Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:00:00 đến ngày 2022-09-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,844,702,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 7,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hàn ống nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bổ sung, nâng cấp Trường THCS Võ Nguyên Giáp xã Pá Khoang 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSTW-NSĐP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ;
- Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên;
- Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3810.393; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,977 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,187 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,043 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,078 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,498 | m2 |
| 10 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,815 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,805 | m2 |
| 16 | Tháo các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,283 | m2 |
| 19 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,524 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,824 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,428 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,125 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,035 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 02 TẦNG (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,488 | m2 |
| 2 | Tháo hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,855 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,268 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,447 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,438 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,407 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,025 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,944 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,591 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,596 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | 1m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | 1m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,268 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,447 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,024 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,414 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,675 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948,854 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x00mm (Cùng màu với gạch hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,591 | 1m2 |
| 21 | Mài lại Granito cầu thang cũ (Định mức giảm 1/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,715 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,596 | 1m2 |
| 23 | SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,496 | m2 |
| 24 | SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,472 | m2 |
| 25 | SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,496 | m2 |
| 28 | Tháo ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 32 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 33 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 35 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,412 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,412 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 7 GIAN CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG THÀNH NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,534 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,148 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,72 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,445 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,594 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,374 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,15 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,429 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,354 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,939 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,667 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,826 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,64 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,64 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,972 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,423 | m3 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,507 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,059 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,939 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,174 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,435 | 1m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,406 | 1m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,406 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,228 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,709 | 1m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,592 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,972 | 1m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,972 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 41 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 42 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 44 | Bu lông D16 liên kết dàn vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,058 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | md |
| 50 | SXLD trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường tấm thả kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,912 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 52 | SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 55 | Tháo ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 60 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 62 | Lắp đèn chếch đui xoáy 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 71 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 74 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 79 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 81 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Vách ngăn compaw dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=76mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 104 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 105 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 109 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 110 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | 100m2 |
| 112 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,658 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,334 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,708 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 9 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,279 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,369 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,641 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,049 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,234 | m3 |
| 22 | Mài bóng nền nhà bằng hỗn hợp phụ gia tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,659 | m2 |
| 23 | Vệ sinh sạch bề mặt bằng máy hút bụi công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,659 | m2 |
| 24 | Sơn nền sân nhà thi đấu bằng sơn EPOXY tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,659 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m2 |
| 28 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,239 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,789 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,981 | m3 |
| 31 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,084 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | tấn |
| 34 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | 100m2 |
| 35 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,262 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | tấn |
| 37 | Ván khuôn kim loại, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 100m2 |
| 38 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,615 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 42 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,764 | m3 |
| 44 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 47 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 48 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,546 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | tấn |
| 50 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m2 |
| 51 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,297 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 56 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 57 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | tấn |
| 60 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 61 | Ren đầu giằng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 62 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 64 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,182 | m2 |
| 66 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 67 | Bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 68 | Lợp mái LD mạ kẽm 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,222 | m |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,965 | m2 |
| 71 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,766 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,689 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,718 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,438 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,664 | m2 |
| 76 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,14 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3 | m |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,802 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,099 | m2 |
| 80 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m2 |
| 81 | Làm vách ngăn bằng tấm Compaw dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,214 | m2 |
| 83 | Láng Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,138 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,689 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.159,586 | m2 |
| 86 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 88 | SX vách kính, khuôn nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,39 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi sắt xếp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can hành lang Inox vuông 120x60 và inox tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,46 | md |
| 94 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,487 | m2 |
| 95 | Sản xuất hệ khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép,cửa, hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | m2 |
| 97 | Lắp đặt lam nhôm chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 98 | Lắp bộ đèn cao áp 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 99 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đèn đui chếch tiết kiệm điện 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 110 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 111 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 112 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 115 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 116 | Bảng điện Clipsan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 119 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 120 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 121 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 154 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 159 | Cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 160 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 162 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 164 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 165 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 166 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 167 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 168 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 169 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m3 |
| 170 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m2 |
| 171 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,975 | m2 |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 173 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 174 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 175 | BT đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | m3 |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 182 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,796 | 100m2 |
| 187 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ + BẾP + PHÒNG ĂN NỘI TRÚ 04 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,882 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,037 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,327 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,731 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 9 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,387 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,963 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,121 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,847 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,527 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 21 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 26 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 28 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,975 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 34 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, ≤18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 40 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,289 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 43 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,995 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m2 |
| 48 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,291 | m3 |
| 49 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m2 |
| 56 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,741 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 59 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 60 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2513 | m3 |
| 61 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 65 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,218 | m3 |
| 67 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 72 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,291 | m3 |
| 73 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m2 |
| 79 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,634 | m3 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 82 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 83 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2513 | m3 |
| 84 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 88 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,218 | m3 |
| 90 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m3 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 95 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,291 | m3 |
| 96 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m2 |
| 102 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,014 | m3 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 105 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 106 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2513 | m3 |
| 107 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 111 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,879 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,155 | m3 |
| 113 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | m3 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m2 |
| 117 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,351 | m3 |
| 118 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 121 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,522 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,318 | m3 |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 124 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 125 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m3 |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 127 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 131 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,568 | m2 |
| 133 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 136 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,437 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép, cửa,hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,939 | m2 |
| 138 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,732 | m2 |
| 140 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,637 | m2 |
| 141 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,404 | m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,945 | m2 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,039 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,11 | m2 |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,415 | m2 |
| 146 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,77 | m |
| 147 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,96 | m |
| 148 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,278 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,729 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,877 | m2 |
| 151 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,877 | m2 |
| 152 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | md |
| 153 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 154 | Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | md |
| 155 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,848 | m2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,36 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.798,554 | m2 |
| 158 | Ốp đá granit nhân tạo vào bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m2 |
| 159 | Ốp đá granit nhân tạo vào chậu rửa có chốt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m2 |
| 160 | Vách ngăn compaw dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,22 | m2 |
| 161 | Chậu rửa Inox đôi âm bàn (bao gồm cả phụ kiện vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Bếp ga đôi dương bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 163 | Bàn bếp soạn chia (bàn inox kích thước 2000x3000x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (chậu rửa tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 167 | SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 168 | SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 169 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 171 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 172 | Lắp đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt gắn trần xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 182 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 183 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 187 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 188 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 189 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 191 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 192 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 193 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | Cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 196 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 198 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 199 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 200 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 206 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 207 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 215 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 219 | Vòi xả nước (vòi đồng d15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 220 | Bộ giá đỡ bàn đá bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 224 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn,cút ren D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 227 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 228 | Tê nhựa ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 229 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 230 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Rắc co ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 233 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 236 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 242 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 255 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 256 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | 100m2 |
| 257 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,721 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng dầm giằng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng đài F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 11 | Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m3 |
| 12 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 13 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 21 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m2 |
| 28 | Trát biển cổng 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,304 | m2 |
| 29 | Ôp đá Granít nhân tạo vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,086 | m2 |
| 30 | Bộ chữ biển chữ INOX mạ đồng gắn nổi dày 15mm font chữ ARIAL trang trí (Chữ: PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ; TRƯỜNG THCS VÕ NGUYÊN GIÁP; ĐỊA CHỈ: XÃ MƯỜNG PHĂNG - TP. ĐIỆN BIÊN PHỦ; ĐIỆN THOẠI: ……; FAX: …….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m2 |
| 34 | Ốp tấm Aluminium (bao gồm cả khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 35 | Bộ chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN'' bằng mica 2 mặt trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,638 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 39 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 40 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,519 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 43 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 44 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,221 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m2 |
| 52 | Gia công cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 53 | Sản xuất tôn huỳnh giập hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,898 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cổng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 56 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 57 | Bản trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 58 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,834 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 62 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | m3 |
| 63 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,906 | m3 |
| 64 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,867 | m3 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 68 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | m3 |
| 73 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,053 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,254 | m2 |
| 76 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 77 | Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,249 | m2 |
| 79 | SXLD núm đinh trang trí hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | cái |
| 80 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,522 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,307 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,179 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kc bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,625 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,197 | m3 |
| 87 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | m3 |
| 88 | Khoan cấy thép liên kết trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 91 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,289 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,462 | m2 |
| 94 | Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,334 | m2 |
| 96 | SXLD núm đinh trang trí hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | cái |
| 97 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,486 | m2 |
| 98 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,751 | m2 |
| 100 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m3 |
| 101 | Vệ sinh, tưới nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 105 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m3 |
| 106 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,233 | m3 |
| 109 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,401 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,732 | m2 |
| 112 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,133 | m2 |
| 114 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 115 | Vệ sinh, tưới nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,026 | m2 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 119 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 123 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 124 | Gia công khung lưới hàng rào b40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 125 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,199 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,793 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,132 | m2 |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 131 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | 1m2 |
| 132 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,515 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Cày xới nền sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,365 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,365 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 1x2 mác 150 (Đổ bù vênh tạo phẳng nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,823 | m3 |
| 4 | Lát gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,45 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,303 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,606 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 10 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,639 | m3 |
| 15 | Xây tường ô để máy bơm VXM 75# B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,886 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,206 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 20 | Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cửa bưng tôn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 27 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 29 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,674 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,464 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,603 | m2 |
| 34 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,695 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Máy bơm nước 5m3/h cấp nước từ bể ngầm cho các hạng mục công trình (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 42 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m3 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,652 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 47 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 54 | Lát gạch báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | viên |
| 55 | Lớp ny lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 3 pha chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 61 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 62 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 68 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | công suất ≥ 7,5 Kw | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1 Kw | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 Kg | 3 |
| 8 | Máy hàn | công suất ≥ 23 Kw | 3 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | (Hàn ống nhựa) | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 Kw | 3 |
| 11 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 Kw | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích trộn ≥ 150 lít | 3 |
| 14 | Máy tời điện | sức nâng ≥ 1T | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi