Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Văn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:49:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,466,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.700243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.126.780.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu trọng lượng 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường, tuyến kênh từ trạm bơm đội 10 đi nghĩa địa Đồng Chòi thôn Văn Thắng, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Văn, địa chỉ: xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Văn; Địa chỉ: xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ + vận chuyển, Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,9875 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90,94 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C3 + vận chuyển sau khi tận dụng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0681 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công kênh - Cấp đất C3 + vận chuyển sau khi tận dụng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9951 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,1219 | 100m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,65 | m3 |
| 7 | Trát tường xây VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 249,14 | m2 |
| 8 | Mua đất cấp 3 về đắp + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.253,6193 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, Kyc=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,8896 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8224 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.527,42 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5354 | 100m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.403,85 | m2 |
| 5 | BTXM mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 740,53 | m3 |
| C | KÊNH HỞ XÂY MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,58 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 805,8 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ - Đáy kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 145,04 | m3 |
| 5 | Xây thành kênh bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250,27 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,34 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.512,2 | m2 |
| 8 | Láng đáy kênh, dày 1cm, VXM 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 474 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ - Giằng thành kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8532 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1687 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9158 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,69 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 190 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả kênh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1665 | 100m3 |
| D | KÊNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 238 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ - Đáy kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,84 | m3 |
| 5 | Xây thành kênh bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,15 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 742 | m2 |
| 8 | Láng đáy kênh, dày 1cm, VXM 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ - tấm đan kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,204 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8634 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9722 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | cái |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG GIAO VỚI ĐƯỜNG ĐẤT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,07 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,72 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ - Đáy kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,68 | m3 |
| 5 | Xây thành kênh bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,09 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,6 | m2 |
| 7 | Láng đáy kênh, dày 1cm, VXM 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố D≤10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2569 | tấn |
| 10 | BTCT mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,35 | m3 |
| 11 | Giấy dầu tẩm NĐ loại 2 lớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,56 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ - tấm đan kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1496 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2766 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2712 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,52 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG D=500MM | |||
| 1 | Phá dỡ cống hiện trạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cống |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6622 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6622 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,65 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,47 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, hạ lưu cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2006 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, hạ lưu cống M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,44 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đắp đất hoàn trả rãnh, K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5368 | 100m3 |
| G | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3 | m3 |
| 2 | Đào đất TC rãnh - đất cấp II + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2889 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống xây gạch hiện trạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cống |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,37 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,73 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - móng, sân rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0701 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 móng, sân rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 thân rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ - tấm đan kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0689 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2016 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,96 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0177 | 100m2 |
| 16 | BT gờ chắn bánh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,21 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả rãnh, K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1235 | 100m3 |
| H | TƯỜNG KÈ ĐOẠN ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | gốc |
| 3 | Bơm nước thi công tường kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Đào bùn đáy ao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6595 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7279 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,175 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,63 | m3 |
| 8 | Xây móng kè bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,42 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 11 | BTXM M200 giằng tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,26 | m3 |
| 12 | Xây thân kè bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,21 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 15 | BTXM M200 giằng tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,44 | m3 |
| 16 | lan can inox phòng hộ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37 | m |
| 17 | Tháo dỡ dây điện cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | công |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cột điện bê tông Cột H6, 5A ngọn 140x140 gốc 310x230 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cột |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 410 | m |
| I | THI CÔNG KHE PHAI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,98 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1396 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 10 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0878 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Ổ khóa V3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | khoá |
| J | TƯỜNG KÈ XÂY GẠCH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,43 | m3 |
| 2 | Xây móng kè bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,16 | m3 |
| 3 | Xây thân kè bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,59 | m3 |
| 4 | Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 500 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.700243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.126.780.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu trọng lượng 6-12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi