Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa các hạng mục công trình trên Quảng trường Hùng Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC HÂN BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa các hạng mục công trình trên Quảng trường Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư cân đối ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:34:00 đến ngày 2022-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,904,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hệ thống phun nước tự động, chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc kỹ sư xây dựng DD & CN hoặc cầu đường.;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Chứng nhận phòng cháy và chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) (kèm tài liệu chứng minh).Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháyBằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐBằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngBằng cấp, chứng nhận sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô (có thang nâng người) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với Hồ sơ thiết kế, đính kèm giấy tờ xe, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7kW, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T, đính kèm giấy tờ xe, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC HÂN BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa các hạng mục công trình trên Quảng trường Hùng Vương Sửa chữa các hạng mục công trình trên Quảng trường Hùng Vương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư cân đối ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Bạc Liêu, địa chỉ đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.827.530
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Hân Bạc Liêu, địa chỉ số 89, ấp Bà Gồng, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 0918860600-0979860600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ 20 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu; Điện thoại 0291 3953 374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bạc Liêu; số 2 Bà Triệu, phường 3, Bạc Liêu; Điện thoại 02913. 825714, 02913. 959011 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Bạc Liêu, địa chỉ đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.827.530 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BIỂU TƯỢNG CÂY ĐỜN KÌM | |||
| B | THÀNH HỒ HÌNH CÁNH SEN | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp chân tường hiện hữu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,84 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại - Cự ly vận chuyển tiếp theo 20 m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - Cự ly vận chuyển tiếp theo 9000m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,56 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,03 | m3 |
| 9 | Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset Epcon G5 hoặc Hilti - Đường kính thép khoan cấy D10 (Bao gồm vật tư và nhân công, không bao gồm thép cấy) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 734,333 | lỗ khoan |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ đỡ - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,89 | 100kg |
| 11 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bệ đỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,5 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,5 | m3 |
| 14 | Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75 - Đá granite màu đen xám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,5 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 443,54 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đường ống hệ thống đường ống phun nước cho hồ sen, cánh sen và đờn kìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,253 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC HỒ SEN | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu vòi phun nước bị hỏng. Cung cấp lắp đặt vòi phun nước mới bằng Inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ van từ bị hỏng. Lắp đặt van từ mới cho vòi phun nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và thay mới máng nhựa luồn dây, dây nguồn điều khiển van từ của hệ thống phun nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| D | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC CÁNH CHIM | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu vòi phun nước bị hỏng. Cung cấp lắp đặt vòi phun nước mới bằng Inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ máy mô tơ điều khiển bị hỏng. Cung cấp lắp đặt mô tơ điều khiển mới cho hệ thống phun nước cánh chim | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | 1 máy |
| E | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC CÁNH SEN VÀ ĐỜN KÌM | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu vòi phun nước bị hỏng. Cung cấp lắp đặt vòi phun nước mới bằng Inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 388 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm chìm bị hỏng. Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm mới công suất 7,5Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | 1 máy |
| G | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ biến tần bị hỏng. Thay mới biến tần cho tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ board mạch điều khiển bị hỏng. Thay mới board mạch điều khiển cho tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BIỂU TƯỢNG BẠC LIÊU - NINH BÌNH | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 191,46 | m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,624 | m2 |
| 4 | Sơn giả đá tường, trụ cột (Bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,624 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ và thay mới máng nhựa luồn dây, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chân đế đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Vệ sinh đường ống hệ thống đường ống phun nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ đầu vòi phun nước bị hỏng. Cung cấp lắp đặt vòi phun nước mới bằng Inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BIỂU TƯỢNG 3 DÂN TỘC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,093 | m2 |
| 3 | Sơn giả đá tường, trụ cột (Bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,093 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHUN NƯỚC TỰ ĐỘNG KHU CỘT CỜ | |||
| L | HỆ THỐNG MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống <=200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,12 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ thải bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,12 | m3 bùn |
| 3 | Gia công nắp mương bằng thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | tấn |
| 4 | Gia công nắp mương bằng thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp mương | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 322,673 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 326,108 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,705 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng đá granite khò nhám 300x600 màu xanh, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,705 | m2 |
| M | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đầu vòi phun nước bị hỏng. Cung cấp lắp đặt vòi phun nước mới bằng Inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ van từ bị hỏng. Lắp đặt van từ mới bằng Inox 304 cho vòi phun nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy bơm chìm bị hỏng. Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm mới công suất 7,5Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Tháo dỡ, sửa chữa và lắp đặt lại máy bơm máy bơm chìm bị hỏng (Tạm tính bằng Chi phí sửa chữa bằng 50% máy mới) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 máy |
| 6 | Cung cấp lắp đặt nắp che vị trí vòi phun, kích thướt 300x300x2mm, Inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| N | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG PHUN NƯỚC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ổn áp bị hỏng. Thay mới ổn áp cho tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ board mạch điều khiển bị hỏng. Thay mới board mạch điều khiển cho tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Xừ lý gia cố mối hàn bệ chân cột cờ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Cung cấp lắp đặt nắp che lỗ mở trên bệ chân cột cờ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đánh bóng bề mặt Inox cho toàn bộ cột cờ, bệ chân đế | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hệ thống phun nước tự động, chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc kỹ sư xây dựng DD & CN hoặc cầu đường.;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Chứng nhận phòng cháy và chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) (kèm tài liệu chứng minh).Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháyBằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐBằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận sao y công chứng. | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngBằng cấp, chứng nhận sao y công chứng. | 4 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô (có thang nâng người) | Phù hợp với Hồ sơ thiết kế, đính kèm giấy tờ xe, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy mài | Công suất 2,7kW, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | Công suất 600m3/h, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất 250 lít, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5T | 2,5T, đính kèm giấy tờ xe, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất 5kW, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất 23kW, kèm theo hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi