Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, nghiệm thu bàn giao, ngừng cấp điện trở lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, nghiệm thu bàn giao, ngừng cấp điện trở lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:36:00 đến ngày 2022-09-09 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,504,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72570635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.053.296.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.106.592.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc lật bánh lốp ≥ 2,30 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn; giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, nghiệm thu bàn giao, ngừng cấp điện trở lại) Đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi xã Thái Tân, huyện Nam Sách (đoạn nối đường trục xã Nam Hồng đến đường 390D) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3252 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7601 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8865 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường đá cộn cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1551 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,7782 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7857 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4946 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,2854 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,3668 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,5052 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công (toàn bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | ca |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,2313 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,1939 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1976 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,3829 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,3829 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6217 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6217 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0328 | 100tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7722 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,805 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,805 | 100tấn |
| 23 | Tháo dỡ biển báo, cọc H, cột Km cũ các loại (tạm tính 0,3công/1 bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | công |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm (không tính vật liệu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Mua cột biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | m |
| 26 | Biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Biển báo chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9481 | m2 |
| 28 | Trồng lại cột Km cũ (Km6) - Tạm tính 1 công 3,5/7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,41 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0608 | 100m2 |
| 32 | Sơn cọc tiêu bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7 | m2 |
| 33 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,51 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,67 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,82 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0085 | 100m3 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 752,41 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, viên đảo bê tông bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | khối |
| 39 | Bê tông viên đảo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,08 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đảo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1256 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên đảo, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,753 | tấn |
| 42 | Sơn viên đảo, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,88 | 1m2 |
| 43 | Gắn tiêu phản quang trên viên bê tông DPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 44 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196 | viên |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m3 |
| 47 | Cột + tay vươn đỡ biển + phụ kiện (mạ kẽm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.157,029 | kg |
| 48 | Bu lông neo móng D30x1150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 49 | Liên kết bu lông móng với nhau bằng thép D8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại (cột cần vươn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,157 | tấn |
| 51 | Biển báo chỉ hướng KT: (1,5*2,4)m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m2 |
| 52 | Đào cây phi lao, vận chuyển về vị trí tập kết trồng dặm và chăm sóc, đường kính gốc cây ≤20cm (vận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99 | gốc |
| 53 | Trồng cây xanh (Trồng hoàn trả) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | 100cây |
| 54 | Chăm sóc cây xanh (trồng hoàn trả) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | 1 lần/ 100cây |
| B | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,7283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4909 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1822 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6997 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 342,45 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.196,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,82 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4212 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3773 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,42 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,93 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0438 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0671 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4794 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,5338 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,37 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng cống hộp (G>=1000Kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 8 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1643 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 1 đoạn cống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | mối nối |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,08 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,31 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,803 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,87 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5067 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,88 | m3 |
| 25 | Lắp đặt móng hố ga (KT: 1,5x1,5)m - (G | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,18 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0744 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1869 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,69 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2686 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép bậc thang D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,13 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt nắp gang đúc (tải 40T) bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,51 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0999 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1433 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9357 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9692 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2444 | 1 tấn |
| 41 | Bu lông M14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 42 | Tạo lỗ trên thép bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | 10 lỗ |
| 43 | Mua máy đóng mở V0, trục D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 44 | Mua máy đóng mở V1, trục D38 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp ghép cánh phai thép bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 46 | Gia công kết cấu thép cánh phai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3976 | tấn |
| 47 | Bu lông M20x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Tạo lỗ trên thép bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 lỗ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,26 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 1 công bậc 3,5/7/ bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | công |
| D | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần vươn đèn 7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt cần vươn đèn 5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 3,9 m | 3 | cột | |
| 6 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 7 | Lắp khung móng 4M24x1500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp khung móng 4M16x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đènTHGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED rẽ phải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Tay bắt đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 15 | Giá bắt đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt bảng điện cửa cột đèn THGT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bảng |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | đầu cáp |
| 20 | Cáp cấp nguồn hệ thống đèn tín hiệu 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,94 | 100m |
| 22 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,94 | 100m |
| 23 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn, tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 25 | Đào móng cột đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,37 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,6 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189,63 | m |
| 30 | Đào đất rãnh cáp lề đường, vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m3 |
| 31 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường, vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 33 | Khoan đặt ống thép D76 qua đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,38 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 3 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Mua cột biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,72 | m2 |
| 7 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Biển |
| 8 | Gia công khung biển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,54 | kg |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | công |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,342 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,585 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2404 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,712 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24 (300x300x750) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,8 | m3 |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,0464 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7188 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1925 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6168 | 100m3 |
| 11 | Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-3 (LT8,5B) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cột |
| 12 | Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-5 (LT8,5D) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cột |
| 14 | Thép làm xà mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 16 | Kẹp siết cáp A25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 17 | Ghip GN2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Kéo cáp AL/XLPE 4x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | 1 cột |
| 21 | Lắp cần đèn đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,76 | 100m |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 524 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,572 | 100m2 |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,18 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cửa |
| 32 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9 | 10 cột |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | 100m |
| 34 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 35 | Lắp bộ đèn Led 150W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1sợi, 1ruột |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | 1 vị trí |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72570635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.053.296.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.106.592.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp ≥ 8,5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 8T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 6 | Máy xúc lật bánh lốp ≥ 2,30 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn; giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 9 | Xe lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi