Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:50:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị Nhà văn hóa khối Trung Hòa, phường Lê Mao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu Liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tam Kỳ - Chủ tịch UBND phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ KHỐI TRUNG HOÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5% bằng thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2874 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5% bằng thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6595 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% bằng máy) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9399 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn tôn chống sạt lở | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5923 | 100m2 |
| 5 | Vật liệu cọc thép mua ban đầu để sử dụng luân chuyển (tính cho mua 5m đầu) I140x50x5x7 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 125,8814 | kg |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,925 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,925 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,884 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,5405 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2135 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4328 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7533 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0981 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7531 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,2482 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8114 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4274 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0066 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0066 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,7565 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1603 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3568 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0363 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1288 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4489 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2455 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sê nô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0685 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0969 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8836 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1057 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,9172 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,455 | m3 |
| 38 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3768 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 74,6119 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2845 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7732 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0326 | 100m2 |
| 48 | Lưới bao bạt che công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 377,318 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1914 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1813 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1102 | 100m2 |
| 53 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7065 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,603 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,4204 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, lanh tô đổ tại chỗ vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,7551 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 131,4 | m2 |
| 58 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2368 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 303,5822 | m2 |
| 60 | Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,4904 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 318,8425 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,0859 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,0394 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6216 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 108,0966 | m2 |
| 66 | Ốp ri tường cao 0.85m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,413 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,7261 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,5628 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,5628 | m2 |
| 70 | Lót máng tôn theo Sê nô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 71 | Máng tôn dày 1mm rộng 1.7m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,9034 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,728 | m |
| 73 | Trát phào nổi mặt trước dày 4cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,25 | m2 |
| 74 | Vật liệu đắp chữ theo thiết kế bằng vữ xi măng mác 75; chữ cao 30cm, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2 | m |
| 75 | Nhân công đắp chữ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | NC4/7N2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước; quét tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 257,774 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm; cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,52 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,639 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,5558 | m2 |
| 80 | Sơn phào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,751 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 295,9703 | m2 |
| 82 | Sơn cột dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 270,1105 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 625,0266 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6587 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6587 | tấn |
| 86 | Bulong D20 dài 500mm theo bản vẽ thiết kế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4396 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4396 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,54 | 1m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,482 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,482 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1738 | 100m2 |
| 93 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 468 | cái |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,63 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, của nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 96 | Cửa đi bằng sắt hộp 25x50x1.5 và 40x80x2 theo bản vẽ thiết kế đã bao gôm phụ kiện, lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 97 | Hoa sắt thép vuông hộp 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt lan can inox cầu thang tay vịn D60x2, thanh ngang 30x30x0.8; thanh đứng 20x20x0.8; trụ Inox 50x50x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,986 | m |
| 99 | Trần đông á 600x600 hoặc tương đương; khung xương Vĩnh Tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104 | m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (2 cái/ bộ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Ổ phân dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha30A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp điện tổng 500x400 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 204 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 91 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 295 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | m |
| 125 | Đào hào rãnh chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,52 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất hào rãnh chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 131 | Kẹp giữ ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 132 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 134 | Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | biển |
| 135 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Máy bơm Sena hoặc tương đương công suất; độ cao đẩy 20m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Van phao điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Hộp giấy vệ sinh inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa 34x34 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa 21x21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 152 | Lắp cút nhựa D27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Lắp cút nhựa D34 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 159 | Khoá D21 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Khoá D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Khoá D34 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp Măng xông nhựa D27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp Măng xông nhựa D34(UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa 60x60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt Côn nhựa 90/42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Côn nhựa 90/60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn nhựa 110/60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Côn nhựa 110/75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Côn nhựa 75/42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,037 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Đai ống nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 188 | Cầu chắn rác bằng inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 189 | Đào móng phốt (5% thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4085 | 1m3 |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% máy) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0776 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,496 | m3 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,406 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0947 | tấn |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0719 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1513 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,406 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 203 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0762 | m3 |
| 204 | Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,9781 | m2 |
| 205 | Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,9781 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,9781 | m2 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9154 | m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2746 | 100m3 |
| 209 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,2482 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT15DH4 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương). | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Ghế phòng chờ PC51 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu 3 buồng DC1350VM9 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Loa Hội Trường Beilarly BL-525 (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Loa Sub Beilarly BL-518 (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cục Đẩy Công Suất Beilarly LD 4800 (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Micro Cổ Ngỗng KAC Audio K-55 (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Vang số Beilarly X5 (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ Rack 10U | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Nhân công lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Gói |
| 12 | Bục phát biểu LT01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bục tượng Bác LTS01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Phông rèm nhung sân khấu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 15 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Hoa nhựa trang trí xung quanh tượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Biển composite và chữ ''ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Biểu tượng búa liềm, sao vàng bằng chất liệu mika gương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Bàn bóng bàn Bình Minh S95 (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy 0,8-1,25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi