Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Khoa Dược - TTB-VTYT năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Quận 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Khoa Dược - TTB-VTYT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:41:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dung hoặc Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dung hoặc Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 1 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y Tế Quận 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo Khoa Dược - TTB-VTYT năm 2022 Sửa chữa, cải tạo Khoa Dược - TTB -VTYT và Trạm y tế Phường 4 năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo lãnh dự thầu (phải scan và đính kèm khi nộp Hồ sơ dự thầu); - Đơn dự thầu; - Hồ sơ kinh nghiệm; - Hồ sơ nhân sự; - Thuyết minh biện pháp thi công; - Báo cáo tài chính; - Bảng tiến độ thực hiện; - Bảng tổng hợp giá dự thầu; - Các hồ sơ khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Y Tế Quận 4
Địa chỉ số 02 Lê Quốc Hưng, P.13, Q.4, TP. HCM
Số điện thoại 028.35392827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân. Chức vụ: Giám đốc Trung Tâm Y Tế Quận 4. - Địa chỉ số 02 Lê Quốc Hưng, Phường 13, Quận 4, TP. HCM. - Điện thoại: 028.39434575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức Hành chính Tâm Y Tế Quận 4 - Địa chỉ: số 02 Lê Quốc Hưng, Phường 13, Quận 4, TP. HCM. - Điện thoại: 028.35392827 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức Hành chính Tâm Y Tế Quận 4 - Địa chỉ: số 02 Lê Quốc Hưng, Phường 13, Quận 4, TP. HCM. - Điện thoại: 028.35392827 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sảnh trệt , khu vực Vắcxin | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 2*6*3/100 = 0,36 | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái hiên di động | 20 = 20 | 20 | m2 |
| 3 | Tháo gỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Tầng trệt: 67,5 = 67,5 Lầu 1: 67,5 = 67,5Lầu 2: 67,5 = 67,5Kho thuốc: 16 = 16 | 218,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Sảnh trệt, khu vực tiêm vắc xin: 26,98 = 26,98Phòng khám lầu 1: 7 = 7Kho thuốc: 1,98 = 1,98Phòng kho dược lầu 2: 7 = 7 | 42,96 | m2 |
| 5 | Đục bỏ gạch ốp tường và lát nền | Sảnh trệt, khu vực tiêm vắc xin: 121,5 = 121,5Phòng kho dược lầu 2: 4,2 = 4,2 | 125,7 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bít ô cửa | Phòng Khám tầng trệt: 0,1 = 0,1Phòng Khám Lầu 1: 0,7 = 0,7Phòng Kho Dược Lầu 2: 0,7 = 0,7Ô cửa Kho VắcXin: 0,22 = 0,22Ô cửa Kho VắcXin: 0,22 = 0,22 | 1,82 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Phòng Khám tầng trệt: 2 = 2Phòng Khám Lầu 1: 14 = 14Phòng Kho Dược Lầu 2: 14 = 14Ô cửa Kho VắcXin: 4,4 = 4,4Kho thuốc: 2 = 2 | 36,4 | m2 |
| 8 | Sơn mới các bộ cửa bằng sơn dầu | Sảnh trệt, khu vực tiêm vắc xin: 18 = 18Phòng Khám tầng trệt: 9,84 = 9,84Phòng Kho Lầu 2: 2,64 = 2,64Tay vịn + lan can cầu thang: 64 = 64Tủ thuốc: 20 = 20 | 114,48 | 1m2 |
| 9 | Trang trí ống thoát nước bằng khung alu trắng mờ phòng khám lầu 1 | 6 = 6 | 6 | m2 |
| 10 | Thay mới tấm bạt mái hiên di động | 20 = 20 | 20 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Khung Innox hố ga ( 3 hố ) | 3 = 3 | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước cho máy lạnh kho vắc xin | 0,2 = 0,2 | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt thay thế ổ khóa | phòng vệ sinh tầng trệt: 1 = 1phòng vệ sinh kho thuốc: 1 = 1 | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhôm kính | Sảnh trệt, khu vực tiêm vắc xin: 29,98 = 29,98Phòng Cạnh bên kho dược: 11 = 11 | 40,98 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính | Ô cửa lùa quầy dược: 1 = 1Phòng Khám Lầu 1: 2,2 = 2,2 | 3,2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 16 = 16 | 16 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 581 = 581 | 581 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 581 = 581 | 581 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt gạch ốp tường (cao 1.6m ) | 72=72 | 72 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt gạch lát nền ( 60x60cm) | 67,5 = 67,5 | 67,5 | m2 |
| B | Thay mới toàn bộ hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện âm tường vỏ kim loại | 4=4 | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4=4 | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 12=12 | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò điện RCCB | 4=4 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp công tắc 2 chiều 10A | 4=4 | 4 | cái |
| 6 | Lắp mặt 1 công tắc + 1 công tắc 10A | 20=20 | 20 | cái |
| 7 | Lắp mặt 2 công tắc + 2 công tắc 10A | 10=10 | 10 | cái |
| 8 | Lắp mặt 3 công tắc + 3 công tắc 10A | 4=4 | 4 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V | 24=24 | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường | 16=16 | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2 | 110=110 | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | 125=125 | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 | 160=160 | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | 200=200 | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 | 300=300 | 300 | m |
| 16 | Cắt rãnh trên tường đặt ống luồn dây điện | 205=205 | 205 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=21mm | 205=205 | 205 | m |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20=20 | 20 | m2 |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 6=6 | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 20=20 | 20 | bộ |
| 21 | Mài, vệ sinh và đánh bóng bậc cầu thang | Cầu thang: 64 = 64Gạch ốp tường kho dược lầu 2: 20 = 20Gạch ốp tường kho thuốc: 16 = 16Sàn gạch tầng trệt: 67,5 = 67,5Sàn gạch lầu 1: 67,5 = 67,5Sàn gạch lầu 2: 67,5 = 67,5 | 302,5 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời | 14,17 = 14,17 | 14,17 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 7,0T | 14,17 = 14,17 | 14,17 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dung hoặc Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dung hoặc Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 1 công trình tương tự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy mài | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi