Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872983-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220872679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:00:00 đến ngày 2022-09-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,844,702,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Hàn ống nhựa)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 1T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bổ sung, nâng cấp Trường THCS Võ Nguyên Giáp xã Pá Khoang
14 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSTW-NSĐP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,977m3
3Tháo dỡ hoa sắt hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,187m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,621m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,043m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,078m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
8Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,498m2
10Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
11Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,14m2
12Tháo dỡ hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V27,815m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,197m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V263,805m2
16Tháo các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,899tấn
17Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V189,283m2
19Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V137,2m
20Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,524m2
21Tháo dỡ hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m2
22Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V74,824m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,428m3
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V58,125m2
25Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
26Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
27Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,21m3
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,184m2
30Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V189,035m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m3
33Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 02 TẦNG (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V216,488m2
2Tháo hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V114,855m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V99,268m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V92,447m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102,438m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V893,407m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V832,025m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V921,944m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80,591m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
11Cạo bỏ cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,596m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,61m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,61m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,268m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,447m2
16Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,024m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,414m2
18Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V992,6751m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.948,8541m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 400x00mm (Cùng màu với gạch hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5911m2
21Mài lại Granito cầu thang cũ (Định mức giảm 1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,715m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,5961m2
23SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,496m2
24SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,472m2
25SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
26Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,496m2
28Tháo ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
29Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
32Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
33Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
34Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
35Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,412100m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,412m3
39Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
40Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 7 GIAN CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG THÀNH NHÀ ĂN
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,271tấn
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,534m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V191,148m2
5Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V237,72m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,445m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V28,594m2
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,188m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,612m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,374m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,15m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V95,429m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V78,354m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,939m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V222,667m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V182,826m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,19m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V183,64m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V183,64m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V48,972m2
23Xây tường thẳng bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,423m3
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100kg
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041m2
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,507m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,059m2
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,939m2
30Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V321,1741m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V218,4351m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4061m2
33Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,406m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,2281m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,7091m2
36Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,592m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9721m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9721m2
39Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507tấn
40Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
41Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
42Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507tấn
44Bu lông D16 liên kết dàn vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,803tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,058m2
48Lợp mái tôn LD dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,707100m2
49Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2md
50SXLD trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường tấm thả kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V224,912m2
51SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
52SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
53Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
55Tháo ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
56Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
59Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
60Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
61Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
62Lắp đèn chếch đui xoáy 20wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
71Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
72Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
73Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
74Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
75Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
79Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
81Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
91Vách ngăn compaw dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
92Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
93Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
98Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=76mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
99Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
104Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
105Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
109Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
110Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V67Cái
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726100m2
112Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80,658m3
113Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807100m3
114Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,807100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,496100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,334m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,869tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,607100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V154,708m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
9Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,932tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,181100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,28m3
12SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906tấn
13SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,492100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,279m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,369m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V108,641m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,166100m3
19Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,038100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,049m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,234m3
22Mài bóng nền nhà bằng hỗn hợp phụ gia tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V293,659m2
23Vệ sinh sạch bề mặt bằng máy hút bụi công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V293,659m2
24Sơn nền sân nhà thi đấu bằng sơn EPOXY tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V293,659m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,881100m2
28BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V11,239m3
29Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,789m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,981m3
31Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V21,084m3
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,743tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V3,304tấn
34Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,743100m2
35BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,262m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V3,429tấn
37Ván khuôn kim loại, sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,696100m2
38BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,615m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m2
42BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V3,751m3
43Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,764m3
44Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V10,005m3
45Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
47Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
48BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,546m3
49Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587tấn
50Ván khuôn kim loại sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,952100m2
51BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,297m3
52Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,574m3
53Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,499m3
54Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
56Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
57BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,233m3
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168tấn
60Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
61Ren đầu giằng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
62Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,083tấn
64Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,083tấn
65Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V216,182m2
66Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
67Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
68Lợp mái LD mạ kẽm 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,088100m2
69Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,222m
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V396,965m2
71Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V564,766m2
72Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V475,689m2
73Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V875,718m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,438m2
75Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,664m2
76Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,14m
77Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3m
78Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V225,802m2
79Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,099m2
80Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,34m2
81Làm vách ngăn bằng tấm Compaw dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
82Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V384,214m2
83Láng Granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V87,138m2
84Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V475,689m2
85Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.159,586m2
86SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
87SX cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
88SX vách kính, khuôn nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,39m2
89Sản xuất cửa đi sắt xếp Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
90Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
91Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
93Sản xuất lan can hành lang Inox vuông 120x60 và inox tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39,46md
94Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V37,487m2
95Sản xuất hệ khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
96Sơn sắt thép,cửa, hoa sắt các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,878m2
97Lắp đặt lam nhôm chớp lậtMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
98Lắp bộ đèn cao áp 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
99Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
100Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
101Lắp đèn đui chếch tiết kiệm điện 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
107Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
110Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
111Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
112Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
113Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
114Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
115Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
116Bảng điện ClipsanMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
119Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
120Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
121Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
122Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
125Lắp đặt côn,cút ren D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
126Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Rắc co ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
142Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
150Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
154Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
159Cút nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
160Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
162BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,914m3
163Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
164SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
165SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
166Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
167BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,187m3
168Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,853m3
169Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,988m3
170Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,312m2
171Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,975m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
173Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
174Ván khuôn thép, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
175BT đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
177Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,302m3
178Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
181Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
182Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
183Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
185Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
186Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,796100m2
187Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,485100m3
188Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,485100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ + BẾP + PHÒNG ĂN NỘI TRÚ 04 TẦNG (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,882100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,037m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V4,327tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,516tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,731m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
9Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,462tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,387m3
12SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
13SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,963m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,121m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,847m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,488100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,527m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
21BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,914m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
23SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
24SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
25Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
26BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,187m3
27Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,853m3
28Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,988m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,312m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,975m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
32Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
33Ván khuôn thép, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
34BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,302m3
37Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, ≤18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,325tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m2
40BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
41Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,289m3
42Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
43Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V12,995m3
44Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509100m2
48BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,291m3
49BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,409m3
54Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922tấn
55Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607100m2
56BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,741m3
57Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
59Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
60BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2513m3
61Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
62Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,325tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m2
65BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
66Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,218m3
67Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V3,485m3
68Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
69Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
70Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
72BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,291m3
73BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
77Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,794tấn
78Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607100m2
79BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,634m3
80Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
81Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
82Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
83BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2513m3
84Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
85Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
86Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,309tấn
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m2
88BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
89Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,218m3
90Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V3,485m3
91Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
92Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
93Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
95BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,291m3
96BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
97Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
100Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052tấn
101Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875100m2
102BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,014m3
103Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
104Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
105Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
106BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2513m3
107Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
108Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
109Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
111BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V4,879m3
112Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,155m3
113Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V2,439m3
114Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
115Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,552tấn
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151100m2
117BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,351m3
118BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,982m3
119Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668tấn
120Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m2
121BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,522m3
122Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,318m3
123Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
124Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
125BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,201m3
126Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
127Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
128Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
129Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
130Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
131Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
132Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V129,568m2
133Lợp mái tôn LD dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m2
134Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V99m
135Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,145tấn
136Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V92,437m2
137Sơn sắt thép, cửa,hoa sắt các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V109,939m2
138Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
139Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V57,732m2
140Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,637m2
141Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V749,404m2
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V648,945m2
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.561,039m2
144Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V488,11m2
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,415m2
146Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,77m
147Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V798,96m
148Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V502,278m2
149Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V149,729m2
150Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V93,877m2
151Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V93,877m2
152Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12md
153Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
154Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8md
155Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,848m2
156Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V877,36m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.798,554m2
158Ốp đá granit nhân tạo vào bệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V5,522m2
159Ốp đá granit nhân tạo vào chậu rửa có chốt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,305m2
160Vách ngăn compaw dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,22m2
161Chậu rửa Inox đôi âm bàn (bao gồm cả phụ kiện vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Bếp ga đôi dương bànMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
163Bàn bếp soạn chia (bàn inox kích thước 2000x3000x1200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (chậu rửa tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
167SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,34m2
168SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
169Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
170Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
171Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
172Lắp đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt quạt gắn trần xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
176Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
179Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V177cái
182Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
183Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
187Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
188Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
189Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
190Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
191Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
192Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
193Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V286Cái
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
196Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
198Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
199Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
200Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
205Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
206Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
207Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
209Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
210Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
213Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
214Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
215Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
218Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
219Vòi xả nước (vòi đồng d15)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
220Bộ giá đỡ bàn đá bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
221Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
224Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
225Lắp đặt côn,cút ren D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
226Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
227Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
228Tê nhựa ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
229Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
230Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
231Rắc co ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
233Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
234Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
235Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
236Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
237Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
242Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
244Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
245Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
246Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
248Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
249Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
251Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
252Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
253Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
254Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
255Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
256Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,208100m2
257Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,585100m3
258Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,585100m3
F HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m3
2Đào giằng móng dầm giằng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V1,006m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
5Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,062m3
7SXLD cốt thép giằng đài F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
10Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
11Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997m3
12Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
13Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
14Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
16BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,538m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
21BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V1,384m3
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,843m3
25Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585m3
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,42m2
28Trát biển cổng 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,304m2
29Ôp đá Granít nhân tạo vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7,086m2
30Bộ chữ biển chữ INOX mạ đồng gắn nổi dày 15mm font chữ ARIAL trang trí (Chữ: PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ; TRƯỜNG THCS VÕ NGUYÊN GIÁP; ĐỊA CHỈ: XÃ MƯỜNG PHĂNG - TP. ĐIỆN BIÊN PHỦ; ĐIỆN THOẠI: ……; FAX: ……..Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
33Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,964m2
34Ốp tấm Aluminium (bao gồm cả khung thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
35Bộ chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN'' bằng mica 2 mặt trong và ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,638m2
37Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
39Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
40BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
41Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,519m2
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
43Ván khuôn kim loại, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
44BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277m3
45Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,221m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,955m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,83m
49Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,67m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,67m2
52Gia công cổng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
53Sản xuất tôn huỳnh giập hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V24,898m2
55Lắp đặt cổng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
56Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
57Bản trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
58Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,039m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,834m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
62BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,097m3
63Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V9,906m3
64Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,867m3
65Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
66Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
67Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m2
68BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,862m3
69Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
70Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
71Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
72Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,152m3
73Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V4,073m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V107,053m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,254m2
76Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
77Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882tấn
78Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80,249m2
79SXLD núm đinh trang trí hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V508cái
80Lắp dựng hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V54,522m2
81Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V152,307m2
82Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V83,179m2
83Phá dỡ kc bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
84Phá dỡ cột, trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
85Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V32,625m2
86Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,197m3
87Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V4,961m3
88Khoan cấy thép liên kết trụMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
89Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
90Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
91BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,289m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V114,462m2
94Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355tấn
95Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V123,334m2
96SXLD núm đinh trang trí hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V780cái
97Lắp dựng hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V83,486m2
98Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
99Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V192,751m2
100Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,201m3
101Vệ sinh, tưới nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V32,01m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
103Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704tấn
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
105BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,603m3
106Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
107Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
108Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,233m3
109Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V367,401m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,732m2
112Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
113Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V440,133m2
114Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,005m3
115Vệ sinh, tưới nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,026m2
116Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
117Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
119BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
120Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
121Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
122Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
123BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
124Gia công khung lưới hàng rào b40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
125Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V101,199m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,793m2
127Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V111,132m2
128Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
129Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
130Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
131Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,61m2
132Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,515m3
133Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
134Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Cày xới nền sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,365100m2
2Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,365100m2
3Bê tông lót nền đá 1x2 mác 150 (Đổ bù vênh tạo phẳng nền sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,823m3
4Lát gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,45m2
5Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,999100m3
6Đắp cát nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V33,303m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,606m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1510m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
10BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,739tấn
13Ván khuôn kim loại bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,347100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,639m3
15Xây tường ô để máy bơm VXM 75# BMô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,48m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,886m2
18Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,206m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
20Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
21Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể,Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
24BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
26Cửa bưng tôn máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
27Khoá treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
29BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V5,674m3
30Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,335m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V86,464m2
33Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V71,603m2
34Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V118,695m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
36Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
37Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Máy bơm nước 5m3/h cấp nước từ bể ngầm cho các hạng mục công trình (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3
42BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V15,977m3
43Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m3
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V245,652m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m2
47BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2211 cấu kiện
49Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
54Lát gạch báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.680viên
55Lớp ny lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V120m
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
57Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 3 pha chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
59Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
61Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
62Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Hộp cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Tủ điện tổng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
68LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959100m3
70Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw3
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw3
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 Kw3
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg3
8 Máy hàn công suất ≥ 23 Kw3
9 Máy hàn nhiệt cầm tay (Hàn ống nhựa)3
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 Kw3
11 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw3
12 Máy trộn bê tông dung tích trộn ≥ 250 lít3
13 Máy trộn vữa dung tích trộn ≥ 150 lít3
14 Máy tời điện sức nâng ≥ 1T1
15 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->