Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895382-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220895150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:49:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,466,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.700243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.126.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu trọng lượng 6-12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường, tuyến kênh từ trạm bơm đội 10 đi nghĩa địa Đồng Chòi thôn Văn Thắng, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn , địa chỉ: Xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Văn, địa chỉ: xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Quang Anh + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn , địa chỉ: Xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Văn, địa chỉ: xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Văn, địa chỉ: xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Văn; Địa chỉ: xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ + vận chuyển, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,9875100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,94m3
3Đào khuôn đường, đất C3 + vận chuyển sau khi tận dụngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0681100m3
4Đào đất thi công kênh - Cấp đất C3 + vận chuyển sau khi tận dụngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9951100m3
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,1219100m3
6Xây tường bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,65m3
7Trát tường xây VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt249,14m2
8Mua đất cấp 3 về đắp + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.253,6193m3
9Đắp đất nền đường, Kyc=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,8896100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8224100m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.527,42m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5354100m2
4Đục nhám mặt bê tông hiện trạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.403,85m2
5BTXM mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt740,53m3
C KÊNH HỞ XÂY MỚI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,58m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt805,8
3Ván khuôn gỗ - Đáy kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7064100m2
4Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145,04m3
5Xây thành kênh bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250,27m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,34m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.512,2m2
8Láng đáy kênh, dày 1cm, VXM 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt474m2
9Ván khuôn gỗ - Giằng thành kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8532100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1687tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9158tấn
12Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,69m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1901 cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả kênh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1665100m3
D KÊNH XÂY MỚI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt238m2
3Ván khuôn gỗ - Đáy kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,504100m2
4Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,84m3
5Xây thành kênh bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,15m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,76m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt742m2
8Láng đáy kênh, dày 1cm, VXM 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140m2
9Ván khuôn gỗ - tấm đan kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,204100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8634tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9722tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35m3
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140cái
E CỐNG QUA ĐƯỜNG GIAO VỚI ĐƯỜNG ĐẤT
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,07m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,72m2
3Ván khuôn gỗ - Đáy kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m2
4Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,68m3
5Xây thành kênh bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,09m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,6m2
7Láng đáy kênh, dày 1cm, VXM 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m2
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,192100m2
9Cốt thép mũ mố D≤10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2569tấn
10BTCT mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,35m3
11Giấy dầu tẩm NĐ loại 2 lớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,56m2
12Ván khuôn gỗ - tấm đan kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1496100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2766tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2712tấn
15Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,52m3
16Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
F CỐNG QUA ĐƯỜNG D=500MM
1Phá dỡ cống hiện trạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cống
2Đào kênh mương - Cấp đất II + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6622100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6622100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65m3
5Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,47m2
6Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1232100m2
7Bê tông móng cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,52m3
8Ván khuôn tường đầu, hạ lưu cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2006100m2
9Bê tông tường đầu, hạ lưu cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,44m3
10Lắp đặt ống bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt221 đoạn ống
11Đắp đất hoàn trả rãnh, K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5368100m3
G RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3m3
2Đào đất TC rãnh - đất cấp II + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2889100m3
3Phá dỡ cống xây gạch hiện trạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cống
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,37m3
5Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,73m2
6Ván khuôn gỗ - móng, sân rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0701100m2
7Bê tông M200 đá 1x2 móng, sân rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,88m3
8Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3456100m2
9Bê tông M200 đá 1x2 thân rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,36m3
10Ván khuôn gỗ - tấm đan kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0672100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0689tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2016tấn
13Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,96m3
14Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
15Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0177100m2
16BT gờ chắn bánh M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,21m3
17Đắp đất hoàn trả rãnh, K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1235100m3
H TƯỜNG KÈ ĐOẠN ĐẦU TUYẾN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3gốc
3Bơm nước thi công tường kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
4Đào bùn đáy aoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6595100m3
5Đắp đất nền đường, K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7279100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,175100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,63m3
8Xây móng kè bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,42m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111m2
10Ván khuôn giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,148100m2
11BTXM M200 giằng tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,26m3
12Xây thân kè bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,21m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74m2
14Ván khuôn giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,148100m2
15BTXM M200 giằng tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,44m3
16lan can inox phòng hộTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37m
17Tháo dỡ dây điện cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2công
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3m3
19Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,252100m2
20Lắp dựng cột điện bê tông Cột H6, 5A ngọn 140x140 gốc 310x230Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cột
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt410m
I THI CÔNG KHE PHAI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,14m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1476100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,02m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2028100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,98m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,68m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1396tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0388tấn
10Thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0878tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m3
12Ổ khóa V3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2khoá
J TƯỜNG KÈ XÂY GẠCH
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,43m3
2Xây móng kè bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,16m3
3Xây thân kè bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,59m3
4Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt500m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.700243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.126.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
2 Máy lu trọng lượng 6-12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->