Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895434-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220825909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:35:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,115,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (tài liệu này phải còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu quy mô tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và 1 trong các tài liệu sau: quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này và số điện thoại có thể liên hệ được củả nhân sự khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và 1 trong các tài liệu sau: quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng - Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên. (tài liệu này phải còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 09 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau: Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện.+ 5 công nhân nề.+ 02 công nhân cấp thoát nước.+ 02 công nhân điện.(kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân này và phải có scan bản gốc hoặc photo công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện ≥0,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn công suất 300A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Sửa chữa PGD An Hòa thuộc Agribank chi nhánh Hương Trà - Thừa Thiên Huế
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 28 - Lý Thường Kiệt - phường Vĩnh Ninh - thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tâm Phát Thịnh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Phú Gia; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; Công ty TNHH Xây dựng thương mại BB; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; Công ty TNHH Xây dựng thương mại BB;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 28 - Lý Thường Kiệt - phường Vĩnh Ninh - thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự cán bộ phải có scan bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3823269.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa kho tiềnTheo yêu cầu chương V1Cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V2,112m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường Theo yêu cầu chương V4,078m3
4Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,2811 m3
5Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo yêu cầu chương V1,4581 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RTheo yêu cầu chương V0,6761 m3
7Ván khuôn thép móng cột : (2.6+2.5)*0.2=1.020Theo yêu cầu chương V1,021 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Theo yêu cầu chương V37,9151 m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo yêu cầu chương V4,621 m2
10Bê tông đáy kho tiền chiều rộng RTheo yêu cầu chương V1,31 m3
11Bê tông tường thẳng, DàyTheo yêu cầu chương V5,1461 m3
12Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V0,9241 m3
13Gia công cốt thép kho tiền Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu chương V0,044Tấn
14Gia công cốt thép kho tiền Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu chương V1,532Tấn
15Xây tường bằng gạch KN (9.5x6x20)cm phía trên kho tiền: (2.1+2.6)*2*0.5*0.2=0.940Theo yêu cầu chương V0,941 m3
16Trát tường, trần kho tiền, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V48,6351 m2
17GCLD song sắt ô thoángTheo yêu cầu chương V0,02Tấn
18Lắp dựng cửa kho tiền (tận dụng)Theo yêu cầu chương V2m2
19Láng granitô nền sàn : 2.1*2.2+0.2*1=4.820Theo yêu cầu chương V4,821 m2
20Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu chương V200,6551 m2
21Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V200,6551 m2
22Phá dỡ bậc cấp, bồn hoa xây gạch, lan canTheo yêu cầu chương V1,331m3
23Bê tông nền bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,961 m3
24Gia công cốt thép nền bậc cấp Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu chương V0,04Tấn
25Xây bậc cấp bằng gạch VXM mác 75Theo yêu cầu chương V1,0531 m3
26Lát đá granit len cửa, bậc cấpTheo yêu cầu chương V22,0161 m2
27Phá dỡ mặt bậc cấp láng granito bậc cấp cầu thangTheo yêu cầu chương V15,61 m2
28Lát đá granit bậc cấp cầu thangTheo yêu cầu chương V17,641 m2
29Lát đá mặt trên lan can tầng 2Theo yêu cầu chương V2,221 m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thangTheo yêu cầu chương V8,865m2
31Sơn lan can cầu thangTheo yêu cầu chương V8,651m2
32Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V157,2491 m2
33Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V157,2491 m2
34Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V13,751 m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loạiTheo yêu cầu chương V6,93m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V6,931m2
37Lợp mái sảnh chính bằng tấm polycabonateTheo yêu cầu chương V13,751 m2
38Tháo dỡ khuôn ngoại cửaTheo yêu cầu chương V5,25m
39Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngTheo yêu cầu chương V1,871 m2
40Phá dỡ tường xây gạch để trỗ cửa đi chiều dày tường Theo yêu cầu chương V0,312m3
41Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1Theo yêu cầu chương V6,84m2
42Tháo dỡ Chậu rửaTheo yêu cầu chương V1bộ
43Tháo dỡ Bệ xíTheo yêu cầu chương V1bộ
44Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu chương V3,361 m2
45Trát tường dày 1.5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V6,841 m2
46Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngTheo yêu cầu chương V1,51 m2
47Xây tường bằng gạch KN (9.5x6x20)cm Dày Theo yêu cầu chương V0,31 m3
48Phá dỡ tường xây gạch để trỗ cửa đi chiều dày tường Theo yêu cầu chương V0,3m3
49Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu chương V13,68m2
50Tháo dỡ Chậu rửaTheo yêu cầu chương V1bộ
51Tháo dỡ Bệ xíTheo yêu cầu chương V1bộ
52Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu chương V3,361 m2
53Trát tường dày 1.5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V31 m2
54Lát nền, sàn gạch granit 30x30cmTheo yêu cầu chương V3,361 m2
55Ôp tường, trụ, cột gạch granit 30x60cmTheo yêu cầu chương V7,021 m2
56Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cmTheo yêu cầu chương V3,361m2
57Lát đá granit len cửa, bậc cấpTheo yêu cầu chương V0,1731 m2
58Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V1,5m2
59Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu chương V1bộ
60Lát đá mặt bệ các loại bệ Lavabo...Theo yêu cầu chương V0,481 m2
61GCLD hệ khung thép đỡ bàn đáTheo yêu cầu chương V0,014Tấn
62LĐ ống nhựa PVC d114mm dày 3.5mmTheo yêu cầu chương V81 m
63LĐ ống nhựa PVC d90mm dày 3.0mmTheo yêu cầu chương V101 m
64LĐ ống nhựa PVC d42mm dày 2.1mmTheo yêu cầu chương V31 m
65LĐ cút nhựa PVC D90mmmTheo yêu cầu chương V6Cái
66LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42mmTheo yêu cầu chương V3Cái
67LĐ tê nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu chương V4Cái
68LĐ cút nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu chương V6Cái
69LĐ lơ nhựa PVC D114mm, 135 độTheo yêu cầu chương V3Cái
70LĐ tê nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu chương V4Cái
71Lắp phễu thu inox d120mmTheo yêu cầu chương V1Cái
72LĐ nút bít nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu chương V1Cái
73LĐ nút bít nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu chương V2Cái
74LĐ nút bít PVC d42mmTheo yêu cầu chương V2Cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3.4mmTheo yêu cầu chương V41 m
76Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mmTheo yêu cầu chương V61 m
77LĐặt cút nhựa ren trong PPR d20mmTheo yêu cầu chương V3Cái
78LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo yêu cầu chương V6Cái
79LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo yêu cầu chương V6Cái
80LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo yêu cầu chương V4Cái
81LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo yêu cầu chương V4Cái
82LĐặt cút giảm nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTheo yêu cầu chương V2Cái
83LĐặt nút bịt nhựa ren ngoài nhựa PPR d20mmTheo yêu cầu chương V3Cái
84Lắp đặt van khóa PPR d25mmTheo yêu cầu chương V1Cái
85Lắp đặt Lavabo+1 vòi và PKTheo yêu cầu chương V11 Bộ
86Lắp đặt chậu xí bệt+PKTheo yêu cầu chương V11 Bộ
87Lắp vòi rửa vệ sinh (han xit)Theo yêu cầu chương V1Cái
88Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi và PKTheo yêu cầu chương V11 Bộ
89Lắp gương soi+PKTheo yêu cầu chương V1Cái
90Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mmTheo yêu cầu chương V1Cái
91Lắp hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V1Cái
92Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1:Theo yêu cầu chương V11,1m2
93Tháo dỡ Chậu rửaTheo yêu cầu chương V1bộ
94Tháo dỡ Bệ xíTheo yêu cầu chương V1bộ
95Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu chương V2,941 m2
96Trát tường dày 1.5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V11,11 m2
97Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V1,5m2
98Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu chương V1bộ
99Tháo dỡ Khuôn cửa gỗ đơnTheo yêu cầu chương V162,4m
100Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngTheo yêu cầu chương V64,971 m2
101Xây tường bằng gạch KN (9.5x6x20)cmTheo yêu cầu chương V1,041 m3
102Trát tường dày 1.5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V10,41 m2
103Trát má cửa dày 1.5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V35,0941 m2
104GCLD cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 12lyTheo yêu cầu chương V6,751 m2
105Lắp phụ kiện của đi 2 cánh bản lề sànTheo yêu cầu chương V1bộ
106Thay mới cửa cuốn khe thoángTheo yêu cầu chương V6,75m2
107Lặp đặt mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu chương V1bộ
108Lặp đặt bộ lưu điệnTheo yêu cầu chương V1bộ
109Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm XingfaTheo yêu cầu chương V25,35m2
110Lắp phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V13bộ
111Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V5,94m2
112Lắp phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay nhôm Xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V1bộ
113Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V3,74m2
114Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu chương V2bộ
115Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V5,72m2
116Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu chương V2bộ
117Lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V1,43m2
118Phụ kiện KK: cửa lậtTheo yêu cầu chương V2bộ
119Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V12,76m2
120Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sốTheo yêu cầu chương V23,4m2
121Sơn hoa sắt cửa sốTheo yêu cầu chương V30,331m2
122Phá lớp vữa trát Tường bong rộp (10%)Theo yêu cầu chương V71,3661 m2
123Trát tường ngoài dày 1.5cm có phụ gia chống thấm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V42,5481 m2
124Trát tường trong dày 1.5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V28,8181 m2
125Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường phần trát vữaTheo yêu cầu chương V244,3941m2
126Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,.. lam, lan canTheo yêu cầu chương V637,266m2
127Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo yêu cầu chương V288,181m2
128Sơn cột, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo yêu cầu chương V134,371m2
129Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo yêu cầu chương V425,481m2
130Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo yêu cầu chương V33,631m2
131Thi công trần thạch cao khung chìm (k.g)Theo yêu cầu chương V163,025Cái
132Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu chương V163,0251m2
133Sơn trần thạch cao đã bả matic 1 nước lót,2 nước phủ: 163.025=163.025Theo yêu cầu chương V163,0251m2
134Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 600x600,40wTheo yêu cầu chương V91 Bộ
135Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần kt 300x600,24wTheo yêu cầu chương V21 Bộ
136Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 300x300,24wTheo yêu cầu chương V51 Bộ
137Lắp đặt đèn Downlight âm trần D100, Led 9wTheo yêu cầu chương V601 Bộ
138Lắp đèn chống cháy nổ, Led 10wTheo yêu cầu chương V5đèn
139Lắp đặt đèn ống L=1.2m,20w Loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V11 Bộ
140Lắp đặt đèn ống L=0.6m,10w Loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V11 Bộ
141Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=120 M3/HTheo yêu cầu chương V3Cái
142Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âmTheo yêu cầu chương V3Cái
143Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âmTheo yêu cầu chương V3Cái
144Lắp đặt công tắc ba10A-250V+mặt che+đế âmTheo yêu cầu chương V4Cái
145Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V+mặt che+đế âmTheo yêu cầu chương V2Cái
146Lắp đặt công tắc đơn cầu thang 10A-250V +mặt che+đế âmTheo yêu cầu chương V2Cái
147Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC +m.che+đế âmTheo yêu cầu chương V23Cái
148Lắp cầu dao tự động, MCB 20A-1P-6KA mặt che+đế âmTheo yêu cầu chương V3Hộp
149Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2Theo yêu cầu chương V7441m
150Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2Theo yêu cầu chương V4321m
151Lắp đặt cáp điện CV (1x4)mm2Theo yêu cầu chương V1141m
152Lắp đặt cáp điện CV (1x6)mm2Theo yêu cầu chương V841m
153LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20+PKTheo yêu cầu chương V2941 m
154LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D32+PKTheo yêu cầu chương V241 m
155Bảng điện chứa 2-4 cựcTheo yêu cầu chương V2Cái
156Lắp cầu dao tự động, MCB 20A-1P-6KATheo yêu cầu chương V4Hộp
157Lắp cầu dao tự động, MCB 20A-2P-6KATheo yêu cầu chương V5Hộp
158Lắp cầu dao tự động, MCB 32A-2P-6KATheo yêu cầu chương V2Hộp
159Lắp đặt kim thu sét R=51mTheo yêu cầu chương V1Cái
160Lắp đặt cột đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V1Cột
161Kéo rải cáp thoát sét CXV 70mm2Theo yêu cầu chương V20m
162Kẹp kiểm tra KZTheo yêu cầu chương V1Bộ
163Lắp trung tâm báo động 5 zoneTheo yêu cầu chương V11trugtâm
164Bộ điều khiển thu phát điều khiển tắt mở TT báo độngTheo yêu cầu chương V1Bộ
165Bộ nhấn nút khẩn cấpTheo yêu cầu chương V4Bộ
166Loa báo độngTheo yêu cầu chương V2Cái
167Dây tín hiệu chống nhiều 1 đôi 18AWGTheo yêu cầu chương V105mét
168Công tắc từ sắtTheo yêu cầu chương V2Bộ
169Lắp đặt đầu dò hồng ngoại+đếTheo yêu cầu chương V2đầu
170Quả cầu chữa cháyTheo yêu cầu chương V1Quả
171LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20+PKTheo yêu cầu chương V451 m
B *\2-Cải tạo nhà vệ sinh khách hàng
1Tháo tấm lợpTheo yêu cầu chương V11,7921 m2
2Xây nâng tường gạch KN(9.5x6x20)cmTheo yêu cầu chương V0,4641 m3
3Trát tường gạch ko nung vữa XM M75 tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo yêu cầu chương V9,281 m2
4Phá lớp vữa trát Tường bong rộp (50%)Theo yêu cầu chương V15,621 m2
5Trát tường ngoài dày 1.5cm có phụ gia chống thấmTheo yêu cầu chương V15,621 m2
6Bê tông ô văng Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V0,0611 m3
7Ván khuôn ô văngTheo yêu cầu chương V0,61 m2
8Gia công cốt thép ô văngTheo yêu cầu chương V0,009Tấn
9SX Lắp dựng xà gồ thép hộp KT 40x80x1,8mm mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,037Tấn
10Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V8,11 m2
11Lắp xối Inox dày 0.5 mmTheo yêu cầu chương V1,261 m2
12Sơn tường, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V46,5721m2
13Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V0,6081 m3
14Lát đá granit len cửa, bậc cấpTheo yêu cầu chương V1,3581 m2
15Lát nền, sàn Gạch granit 30x30cmTheo yêu cầu chương V6,081 m2
16Ôp tường, trụ, cột Gạch granit 30x60cmTheo yêu cầu chương V26,761 m2
17Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cmTheo yêu cầu chương V6,081m2
18Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V1,5m2
19Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu chương V1bộ
20Lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm xingfa kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V0,9m2
21Phụ kiện KK: cửa lậtTheo yêu cầu chương V3bộ
22Lát đá mặt bệ các loại bệ, Lavabo...Theo yêu cầu chương V1,281 m2
23GCLD hệ khung thép đỡ bàn đáTheo yêu cầu chương V0,034Tấn
24Lắp dựng vách ngăn tấm compactTheo yêu cầu chương V5,856m2
25Đắp gờ chỉ, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V11,61 m
26Lắp đặt bộ đèn led đơn 1,2m, 20wTheo yêu cầu chương V21 Bộ
27Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âmTheo yêu cầu chương V2Cái
28Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2Theo yêu cầu chương V301m
29Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2Theo yêu cầu chương V301m
30LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20+PKTheo yêu cầu chương V201 m
31Lđặt bảng điện 4 cựcTheo yêu cầu chương V1Cái
32Lắp đặt MCB 20A-1P-6kATheo yêu cầu chương V1Cái
33LĐ ống nhựa PVC d114mm dày 3.5mmTheo yêu cầu chương V61 m
34LĐ ống nhựa PVC d90mm dày 3.0mmTheo yêu cầu chương V101 m
35LĐ ống nhựa PVC d42mm dày 2.1mmTheo yêu cầu chương V21 m
36LĐ cút nhựa PVC D90mmmTheo yêu cầu chương V10Cái
37LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42mmTheo yêu cầu chương V4Cái
38LĐ tê nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu chương V4Cái
39LĐ cút nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu chương V8Cái
40LĐ lơ nhựa PVC D114mm, ,135 độTheo yêu cầu chương V6Cái
41LĐ tê nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu chương V6Cái
42Lắp phễu thu inox d120mmTheo yêu cầu chương V3Cái
43LĐ nút bít nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu chương V2Cái
44LĐ nút bít nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu chương V4Cái
45LĐ nút bít PVC d42mmTheo yêu cầu chương V2Cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3.4mmTheo yêu cầu chương V101 m
47Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mmTheo yêu cầu chương V61 m
48LĐặt cút nhựa ren trong PPR d20mmTheo yêu cầu chương V5Cái
49LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo yêu cầu chương V8Cái
50LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo yêu cầu chương V6Cái
51LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo yêu cầu chương V4Cái
52LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo yêu cầu chương V2Cái
53LĐặt cút giảm nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTheo yêu cầu chương V2Cái
54LĐặt nút bịt nhựa ren ngoài nhựa PPR d20mmTheo yêu cầu chương V5Cái
55Lắp đặt van khóa PPR d25mmTheo yêu cầu chương V1Cái
56Lắp đặt Lavabo+1 vòi và PKTheo yêu cầu chương V21 Bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt+PKTheo yêu cầu chương V21 Bộ
58Lắp vòi rửa vệ sinh (han xit)Theo yêu cầu chương V2Cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi và PKTheo yêu cầu chương V11 Bộ
60Lắp gương soi+PKTheo yêu cầu chương V2Cái
61Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mmTheo yêu cầu chương V2Cái
62Lắp hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V2Cái
63LĐ ống nhựa upvc đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V1,21 m
64LĐ ống nhựa PVC d90 dày 3.0mmTheo yêu cầu chương V41 m
65LĐ cút nhựa d90mmTheo yêu cầu chương V4Cái
66LĐ lơi nhựa d90mm, 135 độTheo yêu cầu chương V4Cái
67Lắp cầu chắn rác inox d90mmTheo yêu cầu chương V1Cái
C *\3- Sân đường nội bộ
1Bê tông sân dày 100 Vữa bê tông đá 2x4, M150Theo yêu cầu chương V44,51 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75Theo yêu cầu chương V4451 m2
3Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg dày 200 Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo yêu cầu chương V151 m3
4Bê tông sân dày 100 Vữa bê tông đá 2x4, M150Theo yêu cầu chương V7,51 m3
5Trải bạc ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V751 m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75Theo yêu cầu chương V751 m2
7Xây bồn hoa bằng gạch KN (9.5x6x20)cmTheo yêu cầu chương V2,6881 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, RTheo yêu cầu chương V0,8961 m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75Theo yêu cầu chương V26,881 m2
10Quét vôi thành bồ hoaTheo yêu cầu chương V26,881 m2
D *\4- Quét vôi tường rào+sơn cổng chính
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75Theo yêu cầu chương V342,036m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75Theo yêu cầu chương V51,678m2
3Quét vôi tường ràoTheo yêu cầu chương V342,0361 m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V51,6781m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (tài liệu này phải còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu quy mô tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và 1 trong các tài liệu sau: quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này và số điện thoại có thể liên hệ được củả nhân sự khi cần thiết75
2 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và 1 trong các tài liệu sau: quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng.53
3 Kỹ sư kinh tế xây dựng - Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên. (tài liệu này phải còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Kèm theo bằng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này – scan bản gốc hoặc photo công chứng.53
4 Công nhân 9 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 09 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau: Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện.+ 5 công nhân nề.+ 02 công nhân cấp thoát nước.+ 02 công nhân điện.(kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân này và phải có scan bản gốc hoặc photo công chứng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Hợp đồng mua bán (kèm theo hóa đơn) hoặc Chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
3 Tời điện ≥0,5T Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 250l Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn công suất 300A Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá các loại Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->