Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, nghiệm thu bàn giao, ngừng cấp điện trở lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894913-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, nghiệm thu bàn giao, ngừng cấp điện trở lại)
Số hiệu KHLCNT 20220876143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:36:00 đến ngày 2022-09-09 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,504,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72570635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.053.296.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.106.592.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc lật bánh lốp ≥ 2,30 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn; giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, nghiệm thu bàn giao, ngừng cấp điện trở lại)
Đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi xã Thái Tân, huyện Nam Sách (đoạn nối đường trục xã Nam Hồng đến đường 390D)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào bùn bằng máy đào 0,8m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3252100m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7601100m3
3Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8865100m3
4Đào mặt đường đá cộn cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1551100m3
5Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,7782100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7857100m3
7Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4946100m3
8Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,2854100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,3668100m3
10Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,5052100m3
11Bơm nước phục vụ thi công (toàn bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10ca
12Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,2313100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,1939100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1976100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,3829100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,3829100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,6217100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,6217100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,0328100tấn
20Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7722100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,805100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,805100tấn
23Tháo dỡ biển báo, cọc H, cột Km cũ các loại (tạm tính 0,3công/1 bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4công
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm (không tính vật liệu)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
25Mua cột biển báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57m
26Biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
27Biển báo chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9481m2
28Trồng lại cột Km cũ (Km6) - Tạm tính 1 công 3,5/7Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế201cấu kiện
30Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,41m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0608100m2
32Sơn cọc tiêu bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7m2
33Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,51m2
34Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,671m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,82m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0085100m3
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế752,41m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, viên đảo bê tông bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20khối
39Bê tông viên đảo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,08m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1256100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép viên đảo, ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,753tấn
42Sơn viên đảo, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,881m2
43Gắn tiêu phản quang trên viên bê tông DPCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
44Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế196viên
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,51m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m3
47Cột + tay vươn đỡ biển + phụ kiện (mạ kẽm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.157,029kg
48Bu lông neo móng D30x1150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
49Liên kết bu lông móng với nhau bằng thép D8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0028tấn
50Lắp cột thép các loại (cột cần vươn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,157tấn
51Biển báo chỉ hướng KT: (1,5*2,4)mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8m2
52Đào cây phi lao, vận chuyển về vị trí tập kết trồng dặm và chăm sóc, đường kính gốc cây ≤20cm (vận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99gốc
53Trồng cây xanh (Trồng hoàn trả)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,76100cây
54Chăm sóc cây xanh (trồng hoàn trả)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,761 lần/ 100cây
B HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,7283100m3
2Đắp đất hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4909100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,52m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,03m3
5Ván khuôn gỗ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8012100m2
6Bê tông mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,96m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1822100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6997tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế342,45m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.196,76m2
11Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế601cấu kiện
12Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,82m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4212100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3773tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,42m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41cấu kiện
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,93m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0306100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0438tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0671tấn
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4794100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,5338100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,37m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
7Lắp đặt khối móng cống hộp (G>=1000Kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
8Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,8m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,374100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1643tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131 đoạn ống
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1500x1500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế271 đoạn cống
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13mối nối
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4mối nối
17Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11mối nối
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27mối nối
19Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,08m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,31m3
21Ván khuôn móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,803100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,87m3
23Ván khuôn gỗ tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5067100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,88m3
25Lắp đặt móng hố ga (KT: 1,5x1,5)m - (GĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,18m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0744100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1869tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,69m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2686100m2
31Cốt thép bậc thang D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,13kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41cấu kiện
33Lắp đặt nắp gang đúc (tải 40T) bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cấu kiện
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,51m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0999tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1433tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0648100m2
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9357100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9692100m3
40Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24441 tấn
41Bu lông M14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
42Tạo lỗ trên thép bảnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,210 lỗ
43Mua máy đóng mở V0, trục D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
44Mua máy đóng mở V1, trục D38Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
45Lắp ghép cánh phai thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 cấu kiện
46Gia công kết cấu thép cánh phaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3976tấn
47Bu lông M20x180Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
48Tạo lỗ trên thép bảnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,810 lỗ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,261m2
50Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 1 công bậc 3,5/7/ bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4công
D HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
2Lắp đặt cần vươn đèn 7mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cần đèn
3Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 cột
4Lắp đặt cần vươn đèn 5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cần đèn
5Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 3,9 m3cột
6Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
7Lắp khung móng 4M24x1500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
8Lắp khung móng 4M16x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
9Lắp đặt đènTHGT 3 màu tròn 3xD300 LEDĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19bộ
10Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
11Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED rẽ phảiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
12Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LEDĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
13Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
14Tay bắt đènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
15Giá bắt đènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
16Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
17Lắp đặt bảng điện cửa cột đèn THGTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bảng
18Luồn cáp cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18đầu cáp
19Làm đầu cáp khôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18đầu cáp
20Cáp cấp nguồn hệ thống đèn tín hiệu 2x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
21Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,94100m
22Cáp trung tính 1x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,94100m
23Dây lên đèn 5x1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
24Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn, tủ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
25Đào móng cột đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,37m3
26Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,37m3
27Ván khuôn gỗ móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m2
28Lắp đặt ống thép D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,6m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế189,63m
30Đào đất rãnh cáp lề đường, vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38m3
31Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường, vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m3
32Đắp đất đầm chặt K=0,95 (đất tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m3
33Khoan đặt ống thép D76 qua đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,38100m
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68cái
2Dây phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
5Mua cột biển báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
6Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,72m2
7Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Biển
8Gia công khung biểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,54kg
9Đèn cảnh báo giao thôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
10Nhân công điều khiển giao thôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100công
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,3421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,585100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2404100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,712100m2
5Khung móng cột M24 (300x300x750)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,8m3
7Đào đường ống, đường cáp, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,04641m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7188100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1925100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6168100m3
11Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-3 (LT8,5B)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cột
12Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-5 (LT8,5D)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cột
14Thép làm xà mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
16Kẹp siết cáp A25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40bộ
17Ghip GN2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
18Kéo cáp AL/XLPE 4x25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2100m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế401 bộ
20Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế191 cột
21Lắp cần đèn đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191 cần đèn
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76100m
23Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế524m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,572100m2
25Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,18100m
26Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế371 đầu cáp
27Đầu cốt M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,610 đầu cốt
29Làm đầu cáp khôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế371 đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19bảng
31Lắp cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cửa
32Đánh số cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,910 cột
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,47100m
34Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
35Lắp bộ đèn Led 150WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19bộ
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51sợi, 1ruột
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế401 vị trí
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72570635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.053.296.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.106.592.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
5 Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Xe lu bánh lốp ≥ 8,5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
6 Máy xúc lật bánh lốp ≥ 2,30 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn; giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
9 Xe lu rung - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
10 Máy toàn đạc điện tử - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
11 Máy hàn ≥ 23Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
15 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->