Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:35:00 đến ngày 2022-09-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,625,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng Nhà văn hóa xã Việt Hải 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tôn nền | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng nhà văn hoá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5019 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,25 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,98 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,43 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,43 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,93 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,99 | m3 |
| 16 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 22 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng bulong neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,22 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn seam lock dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,93 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,27 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,13 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,44 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,4 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,27 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng tấm alumech ngoài trời màu trắng (bao gồm cả phụ kiện xương inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,76 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm vân gỗ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 64 | Sản xuất lắp dựng máng nước inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,58 | m |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa ngăn compact WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m2 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,14 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,02 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,38 | m2 |
| 70 | Láng mái bê tông dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,37 | m2 |
| 73 | Tiền vật liệu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,37 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 75 | Công tác ốp đá tổ ong vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 76 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,13 | m3 |
| 77 | Trồng cây hoá sứ, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cây |
| 78 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cây |
| 79 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm Cây bông trang cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,25 | 1 cây |
| 80 | Sản xuất lắp dựng chữ nổi mặt alumech dày 6cm (chữ -nhà văn hoá xã việt hải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chữ |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 (ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 83 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Sân cổng, hàng rào, rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,56 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,93 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,86 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,33 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,28 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,67 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,76 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,67 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,76 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,43 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng hàng rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,96 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,92 | m2 |
| 27 | Sản xuất Lắp dựng cổng inox chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 28 | Mô tơ điện cuốn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m3 |
| 33 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,61 | m2 |
| 34 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,93 | m3 |
| 42 | Đánh bóng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,33 | m2 |
| D | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Tê ren ngoài PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê ren trong PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Côn PPR-DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Rắc co PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng sông PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Măng sông PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ống PVC-C2-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống PVC-C2-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 24 | Ống PVC-C2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống PVC-C2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 26 | Măng sông PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông PVC-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Măng sông PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Măng sông PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê 45 độ PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê 45 độ PVC-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê 90 độ PVC-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê 90 độ PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê PVC-D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cút 90 PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút 90 PVC-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Cút 90 PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút 45 độ PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút 45 độ PVC-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Cút 45 độ PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Cút 45 độ PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Côn PVC-D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Cấp điện, điện nhẹ, chống sét trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn vuông áp trần 300x300 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Ledpanel 600x600 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 25A; 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 16 | Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bulong M12*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | kg |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| F | Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép côn mạ kẽm 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 2 | Lắp Đèn LED 100W 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu cáp |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cửa |
| 9 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 cột |
| 10 | Lắp đặt Dây tiếp địa liên hoàn M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 11 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | đầu cáp |
| 12 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,44 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 14 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1000v |
| 16 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 23 | Đào móng cột điện chiếu sáng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 24 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Đắp vữa chân cột M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | viên |
| 31 | Ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế hội trường (loại ghế gấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu W1200 x D500 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng bác hồ W800 x D600 x H1200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Phông rèm hội trường sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 6 | Bộ sao, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ loa, âm ly sân khấu (Hệ thống loa,Bàn mixer, Bộ Micro,Vang số, Amply/ cục đẩy công suất, phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dàn đèn sân khấu 8 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tập tay, vai kèm đi bộ trên không (- Kích thước: 223 x 104 x 136 (cm) vật liệu Thép ống D60x3, D49x3, D34x3, D27x2 Mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị tập Lưng Eo (Kích thước: 124 x 80 x 124 (cm), Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3 Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dụng cụ tập ngoài trời toàn thân ( Kích thước: 106 x 60 x 116cm, Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp máy tập đi bộ kết hợp với lắc tay đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy đi bộ giảm cân ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ trụ, lưới, ghế trọng tài bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,7m3 | Máy đào ≥0,7m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Ô tô tự đổ ≥5T | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥250l | Máy trộn vữa ≥250l | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23KW | Máy hàn ≥23KW | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥1KW | Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥1,5kW | Đầm dùi ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥5KW | Máy cắt uốn thép ≥5KW | 1 |
| 9 | Đầm cóc ≥70kg | Đầm cóc ≥70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi