Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:35:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (tài liệu này phải còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu quy mô tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và 1 trong các tài liệu sau: quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này và số điện thoại có thể liên hệ được củả nhân sự khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và 1 trong các tài liệu sau: quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng - Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên. (tài liệu này phải còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 09 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau: Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện.+ 5 công nhân nề.+ 02 công nhân cấp thoát nước.+ 02 công nhân điện.(kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân này và phải có scan bản gốc hoặc photo công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện ≥0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn công suất 300A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa PGD An Hòa thuộc Agribank chi nhánh Hương Trà - Thừa Thiên Huế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự cán bộ phải có scan bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa kho tiền | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 2,112 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 4,078 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,281 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu chương V | 1,458 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo yêu cầu chương V | 0,676 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột : (2.6+2.5)*0.2=1.020 | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Theo yêu cầu chương V | 37,915 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo yêu cầu chương V | 4,62 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đáy kho tiền chiều rộng R | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo yêu cầu chương V | 5,146 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V | 0,924 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép kho tiền Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu chương V | 0,044 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép kho tiền Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu chương V | 1,532 | Tấn |
| 15 | Xây tường bằng gạch KN (9.5x6x20)cm phía trên kho tiền: (2.1+2.6)*2*0.5*0.2=0.940 | Theo yêu cầu chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường, trần kho tiền, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 48,635 | 1 m2 |
| 17 | GCLD song sắt ô thoáng | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa kho tiền (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 2 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn : 2.1*2.2+0.2*1=4.820 | Theo yêu cầu chương V | 4,82 | 1 m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu chương V | 200,655 | 1 m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V | 200,655 | 1 m2 |
| 22 | Phá dỡ bậc cấp, bồn hoa xây gạch, lan can | Theo yêu cầu chương V | 1,331 | m3 |
| 23 | Bê tông nền bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,96 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép nền bậc cấp Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | Tấn |
| 25 | Xây bậc cấp bằng gạch VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,053 | 1 m3 |
| 26 | Lát đá granit len cửa, bậc cấp | Theo yêu cầu chương V | 22,016 | 1 m2 |
| 27 | Phá dỡ mặt bậc cấp láng granito bậc cấp cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 15,6 | 1 m2 |
| 28 | Lát đá granit bậc cấp cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 17,64 | 1 m2 |
| 29 | Lát đá mặt trên lan can tầng 2 | Theo yêu cầu chương V | 2,22 | 1 m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 8,865 | m2 |
| 31 | Sơn lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 8,65 | 1m2 |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V | 157,249 | 1 m2 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V | 157,249 | 1 m2 |
| 34 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V | 13,75 | 1 m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Theo yêu cầu chương V | 6,93 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 6,93 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái sảnh chính bằng tấm polycabonate | Theo yêu cầu chương V | 13,75 | 1 m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa | Theo yêu cầu chương V | 5,25 | m |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1,87 | 1 m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch để trỗ cửa đi chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 0,312 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1 | Theo yêu cầu chương V | 6,84 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ Chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ Bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 44 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 6,84 | 1 m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 1 m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch KN (9.5x6x20)cm Dày | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch để trỗ cửa đi chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu chương V | 13,68 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ Chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ Bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 52 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit 30x30cm | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 55 | Ôp tường, trụ, cột gạch granit 30x60cm | Theo yêu cầu chương V | 7,02 | 1 m2 |
| 56 | Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | 1m2 |
| 57 | Lát đá granit len cửa, bậc cấp | Theo yêu cầu chương V | 0,173 | 1 m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 59 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại bệ Lavabo... | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 1 m2 |
| 61 | GCLD hệ khung thép đỡ bàn đá | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | Tấn |
| 62 | LĐ ống nhựa PVC d114mm dày 3.5mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 m |
| 63 | LĐ ống nhựa PVC d90mm dày 3.0mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | 1 m |
| 64 | LĐ ống nhựa PVC d42mm dày 2.1mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 m |
| 65 | LĐ cút nhựa PVC D90mmm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 66 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 67 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 68 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 69 | LĐ lơ nhựa PVC D114mm, 135 độ | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 70 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 71 | Lắp phễu thu inox d120mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 72 | LĐ nút bít nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 73 | LĐ nút bít nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 74 | LĐ nút bít PVC d42mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3.4mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 m |
| 77 | LĐặt cút nhựa ren trong PPR d20mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 78 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 79 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 80 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 81 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 82 | LĐặt cút giảm nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 83 | LĐặt nút bịt nhựa ren ngoài nhựa PPR d20mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Lavabo+1 vòi và PK | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 Bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt+PK | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 Bộ |
| 87 | Lắp vòi rửa vệ sinh (han xit) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi và PK | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 Bộ |
| 89 | Lắp gương soi+PK | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1: | Theo yêu cầu chương V | 11,1 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ Chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ Bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 95 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu chương V | 2,94 | 1 m2 |
| 96 | Trát tường dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 11,1 | 1 m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 98 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ Khuôn cửa gỗ đơn | Theo yêu cầu chương V | 162,4 | m |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Theo yêu cầu chương V | 64,97 | 1 m2 |
| 101 | Xây tường bằng gạch KN (9.5x6x20)cm | Theo yêu cầu chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 102 | Trát tường dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 10,4 | 1 m2 |
| 103 | Trát má cửa dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 35,094 | 1 m2 |
| 104 | GCLD cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 12ly | Theo yêu cầu chương V | 6,75 | 1 m2 |
| 105 | Lắp phụ kiện của đi 2 cánh bản lề sàn | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 106 | Thay mới cửa cuốn khe thoáng | Theo yêu cầu chương V | 6,75 | m2 |
| 107 | Lặp đặt mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lặp đặt bộ lưu điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa | Theo yêu cầu chương V | 25,35 | m2 |
| 110 | Lắp phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 5,94 | m2 |
| 112 | Lắp phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 3,74 | m2 |
| 114 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 5,72 | m2 |
| 116 | Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 1,43 | m2 |
| 118 | Phụ kiện KK: cửa lật | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 12,76 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa số | Theo yêu cầu chương V | 23,4 | m2 |
| 121 | Sơn hoa sắt cửa số | Theo yêu cầu chương V | 30,33 | 1m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát Tường bong rộp (10%) | Theo yêu cầu chương V | 71,366 | 1 m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1.5cm có phụ gia chống thấm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 42,548 | 1 m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 28,818 | 1 m2 |
| 125 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường phần trát vữa | Theo yêu cầu chương V | 244,394 | 1m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,.. lam, lan can | Theo yêu cầu chương V | 637,266 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 288,18 | 1m2 |
| 128 | Sơn cột, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 134,37 | 1m2 |
| 129 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 425,48 | 1m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 33,63 | 1m2 |
| 131 | Thi công trần thạch cao khung chìm (k.g) | Theo yêu cầu chương V | 163,025 | Cái |
| 132 | Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 163,025 | 1m2 |
| 133 | Sơn trần thạch cao đã bả matic 1 nước lót,2 nước phủ: 163.025=163.025 | Theo yêu cầu chương V | 163,025 | 1m2 |
| 134 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 600x600,40w | Theo yêu cầu chương V | 9 | 1 Bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần kt 300x600,24w | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 Bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 300x300,24w | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1 Bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D100, Led 9w | Theo yêu cầu chương V | 60 | 1 Bộ |
| 138 | Lắp đèn chống cháy nổ, Led 10w | Theo yêu cầu chương V | 5 | đèn |
| 139 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m,20w Loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 Bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m,10w Loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 Bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=120 M3/H | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âm | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âm | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc ba10A-250V+mặt che+đế âm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V+mặt che+đế âm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang 10A-250V +mặt che+đế âm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC +m.che+đế âm | Theo yêu cầu chương V | 23 | Cái |
| 148 | Lắp cầu dao tự động, MCB 20A-1P-6KA mặt che+đế âm | Theo yêu cầu chương V | 3 | Hộp |
| 149 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 744 | 1m |
| 150 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 432 | 1m |
| 151 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 114 | 1m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 84 | 1m |
| 153 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20+PK | Theo yêu cầu chương V | 294 | 1 m |
| 154 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D32+PK | Theo yêu cầu chương V | 24 | 1 m |
| 155 | Bảng điện chứa 2-4 cực | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 156 | Lắp cầu dao tự động, MCB 20A-1P-6KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | Hộp |
| 157 | Lắp cầu dao tự động, MCB 20A-2P-6KA | Theo yêu cầu chương V | 5 | Hộp |
| 158 | Lắp cầu dao tự động, MCB 32A-2P-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | Hộp |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét R=51m | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cột |
| 161 | Kéo rải cáp thoát sét CXV 70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 162 | Kẹp kiểm tra KZ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Lắp trung tâm báo động 5 zone | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1trugtâm |
| 164 | Bộ điều khiển thu phát điều khiển tắt mở TT báo động | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Bộ nhấn nút khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V | 4 | Bộ |
| 166 | Loa báo động | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 167 | Dây tín hiệu chống nhiều 1 đôi 18AWG | Theo yêu cầu chương V | 105 | mét |
| 168 | Công tắc từ sắt | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 169 | Lắp đặt đầu dò hồng ngoại+đế | Theo yêu cầu chương V | 2 | đầu |
| 170 | Quả cầu chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | Quả |
| 171 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20+PK | Theo yêu cầu chương V | 45 | 1 m |
| B | *\2-Cải tạo nhà vệ sinh khách hàng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp | Theo yêu cầu chương V | 11,792 | 1 m2 |
