Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895449-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220861829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:50:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà văn hóa khối Trung Hòa, phường Lê Mao
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu Liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tam Kỳ - Chủ tịch UBND phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ KHỐI TRUNG HOÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5% bằng thủ công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,28741m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5% bằng thủ công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,65951m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% bằng máy)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9399100m3
4Ván khuôn tôn chống sạt lởTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5923100m2
5Vật liệu cọc thép mua ban đầu để sử dụng luân chuyển (tính cho mua 5m đầu) I140x50x5x7Theo chương V và BVTK được phê duyệt125,8814kg
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,925100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,925100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,884m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,5405m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,4996m3
11Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2135100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4328100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0283tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7533tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0981tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7531tấn
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,2482m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,8114m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4274100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0066100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0066100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0066100m3/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,7565m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1603tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3568tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0363100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,1288m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4489100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2455100m2
31Ván khuôn gỗ sê nôTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0685100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0969tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8836tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1057tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,9172m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,455m3
38Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3768m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt74,6119m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,2845m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0481100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0458tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,46m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 cấu kiện
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt61 cấu kiện
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,7732100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0326100m2
48Lưới bao bạt che công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt377,318m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1914m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0078tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1813tấn
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1102100m2
53Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7065m3
54Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt54,603m2
55Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,4204m2
56Trát xà dầm, lanh tô đổ tại chỗ vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt122,7551m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt131,4m2
58Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,2368m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt303,5822m2
60Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt32,4904m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt318,8425m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,0859m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt112,0394m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,6216m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt108,0966m2
66Ốp ri tường cao 0.85m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt30,413m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,7261m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,5628m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,5628m2
70Lót máng tôn theo Sê nôTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,459100m2
71Máng tôn dày 1mm rộng 1.7mTheo chương V và BVTK được phê duyệt45,9034m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,728m
73Trát phào nổi mặt trước dày 4cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,25m2
74Vật liệu đắp chữ theo thiết kế bằng vữ xi măng mác 75; chữ cao 30cm, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,2m
75Nhân công đắp chữTheo chương V và BVTK được phê duyệt4NC4/7N2
76Quét nước xi măng 2 nước; quét tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt257,774m2
77Quét nước xi măng 2 nước vào dầm; cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt42,52m2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt47,639m2
79Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,5558m2
80Sơn phào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,751m2
81Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt295,9703m2
82Sơn cột dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt270,1105m2
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt625,0266m2
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6587tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6587tấn
86Bulong D20 dài 500mm theo bản vẽ thiết kếTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
87Gia công giằng mái thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4396tấn
88Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4396tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt41,541m2
90Gia công xà gồ thép hình mã kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,482tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,482tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1738100m2
93Ke chống bão 4 cái /m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt468cái
94Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,63m2
95Cửa sổ 2 cánh mở quay, của nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,12m2
96Cửa đi bằng sắt hộp 25x50x1.5 và 40x80x2 theo bản vẽ thiết kế đã bao gôm phụ kiện, lắp đặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,44m2
97Hoa sắt thép vuông hộp 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,12m2
98Sản xuất lắp đặt lan can inox cầu thang tay vịn D60x2, thanh ngang 30x30x0.8; thanh đứng 20x20x0.8; trụ Inox 50x50x2 (theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,986m
99Trần đông á 600x600 hoặc tương đương; khung xương Vĩnh TườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt104m2
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
101Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
102Lắp đặt đèn tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
104Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
105Lắp đặt đèn lốp sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
106Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiều (2 cái/ bộ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
111Ổ phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
112Lắp đặt các Aptomat 1 pha30ATheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
115Lắp đặt hộp điện tổng 500x400Theo chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
116Lắp đặt hộp điện phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2hộp
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt204m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt91m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt26m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
122Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt15m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt295m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt26m
125Đào hào rãnh chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,521m3
126Đắp đất hào rãnh chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,52m3
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt56m
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14m
130Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cọc
131Kẹp giữ ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
132Ống nước D20 bọc dây dẫn sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
133Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bình
134Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốcTheo chương V và BVTK được phê duyệt2biển
135Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Theo chương V và BVTK được phê duyệt6bình
136Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
139Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
140Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
142Lắp đặt chậu tiểu nam + vanTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
143Máy bơm Sena hoặc tương đương công suất; độ cao đẩy 20mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
144Van phao điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
145Hộp giấy vệ sinh inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
146Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
147Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
148Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
149Lắp đặt Tê nhựa 34x34 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
150Lắp đặt Tê nhựa 21x21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
151Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
152Lắp cút nhựa D27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
153Lắp cút nhựa D34 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
154Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
155Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,28100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,13100m
159Khoá D21Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
160Khoá D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
161Khoá D34Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
162Lắp Măng xông nhựa D27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
163Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
164Lắp Măng xông nhựa D34(UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
165Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
166Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
167Lắp đặt Tê nhựa 60x60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
168Lắp đặt cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
169Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
170Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
171Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
172Lắp đặt Côn nhựa 90/42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
173Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
174Lắp đặt Côn nhựa 90/60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
175Lắp đặt Côn nhựa 110/60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
176Lắp đặt Côn nhựa 110/75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
177Lắp đặt Côn nhựa 75/42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,17100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,48100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,037100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,018100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,021100m
183Lắp đặt Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
184Lắp đặt Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
185Lắp đặt nút bịt nhựa D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
186Lắp đặt nút bịt nhựa D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
187Đai ống nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
188Cầu chắn rác bằng inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt4Cái
189Đào móng phốt (5% thủ công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,40851m3
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% máy)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0776100m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,496m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,406m3
193Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0086100m2
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0947tấn
195Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0719m3
196Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0131100m2
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0021tấn
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1513tấn
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,406m3
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0578tấn
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0198100m2
202Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
203Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0762m3
204Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,9781m2
205Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,9781m2
206Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,9781m2
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9154m3
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2746100m3
209Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,2482m3
B THIẾT BỊ
1Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT15DH4 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương).Theo chương V và BVTK được phê duyệt5Bộ
2Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4Cái
3Ghế phòng chờ PC51 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt24Bộ
4Tủ tài liệu 3 buồng DC1350VM9 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
5Loa Hội Trường Beilarly BL-525 (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2Bộ
6Loa Sub Beilarly BL-518 (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
7Cục Đẩy Công Suất Beilarly LD 4800 (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
8Micro Cổ Ngỗng KAC Audio K-55 (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2Bộ
9Vang số Beilarly X5 (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
10Tủ Rack 10UTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
11Nhân công lắp đặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Gói
12Bục phát biểu LT01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
13Bục tượng Bác LTS01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
14Phông rèm nhung sân khấuTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,6m2
15Tượng bác Hồ bằng thạch caoTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
16Hoa nhựa trang trí xung quanh tượngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
17Biển composite và chữ ''ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM''Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
18Biểu tượng búa liềm, sao vàng bằng chất liệu mika gươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
19Bàn bóng bàn Bình Minh S95 (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2Bàn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);32
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.32
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy 0,8-1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
6 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
9 Máy trộn vữa 80 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->