịt PPR D252cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,17100m
52Măng sông PPR D204cái
53Tê PPR D20-204cái
54Cút vuông PPR D20 một đầu ren ngoài4cái
55Cút vuông PPR D20 một đầu ren trong2cái
56Nút bịt PPR D202cái
57Van bi rắcco PPR D328cái
58Van bi rắcco PPR D202cái
D HẠNG MỤC: CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,16m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,16m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,16m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T2,16m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0826100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III0,91731m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0306100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,392m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,6176m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0055tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0799tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0995100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4743m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0069tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0775tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0862100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,8902m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0178tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1286tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0916100m2
21Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6248m3
22Lắp dựng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1323tấn
23Ván khuôn gỗ mái0,2953100m2
24Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3318m3
25Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4307m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,2175m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB303,915m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB305,1555m2
29Trát mái, vữa XM M75, PCB3028,275m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3028,35m
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB3012,54m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,563m2
33Biển tên trường chữ nổi bằng Aluminium1biển
34Cánh cổng khung thép hộp pano tôn10,005m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph32,49m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T32,49m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T32,49m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III14,1051m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,7017m3
40Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,085m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3010,416m3
42Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4546m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,3367m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1308tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2864100m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30150,8304m2
47Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB3043,4m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,1144m2
49Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,4642m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,495m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1462tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3204100m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30168,7524m2
54Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB3048,54m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ181,3728m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,84381m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,9479m3
58Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,2188m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB303,5m3
60Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7089m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2695m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0264tấn
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0578100m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3030,4398m2
65Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB308,75m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,7148m2
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,88631m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,2954m3
69Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,9913m3
70Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB307,8768m3
71Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5897m3
72Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2048m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,8723m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0437tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0793100m2
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3033,6009m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3022,464m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3011,9043m2
79Đắp vữa đỉnh trụ hàng rào16trụ
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,9692m2
81Hàng rào thép hộp 30x60x1,1mm (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)375,06kg
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,0343100m3
83Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III33,7141m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,1297100m3
85Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,7583100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,7583100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,7583100m3/1km
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4094,79m3
89Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4084,14m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,58m3
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,1769100m2
92Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm2,1867100m2
93Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,2106100m3
94Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,106100m2
95Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa24,84m2
96Ống PVC D60 thoát nước51,07md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->