| 2 | Xây nâng tường gạch KN(9.5x6x20)cm | Theo yêu cầu chương V | 0,464 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường gạch ko nung vữa XM M75 tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo yêu cầu chương V | 9,28 | 1 m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát Tường bong rộp (50%) | Theo yêu cầu chương V | 15,62 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1.5cm có phụ gia chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 15,62 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ô văng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 0,061 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ô văng | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép ô văng | Theo yêu cầu chương V | 0,009 | Tấn |
| 9 | SX Lắp dựng xà gồ thép hộp KT 40x80x1,8mm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | Tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V | 8,1 | 1 m2 |
| 11 | Lắp xối Inox dày 0.5 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,26 | 1 m2 |
| 12 | Sơn tường, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 46,572 | 1m2 |
| 13 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,608 | 1 m3 |
| 14 | Lát đá granit len cửa, bậc cấp | Theo yêu cầu chương V | 1,358 | 1 m2 |
| 15 | Lát nền, sàn Gạch granit 30x30cm | Theo yêu cầu chương V | 6,08 | 1 m2 |
| 16 | Ôp tường, trụ, cột Gạch granit 30x60cm | Theo yêu cầu chương V | 26,76 | 1 m2 |
| 17 | Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo yêu cầu chương V | 6,08 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 19 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm xingfa kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | m2 |
| 21 | Phụ kiện KK: cửa lật | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại bệ, Lavabo... | Theo yêu cầu chương V | 1,28 | 1 m2 |
| 23 | GCLD hệ khung thép đỡ bàn đá | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo yêu cầu chương V | 5,856 | m2 |
| 25 | Đắp gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 11,6 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1,2m, 20w | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | 1m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | 1m |
| 30 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20+PK | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1 m |
| 31 | Lđặt bảng điện 4 cực | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 33 | LĐ ống nhựa PVC d114mm dày 3.5mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC d90mm dày 3.0mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | 1 m |
| 35 | LĐ ống nhựa PVC d42mm dày 2.1mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 m |
| 36 | LĐ cút nhựa PVC D90mmm | Theo yêu cầu chương V | 10 | Cái |
| 37 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 38 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 39 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 40 | LĐ lơ nhựa PVC D114mm, ,135 độ | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 41 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 42 | Lắp phễu thu inox d120mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 43 | LĐ nút bít nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 44 | LĐ nút bít nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 45 | LĐ nút bít PVC d42mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3.4mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | 1 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 m |
| 48 | LĐặt cút nhựa ren trong PPR d20mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 49 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 50 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 51 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 52 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 53 | LĐặt cút giảm nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 54 | LĐặt nút bịt nhựa ren ngoài nhựa PPR d20mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Lavabo+1 vòi và PK | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt+PK | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 Bộ |
| 58 | Lắp vòi rửa vệ sinh (han xit) | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi và PK | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 Bộ |
| 60 | Lắp gương soi+PK | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 62 | Lắp hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 63 | LĐ ống nhựa upvc đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 1 m |
| 64 | LĐ ống nhựa PVC d90 dày 3.0mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 m |
| 65 | LĐ cút nhựa d90mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 66 | LĐ lơi nhựa d90mm, 135 độ | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 67 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| C | *\3- Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông sân dày 100 Vữa bê tông đá 2x4, M150 | Theo yêu cầu chương V | 44,5 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo yêu cầu chương V | 445 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg dày 200 Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo yêu cầu chương V | 15 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sân dày 100 Vữa bê tông đá 2x4, M150 | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạc ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V | 75 | 1 m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo yêu cầu chương V | 75 | 1 m2 |
| 7 | Xây bồn hoa bằng gạch KN (9.5x6x20)cm | Theo yêu cầu chương V | 2,688 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo yêu cầu chương V | 0,896 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo yêu cầu chương V | 26,88 | 1 m2 |
| 10 | Quét vôi thành bồ hoa | Theo yêu cầu chương V | 26,88 | 1 m2 |
| D | *\4- Quét vôi tường rào+sơn cổng chính | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo yêu cầu chương V | 342,036 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo yêu cầu chương V | 51,678 | m2 |
| 3 | Quét vôi tường rào | Theo yêu cầu chương V | 342,036 | 1 m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 51,678 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (tài liệu này phải còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu quy mô tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và 1 trong các tài liệu sau: quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này và số điện thoại có thể liên hệ được củả nhân sự khi cần thiết | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và 1 trong các tài liệu sau: quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kinh tế xây dựng - Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên. (tài liệu này phải còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 9 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 09 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau: Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện.+ 5 công nhân nề.+ 02 công nhân cấp thoát nước.+ 02 công nhân điện.(kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân này và phải có scan bản gốc hoặc photo công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Tời điện ≥0,5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn công suất 300A | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi