Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BẢO NGÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, xổ số kiến thiết, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:53:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,755,561,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình. Trường Tiểu học Ngọc Lâm xã Bằng Hành, huyện Bắc Quang; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà vệ sinh, xây dựng nhà làm việc cấp IV, 5 gian, cổng, tường rào 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, xổ số kiến thiết, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Liêm – Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C:Tổ 14 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | 458,63 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | 495,81 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 141,41 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | 215,8661 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | 227,47 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 320,7864 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,601 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,736 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 458,63 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 528,546 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 141,41 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 674,4961 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.218,2124 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,914 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 418,336 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 | 418,336 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh, mài lại granito bậc cầu thang, chiếu nghỉ | 20 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cầu thang cũ | 4 | công | |
| 19 | Trụ cầu thang inox 304 D100 | 1 | cái | |
| 20 | Vòng inox 304 D70 | 12 | cái | |
| 21 | Lan can cầu thang inox 304 | 84,9 | kg | |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 260,0378 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh phần sê nô mái | 15,59 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 15,59 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 15,59 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9954 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1646 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1051 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2118 | 100m2 | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,6399 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6399 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1182 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc + diềm mái | 49,36 | md | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái | 1 | cửa | |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 92,16 | m2 | |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly | 40,32 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38ly | 51,84 | m2 | |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 16 | bộ | |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 48 | bộ | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 51,84 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,84 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,4346 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 7,0805 | 100m2 | |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 8 | công | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tầng T1, T2 | 2 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 20 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 53 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | 14 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W) | 32 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 40 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 160 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 140 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 595 | m | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 26 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 625 | m | |
| 68 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 69 | Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 625 | cái | |
| 70 | Sứ + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 71 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 7 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CẤP IV 5 GIAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | 0,9497 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,1678 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,256 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,1356 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,126 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9117 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9515 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4776 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,0914 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,1747 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7334 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,7054 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9872 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,2165 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,2165 | 100m3/1km | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8966 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0777 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8054 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6394 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,2458 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2212 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3441 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2218 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,3304 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,498 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,2606 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6336 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0279 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,088 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 50,0491 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,8144 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,744 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn) | 200,5596 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn) | 307,84 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn) | 60,15 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà) | 12,8384 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà) | 1,69 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 129,8512 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,424 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 243,566 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 439,3812 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 | 133,4876 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | 17,664 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 47,94 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 47,94 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,3061 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3061 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6762 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc + diềm mái | 35,42 | md | |
| 51 | Đoạn ống PVC D42 | 2,4 | md | |
| 52 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp khung xương | 15,4804 | m2 | |
| 53 | Khung xương thép hộp | 28,93 | kg | |
| 54 | Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly | 15,6 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38ly | 10,8 | m2 | |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 5 | bộ | |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 5 | bộ | |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | 10,8 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,9152 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,2976 | 100m2 | |
| 61 | Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 68 | Móc treo quạt trần | 5 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | 5 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W) | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 70 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 280 | m | |
| 79 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 80 | Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 280 | cái | |
| 81 | Cầu đấu | 6 | bộ | |
| 82 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | 92,6841 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | 64,5392 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | 13,1008 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | 10,0234 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,64 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,7075 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | 28,7338 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 50,904 | m2 | |
| 9 | Cửa đi khung thép pano tôn | 8,64 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,4875 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1625 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,0375 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4535 | m3 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0424 | tấn | |
| 17 | Lắp cột thép các loại | 0,0424 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0491 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0491 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,1197 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1197 | tấn | |
| 22 | Bản mã 200x200x5 | 9,42 | kg | |
| 23 | Thép V 50x50x5 | 6,79 | kg | |
| 24 | Bu long M14 | 18 | cái | |
| 25 | Bu long nở M14 | 12 | cái | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2807 | 100m2 | |
| 27 | Công tác hút bể phốt | 1 | bể | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 31 | Khóa nước gạt D20 | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,05 | 100m | |
| 33 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 34 | Cút vuông PPR D40 | 3 | cái | |
| 35 | Cút chếch PPR D40 | 1 | cái | |
| 36 | Van cửa đồng D40 | 2 | cái | |
| 37 | Tê thu PPR D40-D32 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,24 | 100m | |
| 39 | Tê thu PPR D32-25 | 8 | cái | |
| 40 | Tê PPR D32-32 | 8 | cái | |
| 41 | Cút vuông PPR D32 | 16 | cái | |
| 42 | Nút bịt PPR D32 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,13 | 100m | |
| 44 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 45 | Tê chữ thập PPR D25 | 1 | cái | |
| 46 | Côn thu D25→D20 | 2 | cái | |
| 47 | Cút vuông PPR D25 | 20 | cái | |
| 48 | Tê thu PPR D25-20 | 10 | cái | |
| 49 | Cút vuông PPR D25 một đầu ren ngoài | 8 | cái | |
| 50 | Nút bịt PPR D25 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,17 | 100m | |
| 52 | Măng sông PPR D20 | 4 | cái | |
| 53 | Tê PPR D20-20 | 4 | cái | |
| 54 | Cút vuông PPR D20 một đầu ren ngoài | 4 | cái | |
| 55 | Cút vuông PPR D20 một đầu ren trong | 2 | cái | |
| 56 | Nút bịt PPR D20 | 2 | cái | |
| 57 | Van bi rắcco PPR D32 | 8 | cái | |
| 58 | Van bi rắcco PPR D20 | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,16 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,16 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,16 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,16 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0826 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 0,9173 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0306 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,392 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6176 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0055 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0799 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0995 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4743 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0069 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0775 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0862 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8902 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0178 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1286 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0916 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6248 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1323 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ mái | 0,2953 | 100m2 | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3318 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4307 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,2175 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,915 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 5,1555 | m2 | |
| 29 | Trát mái, vữa XM M75, PCB30 | 28,275 | m2 | |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 28,35 | m | |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 12,54 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,563 | m2 | |
| 33 | Biển tên trường chữ nổi bằng Aluminium | 1 | biển | |
| 34 | Cánh cổng khung thép hộp pano tôn | 10,005 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,49 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 32,49 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 32,49 | m3 | |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 14,105 | 1m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,7017 | m3 | |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,085 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,416 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4546 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3367 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1308 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2864 | 100m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 150,8304 | m2 | |
| 47 | Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30 | 43,4 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,1144 | m2 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,4642 | m3 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,495 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1462 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3204 | 100m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 168,7524 | m2 | |
| 54 | Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30 | 48,54 | m | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 181,3728 | m2 | |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,8438 | 1m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,9479 | m3 | |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,2188 | m3 | |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7089 | m3 | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2695 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0578 | 100m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 30,4398 | m2 | |
| 65 | Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30 | 8,75 | m | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,7148 | m2 | |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,8863 | 1m3 | |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,2954 | m3 | |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,9913 | m3 | |
| 70 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,8768 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5897 | m3 | |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2048 | m3 | |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8723 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0437 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0793 | 100m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,6009 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,464 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 11,9043 | m2 | |
| 79 | Đắp vữa đỉnh trụ hàng rào | 16 | trụ | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,9692 | m2 | |
| 81 | Hàng rào thép hộp 30x60x1,1mm (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt) | 375,06 | kg | |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,0343 | 100m3 | |
| 83 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 33,714 | 1m3 | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,1297 | 100m3 | |
| 85 | Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,7583 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,7583 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,7583 | 100m3/1km | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 94,79 | m3 | |
| 89 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 84,14 | m3 | |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,58 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1769 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 2,1867 | 100m2 | |
| 93 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,2106 | 100m3 | |
| 94 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,106 | 100m2 | |
| 95 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 24,84 | m2 | |
| 96 | Ống PVC D60 thoát nước | 51,07 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi