Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đoạn từ Km08+000 đến cuối tuyến tránh Km14+564.42 (giao QL 30 tại Km47+365.5).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đoạn từ Km08+000 đến cuối tuyến tránh Km14+564.42 (giao QL 30 tại Km47+365.5). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 08:20:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,384,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng:++ Công trình đường bộ tối thiểu cấp II.++ Công trình cầu đường bộ tối thiểu cấp III.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới có các hạng mục:++ Tuyến đường nhựa ≥3,5Km, cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương), hệ thống an toàn giao thông.++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥1200mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥33m.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 220.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 220.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong một dự án có nhiều hợp đồng thì Các hạng mục chính của gói thầu được xác định bằng cách cộng các hợp đồng Có cùng loại và cấp công trình do nhà thầu thực hiện.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công cầu, đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã là Quản lý an toàn lao động công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phần rơi ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 45 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cấy bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều sâu cắm ≥ 26m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Đầm bánh lốp toàn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đoạn từ Km08+000 đến cuối tuyến tránh Km14+564.42 (giao QL 30 tại Km47+365.5). Nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung: 5% x (B+…+AA) | 5 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,9% x (B+…+S) | 0,9 | % | |
| 3 | Chi phí nhà tạm hiện trường phần đường: 1,8% x (T+…+AA) | 1,8 | % | |
| 4 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2% x (B+…+AA) | 2 | % | |
| 5 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc khoan nhồi | 564 | Mặt cắt | |
| 7 | Thí nghiệm PDA cọc | 12 | lần | |
| 8 | Thí nghiệm khoan, kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 94 | lần | |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình | 27,958 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất móng công trình | 11,584 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót mố | 57,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông mố, đá 1x2, f'c=30MPa | 1.695,18 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø≤10mm | 0,247 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø≤18mm | 40,765 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø>18mm | 79,82 | tấn | |
| 8 | Quét bitum nhựa | 1.379,43 | m2 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép đệm mạ kẽm chốt neo | 165,572 | kg | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo Ø≤10mm | 0,156 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø25 mạ kẽm chốt neo | 0,248 | tấn | |
| 12 | Vữa Sikagout 214-11 đá kê gối, chốt neo | 3,953 | m3 | |
| 13 | Trám bitum chèn khe | 0,28 | m3 | |
| C | SÀN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Cung cấp, hạ cọc BTCT 35x35cm | 13.466 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 35x35cm | 756 | mối nối | |
| 3 | Quét bitum mối nối | 756 | mối nối | |
| 4 | Bê tông lót sàn giảm tải | 91,5 | m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc sàn giảm tải | 27,783 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, f'c=30MPa | 804,6 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø≤18mm | 78,353 | tấn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø>18mm | 44,421 | tấn | |
| 9 | Quét bitum nhựa | 1.352,6 | m2 | |
| 10 | Trám bitum chèn khe | 0,048 | m3 | |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | 64,86 | m2 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø30mm | 34,56 | m | |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 63,24 | m2 | |
| D | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông lót bản quá độ | 35,748 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, f'c=30MPa | 115,85 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø≤10mm | 0,319 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø≤18mm | 15,755 | tấn | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø>18mm | 2,38 | tấn | |
| 6 | Trám bitum chèn khe | 1,143 | m3 | |
| E | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình | 44,438 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất móng công trình | 25,803 | 100m3 | |
| 3 | Bao tải cát gia cố | 6,048 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông bịt đáy đá 1x2,f'c=20 Mpa | 894,744 | m3 | |
| 5 | Bê tông trụ đá 1x2, f'c=30MPa | 1.369,5 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø≤18mm | 29,245 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø>18mm | 98,408 | tấn | |
| 8 | Quét bitum nhựa | 1.118,5 | m2 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép đệm mạ kẽm chốt neo | 354 | kg | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo Ø≤10mm | 0,285 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø25 mạ kẽm chốt neo | 0,434 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø32 mạ kẽm chốt neo | 0,051 | tấn | |
| 13 | Vữa Sikagout 214-11 đá kê gối, chốt neo | 1,599 | m3 | |
| 14 | Trám bitum chèn khe | 0,138 | m3 | |
| F | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 | 5.880,78 | m | |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, f'c=30MPa | 6.443,675 | m3 | |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm | 71,969 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | 698,293 | tấn | |
| 5 | Ống thép D60/56mm (bao gồm nối ống) | 178,706 | 100m | |
| 6 | Ống thép D114/110mm (bao gồm nối ống) | 58,915 | 100m | |
| 7 | Nút bịt đầu ống thép D70mm | 564 | cái | |
| 8 | Nút bịt đầu ống thép D124mm | 188 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cóc nối thép | 31.752 | bộ | |
| 10 | Vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | 95,463 | m3 | |
| 11 | Bentonit giữ thành hố khoan | 6.614,207 | m3 d.dịch | |
| 12 | Ống vách thu hồi | 85,289 | tấn | |
| 13 | Thép tấm chụp đầu cọc thử | 0,712 | tấn | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 132,783 | m3 | |
| G | DẦM CẦU, GỐI CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, lao dầm 15m | 36 | dầm | |
| 2 | Cung cấp, lao dầm 20m | 96 | dầm | |
| 3 | Cung cấp, lao dầm I33m | 5 | dầm | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 15m | 144 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 20m | 384 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm I33m | 10 | cái | |
| H | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn | 188,448 | m | |
| 2 | Bơm vữa Sikagout 214-11 khe co giãn | 12,12 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn, Ø≤18mm | 3,566 | tấn | |
| I | DẦM NGANG, LIÊN KẾT NGANG, TẤM ĐAN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực | 2,991 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp thép dự ứng lực | 797,1 | m | |
| 3 | Vữa lấp ống luồn cáp | 1,72 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp | 132 | bộ | |
| 5 | Bê tông bít đầu neo cáp cốt liệu nhỏ đá 1x2, f'c=40MPa | 1,65 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn loại 1 | 124 | tấm | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn loại 2 | 8 | tấm | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø≤10mm | 1,485 | tấn | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø≤18mm | 5,242 | tấn | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang, Ø>18mm | 0,986 | tấn | |
| 11 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | 65,99 | m3 | |
| J | BẢN MẶT CẦU, GỜ CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can, Ø≤10mm | 0,073 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can, Ø≤18mm | 74,694 | tấn | |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2, f'c=30MPa | 637,07 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | 21,165 | tấn | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M22mm lan can | 804 | bộ | |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ trụ đèn, đá 1x2 f'c=30Mpa | 2,168 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn, Ø≤18mm | 0,453 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông bệ trụ đèn | 88 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 | 6 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 16 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 310,1 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D100 | 349,02 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nối | 102 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp cáp | 22 | bộ | |
| L | BÊ TÔNG NHỰA MẶT CẦU | |||
| 1 | Lớp phòng nước Radcond #7 | 2.494,14 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 2.494,14 | m2 | |
| 3 | Thảm BTNN C12,5 dày 7cm | 2.494,14 | m2 | |
| M | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø150mm | 48,6 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø110mm | 27,4 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống co nối 105° | 46 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nối | 36 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bát định vị thép mạ kẽm | 82 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác | 82 | cái | |
| N | GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN | |||
| 1 | Đào đất chân khay | 6,556 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất chân khay, mái taluy | 10,992 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp, đóng cừ tràm | 335,202 | 100m | |
| 4 | Cát đệm | 29,813 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 29,808 | m3 | |
| 6 | Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa | 148,633 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 1 | 7.398 | viên | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 2 | 4.593 | viên | |
| 9 | Đắp cát mái taluy | 132,58 | m3 | |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang 50x50cm | 32 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang 150x150cm | 24 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy | 48 | bộ | |
| P | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô | 0,82 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô | 65,75 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô | 3,76 | tấn | |
| 4 | Đắp cát mố nhô, K≥0,95 | 0,918 | 100m3 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm 0x4cm mố nhô | 0,087 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, f'c=20MPa | 20,26 | m3 | |
| Q | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ THI CÔNG PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cát mặt bằng công trường | 2.283,45 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm mặt bằng công trường | 1.354,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, f'c=20MPa | 132 | m3 | |
| 4 | Đắp đất đường công vụ | 326,58 | m3 | |
| 5 | San phẳng mặt bằng | 171,4 | m3 | |
| R | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép | 752,48 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, hạ, nhổ cọc định vị | 118,908 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình sàn đạo, sàn công tác | 259,332 | tấn | |
| S | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂN SINH PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp taluy đường K≥0,95 | 0,468 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình K≥0,98 | 0,239 | 100m3 | |
| 3 | Trãi vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 0,877 | 100m2 | |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,521 | 100m3 | |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 0,508 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,824 | 100m2 | |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2 | 2,824 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, f'c=20MPa | 31,88 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x2150 | 12 | trụ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x1920 | 2 | trụ | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x830 | 2 | trụ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm 2320x310x3mm (tấm giữa) | 16 | tấm | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu, tấm cuối) | 2 | tấm | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M19 | 16 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M16 | 144 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa mũ trụ đỡ | 16 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm thép mạ kẽm | 16 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | 16 | cái | |
| T | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ | 43,137 | 100m3 | |
| 2 | Lu lèn nền đường hiện hữu | 1.033,843 | 100m2 | |
| 3 | Đào đất nền đường | 25,858 | 100m3 | |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 13,394 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | 274,06 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình K≥0,95 | 104,785 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình K≥0,98 | 329,273 | 100m3 | |
| 8 | Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m | 755,172 | 100m2 | |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 199,1 | 100m3 | |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 119,46 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 663,665 | 100m2 | |
| 12 | Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm | 663,665 | 100m2 | |
| U | CHÂN KHAY, MÁI TALUY | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cừ tràm | 404,1 | 100m | |
| 2 | Đá dăm đệm | 35,919 | m3 | |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa | 179,595 | m3 | |
| 4 | Trãi tấm nilong lót mái taluy | 25,51 | 100m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 2 | 15.944 | viên | |
| V | NÚT GIAO, VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Vét hữu cơ | 18,587 | 100m3 | |
| 2 | Cày xới mặt đường hiện hữu | 28,016 | 100m2 | |
| 3 | Đào đất nền đường | 3,555 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | 36,273 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình K≥0,95 | 60,591 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình K≥0,98 | 29,823 | 100m3 | |
| 7 | Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m | 71,549 | 100m2 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 20,638 | 100m3 | |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 14,926 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 92,649 | 100m2 | |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2 | 46,992 | 100m2 | |
| 12 | Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm | 45,657 | 100m2 | |
| W | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 263,12 | 100m3 | |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 85,299 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | 94,868 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình K≥0,95 | 1.160,252 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát hạt trung K≥0,95 | 333,103 | 100m3 | |
| 6 | Cấy bấc thấm gia cố nền bằng máy | 2.785,02 | 100m | |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật R≥200kN/m | 27,65 | 100m2 | |
| 8 | Đào xúc cát dở tải | 574,293 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất dở tải | 85,381 | 100m3 | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt, quan trắc cọc chuyển vị ngang | 208 | bộ | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt, quan trắc tiêu quan trắc lún | 201 | bộ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cửa lọc nước | 276 | cái | |
| X | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG TRÒN) | |||
| 1 | Đào đất móng cống | 7,195 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình K≥0,95 | 3,406 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp, đóng cừ tràm | 621 | 100m | |
| 4 | Cát đệm | 0,658 | 100m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 38,515 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót | 71,442 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1000mm | 51 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1500mm | 53 | cái | |
| 9 | Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 f'c=20MPa | 353,545 | m3 | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1000mm, H30 | 98 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, trát vữa mối nối cống BTCT Ø1000mm | 23 | mối nối | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1500mm, H30 | 83 | m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, trát vữa mối nối cống BTCT Ø1500mm | 24 | mối nối | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép mối nối cống, Ø≤10mm | 0,497 | tấn | |
| 15 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 f'c=20MPa | 56,63 | m3 | |
| 16 | Quét bitum nhựa | 795,294 | m2 | |
| 17 | Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa | 40,621 | m3 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 2 | 4.446 | viên | |
| 19 | Trải tấm nilong lót | 711,36 | m2 | |
| 20 | Đá hộc xây vữa | 81,883 | m3 | |
| Y | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG HỘP) | |||
| 1 | Cung cấp, hạ cọc BTCT 40x40cm | 2.520 | m | |
| 2 | Cung cấp, hạ cọc BTCT 45x45cm | 2.460,3 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 40x40cm | 204 | mối nối | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 45x45cm | 178 | mối nối | |
| 5 | Quét bitum mối nối | 381 | mối nối | |
| 6 | Đào đất móng cống | 30,411 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình K≥0,95 | 6,185 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát hạt trung K≥0,95 | 31,772 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp, đóng cừ tràm | 148,815 | 100m | |
| 10 | Cát đệm | 9,98 | m3 | |
| 11 | Đá dăm đệm | 48,389 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót | 100,36 | m3 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø≤10mm | 1,289 | tấn | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø≤18mm | 54,774 | tấn | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø>18mm | 69,074 | tấn | |
| 16 | Bê tông cống hộp, sân cống, tường cánh đá 1x2 f'c=30MPa | 852,191 | m3 | |
| 17 | Bê tông , bản quá độ đá 1x2 f'c=25MPa | 58,2 | m3 | |
| 18 | Quét bitum nhựa | 812,53 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước | 56,4 | m | |
| 20 | Trám bitum chèn khe | 3,333 | m2 | |
| 21 | Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa | 33,72 | m3 | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 2 | 3.506 | viên | |
| 23 | Trải tấm nilong lót | 560,96 | m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | 2,51 | tấn | |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M22mm lan can | 84 | bộ | |
| 26 | Móng cấp phối đá dăm bù vênh | 18,451 | m3 | |
| 27 | Lớp phòng nước Radcond #7 | 316,5 | m2 | |
| 28 | Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 316,5 | m2 | |
| 29 | Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm | 316,5 | m2 | |
| 30 | Đá hộc xây vữa | 233,02 | m3 | |
| Z | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn phản quang Ø87,5cm | 32 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cm | 31 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 67,5x135cm | 10 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 180x150cm | 2 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 240x150cm | 3 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,55m | 5 | trụ | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,6m | 18 | trụ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,8m | 27 | trụ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,9m | 5 | trụ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 4,364m | 1 | trụ | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 4,6m | 2 | trụ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 4,725m | 1 | trụ | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 2mm | 3.273,789 | m2 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 4mm | 140,8 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | 650 | bộ | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT có mắt phản quang | 1.134 | cọc | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cọc H bằng BTCT có mắt phản quang | 53 | cọc | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cọc Km bằng BT có dán phản quang | 5 | cọc | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x2150 | 318 | trụ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x1920 | 20 | trụ | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x830 | 20 | trụ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm 2320x310x3mm (tấm giữa) | 358 | tấm | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu, tấm cuối) | 20 | tấm | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M19 | 358 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M16 | 3.222 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa mũ trụ đỡ | 358 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm thép mạ kẽm | 358 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | 358 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt móng, trụ đèn cảnh báo cao 3m (Tấm pin mặt trời) | 21 | bộ | |
| AA | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ, PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống Ø1000mm | 88 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối Ø1000mm | 77 | mối nối | |
| 3 | Cấp phối đá dăm mặt bằng công trường | 48,267 | 100m3 | |
| AB | DỰ KIẾN PHÁT SINH | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,73% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng:++ Công trình đường bộ tối thiểu cấp II.++ Công trình cầu đường bộ tối thiểu cấp III.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới có các hạng mục:++ Tuyến đường nhựa ≥3,5Km, cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương), hệ thống an toàn giao thông.++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥1200mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥33m.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 220.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 220.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong một dự án có nhiều hợp đồng thì Các hạng mục chính của gói thầu được xác định bằng cách cộng các hợp đồng Có cùng loại và cấp công trình do nhà thầu thực hiện.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công cầu, đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã là Quản lý an toàn lao động công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan nhồi | Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m | 4 |
| 2 | Búa đóng cọc | Phần rơi ≥ 4,5 tấn | 4 |
| 3 | Búa rung | Công suất ≥ 45 KW | 4 |
| 4 | Cần trục bánh xích | Sức nâng ≥ 50 tấn | 4 |
| 5 | Máy cấy bấc thấm | Chiều sâu cắm ≥ 26m | 1 |
| 6 | Máy san | Công suất ≥ 108cv | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 4 |
| 8 | Đầm rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 6 |
| 9 | Đầm tĩnh bánh thép | Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn | 6 |
| 10 | Đầm bánh lốp toàn bộ | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | 6 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 12 | Xe tưới nhựa tự hành | Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130Cv | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi