Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887815-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220886809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:35:00 đến ngày 2022-09-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,625,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng Nhà văn hóa xã Việt Hải
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình Công nghiệp và Đô thị, địa chỉ: Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đất Việt; Địa chỉ: Số 246/66 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến tạo công trình Lộc Phát, địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 - xã An Thọ - H.An Lão - TP.Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tôn nền
1Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,85100m3
B Phần xây dựng nhà văn hoá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5019100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,25100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,84m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,98m3
10Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,43m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V 242,43m3
13Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82100m3
14Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V 259,93m2
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,99m3
16Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11100m3
17Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01100m2
18Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07tấn
20Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98m3
22Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98m2
23Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46m3
26Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cấu kiện
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06100m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43tấn
31Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88100m2
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,66m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38m3
40Sản xuất lắp dựng bulong neo M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50bộ
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 153,22m2
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44tấn
46Lợp mái tôn seam lock dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99100m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,93m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02tấn
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25100m2
52Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,27m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,13m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,44m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 527,4m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 39m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 356,13m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 210,27m2
62Gia công lắp dựng tấm alumech ngoài trời màu trắng (bao gồm cả phụ kiện xương inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,76m2
63Sản xuất lắp dựng lam nhôm vân gỗ 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8m
64Sản xuất lắp dựng máng nước inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 82,58m
65Sản xuất lắp dựng cửa ngăn compact WCMô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04m2
66Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68m3
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V 225,14m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,02m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,38m2
70Láng mái bê tông dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39m2
72Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V 85,37m2
73Tiền vật liệu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 85,37m2
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75m3
75Công tác ốp đá tổ ong vào tường bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44m2
76Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V 19,13m3
77Trồng cây hoá sứ, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cây
78Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cây
79Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm Cây bông trang cao 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 807,251 cây
80Sản xuất lắp dựng chữ nổi mặt alumech dày 6cm (chữ -nhà văn hoá xã việt hải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18chữ
81Lắp đặt bình chữa cháy Co2 cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V 4bình
82Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 (ABC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4bình
83Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
C Sân cổng, hàng rào, rãnh nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 139,88m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,56100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,76m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,93m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02tấn
11Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3100m2
12Đổ bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,86m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32tấn
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15100m2
16Đắp đất nền móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V 102,33m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35m3
18Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,28m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,67m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,76m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135m
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 230,67m2
23Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 176,76m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 407,43m2
25Gia công lắp dựng hàng rào sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V 129,96m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 259,92m2
27Sản xuất Lắp dựng cổng inox chạy điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4m
28Mô tơ điện cuốn cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
29Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,99m3
30Ván khuôn móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18100m2
31Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,28m3
33Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,61m2
34Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53tấn
37Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,41m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V 891 cấu kiện
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62100m3
41Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,93m3
42Đánh bóng nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V 619,33m2
D Cấp thoát nước trong nhà
1Ống PPR-PN10-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25100m
2Ống PPR-PN10-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06100m
3Cút 90 PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
4Cút 90 PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
5Tê 90 PPR-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
6Tê 90 PPR-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
7Tê 90 PPR-DN32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
8Cút ren trong PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13cái
9Tê ren ngoài PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
10Tê ren trong PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
11Côn PPR-DN32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
12Van 2 chiều PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
13Van 2 chiều PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
14Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
15Van 1 chiều PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
16Rắc co PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
17Rắc co PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
18Măng sông PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
19Măng sông PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26cái
21Nối thẳng ren ngoài PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
22Ống PVC-C2-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02100m
23Ống PVC-C2-D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11100m
24Ống PVC-C2-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3100m
25Ống PVC-C2-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11100m
26Măng sông PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
27Măng sông PVC-D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
28Măng sông PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
29Măng sông PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
30Tê 45 độ PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
31Tê 45 độ PVC-D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
32Tê 90 độ PVC-D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
33Tê 90 độ PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
34Tê PVC-D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
35Cút 90 PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
36Cút 90 PVC-D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
37Cút 90 PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
38Cút 45 độ PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
39Cút 45 độ PVC-D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
40Cút 45 độ PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24cái
41Cút 45 độ PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
42Côn PVC-D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bể
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V 4bộ
45Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
46Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
50Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
51Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
52Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
53Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
54Lắp đặt Thoát sàn inox DN75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
55Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
56Van phao DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
E Cấp điện, điện nhẹ, chống sét trong nhà
1Lắp đặt đèn vuông áp trần 300x300 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V 10bộ
2Lắp đặt đèn Ledpanel 600x600 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V 34bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 9cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V 1hộp
5Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
6Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 25A; 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
7Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
8Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 17cái
10Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180m
11Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600m
12Lắp đặt Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300m
13Lắp đặt Ống Gen D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60m
14Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6hộp
15Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V 1hệ
16Modem wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07100m3
19Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V 3cọc
20Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
21Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
22Bulong M12*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
23Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m
24Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
25Đệm chì lá 40x120x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16kg
26Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V 1hộp
F Chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép côn mạ kẽm 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V 7cột
2Lắp Đèn LED 100W 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V 7bộ
3Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26100m
4Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72100m
5Luồn dây từ Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7100m
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 14đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 7bảng
8Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 7cửa
9Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 710 cột
10Lắp đặt Dây tiếp địa liên hoàn M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146m
11Đầu cốt M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56đầu cáp
12Đào đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,44m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44100m2
14Lưới nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V 111m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V 11000v
16Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V 999viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V 16,65m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22100m3
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V 7bộ
21Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 28m
23Đào móng cột điện chiếu sáng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82m3
24Khung móng cột chiếu sáng M16x240x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
25Đắp vữa chân cột M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2100m2
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05100m3
30Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7viên
31Ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96100m
G Thiết bị
1Ghế hội trường (loại ghế gấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100cái
2Bàn đại biểu W1200 x D500 x H750 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
3Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
4Bục tượng bác hồ W800 x D600 x H1200 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
5Phông rèm hội trường sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V 40m2
6Bộ sao, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
7Bộ loa, âm ly sân khấu (Hệ thống loa,Bàn mixer, Bộ Micro,Vang số, Amply/ cục đẩy công suất, phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
8Dàn đèn sân khấu 8 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
9Lắp đặt thiết bị tập tay, vai kèm đi bộ trên không (- Kích thước: 223 x 104 x 136 (cm) vật liệu Thép ống D60x3, D49x3, D34x3, D27x2 Mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
10Lắp đặt thiết bị tập Lưng Eo (Kích thước: 124 x 80 x 124 (cm), Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3 Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
11Lắp đặt dụng cụ tập ngoài trời toàn thân ( Kích thước: 106 x 60 x 116cm, Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
12Lắp máy tập đi bộ kết hợp với lắc tay đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
13Lắp đặt máy đi bộ giảm cân ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
14Bộ trụ, lưới, ghế trọng tài bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m3 Máy đào ≥0,7m31
2 Ô tô tự đổ ≥5T Ô tô tự đổ ≥5T3
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l2
4 Máy trộn vữa ≥250l Máy trộn vữa ≥250l2
5 Máy hàn ≥23KW Máy hàn ≥23KW1
6 Đầm bàn ≥1KW Đầm bàn ≥1KW2
7 Đầm dùi ≥1,5kW Đầm dùi ≥1,5kW2
8 Máy cắt uốn thép ≥5KW Máy cắt uốn thép ≥5KW1
9 Đầm cóc ≥70kg Đầm cóc ≥70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->