Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đoạn từ Km08+000 đến cuối tuyến tránh Km14+564.42 (giao QL 30 tại Km47+365.5).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833320-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đoạn từ Km08+000 đến cuối tuyến tránh Km14+564.42 (giao QL 30 tại Km47+365.5).
Số hiệu KHLCNT 20220225600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 08:20:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 306,384,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng:++ Công trình đường bộ tối thiểu cấp II.++ Công trình cầu đường bộ tối thiểu cấp III.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới có các hạng mục:++ Tuyến đường nhựa ≥3,5Km, cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương), hệ thống an toàn giao thông.++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥1200mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥33m.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 220.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 220.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong một dự án có nhiều hợp đồng thì Các hạng mục chính của gói thầu được xác định bằng cách cộng các hợp đồng Có cùng loại và cấp công trình do nhà thầu thực hiện.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công cầu, đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã là Quản lý an toàn lao động công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m
- Số lượng tối thiểu 4
2-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Phần rơi ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45 KW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cấy bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Chiều sâu cắm ≥ 26m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
9-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
10-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130Cv
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đoạn từ Km08+000 đến cuối tuyến tránh Km14+564.42 (giao QL 30 tại Km47+365.5).
Nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
480 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế GTVT phía Nam, địa chỉ: Số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình 625, địa chỉ: Số 24 đường Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5% x (B+…+AA)5%
2Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,9% x (B+…+S)0,9%
3Chi phí nhà tạm hiện trường phần đường: 1,8% x (T+…+AA)1,8%
4Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2% x (B+…+AA)2%
5Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1Khoản
6Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc khoan nhồi564Mặt cắt
7Thí nghiệm PDA cọc12lần
8Thí nghiệm khoan, kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi94lần
B MỐ CẦU
1Đào móng công trình27,958100m3
2Đắp đất móng công trình11,584100m3
3Bê tông lót mố57,4m3
4Bê tông mố, đá 1x2, f'c=30MPa1.695,18m3
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø≤10mm0,247tấn
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø≤18mm40,765tấn
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø>18mm79,82tấn
8Quét bitum nhựa1.379,43m2
9Cung cấp, lắp đặt thép đệm mạ kẽm chốt neo165,572kg
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo Ø≤10mm0,156tấn
11Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø25 mạ kẽm chốt neo0,248tấn
12Vữa Sikagout 214-11 đá kê gối, chốt neo3,953m3
13Trám bitum chèn khe0,28m3
C SÀN GIẢM TẢI
1Cung cấp, hạ cọc BTCT 35x35cm13.466m
2Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 35x35cm756mối nối
3Quét bitum mối nối756mối nối
4Bê tông lót sàn giảm tải91,5m3
5Đập đầu cọc sàn giảm tải27,783m3
6Bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, f'c=30MPa804,6m3
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø≤18mm78,353tấn
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø>18mm44,421tấn
9Quét bitum nhựa1.352,6m2
10Trám bitum chèn khe0,048m3
11Bao tải tẩm nhựa chèn khe64,86m2
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø30mm34,56m
13Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m63,24m2
D BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót bản quá độ35,748m3
2Bê tông bản quá độ đá 1x2, f'c=30MPa115,85m3
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø≤10mm0,319tấn
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø≤18mm15,755tấn
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø>18mm2,38tấn
6Trám bitum chèn khe1,143m3
E TRỤ CẦU
1Đào móng công trình44,438100m3
2Đắp đất móng công trình25,803100m3
3Bao tải cát gia cố6,048100m3
4Bê tông bịt đáy đá 1x2,f'c=20 Mpa894,744m3
5Bê tông trụ đá 1x2, f'c=30MPa1.369,5m3
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø≤18mm29,245tấn
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø>18mm98,408tấn
8Quét bitum nhựa1.118,5m2
9Cung cấp, lắp đặt thép đệm mạ kẽm chốt neo354kg
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo Ø≤10mm0,285tấn
11Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø25 mạ kẽm chốt neo0,434tấn
12Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø32 mạ kẽm chốt neo0,051tấn
13Vữa Sikagout 214-11 đá kê gối, chốt neo1,599m3
14Trám bitum chèn khe0,138m3
F CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D12005.880,78m
2Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, f'c=30MPa6.443,675m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm71,969tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm698,293tấn
5Ống thép D60/56mm (bao gồm nối ống)178,706100m
6Ống thép D114/110mm (bao gồm nối ống)58,915100m
7Nút bịt đầu ống thép D70mm564cái
8Nút bịt đầu ống thép D124mm188cái
9Sản xuất, lắp đặt cóc nối thép31.752bộ
10Vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi95,463m3
11Bentonit giữ thành hố khoan6.614,207m3 d.dịch
12Ống vách thu hồi85,289tấn
13Thép tấm chụp đầu cọc thử0,712tấn
14Đập đầu cọc khoan nhồi132,783m3
G DẦM CẦU, GỐI CẦU
1Cung cấp, lao dầm 15m36dầm
2Cung cấp, lao dầm 20m96dầm
3Cung cấp, lao dầm I33m5dầm
4Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 15m144cái
5Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 20m384cái
6Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm I33m10cái
H KHE CO GIÃN
1Cung cấp, lắp đặt khe co giãn188,448m
2Bơm vữa Sikagout 214-11 khe co giãn12,12m3
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn, Ø≤18mm3,566tấn
I DẦM NGANG, LIÊN KẾT NGANG, TẤM ĐAN VÁN KHUÔN
1Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực2,991tấn
2Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp thép dự ứng lực797,1m
3Vữa lấp ống luồn cáp1,72m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp132bộ
5Bê tông bít đầu neo cáp cốt liệu nhỏ đá 1x2, f'c=40MPa1,65m3
6Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn loại 1124tấm
7Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn loại 28tấm
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø≤10mm1,485tấn
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø≤18mm5,242tấn
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø>18mm0,986tấn
11Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa65,99m3
J BẢN MẶT CẦU, GỜ CHẮN, LAN CAN
1Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can, Ø≤10mm0,073tấn
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can, Ø≤18mm74,694tấn
3Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2, f'c=30MPa637,07m3
4Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm21,165tấn
5Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M22mm lan can804bộ
K CHIẾU SÁNG
1Bê tông bệ đỡ trụ đèn, đá 1x2 f'c=30Mpa2,168m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn, Ø≤18mm0,453tấn
3Cung cấp, lắp đặt Bu lông bệ trụ đèn88bộ
4Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D1506m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D6016m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90310,1m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D100349,02m
8Cung cấp, lắp đặt cút nối102cái
9Cung cấp, lắp đặt hộp cáp22bộ
L BÊ TÔNG NHỰA MẶT CẦU
1Lớp phòng nước Radcond #72.494,14m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m22.494,14m2
3Thảm BTNN C12,5 dày 7cm2.494,14m2
M THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø150mm48,6m
2Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø110mm27,4m
3Cung cấp, lắp đặt ống co nối 105°46cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nối36cái
5Cung cấp, lắp đặt bát định vị thép mạ kẽm82cái
6Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác82cái
N GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN
1Đào đất chân khay6,556100m3
2Đắp đất chân khay, mái taluy10,992100m3
3Cung cấp, đóng cừ tràm335,202100m
4Cát đệm29,813m3
5Đá dăm đệm29,808m3
6Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa148,633m3
7Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 17.398viên
8Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 24.593viên
9Đắp cát mái taluy132,58m3
O AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang 50x50cm32bộ
2Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang 150x150cm24bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy48bộ
P MỐ NHÔ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô0,82tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô65,75tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô3,76tấn
4Đắp cát mố nhô, K≥0,950,918100m3
5Cấp phối đá dăm 0x4cm mố nhô0,087100m3
6Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, f'c=20MPa20,26m3
Q MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ THI CÔNG PHẦN CẦU
1Cát mặt bằng công trường2.283,45m3
2Cấp phối đá dăm mặt bằng công trường1.354,8m3
3Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, f'c=20MPa132m3
4Đắp đất đường công vụ326,58m3
5San phẳng mặt bằng171,4m3
R PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN CẦU
1Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép752,48tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc định vị118,908tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình sàn đạo, sàn công tác259,332tấn
S HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂN SINH PHẦN CẦU
1Đắp taluy đường K≥0,950,468100m3
2Đắp cát công trình K≥0,980,239100m3
3Trãi vải địa kỹ thuật R≥12kN/m0,877100m2
4Móng cấp phối đá dăm loại I0,521100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại II0,508100m3
6Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m22,824100m2
7Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m22,824100m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, f'c=20MPa31,88m3
9Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x215012trụ
10Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x19202trụ
11Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x8302trụ
12Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm 2320x310x3mm (tấm giữa)16tấm
13Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu, tấm cuối)2tấm
14Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M1916cái
15Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M16144cái
16Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa mũ trụ đỡ16cái
17Cung cấp, lắp đặt bản đệm thép mạ kẽm16cái
18Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang16cái
T NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN
1Vét hữu cơ43,137100m3
2Lu lèn nền đường hiện hữu1.033,843100m2
3Đào đất nền đường25,858100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m13,394100m2
5Đắp đất nền đường K≥0,95274,06100m3
6Đắp cát công trình K≥0,95104,785100m3
7Đắp cát công trình K≥0,98329,273100m3
8Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m755,172100m2
9Móng cấp phối đá dăm loại II199,1100m3
10Móng cấp phối đá dăm loại I119,46100m3
11Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2663,665100m2
12Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm663,665100m2
U CHÂN KHAY, MÁI TALUY
1Cung cấp, đóng cừ tràm404,1100m
2Đá dăm đệm35,919m3
3Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa179,595m3
4Trãi tấm nilong lót mái taluy25,51100m2
5Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 215.944viên
V NÚT GIAO, VUỐT NỐI DÂN SINH
1Vét hữu cơ18,587100m3
2Cày xới mặt đường hiện hữu28,016100m2
3Đào đất nền đường3,555100m3
4Đắp đất nền đường K≥0,9536,273100m3
5Đắp cát công trình K≥0,9560,591100m3
6Đắp cát công trình K≥0,9829,823100m3
7Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m71,549100m2
8Móng cấp phối đá dăm loại II20,638100m3
9Móng cấp phối đá dăm loại I14,926100m3
10Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m292,649100m2
11Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m246,992100m2
12Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm45,657100m2
W XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào đất nền đường263,12100m3
2Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m85,299100m2
3Đắp đất nền đường K≥0,9594,868100m3
4Đắp cát công trình K≥0,951.160,252100m3
5Đắp cát hạt trung K≥0,95333,103100m3
6Cấy bấc thấm gia cố nền bằng máy2.785,02100m
7Trải vải địa kỹ thuật R≥200kN/m27,65100m2
8Đào xúc cát dở tải574,293100m3
9Đào xúc đất dở tải85,381100m3
10Cung cấp, lắp đặt, quan trắc cọc chuyển vị ngang208bộ
11Cung cấp, lắp đặt, quan trắc tiêu quan trắc lún201bộ
12Cung cấp, lắp đặt cửa lọc nước276cái
X CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG TRÒN)
1Đào đất móng cống7,195100m3
2Đắp cát công trình K≥0,953,406100m3
3Cung cấp, đóng cừ tràm621100m
4Cát đệm0,658100m3
5Đá dăm đệm38,515m3
6Bê tông lót71,442m3
7Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1000mm51cái
8Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1500mm53cái
9Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 f'c=20MPa353,545m3
10Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1000mm, H3098m
11Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, trát vữa mối nối cống BTCT Ø1000mm23mối nối
12Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1500mm, H3083m
13Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, trát vữa mối nối cống BTCT Ø1500mm24mối nối
14Cung cấp, lắp đặt cốt thép mối nối cống, Ø≤10mm0,497tấn
15Bê tông mối nối cống đá 1x2 f'c=20MPa56,63m3
16Quét bitum nhựa795,294m2
17Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa40,621m3
18Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 24.446viên
19Trải tấm nilong lót711,36m2
20Đá hộc xây vữa81,883m3
Y CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG HỘP)
1Cung cấp, hạ cọc BTCT 40x40cm2.520m
2Cung cấp, hạ cọc BTCT 45x45cm2.460,3m
3Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 40x40cm204mối nối
4Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 45x45cm178mối nối
5Quét bitum mối nối381mối nối
6Đào đất móng cống30,411100m3
7Đắp đất công trình K≥0,956,185100m3
8Đắp cát hạt trung K≥0,9531,772100m3
9Cung cấp, đóng cừ tràm148,815100m
10Cát đệm9,98m3
11Đá dăm đệm48,389m3
12Bê tông lót100,36m3
13Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø≤10mm1,289tấn
14Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø≤18mm54,774tấn
15Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø>18mm69,074tấn
16Bê tông cống hộp, sân cống, tường cánh đá 1x2 f'c=30MPa852,191m3
17Bê tông , bản quá độ đá 1x2 f'c=25MPa58,2m3
18Quét bitum nhựa812,53m2
19Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước56,4m
20Trám bitum chèn khe3,333m2
21Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa33,72m3
22Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 23.506viên
23Trải tấm nilong lót560,96m2
24Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm2,51tấn
25Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M22mm lan can84bộ
26Móng cấp phối đá dăm bù vênh18,451m3
27Lớp phòng nước Radcond #7316,5m2
28Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2316,5m2
29Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm316,5m2
30Đá hộc xây vữa233,02m3
Z AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn phản quang Ø87,5cm32bộ
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cm31bộ
3Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 67,5x135cm10bộ
4Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 180x150cm2bộ
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 240x150cm3bộ
6Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,55m5trụ
7Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,6m18trụ
8Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,8m27trụ
9Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,9m5trụ
10Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 4,364m1trụ
11Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 4,6m2trụ
12Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 4,725m1trụ
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 2mm3.273,789m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 4mm140,8m2
15Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang650bộ
16Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT có mắt phản quang1.134cọc
17Sản xuất, lắp đặt cọc H bằng BTCT có mắt phản quang53cọc
18Sản xuất, lắp đặt cọc Km bằng BT có dán phản quang5cọc
19Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x2150318trụ
20Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x192020trụ
21Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x83020trụ
22Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm 2320x310x3mm (tấm giữa)358tấm
23Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu, tấm cuối)20tấm
24Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M19358cái
25Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M163.222cái
26Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa mũ trụ đỡ358cái
27Cung cấp, lắp đặt bản đệm thép mạ kẽm358cái
28Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang358cái
29Cung cấp, lắp đặt móng, trụ đèn cảnh báo cao 3m (Tấm pin mặt trời)21bộ
AA MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ, PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN TUYẾN
1Cung cấp, lắp đặt cống Ø1000mm88m
2Cung cấp, lắp đặt mối nối Ø1000mm77mối nối
3Cấp phối đá dăm mặt bằng công trường48,267100m3
AB DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,73%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng:++ Công trình đường bộ tối thiểu cấp II.++ Công trình cầu đường bộ tối thiểu cấp III.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới có các hạng mục:++ Tuyến đường nhựa ≥3,5Km, cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương), hệ thống an toàn giao thông.++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥1200mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥33m.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 220.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 220.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong một dự án có nhiều hợp đồng thì Các hạng mục chính của gói thầu được xác định bằng cách cộng các hợp đồng Có cùng loại và cấp công trình do nhà thầu thực hiện.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công cầu, đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã là Quản lý an toàn lao động công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan nhồi Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m4
2 Búa đóng cọc Phần rơi ≥ 4,5 tấn4
3 Búa rung Công suất ≥ 45 KW4
4 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 50 tấn4
5 Máy cấy bấc thấm Chiều sâu cắm ≥ 26m1
6 Máy san Công suất ≥ 108cv2
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m34
8 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn6
9 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn6
10 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn6
11 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h2
12 Xe tưới nhựa tự hành Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130Cv2
14 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->