Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895314-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220881772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:43:00 đến ngày 2022-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).-Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).-Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành cầu đường/giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật 01 người và kỹ sư điện 01 người >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).-Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.-Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Gia cố các hạng mục xung yếu; Bố trí điện chiếu sáng các thôn trên địa bàn xã Đăk Na
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Minh Nghĩa Kon Tum; Địa chỉ: Thôn Mô Pả, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng TUBKDN; Địa chỉ: Tổ 14, phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tu Mơ Rông. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Minh Long Kon Tum; Địa chỉ: Hẻm 248, đường Phan Đình Phùng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 ≥1 - Giá trị ròng năm 2019 ≥ 1 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng 03 năm gần đây. Kèm bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh …
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tu Mơ Rông. Số điện thoại: 0603.934.078. Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 0603.934.078. Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0603.934.078.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bỏ BTXM mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V50,41 m3
2Đào đát khuôn đường ĐC3 = máyMô tả kỹ thuật theo chương V43,81 m3
3Vận chuyển đất C3 đỗ đi, hoặc để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V94,21 m3
4BTXM mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,92m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp trên làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V47,28m3
6Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
7Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V394m2
8Lu khuôn đường tăng cường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V394m3
9Làm khe co ko thépMô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V80m
B CỐNG BẢN
1Đào đát hố móng ĐC3 = máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,451 m3
2Đào bỏ BTXM móng cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,451 m3
3Đắp đất hố móng ĐC3=đầm cóc 70KG (K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,471 m3
4BT tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m3
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,221 m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461 tấn
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481 tấn
9Bê tông M250 đá 1x2 Gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,931 m3
10Ván khuôn Gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V91 m2
11Cốt thép Gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671 tấn
12Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,331 m3
13Bê tông thân cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71 m3
14Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,061 m2
15Bê tông móng cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591 m3
16Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,341 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC, MƯƠNG DẪN DÒNG
1Bê tông rãnh xây đá 1x2 M150 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,681 m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V628,51m2
3Đào đất rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V96,591 m3
4Đào đất rãnh dọc bằng NCMô tả kỹ thuật theo chương V1,751 m3
5BT tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081 m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,321 m2
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,081 tấn
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,211 tấn
10Bê tông gờ chắn đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m3
11Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V271 m2
12Đào đất gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m3
13Bê tông thân đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m3
14Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031 m3
15Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V296,961 m2
16Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V35,761 m2
17Bê tông thân mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,571 m3
18Bê tông đáy mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,861 m3
19Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,61 m3
20Cốt thép mương DMô tả kỹ thuật theo chương V1,11Tấn
21Đào đất hố móng =máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V227,99m3
22Đắp đất hố móng độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V126,41 m3
23Làm rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V1Rọ
D GIA CỐ TALUY
1BT mái taluy đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V147,291 m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.603,651 m2
3Cốt thép gia cố mái taluy DMô tả kỹ thuật theo chương V3,01Tấn
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,771 m3
5Bê tông đáy chân khay, khóa mái taluy đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,661 m3
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V449,911 m2
7Đào đất hố móng =máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V71,44m3
8Đào đất hố móng =NC, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V156,84m3
9Làm tầng lọc ngược đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V94,16m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC d34mm thoát nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m
12Bê tông thanh giằng 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,71 m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V2,56Tấn
15Đắp đất hố móng độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V215,611 m3
E Điện chiếu sáng
1Cần đèn cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cần
2Đèn năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Tiếp điạ cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Móng trụ MV-1HMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
7Cột điện BTLT 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).-Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).-Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư ngành cầu đường/giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật 01 người và kỹ sư điện 01 người >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư ngành xây dựng >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 -Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).-Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.-Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m3 Hoạt động bình thường1
2 Máy ủi 108CV Hoạt động bình thường1
3 Máy san Hoạt động bình thường1
4 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt động bình thường3
5 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động bình thường1
6 Máy lu rung 15T Hoạt động bình thường1
7 Máy lu bánh hơi 16T Hoạt động bình thường1
8 Ô tô tưới nước Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->